Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 10:53:00 đến ngày 2021-10-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,008,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.012594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02518E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn VXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Xóa phòng học tạm tại trường TH số 1 Điện Quan huyện Bảo Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất giằng móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,904 | m3 |
| 2 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 142,883 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,473 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,183 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,659 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,641 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,226 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,404 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,919 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,901 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,808 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,545 | tấn |
| 17 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,65 | m2 |
| 18 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,65 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,092 | m2 |
| 20 | Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,558 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,674 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,766 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,762 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,123 | tấn |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,634 | m2 |
| 6 | Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,634 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,966 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm cos +3.97 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm cos +7.57 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,146 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,434 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, cos +3.97 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,085 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, cos +7.57 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,922 | m2 |
| 14 | Sơn dầm cos +3.97 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105,085 | m2 |
| 15 | Sơn dầm cos +7.57 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 99,922 | m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,886 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái cos +3.97 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,296 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái cos +7.57 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,864 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,198 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, cos +3.97 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,6 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, cos +7.57 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,4 | m2 |
| 22 | Sơn trần cos +3.97 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 229,6 | m2 |
| 23 | Sơn trần cos +7.57 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 286,4 | m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,826 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 28 | Trát ô văng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 29 | Sơn mặt dưới ô văng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 30 | Láng ô văng, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,029 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 35 | Trát cầu thang vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 36 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tầng 1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,302 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 (tầng 2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,817 | m3 |
| 39 | Xây gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,185 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 103,663 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 76,949 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180,612 | m2 |
| 43 | Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 322,179 | m2 |
| 44 | Trát tường trong tầng 2 dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 278,782 | m2 |
| 45 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 600,961 | m2 |
| 46 | Xây Gạch tuynel 2lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,088 | m3 |
| 47 | Xây tường thu hồi, sê nô bằng tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,97 | m3 |
| 48 | Trát tường mái dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,144 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,222 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,96 | m |
| 51 | Trát phào đơn sê nô mái, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,96 | m |
| 52 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,144 | m2 |
| 53 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 54 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 399,802 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 59 | Lớp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,609 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,0x10,5x22, xây bậc cầu vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,192 | m2 |
| 62 | Gia công lan can thép ống đen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 63 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,811 | 1m2 |
| 65 | Quả cầu Inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,691 | m2 |
| 67 | Trát nảy gờ ô thoáng cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,476 | m2 |
| 68 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,939 | m2 |
| 69 | Ngói úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,2 | viên |
| 70 | Xây tường trang trí trục 5-6 bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 71 | Xây tường trang trí trục 5-6 bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 72 | Trát tường trang trí trục 5-6 dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,685 | m2 |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m |
| 74 | Đắp vữa XM mác 75 chi tiết trang trí quyển vở | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,429 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,685 | m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lá chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lá chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt chớp trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 80 | Trát chớp trang trí, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 81 | Sơn chớp trang trí không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 82 | Gia công lan can thép vuông rỗng 30x30x1.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,357 | tấn |
| 83 | Sản xuất lan can sắt bằng thép vuông rỗng 40x80x1.5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,752 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 45,576 | m2 |
| 86 | ống PVC D32 thoát nước lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 87 | Bê tông nền tầng 1, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,641 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 383,881 | m2 |
| 89 | Đắp cát nền bục giảng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,446 | m3 |
| 90 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bục giảng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,142 | m3 |
| 91 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x3,5)m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,265 | m3 |
| 93 | Đắp đất móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,425 | m3 |
| 94 | Đệm cát móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 95 | Xây gạch đặc 6,0x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,253 | m3 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,994 | m2 |
| 98 | Đánh màu xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,994 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | m3 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 102 | Lắp đặt tấm đanh rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53 | 1cấu kiện |
| 103 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 104 | Lót cát hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 105 | Xây Gạch đặc 6,0x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,088 | m2 |
| 108 | Đánh màu xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,088 | m2 |
| 109 | Bê tông miệng hố ga M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 110 | Ván khuôn miệng hố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 111 | Bê tông nắp hố ga bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | m3 |
| 112 | Ván khuôn nắp hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép nắp đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 114 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Đắp đất móng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 116 | Sản xuất thép D14 song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 117 | Sản xuất thép D10 song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 118 | Lắp dựng song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 119 | Bê tông nền hè, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 120 | Láng nền hè không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 121 | Đắp đất bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,142 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 123 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 124 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,641 | m2 |
| 125 | Sản xuất thép nắp thang thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,896 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa thang thăm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 128 | Công tác sản xuất lắp thang sắt D18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 129 | Bê tông chèn chân thang sắt đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 130 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,341 | m2 |
| 133 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,341 | m2 |
| 134 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,845 | tấn |
| 135 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 136 | Sản xuất cửa thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 137 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,973 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,64 | m2 |
| 140 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,371 | kg |
| 141 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 481,104 | m |
| 142 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3.072 | cái |
| 143 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 144 | Khóa cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 146 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65,88 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,925 | 1m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 151 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 153 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | LĐ Aptomat loại 2 pha 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 157 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN04L/7W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 158 | LĐ loại đèn HQ đôi chống cận 2x36W,L=1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc, loại 6 hạt trên 1 công tắc (công tắc + mặt che + đế nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc(công tắc + mặt che + đế nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - 2 chiều (công tắc + mặt che + đế nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc - 2 chiều cầu thang (công tắc + mặt che + đế nổi) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 870 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 670 | m |
| 171 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 172 | Bình chữa cháy bột ABC - 8kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 173 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Giá để bình chữa cháy loại 3 bình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 178 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 179 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 180 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 182 | Thép góc 50x50x5 ốp tường mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,7 | kg |
| 183 | Bu lông mạ kẽm M14x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 184 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 185 | Tê chéo 1 nhánh uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 186 | Cút 45 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 187 | Cút 90 uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 188 | Đầu nối thẳng uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu sàn inox vuông 100x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 190 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,806 | m3 |
| 191 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 192 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,117 | m3 |
| 193 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,559 | m3 |
| 194 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 195 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,273 | m3 |
| 196 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 197 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 198 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 199 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,406 | tấn |
| C | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252,243 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,802 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa pano sắt kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,116 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,192 | m3 |
| 6 | Phá dỡ ô văng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,587 | m3 |
| 7 | Phá dỡ dầm chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,185 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 166,393 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,412 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,773 | m3 |
| 11 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,019 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất nền nhà cũ - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.012594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02518E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.405.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu, Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn VXM | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi