Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019389-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210929594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 17:21:00 đến ngày 2021-10-17 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,036,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 4.225.326.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.225.326.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng thuỷ lợi, có chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng thuỷ lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Hệ thống thủy lợi xã A Lù, huyện Bát Xát
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn xây dựng Sông Hồng Lào Cai + Tổ chức thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Xây dựng Đức Giang; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bát Xát;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 099 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp của cấp thẩm quyền. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu - (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu này trước khi trao thương thảo ký kết hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ số 067 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai. Trụ sở: Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo - phường Nam Cường - TP. Lào Cai - tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Bát Xát, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGUỒN 1 THÔN NGẢI THẦU THƯỢNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,099m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,0991m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,933m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,156m3
5Ván khuôn bể lắng cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,283100m2
6SXLD tấm xả cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
7SXLD tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
8Đào kênh mương, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt180,381m3
9Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt65,131m3
10Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt92,78m3
11Bê tông kênh M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt100,32m3
12Ván khuôn kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,768100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,032m2
14Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,502m3
15Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,131100m2
16SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,116tấn
17Lắp đặt ống thép ĐK150mm dày 4,78mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,31100m
18Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3m3
19Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,525m3
22Bê tông tường, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,377m3
23Ván khuôn nền bể vào bể ra ốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
24Ván khuôn tường bểTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,226100m2
25Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,6671m3
26Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,044m3
27Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111m3
28Bê tông móng mố néo M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,595m3
29Bê tông móng mố đỡ M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,01m3
30Ván khuôn móng mố néo, mố đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m2
31Ván khuôn mố néo, mố đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,107100m2
32SXLD cốt thép mố néo ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013tấn
33SXLD cốt thép mố néo, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016tấn
34Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041tấn
35Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,475cái
36SXLD tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Tấm
37Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
B NGUỒN 2 NGẢI THẦU THƯỢNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt610,221m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt30,681m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt153,04m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt158,84m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,216100m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,884m2
7Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,555m3
8Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,208100m2
9SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,185tấn
10Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,036100m
11Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,802m3
12Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,288100m2
13SXLD tấm nắp trànTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Tấm
C ĐẦU MỐI NGUỒN THÔN TẢ SUỐI CÂU
1Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,481m3
2Đào đá chiều dày ≤0,5m, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt233,591m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt420,781m3
4Đào móng, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt133,481m3
5Xếp đá khan không chít mạchTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt38,3m3
6Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt186,6m3
7Bê tông móng, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt93,471m3
8Thả đá hộc vào thân kèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt40,059m3
9Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt37,632m3
10Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,566100m2
11SXLD cốt thép móng, ĐKTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,152tấn
12Bê tông tường, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt77,015m3
13Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,432100m2
14Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,174tấn
15Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,9m2
16SXLD tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,74m3
18Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt49,05m3
19Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,28100m2
20SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,333tấn
21Lắp đặt ống nhựa, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,462100m
22Đắp đất dẫn dòng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,455100m3
23Phá dỡ dẫn dòng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt101,851m3
D TUYẾN KÊNH NGUỒN THÔN TẢ SUỐI CÂU
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4581m3
2Đào móng, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,4581m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,105m3
4Bê tông bể lắng cát, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,178m3
5Ván khuôn bể lắng cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,283100m2
6SXLD tấm xả cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
7SXLD tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt73,417m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt649,2611m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt793,5421m3
11Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt210,65m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt244,724m3
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,073100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,225m2
15Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,486m3
16Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,182100m2
17SXLD cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,173tấn
18SXLD tấm đan 100x70x10cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt200Tấm
19Đào móng trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt62,0411m3
20Đào móng trụ, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt144,7611m3
21Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,484m3
22Bê tông lót móng trụ đỡ, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,93m3
23Bê tông móng trụ đỡ, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22,59m3
24Bê tông cột trụ đỡ, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,554m3
25Ván khuôn trụ đỡTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,676100m2
26SXLD cốt thép trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,373tấn
27Bê tông cầu máng M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,905m3
28Ván khuôn cầu mángTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,93100m2
29SXLD cốt thép cầu máng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,993tấn
30Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,87m3
31Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,192100m2
32SXLD tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6Tấm
33SX lắp dựng tấm chặn xả cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3Tấm
34Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,095tấn
35Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3cái
E ĐẦU MỐI THÔN KHOA SẢN CHẢI
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,511m3
2Đào móng, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,751m3
3Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,581m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,01m3
5Bê tông móng, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt26,363m3
6Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,489100m2
7Bê tông hố thu nước, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,814m3
8Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,063100m2
9Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,074tấn
10Lắp lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
11SXLD tấm cửa xả cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Tấm
12Đắp đất dẫn dòng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6100m3
13Phá đỡ đẫn dòngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42m3
F TUYẾN KÊNH NGUỒN THÔN KHOA SẢN CHẢI
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt122,981m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt69,44m3
3Lắp đặt ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa, ĐK160mm dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,25100m
5Lắp đặt BE, ĐK160mm nối ống thép và ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
6Phin lọc D150Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
G NGUỒN THÔN PHÌN CHẢI 2
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt98,231m3
2Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt36,48m3
3Lắp đặt ống nhựa, ĐK160mm dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,07100m
4Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,96m3
6Bê tông nền M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,887m3
7Bê tông tường, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,192m3
8Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,014100m2
9Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,131100m2
10Lắp đặt ống thép D150mm dày 4,78mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m
11Lắp đặt BE ĐK160mm nối ống thép và ống nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
12Pin lọc D200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1cái
13SXLD tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2Tấm
14Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK100mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05427E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.810854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 4.225.326.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.225.326.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Đại học trở lên về ngành xây dựng thuỷ lợi, có chứng chỉ giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên+ Kinh Nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu chứng minh về chức danh đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trinh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 + Trình độ cao đẳng thuỷ lợi hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng thuỷ lợi cấp IV trở lênTài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bằng cấp, tài liệu về chức danh đảm nhiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Còn tốt1
2 Máy đầm cóc Còn tốt1
3 Máy trộn BTXM Còn tốt2
4 Máy đầm bàn Còn tốt2
5 Máy đầm dùi Còn tốt2
6 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
7 Máy hàn Còn tốt2
8 Phòng thí nghiệm Phòng hợp chuẩn tại Lào Cai1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->