Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Khu A thuộc nhà ở công vụ phường 5, thành phố Trà Vinh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210926622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Khu A thuộc nhà ở công vụ phường 5, thành phố Trà Vinh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước của các năm trước và năm 2021 (CV số 2769/UBND-CNXD ngày 15/07/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh; CV số 2425/STC-HCSN ngày 08/09/2021 của Sở Tài chính) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 17:07:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,038,827,085 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, có tổng diện tích sàn ≥ 1000m2).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện công trình – Điện cơ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cấp thoát nước công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị: chiếc- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị: bộ- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đơn vị: m2- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Khu A thuộc nhà ở công vụ phường 5, thành phố Trà Vinh. Công trình Cải tạo, sửa chữa Khu A thuộc nhà ở công vụ phường 5, thành phố Trà Vinh. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng nguồn thu cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước của các năm trước và năm 2021 (CV số 2769/UBND-CNXD ngày 15/07/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh; CV số 2425/STC-HCSN ngày 08/09/2021 của Sở Tài chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: số 226 Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: (0294) 3862544. Email: [email protected];
- Bên mời thầu: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư,địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư,địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ: Khu A-Nhà công vụ (Block 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 421 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 311,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,9027 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 79,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 653,22 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông, lớp trát để ốp gạch | Chương V, E-HSMT | 198,72 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 782,02 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất đá, xà bần... | Chương V, E-HSMT | 52,6716 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải, xà bần... từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 52,6716 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, xà bần... trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V, E-HSMT | 52,6716 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 2.255,81 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 813,11 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 345,76 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 388,84 | m2 |
| B | PHẦN LÀM MỚI: Khu A-Nhà công vụ (Block 1) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 2 | Rải vải nhựa mỏng làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 64,332 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 4,21 | 100m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 641,88 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 268,92 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Chương V, E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 83,44 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 83,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa nhựa giả gỗ khu WC | Chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm smartboard khung nổi | Chương V, E-HSMT | 311,52 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 2.008,99 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 812,07 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 345,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.354,75 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 812,07 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 6,4192 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,8085 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 388,84 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 27 | Lợp mái che khe lún bằng tấm inox dày 1mm | Chương V, E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: Khu A-Nhà công vụ (Block 1) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1,2mx18W/220V | Chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 0,6mx10W/220V | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần D200x20W/220V | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu thang 20W/220V | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ngủ 9W/220V | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp + mặt nạ (công tắc, ổ cắm) | Chương V, E-HSMT | 138 | hộp |
| 13 | Lắp bảng điện nhựa | Chương V, E-HSMT | 96 | bảng |
| 14 | Lắp đặt MCB 2p – 10A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2p – 16A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2p – 20A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2p – 25A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2p – 40A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 2p – 200A/65kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 124x198x98 | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 221x244x98 | Chương V, E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 293x244x98 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn CV Cu/PVC 95mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn CV Cu/PVC 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.550 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa 35x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt máng cáp điện 75x50 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 50mm² | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt trần xoay 60A/220V | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| D | PHẦN NƯỚC: Khu A-Nhà công vụ (Block 1) | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn cầu 02 khối nắp êm + vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bàn cầu bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Rút bả bể tự hoại | Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| E | PHẦN THÁO DỠ: Khu A-Nhà công vụ (Block 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 421 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 311,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,9027 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 79,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 934,18 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông, lớp trát để ốp gạch | Chương V, E-HSMT | 548,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 782,02 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất đá, xà bần... | Chương V, E-HSMT | 61,1004 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải, xà bần... từ trên cao xuống | Chương V, E-HSMT | 61,1004 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, xà bần... trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V, E-HSMT | 61,1004 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 2.255,81 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 813,11 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 345,76 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 388,84 | m2 |
| F | PHẦN LÀM MỚI: Khu A-Nhà công vụ (Block 2) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 1,1088 | m3 |
| 2 | Rải vải nhựa mỏng làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 5,496 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 64,332 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V, E-HSMT | 4,21 | 100m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nhám, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 641,88 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 618,84 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Chương V, E-HSMT | 52,2 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 83,44 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V, E-HSMT | 83,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | Chương V, E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa nhựa giả gỗ khu WC | Chương V, E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm smartboard khung nổi | Chương V, E-HSMT | 311,52 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.659,07 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 812,07 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 345,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 2.004,83 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 812,07 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 6,4192 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,8085 | 100m |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 388,84 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện hệ thống điện | Chương V, E-HSMT | 6 | công |
| 27 | Lợp mái che khe lún bằng tấm inox dày 1mm | Chương V, E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN: Khu A-Nhà công vụ (Block 2) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1,2mx18W/220V | Chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 0,6mx10W/220V | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần D200x20W/220V | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu thang 20W/220V | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ngủ 9W/220V | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V, E-HSMT | 66 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (loại nổi) | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp + mặt nạ (công tắc, ổ cắm) | Chương V, E-HSMT | 138 | hộp |
| 13 | Lắp bảng điện nhựa | Chương V, E-HSMT | 96 | bảng |
| 14 | Lắp đặt MCB 2p – 10A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2p – 16A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 2p – 20A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2p – 25A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 2p – 40A/6kA | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 2p – 200A/65kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 124x198x98 | Chương V, E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 221x244x98 | Chương V, E-HSMT | 12 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt vỏ tủ điện nhựa 293x244x98 | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt dây điện đơn CV Cu/PVC 95mm2 | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn CV Cu/PVC 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.550 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đơn VC Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.800 | m |
| 28 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt nẹp nhựa 35x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 32 | Lắp đặt máng cáp điện 75x50 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4m | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 50mm² | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt trần xoay 60A/220V | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| H | PHẦN NƯỚC: Khu A-Nhà công vụ (Block 2) | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn cầu 02 khối nắp êm + vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tháo dỡ bàn cầu bệt | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Rút bả bể tự hoại | Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, có tổng diện tích sàn ≥ 1000m2).- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo Phụ lục giá trị khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.130.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kiến trúc sư hoặc kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có tài liệu chứng minh chỉ huy trưởng công trường xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 4 | 4 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành điện công trình – Điện cơ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt điện công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường nước;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cấp thoát nước công trình hạng III trở lên;- Đã từng là cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp 3 trở lên;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 2 | Máy hàn | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 6 | Máy đục bê tông cầm tay | - Đơn vị: cái- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | - Đơn vị: chiếc- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 8 | Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | - Đơn vị: bộ- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 200 |
| 9 | Ván khuôn | - Đơn vị: m2- Còn hoạt động tốt Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi