Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:13:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,923,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.884808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17696E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.746.250.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn BTXM ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn VXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị Xoá phòng học tạm tại trường MN xã Xuân Thượng huyện Bảo Yên 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Bảo Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá đá móng trụ, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 174,736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,632 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,978 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,806 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,894 | tấn |
| 6 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,843 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,648 | tấn |
| 10 | Đào phá đá giằng móng, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,895 | m3 |
| 11 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,122 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,284 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,696 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,646 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,529 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,982 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng GT, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,995 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng GT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng GT, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 22 | Trát chân móng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,674 | m2 |
| 23 | Sơn chân móng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,674 | m2 |
| 24 | Đắp đất móng nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,546 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,472 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,261 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,06 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,209 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,299 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,308 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,641 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,595 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,158 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,991 | tấn |
| 36 | Bê tông lót dầm thang DCT, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 37 | Ván khuôn lót dầm thang DCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,027 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 46 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,214 | m3 |
| 47 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,664 | m3 |
| 48 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,756 | m3 |
| 49 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,831 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,772 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài tầng 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,646 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 237,418 | m2 |
| 53 | Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 561,326 | m2 |
| 54 | Trát tường trong tầng 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 349,292 | m2 |
| 55 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 910,618 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch khu vệ sinh, gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 246,564 | m2 |
| 57 | Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,928 | m2 |
| 58 | Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85,928 | m2 |
| 59 | Trát trụ trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,48 | m2 |
| 60 | Sơn trụ trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,48 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279,612 | m2 |
| 62 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 279,612 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 546,255 | m2 |
| 64 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 546,255 | m2 |
| 65 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,485 | m2 |
| 66 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,485 | m2 |
| 67 | Xây tường mái bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,404 | m3 |
| 68 | Xây sê nô mái bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 69 | Trát tường mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,863 | m2 |
| 70 | Sơn tường mái không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,813 | m2 |
| 71 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,711 | m3 |
| 72 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,387 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,387 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,305 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,549 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất cửa thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cửa mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,527 | m2 |
| 80 | Bản lề + chốt móc khóa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 83 | Bê tông chèn bậc thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 84 | Ván khuôn chèn bậc thang thăm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,965 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,4 | m |
| 87 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,285 | m2 |
| 88 | Quét Sika chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 110,413 | m2 |
| 89 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,893 | m3 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 417,724 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94,948 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng hệ trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm, khung xương nổi VTC-Top Line 3660;1220;610, tấm Duraflex 3.5mm phủ PVC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,058 | m2 |
| 94 | Vách ngăn vệ sinh bằng Compact dày 12mm + phụ kiện Inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 95 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,327 | m2 |
| 96 | Sơn má cửa không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,327 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,54 | tấn |
| 98 | Sản xuất cửa thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 99 | Sản xuất cửa thép tấm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249,81 | m2 |
| 102 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 47,233 | m2 |
| 103 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,499 | kg |
| 104 | Gioăng cao su đệm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 566,8 | m |
| 105 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5.344 | cái |
| 106 | Bản lề cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 107 | Bản lề chữ A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 108 | Khóa cửa đi + Then cài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 109 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 110 | Móc gió cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 111 | SXLD cửa đi khung nhôm thường sơn tĩnh điện, kính trắng mờ dày 5mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,79 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,762 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,173 | m2 |
| 116 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 117 | Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 118 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,444 | m2 |
| 119 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,564 | m2 |
| 121 | Sản xuất lan can thép ống mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 122 | Sản xuất lan can thép vuông đặc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 123 | Sản xuất thép tròn chờ liên kết lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 124 | Quả cầu thép D100 mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,983 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,119 | m2 |
| 127 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây chân lan can, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 128 | Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,857 | m2 |
| 129 | Sơn lan can không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,857 | m2 |
| 130 | Sản xuất lan can bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,655 | tấn |
| 131 | Sản xuất lan can bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,475 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,17 | m2 |
| 134 | Đào phá đá bậc tam cấp, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 135 | Đắp cát nền móng bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 136 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,455 | m3 |
| 137 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,211 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,275 | m2 |
| 141 | Đắp đất móng bậc tam cấp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 142 | Đào phá đá móng rãnh thoát nước hố ga, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,209 | m3 |
| 143 | Đắp cát nền móng RTN, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,389 | m3 |
| 144 | Xây gạch gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,761 | m3 |
| 145 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 146 | Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,17 | m2 |
| 147 | Trát thành RTN, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,258 | m2 |
| 148 | Đánh màu thành hố ga, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,258 | m2 |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan RTN, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan RTN, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan RTN, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 152 | Lắp đặt tấm đan RTN, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 153 | Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 154 | Ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 155 | Công tác sản xuất lắp dựng lưới chắn rác, đường kính 10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 156 | Đắp đất móng RTN, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,396 | m3 |
| 157 | Đào phá đá hố đặt máy bơm, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 158 | Đắp cát nền hố đặt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | m3 |
| 159 | Bê tông hố đặt máy bơm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 160 | Ván khuôn hố đặt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 161 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố đặt máy bơm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,178 | m3 |
| 162 | Láng nền hố đặt máy bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 163 | Trát hố đặt máy bơm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 164 | Đánh màu thành hố đặt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 165 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố đặt máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan hố đặt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố đặt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 168 | Lắp đặt tấm đan hố đặt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Đắp đất hố đặt máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 170 | Máy bơm nước công suất 450W, H=50m,Q=36 lít/phút | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Bê tông hè xung quanh nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,163 | m3 |
| 172 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 52,64 | m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,825 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng HQFS 40/36x1-M8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 175 | Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp T8 1.2m 18W (BD T8L M11/18Wx1) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt đèn ốp trần DL 04L/22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn Compact 11W đui xoáy gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 178 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 900 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 581 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 193 | Con sơn đón điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt tủ điện 400x400x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt hộp chứa 2-4 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 199 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 202 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 203 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 204 | Thép ốp L63x63x6x2500mm mạ kẽm bảo vệ dây xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,6 | kg |
| 205 | Đào phá đá rãnh tiếp địa, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,42 | m3 |
| 206 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi 950x1500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 220 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 222 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt van phao D15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 233 | Lắp đặt đầu nối nhựa PP-R d=50x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt đầu nối nhựa PP-R d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 235 | Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PP-R d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt kép nối nhựa PP-R d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 238 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PP-R d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=110x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=90x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PVC d=110x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 253 | Đào phá đá rãnh chôn ống thoát nước, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,58 | m3 |
| 254 | Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,399 | m3 |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 257 | Lắp đặt phễu thu PVC đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê thông tắc PVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 259 | Quả cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 261 | Đào móng bể tự hoại, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,945 | m3 |
| 262 | Đắp cát nền móng BTH | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 263 | Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 264 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 265 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 266 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,008 | m3 |
| 267 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ nhất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,345 | m2 |
| 268 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ hai) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,345 | m2 |
| 269 | Đánh màu tường bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,345 | m2 |
| 270 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,215 | m2 |
| 271 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 272 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 273 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 274 | Lắp đặt tấm đan cửa bể tự hoại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 275 | Lắp đặt tấm đan Đ1, Đ2, nắp hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 276 | Cút sành D100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 277 | Lấp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 278 | Đào phá đá móng cầu thang thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 279 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 280 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 281 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,367 | m3 |
| 282 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 283 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 284 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 285 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,856 | m3 |
| 286 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,366 | m2 |
| 287 | Sản xuất lan can thép ống mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 288 | Sản xuất lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 289 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,066 | m2 |
| 290 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,422 | m2 |
| B | SAN GẠT | |||
| 1 | Đào xúc đất mặt bằng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,847 | 100m3 |
| 2 | Đào mái taluy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,264 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,488 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mặt bằng, taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,233 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,233 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,835 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá đổ thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,835 | 100m3 |
| 9 | San đá bãi thải | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,835 | 100m3 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Cút 90 PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van khoá PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Kép thép D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao D15mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Rải cáp tiết diện 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 8 | Đào phá đá tuyến cáp ngầm, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,42 | m3 |
| 9 | Đắp đất tuyến cáp ngầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điện D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezen có lưu lượng và cột áp tương đương máy bơm điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Bình nước mồi 300l | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cáI |
| 16 | Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Y lọc thép tráng kẽm D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Rọ hút D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cáI |
| 20 | Côn thép tráng kẽm D80x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van chặn D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Khớp nối mềm D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp bích thép D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bích |
| 25 | Bộ chống rung D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Van chặn D25 cho đường nước mồi D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D25 cho đường nước mồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200 x 600 x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Cuộn vòi D65 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 30 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ tiếp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | LĐ mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bích |
| 34 | Bulong M14x300 lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Đào phá đá móng trụ cứu hỏa, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,423 | m3 |
| 36 | Lót cát đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 37 | Bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng trụ cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 39 | Đào phá đá tuyến ống D80, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,37 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng tuyến ống D80, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=80mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Cút thép tráng kẽm D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Tê thép tráng kẽm D80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Côn thu tráng kẽm D100x80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Côn thu tráng kẽm D80x65 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Tê thu tráng kẽm D80x25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 51 | Côn thu tráng kẽm D80x50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Tê thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Kép thép tráng kẽm D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt bộ giá đai treo ống V4 (trọn bộ ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ giá đỡ ống đứng U (trọn bộ ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 57 | Sơn toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,871 | m2 |
| 58 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cuộn |
| 61 | Lăng phun chữa cháy D50/D13 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 63 | Lắp đặt bình cứu hoả MT3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 64 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 65 | Bảng nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 66 | Đào phá đá móng bể cứu hỏa, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,422 | m3 |
| 67 | Đắp cát đáy móng bể cứu hỏa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 68 | Lót lớp bạt rứa đáy móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 76 | Lắp đặt tấm đan bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Láng nắp bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,5 | m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cửa bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cửa bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 81 | Lắp dựng tấm đan cửa bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,242 | m3 |
| 83 | Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,765 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2 ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,765 | m2 |
| 85 | Đánh màu thành bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30,765 | m2 |
| 86 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,514 | m2 |
| 87 | ống xả tràn PVC D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m |
| 88 | ống xả tràn PVC D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m |
| 89 | Đào phá đá móng nhà đặt máy bơm, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 90 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 91 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 93 | Bu long d14 L=300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 94 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 95 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 97 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 98 | Sản xuất thanh giằng thưng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 100 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép thưng tôn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,384 | m2 |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 105 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 106 | Thưng tường bằng tôn mái 0,35mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, bằng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 109 | Bản lề cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 110 | Chốt cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Đào phá đá móng bó vỉa, đá cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,326 | m3 |
| 112 | Đắp cát nền móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 113 | Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,108 | m2 |
| 115 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,948 | m2 |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh : Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h Côt áp : H = 54,5-32 m Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ | Xuất sứ: Windy - Việt Nam (hoặc chất lượng tương đương trở lên) | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h Côt áp : H = 54,5-32 m Công suất P =21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt Nam | Xuất sứ: Windy - Việt Nam + Quan Chai - Trung Quốc (hoặc chất lượng tương đương trở lên) | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Tôn sơn tĩnh điện | Xuất sứ: Vỏ Việt Nam - Linh kiện Hàn Quốc (hoặc chất lượng tương đương trở lên) | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.884808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.746.250.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầu búa thủy lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn BTXM ≥250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn VXM | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi