Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Khu A thuộc nhà ở công vụ phường 5, thành phố Trà Vinh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210926622-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giám định chất lượng xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Khu A thuộc nhà ở công vụ phường 5, thành phố Trà Vinh.
Số hiệu KHLCNT 20210924125
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn thu cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước của các năm trước và năm 2021 (CV số 2769/UBND-CNXD ngày 15/07/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh; CV số 2425/STC-HCSN ngày 08/09/2021 của Sở Tài chính)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-07 17:07:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,038,827,085 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, có tổng diện tích sàn ≥ 1000m2).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. (Bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện công trình – Điện cơ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cấp thoát nước công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị: chiếc- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị: bộ- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 200
9-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị - Đơn vị: m2- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Khu A thuộc nhà ở công vụ phường 5, thành phố Trà Vinh.
Công trình Cải tạo, sửa chữa Khu A thuộc nhà ở công vụ phường 5, thành phố Trà Vinh.
180 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng nguồn thu cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước của các năm trước và năm 2021 (CV số 2769/UBND-CNXD ngày 15/07/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh; CV số 2425/STC-HCSN ngày 08/09/2021 của Sở Tài chính)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 226 Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294) 3862544. Email: [email protected]; - Bên mời thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng , địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh: Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Trà Giang TV. Địa chỉ: số 269, Đường Nguyễn Minh Thiện, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng , địa chỉ: Số 226, đường Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 226 Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294) 3862544. Email: [email protected]; - Bên mời thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 226 Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294) 3862544. Email: [email protected]; - Bên mời thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư,địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư,địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ: Khu A-Nhà công vụ (Block 1)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT421m2
2Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT311,52m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT1,9027m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT60,48m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT5,496m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT79,68m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT653,22m2
8Đục nhám mặt bê tông, lớp trát để ốp gạchChương V, E-HSMT198,72m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, E-HSMT1,728m3
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT782,02m2
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất đá, xà bần...Chương V, E-HSMT52,6716m3
12Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải, xà bần... từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT52,6716m3
13Vận chuyển phế thải, xà bần... trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V, E-HSMT52,6716m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, E-HSMT2.255,81m2
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V, E-HSMT813,11m2
16Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V, E-HSMT345,76m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, E-HSMT388,84m2
B PHẦN LÀM MỚI: Khu A-Nhà công vụ (Block 1)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT1,1088m3
2Rải vải nhựa mỏng làm móng công trìnhChương V, E-HSMT0,1584100m2
3Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT5,496m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT64,332m2
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V, E-HSMT4,21100m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT15,84m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT641,88m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT268,92m2
9Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Chương V, E-HSMT52,2m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT83,44m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V, E-HSMT83,44m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT23,76m2
13Lắp dựng cửa sổ, khung nhômChương V, E-HSMT31,8m2
14Lắp dựng cửa nhựa giả gỗ khu WCChương V, E-HSMT9,36m2
15Thi công trần bằng tấm smartboard khung nổiChương V, E-HSMT311,52m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT2.008,99m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT812,07m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT345,76m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT2.354,75m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT812,07m2
21Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT6,4192100m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, E-HSMT0,8085100m
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, E-HSMT11cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V, E-HSMT22cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT388,84m2
26Tháo dỡ phụ kiện hệ thống điệnChương V, E-HSMT6công
27Lợp mái che khe lún bằng tấm inox dày 1mmChương V, E-HSMT0,0189100m2
C PHẦN ĐIỆN: Khu A-Nhà công vụ (Block 1)
1Lắp đặt đèn led tube 1,2mx18W/220VChương V, E-HSMT66bộ
2Lắp đặt đèn led tube 0,6mx10W/220VChương V, E-HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn sát trần D200x20W/220VChương V, E-HSMT6bộ
4Lắp đặt đèn cầu thang 20W/220VChương V, E-HSMT6bộ
5Lắp đặt đèn ngủ 9W/220VChương V, E-HSMT18bộ
6Lắp đặt cầu chì 10AChương V, E-HSMT66cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (loại nổi)Chương V, E-HSMT78cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại nổi)Chương V, E-HSMT18cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (loại nổi)Chương V, E-HSMT30cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (loại nổi)Chương V, E-HSMT6cái
11Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (loại nổi)Chương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt hộp + mặt nạ (công tắc, ổ cắm)Chương V, E-HSMT138hộp
13Lắp bảng điện nhựaChương V, E-HSMT96bảng
14Lắp đặt MCB 2p – 10A/6kAChương V, E-HSMT12cái
15Lắp đặt MCB 2p – 16A/6kAChương V, E-HSMT12cái
16Lắp đặt MCB 2p – 20A/6kAChương V, E-HSMT12cái
17Lắp đặt MCB 2p – 25A/6kAChương V, E-HSMT12cái
18Lắp đặt MCB 2p – 40A/6kAChương V, E-HSMT12cái
19Lắp đặt MCCB 2p – 200A/65kAChương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 124x198x98Chương V, E-HSMT61 tủ
21Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 221x244x98Chương V, E-HSMT121 tủ
22Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 293x244x98Chương V, E-HSMT11 tủ
23Lắp đặt dây điện đơn CV Cu/PVC 95mm2Chương V, E-HSMT40m
24Lắp đặt dây điện đơn CV Cu/PVC 10mm2Chương V, E-HSMT240m
25Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 6mm2Chương V, E-HSMT180m
26Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 2,5mm2Chương V, E-HSMT1.550m
27Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 1,5mm2Chương V, E-HSMT1.800m
28Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT120m
29Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT60m
30Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT400m
31Lắp đặt nẹp nhựa 35x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT170m
32Lắp đặt máng cáp điện 75x50 mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT40m
33Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4mChương V, E-HSMT2cọc
34Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 50mm²Chương V, E-HSMT20m
35Lắp đặt quạt trần xoay 60A/220VChương V, E-HSMT42cái
D PHẦN NƯỚC: Khu A-Nhà công vụ (Block 1)
1Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V, E-HSMT6cái
2Lắp đặt giá treo đồ bằng inoxChương V, E-HSMT6cái
3Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxChương V, E-HSMT6cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT6cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyChương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt bồn cầu 02 khối nắp êm + vòi xịtChương V, E-HSMT6bộ
7Lắp đặt gương soi + kệ kínhChương V, E-HSMT6cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, E-HSMT6bộ
9Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V, E-HSMT6cái
10Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmChương V, E-HSMT6cái
11Tháo dỡ bàn cầu bệtChương V, E-HSMT6bộ
12Rút bả bể tự hoạiChương V, E-HSMT8m3
E PHẦN THÁO DỠ: Khu A-Nhà công vụ (Block 2)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT421m2
2Tháo dỡ trầnChương V, E-HSMT311,52m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT1,9027m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT60,48m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT5,496m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT79,68m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT934,18m2
8Đục nhám mặt bê tông, lớp trát để ốp gạchChương V, E-HSMT548,64m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V, E-HSMT1,728m3
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT782,02m2
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất đá, xà bần...Chương V, E-HSMT61,1004m3
12Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải, xà bần... từ trên cao xuốngChương V, E-HSMT61,1004m3
13Vận chuyển phế thải, xà bần... trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V, E-HSMT61,1004m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V, E-HSMT2.255,81m2
15Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụChương V, E-HSMT813,11m2
16Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnChương V, E-HSMT345,76m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, E-HSMT388,84m2
F PHẦN LÀM MỚI: Khu A-Nhà công vụ (Block 2)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT1,1088m3
2Rải vải nhựa mỏng làm móng công trìnhChương V, E-HSMT0,1584100m2
3Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT5,496m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT64,332m2
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmChương V, E-HSMT4,21100m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT15,84m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT641,88m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT618,84m2
9Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Chương V, E-HSMT52,2m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT83,44m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V, E-HSMT83,44m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT23,76m2
13Lắp dựng cửa sổ, khung nhômChương V, E-HSMT31,8m2
14Lắp dựng cửa nhựa giả gỗ khu WCChương V, E-HSMT9,36m2
15Thi công trần bằng tấm smartboard khung nổiChương V, E-HSMT311,52m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT1.659,07m2
17Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT812,07m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT345,76m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT2.004,83m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT812,07m2
21Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT6,4192100m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V, E-HSMT0,8085100m
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, E-HSMT11cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V, E-HSMT22cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT388,84m2
26Tháo dỡ phụ kiện hệ thống điệnChương V, E-HSMT6công
27Lợp mái che khe lún bằng tấm inox dày 1mmChương V, E-HSMT0,0189100m2
G PHẦN ĐIỆN: Khu A-Nhà công vụ (Block 2)
1Lắp đặt đèn led tube 1,2mx18W/220VChương V, E-HSMT66bộ
2Lắp đặt đèn led tube 0,6mx10W/220VChương V, E-HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn sát trần D200x20W/220VChương V, E-HSMT6bộ
4Lắp đặt đèn cầu thang 20W/220VChương V, E-HSMT6bộ
5Lắp đặt đèn ngủ 9W/220VChương V, E-HSMT18bộ
6Lắp đặt cầu chì 10AChương V, E-HSMT66cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (loại nổi)Chương V, E-HSMT78cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại nổi)Chương V, E-HSMT18cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (loại nổi)Chương V, E-HSMT30cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (loại nổi)Chương V, E-HSMT6cái
11Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (loại nổi)Chương V, E-HSMT6cái
12Lắp đặt hộp + mặt nạ (công tắc, ổ cắm)Chương V, E-HSMT138hộp
13Lắp bảng điện nhựaChương V, E-HSMT96bảng
14Lắp đặt MCB 2p – 10A/6kAChương V, E-HSMT12cái
15Lắp đặt MCB 2p – 16A/6kAChương V, E-HSMT12cái
16Lắp đặt MCB 2p – 20A/6kAChương V, E-HSMT12cái
17Lắp đặt MCB 2p – 25A/6kAChương V, E-HSMT12cái
18Lắp đặt MCB 2p – 40A/6kAChương V, E-HSMT12cái
19Lắp đặt MCCB 2p – 200A/65kAChương V, E-HSMT1cái
20Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 124x198x98Chương V, E-HSMT61 tủ
21Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 221x244x98Chương V, E-HSMT121 tủ
22Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 293x244x98Chương V, E-HSMT11 tủ
23Lắp đặt dây điện đơn CV Cu/PVC 95mm2Chương V, E-HSMT40m
24Lắp đặt dây điện đơn CV Cu/PVC 10mm2Chương V, E-HSMT240m
25Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 6mm2Chương V, E-HSMT180m
26Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 2,5mm2Chương V, E-HSMT1.550m
27Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 1,5mm2Chương V, E-HSMT1.800m
28Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V, E-HSMT120m
29Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V, E-HSMT60m
30Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT400m
31Lắp đặt nẹp nhựa 35x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫnChương V, E-HSMT170m
32Lắp đặt máng cáp điện 75x50 mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT40m
33Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4mChương V, E-HSMT2cọc
34Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 50mm²Chương V, E-HSMT20m
35Lắp đặt quạt trần xoay 60A/220VChương V, E-HSMT42cái
H PHẦN NƯỚC: Khu A-Nhà công vụ (Block 2)
1Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V, E-HSMT6cái
2Lắp đặt giá treo đồ bằng inoxChương V, E-HSMT6cái
3Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxChương V, E-HSMT6cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT6cái
5Lắp đặt hộp đựng giấyChương V, E-HSMT6cái
6Lắp đặt bồn cầu 02 khối nắp êm + vòi xịtChương V, E-HSMT6bộ
7Lắp đặt gương soi + kệ kínhChương V, E-HSMT6cái
8Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, E-HSMT6bộ
9Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V, E-HSMT6cái
10Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmChương V, E-HSMT6cái
11Tháo dỡ bàn cầu bệtChương V, E-HSMT6bộ
12Rút bả bể tự hoạiChương V, E-HSMT8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, có tổng diện tích sàn ≥ 1000m2).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. (Bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.44
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33
3 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33
4 Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện công trình – Điện cơ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33
5 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cấp thoát nước công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
2 Máy hàn - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
3 Máy trộn bê tông - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
4 Máy đầm dùi - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
5 Máy cắt sắt - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
6 Máy đục bê tông cầm tay - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
7 Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn - Đơn vị: chiếc- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
8 Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) - Đơn vị: bộ- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê200
9 Ván khuôn - Đơn vị: m2- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->