Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021318-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211021277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:13:00 đến ngày 2021-10-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,923,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.884808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17696E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.746.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn BTXM ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn VXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng + thiết bị
Xoá phòng học tạm tại trường MN xã Xuân Thượng huyện Bảo Yên
280 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục - đào tạo ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Mạnh Lào Cai - Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Tổ dân phố 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh là thi công và cung cấp lắp đặt thiết bị về PCCC còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT (hoặc dự án hoặc bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tương tự phải được chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Khu 4B, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG HỌC
1Phá đá móng trụ, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,736m3
2Bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,632m3
3Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,978m3
4Ván khuôn móng trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,806100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng trụ, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,894tấn
6Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,843m3
7Ván khuôn cổ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,078tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,648tấn
10Đào phá đá giằng móng, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT57,895m3
11Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,486m3
12Ván khuôn lót giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,28100m2
13Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,122m3
14Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,284100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,696tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,646tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính >18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,529tấn
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,982m3
19Bê tông giằng GT, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,995m3
20Ván khuôn giằng GTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,272100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng GT, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,22tấn
22Trát chân móng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,674m2
23Sơn chân móng không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,674m2
24Đắp đất móng nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,546100m3
25Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,472m3
26Ván khuôn cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,261100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,655tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,06tấn
29Bê tông dầm nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,209m3
30Ván khuôn dầm nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,299100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,308tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,641tấn
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,595m3
34Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,158100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,991tấn
36Bê tông lót dầm thang DCT, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108m3
37Ván khuôn lót dầm thang DCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m2
38Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,027m3
39Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,295100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,262tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,107tấn
42Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11m3
43Ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,189tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109tấn
46Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,214m3
47Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64,664m3
48Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 1, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,756m3
49Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường tầng 2, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,831m3
50Trát tường ngoài tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,772m2
51Trát tường ngoài tầng 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT124,646m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT237,418m2
53Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT561,326m2
54Trát tường trong tầng 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT349,292m2
55Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT910,618m2
56Công tác ốp gạch khu vệ sinh, gạch 300x450 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246,564m2
57Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,928m2
58Sơn trụ ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,928m2
59Trát trụ trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,48m2
60Sơn trụ trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,48m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT279,612m2
62Sơn dầm nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT279,612m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT546,255m2
64Sơn trần nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT546,255m2
65Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,485m2
66Sơn cầu thang không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,485m2
67Xây tường mái bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,404m3
68Xây sê nô mái bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,148m3
69Trát tường mái, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT119,863m2
70Sơn tường mái không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,813m2
71Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,711m3
72Ván khuôn giằng thu hồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,156100m2
73Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,138tấn
74Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,387tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,387tấn
76Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,305m2
77Lợp mái tôn múi dày 0.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,549100m2
78Sản xuất cửa thăm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,012tấn
79Lắp dựng cửa máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,527m2
80Bản lề + chốt móc khóaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
81Khóa treo Việt TiệpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
82Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép thang thăm mái, đường kính 18 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026tấn
83Bê tông chèn bậc thang thăm mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05m3
84Ván khuôn chèn bậc thang thăm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
85Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,965m2
86Trát gờ chỉ sê nô mái, vữa XM cát mịn mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,4m
87Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT72,285m2
88Quét Sika chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,413m2
89Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,521100m3
90Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,893m3
91Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT417,724m2
92Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,948m2
93Sản xuất, lắp dựng hệ trần nổi Vĩnh Tường chống ẩm, khung xương nổi VTC-Top Line 3660;1220;610, tấm Duraflex 3.5mm phủ PVCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,058m2
94Vách ngăn vệ sinh bằng Compact dày 12mm + phụ kiện InoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,76m2
95Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,327m2
96Sơn má cửa không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,327m2
97Sản xuất cửa thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,54tấn
98Sản xuất cửa thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,079tấn
99Sản xuất cửa thép tấm dày 2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202tấn
100Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 10x10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,364tấn
101Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT249,81m2
102Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,233m2
103Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,499kg
104Gioăng cao su đệm kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT566,8m
105Vít bắt nẹp nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5.344cái
106Bản lề cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT232cái
107Bản lề chữ ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
108Khóa cửa đi + Then càiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
109Chốt cửa đi + cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39cái
110Móc gió cửa sổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
111SXLD cửa đi khung nhôm thường sơn tĩnh điện, kính trắng mờ dày 5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18m2
112Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,79m2
113Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,866tấn
114Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,762m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,173m2
116Sản xuất khung Inox đỡ bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077tấn
117Lắp đặt khung đỡ bàn chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,077tấn
118Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,444m2
119Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc thang cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,776m3
120Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24,564m2
121Sản xuất lan can thép ống mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,045tấn
122Sản xuất lan can thép vuông đặcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,229tấn
123Sản xuất thép tròn chờ liên kết lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
124Quả cầu thép D100 mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1quả
125Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,983m2
126Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,119m2
127Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây chân lan can, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,492m3
128Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,857m2
129Sơn lan can không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,857m2
130Sản xuất lan can bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,655tấn
131Sản xuất lan can bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
132Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63,475m2
133Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,17m2
134Đào phá đá bậc tam cấp, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,005m3
135Đắp cát nền móng bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,739m3
136Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,455m3
137Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,211m3
138Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
139Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,92m2
140Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,275m2
141Đắp đất móng bậc tam cấp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,349m3
142Đào phá đá móng rãnh thoát nước hố ga, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,209m3
143Đắp cát nền móng RTN, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,389m3
144Xây gạch gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,761m3
145Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,675m3
146Láng đáy RTN, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,17m2
147Trát thành RTN, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,258m2
148Đánh màu thành hố ga, rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,258m2
149Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan RTN, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,071m3
150Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan RTN, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m2
151Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan RTN, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076tấn
152Lắp đặt tấm đan RTN, hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
153Bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031m3
154Ván khuôn giằng miệng hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m2
155Công tác sản xuất lắp dựng lưới chắn rác, đường kính 10 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
156Đắp đất móng RTN, hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,396m3
157Đào phá đá hố đặt máy bơm, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,752m3
158Đắp cát nền hố đặt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,052m3
159Bê tông hố đặt máy bơm, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,103m3
160Ván khuôn hố đặt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
161Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây hố đặt máy bơm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,178m3
162Láng nền hố đặt máy bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48m2
163Trát hố đặt máy bơm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m2
164Đánh màu thành hố đặt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4m2
165Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan hố đặt máy bơm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067m3
166Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan hố đặt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
167Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố đặt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004tấn
168Lắp đặt tấm đan hố đặt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
169Đắp đất hố đặt máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,112m3
170Máy bơm nước công suất 450W, H=50m,Q=36 lít/phútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
171Bê tông hè xung quanh nhà, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,163m3
172Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,64m2
173Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,825100m2
174Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng HQFS 40/36x1-M8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
175Lắp đặt Bộ đèn LED tuýp T8 1.2m 18W (BD T8L M11/18Wx1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
176Lắp đặt đèn ốp trần DL 04L/22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
177Lắp đặt đèn Compact 11W đui xoáy gắn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
178Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
179Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
180Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
181Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
182Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
183Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
184Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
185Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại dây 4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90m
186Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT65m
187Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
188Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT320m
189Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT900m
190Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94m
191Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT581m
192Lắp đặt hộp nối dây 150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
193Con sơn đón điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
194Lắp đặt tủ điện 400x400x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
195Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
196Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
197Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
198Lắp đặt hộp chứa 2-4 moduleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
199Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
200Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
201Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51m
202Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
203Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cọc
204Thép ốp L63x63x6x2500mm mạ kẽm bảo vệ dây xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,6kg
205Đào phá đá rãnh tiếp địa, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,42m3
206Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,124100m3
207Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
208Lắp đặt vòi chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
209Lắp đặt gương soi 950x1500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
210Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
211Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36bộ
212Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
214Lắp đặt vòi đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
215Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
216Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
217Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
218Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,4100m
219Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,12100m
220Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
221Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
222Lắp đặt van nhựa PP-R d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
223Lắp đặt van nhựa PP-R d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
224Lắp đặt van phao D15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
225Lắp đặt cút nhựa PP-R d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
226Lắp đặt cút nhựa PP-R d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
227Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
228Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
229Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
230Lắp đặt tê nhựa PP-R d=50x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
231Lắp đặt tê nhựa PP-R d=25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
232Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
233Lắp đặt đầu nối nhựa PP-R d=50x25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
234Lắp đặt đầu nối nhựa PP-R d=25x20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
235Lắp đặt đầu nối ren trong nhựa PP-R d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
236Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PP-R d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
237Lắp đặt kép nối nhựa PP-R d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT64cái
238Lắp đặt đầu bịt nhựa PP-R d=20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
239Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,98100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,48100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,53100m
242Lắp đặt côn nhựa PVC d=110x48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
243Lắp đặt côn nhựa PVC d=90x48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
244Lắp đặt côn nhựa PVC d=110x90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
245Lắp đặt tê nhựa PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
246Lắp đặt tê nhựa PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
247Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
248Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
249Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
250Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
251Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
252Lắp đặt cút nhựa 45o PVC d=48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
253Đào phá đá rãnh chôn ống thoát nước, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,58m3
254Đắp đất rãnh chôn ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,399m3
255Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,86100m
256Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
257Lắp đặt phễu thu PVC đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
258Lắp đặt tê thông tắc PVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
259Quả cầu chắn rác D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10quả
260Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,055100m
261Đào móng bể tự hoại, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,945m3
262Đắp cát nền móng BTHTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,533m3
263Bê tông đáy bể tự hoại đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,459m3
264Ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m2
265Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể tự hoại, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,083tấn
266Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,008m3
267Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ nhất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,345m2
268Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ hai)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,345m2
269Đánh màu tường bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,345m2
270Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,215m2
271Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,736m3
272Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
273Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069tấn
274Lắp đặt tấm đan cửa bể tự hoạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
275Lắp đặt tấm đan Đ1, Đ2, nắp hố gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
276Cút sành D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
277Lấp đất móng bể, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m3
278Đào phá đá móng cầu thang thoát hiểmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,234m3
279Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,09m3
280Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m2
281Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,367m3
282Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,152100m2
283Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,227tấn
284Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032tấn
285Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,856m3
286Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,366m2
287Sản xuất lan can thép ống mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049tấn
288Sản xuất lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,137tấn
289Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,066m2
290Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,422m2
B SAN GẠT
1Đào xúc đất mặt bằng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,847100m3
2Đào mái taluy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,264100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,488100m3
4Đắp đất mặt bằng, taluy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,831100m3
5Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,233100m3
6San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,233100m3
7Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,835100m3
8Vận chuyển đá đổ thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,835100m3
9San đá bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,835100m3
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
2Lắp đặt Cút 90 PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt Tê PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt Van khoá PPR D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt Kép thép D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt van phao D15mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Rải cáp tiết diện 3x10+1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
8Đào phá đá tuyến cáp ngầm, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,42m3
9Đắp đất tuyến cáp ngầm, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064100m3
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điện D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,45100m
11Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ ĐiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
12Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Diezen có lưu lượng và cột áp tương đương máy bơm điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1máy
13Bình nước mồi 300lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
14Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 tủ
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cáI
16Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
17Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
18Y lọc thép tráng kẽm D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Rọ hút D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cáI
20Côn thép tráng kẽm D80x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
21Van chặn D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
22Van 1 chiều D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Khớp nối mềm D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp bích thép D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7bích
25Bộ chống rung D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
26Van chặn D25 cho đường nước mồi D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
27Van 1 chiều D25 cho đường nước mồiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
28Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200 x 600 x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
29Cuộn vòi D65 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cuộn
30Lăng phun chữa cháy D65/19Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
31Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt trụ tiếp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33LĐ mặt bích D100 cho trụ cứu hỏaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bích
34Bulong M14x300 lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Bộ
35Đào phá đá móng trụ cứu hỏa, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,423m3
36Lót cát đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,836m3
37Bê tông móng trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,504m3
38Ván khuôn móng trụ cứu hỏaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
39Đào phá đá tuyến ống D80, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,37m3
40Đắp đất móng tuyến ống D80, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,251100m3
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=80mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,67100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
43Cút thép tráng kẽm D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
44Cút thép tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
45Tê thép tráng kẽm D80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
46Tê thép tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
47Côn thu tráng kẽm D100x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
48Côn thu tráng kẽm D80x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Tê thu tráng kẽm D80x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07100m
51Côn thu tráng kẽm D80x50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Tê thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Cút thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
54Kép thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt bộ giá đai treo ống V4 (trọn bộ )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
56Lắp đặt bộ giá đỡ ống đứng U (trọn bộ )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5Bộ
57Sơn toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn chống rỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,871m2
58Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2Cái
59Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x600x180Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
60Cuộn vòi D50 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cuộn
61Lăng phun chữa cháy D50/D13Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
62Lắp đặt bình cứu hoả MFZ4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 bộ
63Lắp đặt bình cứu hoả MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 bộ
64Bảng tiêu lệnh PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 bộ
65Bảng nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21 bộ
66Đào phá đá móng bể cứu hỏa, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,422m3
67Đắp cát đáy móng bể cứu hỏaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,972m3
68Lót lớp bạt rứa đáy móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,194100m2
69Bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,916m3
70Ván khuôn móng bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m2
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,338tấn
72Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,155100m3
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,088m3
74Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058100m2
75Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,325tấn
76Lắp đặt tấm đan bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
77Láng nắp bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,5m2
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cửa bể, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02m3
79Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cửa bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cửa bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,001tấn
81Lắp dựng tấm đan cửa bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
82Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,242m3
83Trát tường trong bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,765m2
84Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( lớp thứ 2 )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,765m2
85Đánh màu thành bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,765m2
86Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,514m2
87ống xả tràn PVC D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m
88ống xả tràn PVC D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3m
89Đào phá đá móng nhà đặt máy bơm, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,048m3
90Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,512m3
91Rải bạt rứa lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,013100m2
92Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m2
93Bu long d14 L=300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
94Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,071tấn
95Sản xuất cột bằng thép tấmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
96Lắp dựng cột thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,105tấn
97Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087tấn
98Sản xuất thanh giằng thưng tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
99Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,087tấn
100Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung thép thưng tôn tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,036tấn
101Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15,384m2
102Sản xuất xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058tấn
103Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,12m2
104Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058tấn
105Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,173100m2
106Thưng tường bằng tôn mái 0,35mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,32100m2
107Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, bằng thép hộpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,89m2
109Bản lề cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
110Chốt cửa điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
111Đào phá đá móng bó vỉa, đá cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,326m3
112Đắp cát nền móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,109m3
113Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,462m3
114Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,108m2
115Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,495m3
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,948m2
D CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện:
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Công suất P =11KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm
Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h
Côt áp : H = 54,5-32 m
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ
Xuất sứ: Windy - Việt Nam (hoặc chất lượng tương đương trở lên)1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Lưu lượng : Q = 24-72 M3/h Côt áp : H = 54,5-32 m Công suất P =21KWVật liệu : thân vỏ bằng gang đúc, cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ, được lắp ráp trên bệ thép Việt NamXuất sứ: Windy - Việt Nam + Quan Chai - Trung Quốc (hoặc chất lượng tương đương trở lên)1Cái
3Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 11kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Tôn sơn tĩnh điệnXuất sứ: Vỏ Việt Nam - Linh kiện Hàn Quốc (hoặc chất lượng tương đương trở lên)1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.884808E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17696E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.746.250.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu; Xác nhận của bên giao thầu hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành PCCC hoặc huyên ngành phù hợp với thi công, lắp đặt thiết bị PCCC.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng PCCC.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Đầu búa thủy lực Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt2
5 Máy trộn BTXM ≥250 lít Hoạt động tốt1
6 Máy trộn VXM Hoạt động tốt1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
10 Máy hàn Hoạt động tốt1
11 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt1
13 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
14 Máy mài Hoạt động tốt1
15 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->