Gói thầu: Thi công xây lắp Nhà để xe cho cán bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Nhà để xe cho cán bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 10:19:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 440,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VNĐ (Ba trăm mười triệu đồng)/ 01 hợp đồng2. Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có phần kết cấu thép và lợp mái tôn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 310.000.000 VNĐ (Ba trăm mười triệu đồng)/ 01 hợp đồng. (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hóa đơn xây lắp kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư ngành dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 750 WSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,7KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà để xe cho cán bộ Sửa chữa, cải tạo Trụ sở BHXH tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Nhà để xe 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh,
Địa chỉ: Số 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh,
Email: [email protected]
SĐT: 02223823682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Đức Cường - Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223822924; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bảo hiểm xã hội tỉnh Bắc Ninh, địa chỉ: 312 đường Lạc Long Quân, phường Hòa Long, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223822924; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Di chuyển cây sang vị trí mới (Đào hố, vận chuyển, trồng mới...) | Chương V E- HSMT | 5 | cây |
| 2 | Mua bulong M16 | Chương V E- HSMT | 136 | cái |
| 3 | Thép tấm bản mã KT 350x350x10mm | Chương V E- HSMT | 395,2789 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,3838 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,3838 | tấn |
| B | PHẦN KHUNG CỘT, MÁI: | |||
| 1 | Sản xuất cột thép D110x3,2mm bằng thép ống mạ kẽm trọng lượng 8,43kg/m | Chương V E- HSMT | 1.203,804 | kg |
| 2 | Thép tấm bản mã đầu cột KT 350x350x10mm | Chương V E- HSMT | 395,2789 | kg |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E- HSMT | 1,5525 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E- HSMT | 1,5525 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 80x40x3.2mm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E- HSMT | 3,3247 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E- HSMT | 3,3247 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1,8mm, trọng lượng 3,29kg/m | Chương V E- HSMT | 1,7482 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E- HSMT | 1,7482 | tấn |
| 9 | Gia công thép hộp mạ kẽm 20x40x1,8mm, trọng lượng 1,59kg/m | Chương V E- HSMT | 953,0619 | kg |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Chương V E- HSMT | 0,9253 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V E- HSMT | 0,9253 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E- HSMT | 5,1799 | 100m2 |
| 13 | Lợp vách che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E- HSMT | 2,3995 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp lóc dày 0,45mm | Chương V E- HSMT | 72,72 | m |
| 15 | Máng tôn thu nước dày 0,45mm | Chương V E- HSMT | 59,96 | m |
| 16 | Cầu chắn rác thoát nước | Chương V E- HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đai bắt ống thoát nước | Chương V E- HSMT | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E- HSMT | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V E- HSMT | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VNĐ (Ba trăm mười triệu đồng)/ 01 hợp đồng2. Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có phần kết cấu thép và lợp mái tôn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 310.000.000 VNĐ (Ba trăm mười triệu đồng)/ 01 hợp đồng. (Nhà thầu nộp kèm Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hóa đơn xây lắp kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Là kỹ sư ngành dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặcđã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động;(tài liệu chứng minh gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy mài | Công suất ≥ 750 WSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,7KWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi