Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 17:45:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,433,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có hạng mục rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.003.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự, hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: (dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ -VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông >250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa>80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa>80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh hơi ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây lắp Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Xây dựng rãnh thoát nước Khu tái định cư cầu Thái Hà, xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà; 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Địa chỉ: Tầng 3, nhà C, trụ sở UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà
Khu nhân cầu 2, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Số điện thoại: 02273.956.956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hưng Hà - Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH THƯỜNG B =0,8M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,795 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5016 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3284 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 43,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,53 | Tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 113,3 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 572 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,24 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,082 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,76 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,304 | Tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,68 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9936 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg – bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | Cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg– bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | Cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P ≤ 200kg, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,4 | 10 tấn/km |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | Cấu kiện |
| B | RÃNH CHỊU LỰC B = 0,8M | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,276 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,09 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,959 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,62 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,4 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0434 | tấn |
| 10 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1172 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0787 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0449 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg – bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | Cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg– bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | Cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P ≤ 200kg, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,301 | 10 tấn/km |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | Cấu kiện |
| C | XÂY CƠI RÃNH B = 0.8M, HTB = 0,32M | |||
| 1 | Vệ sinh tạo nhám mặt rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | công |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,8 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,08 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,936 | tấn |
| 6 | Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,76 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,034 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg – bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | Cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg– bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | Cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P ≤ 200kg, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 200 | Cấu kiện |
| D | GIA CÔ CHÂN TALUY | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 279,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7926 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7926 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3963 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,8195 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 314,7084 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20,7 | 100m |
| 8 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 84 | phên |
| E | CỌC TIÊU (15 x 15) CM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm , đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,072 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | cái |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28,73 | m2 |
| F | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 142,72 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1713 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm , đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 54,66 | m3 |
| 4 | Lót Nilong 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 390,42 | m2 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | công |
| 2 | SXLD ván khuôn để bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6152 | 100m2 |
| 3 | ống nhựa D76 dài 0,95m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 492,14 | m |
| 4 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,84 | m3 |
| 6 | Dán màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,49 | m2 |
| 7 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.460,72 | m |
| 8 | Biển báo thi công + rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có hạng mục rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.003.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. | 3 | 1 |
| 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: | 1 | - Trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự, hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III. | 2 | 1 |
| 3 | 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: (dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ -VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | Máy đầm dùi ≥1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23Kw | Máy hàn ≥ 23Kw | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông >250L | Máy trộn bê tông >250L | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa>80L | Máy trộn vữa>80L | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn | Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | 1 |
| 10 | Cần trục bánh hơi ≥ 3,5 tấn | Cần trục bánh hơi ≥ 3,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi