Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211018463-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211013738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:03:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,250,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥12 CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ từ 2 -10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước và mặt đường khu vực Sư đoàn 363 đường Chiêu Chinh, quận Kiến An
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn , địa chỉ: Số 704 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn. Địa chỉ: Số 704 đường Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng GTCC Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Xưởng Kiến trúc tạo hình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Kiến An. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn , địa chỉ: Số 704 Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn. Địa chỉ: Số 704 đường Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn. Địa chỉ: Số 704 đường Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Chuẩn bị mặt bằng
1Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,485100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30gốc cây
C Nền đường
1Phá dỡ bó vỉa, đan rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,7m3
2Phá dỡ hè cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT214,05m3
3Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,542100m3
4Đắp hè đường bằng CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,973100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô, 1km đầuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT306,95m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô, 4km tiếp theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT306,95m3
D Mặt đường
E Làm mặt đường tôn tạo (KC-01)
1Cào tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,364100m2
2Bù vênh bằng CPĐD loại 1Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,289100m3
3Nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,364100m2
4Bêtông nhựa C12.5 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,364100m2
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn. Bê tông nhựa hạt mịnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,684100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,684100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4,4km tiếp theo, ôtô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,684100tấn
F Làm mặt đường vuốt nối
1Cào tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,743100m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,743100m2
3Bêtông nhựa C12.5 dày 7cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,743100m2
4Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn. Bê tông nhựa hạt mịnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,363100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,363100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4,4km tiếp theo, ôtô tự đổTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,363100tấn
G Lát hè gạch terrazo
1Bê tông móng M150, đá 2x4, dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT142,7m3
2Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.427m2
3Lát hè gạch terrazoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.427m2
H Bó vỉa hè
1Bê tông móng M150, đá 2x4, dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,07m3
2Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT197,4m2
3Đúc viên bó vỉa M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,67m3
4Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,978100m2
5Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 130kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT564m
I Đan rãnh
1Bê tông móng M150, đá 2x4, dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,15m3
2Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81m2
3Đúc viên đan rãnh M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,05m3
4Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,121100m2
5Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 25kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT540cái
J Ô trồng cây
1Bêtông xi măng mác M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,35m3
2Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74,52m2
3Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,509100m2
4Bê tông móng M150, đá 2x4, dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,42m3
5Đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,74m3
6Lắp dựng viên ô trồng câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT92cái
K An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139,51m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,8m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
4Cột biển báo loại tam giác cạnh 70, mặt sơn phản quangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
L HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
M Lắp đặt cống D600
1Cắt đường để đào móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,47100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,286100m3
3Đá dăm lót móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,56m3
4Bê tông đế cống M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,91m3
5Thép đế cống D Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,51tấn
6Thép đế cống 10<D<=18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,94tấn
7Ván khuôn thép đế cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,979100m2
8Lắp đặt đế cống trọng lượng 152kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT392cái
9Lắp đặt ống cống D600 loại 2m/ckTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98đoạn ống
10Đắp vữa mối nối ống cống bằng XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98mối nối
11Nối cống bằng gioăng cao suTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT98mối nối
12Đắp lưng cống bằng đất núi đầm chặt K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,459100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,286100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,286100m3/1km
N Ga thu thăm loại GT đổ tại chỗ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,673100m3
2Đá dăm lót móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,11m3
3Bê tông móng ga M300, đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,36m3
4Ván khuôn móng ga, ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m2
5Cốt thép móng ga D20 liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,036tấn
6Bê tông thân ga M300, đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,79m3
7Ván khuôn thân ga, ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,579100m2
8Bậc thang D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044tấn
9Bê tông cổ ga M300, đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,51m3
10Ván khuôn cổ ga, vk gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,122100m2
11Ván khuôn tấm đan T đúc sẵn, ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,091100m2
12Bê tông tấm đan T đúc sẵn, M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,44m3
13Cốt thép tấm đan T đúc sẵn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,023tấn
14Cốt thép tấm đan T đúc sẵn, 10<D<=18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,275tấn
15Lắp đặt tấm đan T trọng lượng 720kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cấu kiện
16Ván khuôn tấm đan T2 đúc sẵn, ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,015100m2
17Bê tông tấm đan T2 đúc sẵn, M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,32m3
18Cốt thép tấm đan T2 đúc sẵn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,003tấn
19Cốt thép tấm đan T2 đúc sẵn, 10<D<=18Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,059tấn
20Lắp đặt tấm đan T2, trọng lượng 720kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cấu kiện
21Nắp ga gang KT: 850x850 (TT:400kN)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cấu kiện
22Lắp đặt nắp ga gang tải trọng 400kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cấu kiện
23Song chắn gang KT: 300x500 (TT:250kN)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
24Lắp đặt song chắn rác gang tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
25Đắp hoàn trả hố ga bằng đất núi K90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,433100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,673100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,673100m3/1km
O Ga thu thăm GC1 xây gạch
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,42m3
2Đá dăm lót móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,25m3
3Bêtông móng M200 đá 2x4 dày 20cm đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5m3
4Ván khuôn gỗ móng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,013100m2
5Thân ga xây gạch vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,94m3
6Trát vữa XM M75 (thành trong, ngoài và láng đáy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,37m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,014100m3/1km
P Phần đầu cống D600
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,992m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m3
3Đắp cát đen đệm đầu cọcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,77m3
4Đóng cọc tre D6-8, L=2.8m/cọc, 25cọc/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,681100m
5Đá dăm lót móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,58m3
6Gia cố đầu cống bằng đá hộc xây M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,26m3
7Đá dăm lót móng mái taluy dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,09m3
8Bêtông móng M200 đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,38m3
9Ván khuôn móng cốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,137100m2
10Bêtông M200 đá 2x4 tường đầu và tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,52m3
11Ván khuôn tường đầu và tường cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,081100m2
12Bêtông tấm ngăn nước đầu cống D600 đúc sẵn, BT M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,067m3
13Cốt thép tấm ngăn nước đầu cống D600 đúc sẵn, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,006tấn
14Thép tấm KT: 300x100x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,002tấn
15Bulong M12x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
16Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,004100m2
17Lắp đặt tấm ngăn nước 85kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,05100m3/1km
Q Rãnh xây gạch B:1m, Htb=1.2m
1Cắt đường để đào móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,386100m
2Đào hố móng đất cấp 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,052100m3
3Đá dăm lót móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,51m3
4Bêtông móng M200 đá 2x4 dày 20cm đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,03m3
5Ván khuôn gỗ móng rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,375100m2
6Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=1.2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57,93m3
7Trát vữa XM M75 (thành trong, ngoài và láng đáy)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT637,56m2
8Bêtông cổ rãnh M300 đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,36m3
9Cốt thép cổ rãnh, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,763tấn
10Ván khuôn cổ gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,693100m2
11Ván khuôn thép tấm đan R đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,693100m2
12Bê tông tấm đan R đúc sẵn, M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,35m3
13Cốt thép tấm đan R, DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,82tấn
14Lắp đặt tấm đan trọng lượng 295kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT139cấu kiện
15Đắp đất tận dụng mang rãnh (0.2m mỗi bên)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,598100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,461100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,461100m3/1km
R Cơi nắp ga trên hè, tận dụng nắp ga cũ. (KT trung bình: 1,4 x 1,2 m)
1Nhấc tấm đan nắp ga, trọng lượng 150kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cấu kiện
2Đổ bê tông cơi thành ga + cổ ga M300 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3m3
3Ván khuônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,132100m2
4Thép góc L80x80x6, L=4.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2tấn
5Lắp đặt tấm đan cũ trọng lượng 150kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cấu kiện
S Biện pháp thi công cống D600 (Vị trí ga GC1, GT6) và cống D600 dưới đường
1Đóng cọc tre D8-10, L=3.5m, 5cọc/mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,375100m
2Phên nứa 2 lớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,7m2
3Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,78100m3
4Đào thanh thải đê quaiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,78100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,78100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,78100m3/1km
7Đóng cọc thép hình U300x87x9.5x12m (4 đợt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,976100m
8Khấu hao cọc thép hình U300x87x9.5 cho 5 lần đóng, nhổ (3,5% cho mỗi lần)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,966tấn
9Nhổ cọc thép hình U300x87x9.5x12mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,976100m cọc
10Thép I200x100x5.5x8 (Dầm dọc và dầm ngang)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,96tấn
T Hoàn trả tường rào sư đoàn 363 (Phục vụ thi công cống D600)
1Phá dỡ tường rào H=2.5m, L=4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,99m3
2Đào móng cột tường rào H=0.7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,52m3
3Bêtông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,36m3
4Xây gạch vữa XM M75 (Móng, tường, cột)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,17m3
5Bêtông giằng móng và tường M200 đá 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,62m3
6Cốt thép giằng móng và tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044tấn
7Ván khuôn gỗ giằng móng và tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,039100m2
8Trát vữa XM M75 tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30m2
9Sơn 3 nước 2 mặt tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,065100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,065100m3/1km
U Thay mới hố thu nước trái tuyến
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,79m3
2Đá dăm lót móng dày 10cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,19m3
3Bê tông hố thu M300 đá 1x2 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,54m3
4Cốt thép DTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,035tấn
5Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,04100m2
6Song chắn rác gang KT: 300x500 (TT:250kN)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
7Lắp đặt song chắn rác composite tải trọng 250kNTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,008100m3/1km
V Nạo vét cống thoát nước D600 phía bên trái tuyến và các hố ga hiện trạng
1Tháo dỡ nắp ga bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cấu kiện
2Nạo vét bùn hố ga và cống thoát nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,588m3 bùn
3Vận chuyển bùn bằng xe chuyên dụng đổ điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,588m3 bùn
4Lắp hoàn trả tấm đan hố ga hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cấu kiện
W HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16Cái
2Rào chắn di động KT: 1,6x3,3mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20Cái
3Đèn tín hiệu cảnh báo màu đỏTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
4Băng cảnh báoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Cuộn
5Nhân công điều phối giao thôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20Công
6Cọc tiêu bằng ống nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40Cái
7Bê tông móng cọc tiêu M200 đá 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,52m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,5 KW Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy cắt bê tông ≥12 CV Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy cắt sắt thép ≥5kW Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Đầm bàn ≥1kW Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Máy hàn ≥23kW Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy đào ≥0,8m3 Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
9 Máy lu bánh sắt ≥10T Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy lu rung ≥25T Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy mài ≥2,7 kW Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Máy trộn bê tông ≥250l Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
13 Máy trộn vữa ≥80l Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
14 Ô tô tự đổ từ 2 -10 tấn Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
15 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
16 Máy phun nhựa đường Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->