Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019165-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210961080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 17:45:00 đến ngày 2021-10-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,433,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có hạng mục rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.003.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự, hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: (dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ -VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông >250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa>80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa>80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh hơi ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây lắp
Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Xây dựng rãnh thoát nước Khu tái định cư cầu Thái Hà, xã Tiến Đức, huyện Hưng Hà;
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình Địa chỉ: Tầng 3, nhà C, trụ sở UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà Khu nhân cầu 2, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02273.956.956
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Thái Bình - Địa chỉ: Lô 40D1, khu TĐC Chu Văn An, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hưng Hà - Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ GLC – Địa chỉ: Số 67, đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầulà:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình Địa chỉ: Tầng 3, nhà C, trụ sở UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà Khu nhân cầu 2, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02273.956.956


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình Địa chỉ: Tầng 3, nhà C, trụ sở UBND huyện Hưng Hà, huyện Hưng Hà Khu nhân cầu 2, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình Số điện thoại: 02273.956.956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hưng Hà - Trụ sở UBND huyện Hưng Hà, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THƯỜNG B =0,8M
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,795m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5016100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3284100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt87100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt43,5m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,53Tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt113,3m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt572m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,24m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,082tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,76100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,304Tấn
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,68m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9936100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg – bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200Cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg– bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200Cấu kiện
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P ≤ 200kg, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,410 tấn/km
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200Cấu kiện
B RÃNH CHỊU LỰC B = 0,8M
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤ 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,276100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,09m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,64m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,021100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,959tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,62m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,4m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,78m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0434tấn
10Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,07100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1172tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0787tấn
13Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0449100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg – bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7Cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg– bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7Cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P ≤ 200kg, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,30110 tấn/km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7Cấu kiện
C XÂY CƠI RÃNH B = 0.8M, HTB = 0,32M
1Vệ sinh tạo nhám mặt rãnh cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20công
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,8m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt152m2
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,08m3
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,936tấn
6Ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,76100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,034tấn
8Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m2
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg – bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200Cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 500kg– bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200Cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P ≤ 200kg, cự ly vận chuyển ≤ 1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt610 tấn/1km
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200Cấu kiện
D GIA CÔ CHÂN TALUY
1Đào nền đường, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt279,26m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7926100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7926100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3963100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,8195100m3
6Mua đất đắpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt314,7084m3
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20,7100m
8Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt84phên
E CỌC TIÊU (15 x 15) CM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,36m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm , đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,36m3
3Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,072tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,252100m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42cái
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28,73m2
F GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1Đào nền đường mở rộngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt142,72m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1713100m3
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm , đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt54,66m3
4Lót Nilong 1 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt390,42m2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60công
2SXLD ván khuôn để bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6152100m2
3ống nhựa D76 dài 0,95mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt492,14m
4Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
5Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,84m3
6Dán màng phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,49m2
7Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.460,72m
8Biển báo thi công + rào chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8bộ
9Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.149E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, trong đó có hạng mục rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.003.000.000 VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.003.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.31
2 01 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: 1 - Trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên, chuyên ngành công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự, hoặc công trình giao thông đường bộ cấp III.21
3 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: (dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ -VSMT hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy đầm dùi ≥1,5Kw Máy đầm dùi ≥1,5Kw2
5 Máy hàn ≥ 23Kw Máy hàn ≥ 23Kw1
6 Máy trộn bê tông >250L Máy trộn bê tông >250L2
7 Máy trộn vữa>80L Máy trộn vữa>80L1
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn Ô tô tải tự đổ ≥ 2,5 tấn1
9 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
10 Cần trục bánh hơi ≥ 3,5 tấn Cần trục bánh hơi ≥ 3,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->