Gói thầu: SXKD2021-NSXL04: Thi công sửa chữa phân xưởng sửa chữa Điện tự động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211016894-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSXL04: Thi công sửa chữa phân xưởng sửa chữa Điện tự động
Số hiệu KHLCNT 20210868312
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 08:55:00 đến ngày 2021-10-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 807,826,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa trong nhà xưởng các nhà máy có yêu cầu về công tác an toàn cao trong khi thi công hoặc công trình nhà dân dụng, loại công trình là công trình dân dụng hoặc công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 565.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc 2,1KM
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị - Đường kính đá: Ø 355mm- Công suất: 2300 W- Khả năng cắt: Ø 115mm- Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-NSXL04: Thi công sửa chữa phân xưởng sửa chữa Điện tự động
SXKD2021
70 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Nghi Sơn; km11, đường 513, Xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; Điện thoại: 02373 513 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Võ Mạnh Hà; Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa; số điện thoại 02373 613 456, số fax 02373 613 333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn: Km11, đường 513, xã Hải Hà, Thị Xã Nghi Sơn, Thanh Hóa. ĐT/FAX: 02373 613 456/ 02373 613 333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa phòng làm việc
1Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công, Gara xeMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,275m3
2Đào móng băng bằng thủ công nhà vệ sinh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,17m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40, phòng VSMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,545m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,308m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
6Lắp dựng cốt thép móng nhà VS, ĐK ≤18mm (Thép D16)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
7Gia công giằng móng nhà VS, bằng thép đai D6, khoảng cách a200, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
8Xây tường bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,72m3
9Bê tông lanh tô cửa, phòng làm việc, bê tông cốt thép M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,778m3
10Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa phòng làm việc, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (Thép chịu lực D14)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,135tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép đai lanh tô D6, a200, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (Toàn bộ lanh tô)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường quanh nhà, bằng thép chịu lực 4xD14, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m, Bao toàn bộ tường nhà,Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,321tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Bao toàn bộ quanh nhà)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,656m3
16Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V99,852m2
17Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V254,252m2
18Trát trụ hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,78m2
19Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (Bột bả chống kiềm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V366,5m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Jutun hoặc tương đươngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V99,852m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Jutun hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V387,652m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V229,5m2
23Gia công khung sườn thép để định vị trần thả (Bằng thép hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4li, khoảng cách 1m)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9tấn
24Gia công xà gồ thép, Xà gồ Z200x72x78x20 dày 2mm (Thưng vách tôn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,265tấn
25Gia công théo hộp mạ kẽm 30x60 dày 1,4li, khoảng cách đứng a=2m, định vị thanh xà gồ ngang Z200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
26Lắp dựng xà gồ thép, Xà gồ Z200x72x78x20 dày 2mm (Thưng vách tôn), thép hộp 30x60 định vị vách, khung sườn trần nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,277tấn
27Tôn úp nóc, úp sườn, khổ 60 dày 0,45liMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,17md
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Thưng tường bao quanh nhà (mặt trước và mặt bên) bằng tôn dày 0,45mm, màu ghi), gồm 5 bước sóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,151100m2
29Tấm cách nhiệt (Việt Nhật hoặc tương đương), màu bạc dày 1.55 (Bao quanh vách thưng tôn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V115,088m2
30Đục nhám mặt bê tông sàn nhà để lát gạchMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V211,9m2
31Lát nền, sàn gạch 600x600 loại (Đồng Tâm hoặc tương đương), vữa XM mác M75#Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V211,9m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic - KT400*400 m2, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,36m2
33Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn khe thoáng H50, đay 1,5mm (Austdoor hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,16m2
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,16m2
35Lắp đặt mô tơ cửa cuốn 500kg (Nhập khẩu Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1bộ
36Cắt cửa cũ D3 (Cửa chống cháy) để nâng nền gạch lát sànMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2m
37Hàn sửa chữa cửa D3, gia cố cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5công
38Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh, kính dày 6,3 kính cách nhiệt 2 lớpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,64m2
39Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ, kính 2 lớp dày 6,3li,Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,8m2
40Lắp dựng cửa không có khuôn, các loại cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V25,441m2 cấu kiện
41Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,95m3
42Xây tường bằng gach xi măng kích thước 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40, vách ngăn phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,816m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,16m2
44Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,16m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Jutun hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,16m2
46Cung cấp lắp đặt cửa chống cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,32m2
47Lắp dựng cửa không có khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,321m2 cấu kiện
48Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V500m
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20hộp
50Cut D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80cái
51Tê D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V80cái
52Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 (Dây tiếp địa)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V200m
53Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn mềm 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V300m
54Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V250m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x10mm2 (Trục chính)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50m
56Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11cái
57Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
58Thanh ray cài attomat 35mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1thanh
59Bộ đế âm + mặt lắp attomatMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
60Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V24bảng
61Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36bảng
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36bộ
B SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,069m3
2Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,198m2
3Xây móng bằng gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,432m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô cửa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,114m3
5Bê tông nền nhà VS, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,68m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép D12)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
8Ốp tường nhà VS tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V33,2m2
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (ru mi nê)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lát nền, sàn gạch tiết diện KT600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,36m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (trần thả)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,36m2
14Gia công xà gồ thép Thép hộp 30x60 dày 1,4li nhà tắm: (Làm mái tôn che nhà VS)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
15Lắp dựng xà gồ thép 30x60 dày 1,4liMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,098tấn
16Lợp mái, bằng tôn xốp chống nóng, Tôn xốp dày 0,45 li (Đua ra ngoài 50cm, để chống tạt nước)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,21100m2
17Cung cấp, lắp đặt cửa + vách ngăn WC, vách COMPART dày 12mm bao gồm cả phụ kiện đi kèmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9m2
18Lắp đặt vòi tắm hoa sen loại vòi sen tắm nước nóng lạnh (Inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm (Class 2), ống thoát nước mái nhà VSMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,08100m
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,12100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
23Cung cấp, lắp đặt cửa nhựa lõi thép dạng lùa 2 cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,3m2
24Lắp đặt thoát sàn D110 thoát sàn Inox 304 chống côn trùngMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
25Lắp đặt đèn huỳnh quang compac loại 40WMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
26Điều hòa 12000 BTU (Daikin 1 chiều inverter FTKA35VAVMV model 2021 hoặc tương đương)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Ống đồng phụ kiện điều hòaMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40m
28Lắp đặt máy điều hoà (3 bộ mới + 3 bộ cũ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6máy
29Lắp đặt lưới chắn rác, mương thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt máng xối thu nước bằng tôn khổ 600mm, dày 0,45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,5m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,07100m
32Lắp đặt cút nhựa thu nươc D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt đai neo ống D110Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10cái
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - vật liệu thải lên xe ô tôMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
37San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,23100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.212E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công sửa chữa trong nhà xưởng các nhà máy có yêu cầu về công tác an toàn cao trong khi thi công hoặc công trình nhà dân dụng, loại công trình là công trình dân dụng hoặc công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 565.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người) là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đủ điều kiện đáp ứng đối với chỉ huy trưởng công trường hạng IV quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.53
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 01 người) là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông, thủy lợi đã từng tham gia thi công các công trình tương tự 2 Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Giao thông, thủy lợi53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L Công suất 250 lít2
2 Máy đầm bàn 1,0kw Công suất 1,1KW2
3 Máy đầm dùi 1,5kw Công suất 1,5KW2
4 Máy đầm cóc 2,1KM Công suất 2,1KW1
5 Ô tô tự đổ 5T Tải trọng 5 tấn2
6 Máy cắt sắt - Đường kính đá: Ø 355mm- Công suất: 2300 W- Khả năng cắt: Ø 115mm- Tốc độ không tải: 3.800 vòng/phút2
7 Máy hàn 23KW Thông số máy hàn điện 23 Kw:Điện áp vào: 1 pha 220VCông suất đầu ra: 18 KVASử dụng que hàn: 2.6 - 4.0mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->