Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020991-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211020926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 10:53:00 đến ngày 2021-10-18 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,008,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.012594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02518E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn VXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng
Xóa phòng học tạm tại trường TH số 1 Điện Quan huyện Bảo Yên
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào đất giằng móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,904m3
2Đào đất móng trụ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT142,883m3
3Bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,473m3
4Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,183m3
5Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,659m3
6Ván khuôn móng trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,641100m2
7Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,524100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,226tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,068tấn
11Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,404m3
12Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,919m3
13Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,901m3
14Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,808100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,433tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,545tấn
17Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,65m2
18Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,65m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,092m2
20Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,558100m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,674m3
2Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,766100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,762tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,123tấn
5Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,634m2
6Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,634m2
7Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,966m3
8Ván khuôn dầm cos +3.97Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21100m2
9Ván khuôn dầm cos +7.57Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,146100m2
10Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,072tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,434tấn
12Trát xà dầm, vữa XM M75, cos +3.97Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,085m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, cos +7.57Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,922m2
14Sơn dầm cos +3.97 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105,085m2
15Sơn dầm cos +7.57 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT99,922m2
16Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,886m3
17Ván khuôn sàn mái cos +3.97Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,296100m2
18Ván khuôn sàn mái cos +7.57Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,864100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,198tấn
20Trát trần, vữa XM M75, cos +3.97Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229,6m2
21Trát trần, vữa XM M75, cos +7.57Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT286,4m2
22Sơn trần cos +3.97 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229,6m2
23Sơn trần cos +7.57 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT286,4m2
24Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,826m3
25Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,787100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,139tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,493tấn
28Trát ô văng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,54m2
29Sơn mặt dưới ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,54m2
30Láng ô văng, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,28m2
31Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,029m3
32Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,312100m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,299tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,141tấn
35Trát cầu thang vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2m2
36Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,2m2
37Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tầng 1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,302m3
38Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tầng 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,817m3
39Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,185m3
40Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT103,663m2
41Trát tường ngoài tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,949m2
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180,612m2
43Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT322,179m2
44Trát tường trong tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT278,782m2
45Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600,961m2
46Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,088m3
47Xây tường thu hồi, sê nô bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,97m3
48Trát tường mái dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,144m2
49Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,222m2
50Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,96m
51Trát phào đơn sê nô mái, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66,96m
52Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,144m2
53Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,822m3
54Ván khuôn giằng thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112100m2
55Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,096tấn
56Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,487tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT399,8021m2
58Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,487tấn
59Lớp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,609100m2
60Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc cầu vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,928m3
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,192m2
62Gia công lan can thép ống đenTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
63Gia công lan can bằng thép vuông đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,161tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,8111m2
65Quả cầu Inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1quả
66Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,691m2
67Trát nảy gờ ô thoáng cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,476m2
68Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,939m2
69Ngói úp nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,2viên
70Xây tường trang trí trục 5-6 bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,416m3
71Xây tường trang trí trục 5-6 bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696m3
72Trát tường trang trí trục 5-6 dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,685m2
73Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,5m
74Đắp vữa XM mác 75 chi tiết trang trí quyển vởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,429m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,685m2
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101m3
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép lá chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011tấn
78Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lá chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m2
79Lắp đặt chớp trang tríTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
80Trát chớp trang trí, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,25m2
81Sơn chớp trang trí không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,25m2
82Gia công lan can thép vuông rỗng 30x30x1.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,357tấn
83Sản xuất lan can sắt bằng thép vuông rỗng 40x80x1.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,261tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,7521m2
85Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45,576m2
86ống PVC D32 thoát nước lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m
87Bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,641m3
88Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT383,881m2
89Đắp cát nền bục giảngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,446m3
90Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bục giảng chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,142m3
91Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
92Đào đất móng rãnh, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,265m3
93Đắp đất móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,425m3
94Đệm cát móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,08m3
95Xây gạch đặc 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,253m3
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,13m2
97Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,994m2
98Đánh màu xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56,994m2
99Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,158m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083100m2
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064tấn
102Lắp đặt tấm đanh rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT531cấu kiện
103Đào hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,352m3
104Lót cát hố móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065m3
105Xây Gạch đặc 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,694m3
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m2
107Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,088m2
108Đánh màu xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,088m2
109Bê tông miệng hố ga M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031m3
110Ván khuôn miệng hốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
111Bê tông nắp hố ga bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045m3
112Ván khuôn nắp hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002100m2
113Cốt thép nắp đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002tấn
114Lắp dựng tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
115Đắp đất móng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,216m3
116Sản xuất thép D14 song chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,002tấn
117Sản xuất thép D10 song chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
118Lắp dựng song chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32m2
119Bê tông nền hè, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,37m3
120Láng nền hè không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,7m2
121Đắp đất bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,142m3
122Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,666m3
123Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,988m3
124Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,641m2
125Sản xuất thép nắp thang thăm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,8961m2
127Lắp dựng cửa thang thămTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m2
128Công tác sản xuất lắp thang sắt D18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022tấn
129Bê tông chèn chân thang sắt đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04m3
130Khóa cửa Việt TiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
131Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
132Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,341m2
133Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,341m2
134Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,845tấn
135Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,065tấn
136Sản xuất cửa thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05tấn
137Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,041tấn
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,9731m2
139Lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,64m2
140Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,371kg
141Gioăng cao su đệm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT481,104m
142Vít bắt nẹp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.072cái
143Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT180cái
144Khóa cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
145Chốt cửa đi + cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
146Móc gió cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
147Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65,88m2
148Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,587tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,9251m2
150Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,6m2
151Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
152Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
153LĐ Aptomat loại 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
154LĐ Aptomat loại 1 pha 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
155LĐ Aptomat loại 2 pha 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
156Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT105m
157Lắp đặt đèn ốp trần DLN04L/7WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
158LĐ loại đèn HQ đôi chống cận 2x36W,L=1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54bộ
159Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
160Lắp đặt công tắc, loại 6 hạt trên 1 công tắc (công tắc + mặt che + đế nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
161Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
162Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - 2 chiều (công tắc + mặt che + đế nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
163Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - 2 chiều cầu thang (công tắc + mặt che + đế nổi)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
164Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
165Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75m
166Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
167Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260m
168Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT870m
169Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
170Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670m
171Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
172Bình chữa cháy bột ABC - 8kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bình
173Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
174Giá để bình chữa cháy loại 3 bìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
175Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
176Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
177Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42m
179Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cọc
180Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093100m3
181Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,093100m3
182Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,7kg
183Bu lông mạ kẽm M14x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
184Ống nhựa U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
185Tê chéo 1 nhánh uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
186Cút 45 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
187Cút 90 uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
188Đầu nối thẳng uPVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
189Lắp đặt phễu thu sàn inox vuông 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
190Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,806m3
191Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,936m3
192Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,117m3
193Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,559m3
194Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0778tấn
195Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,273m3
196Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013tấn
197Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124tấn
198Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02tấn
199Vận chuyển Xi măng lên caoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,406tấn
C HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT252,243m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,802tấn
3Tháo dỡ cửa pano sắt kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,94m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,116m2
5Phá dỡ tường nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23,192m3
6Phá dỡ ô văngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,587m3
7Phá dỡ dầm chân móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,185m3
8Phá dỡ nền nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT166,393m2
9Phá dỡ móng nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,412m3
10Phá dỡ móng trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,773m3
11Vận chuyển khối lượng phá dỡ đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,019100m3
12Đào san đất nền nhà cũ - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,47100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.012594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02518E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
2 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt1
3 Máy trộn VXM Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
7 Máy hàn Hoạt động tốt1
8 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt1
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
11 Máy mài Hoạt động tốt1
12 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->