Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211018463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211013738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:03:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,250,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh sắt ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ từ 2 -10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước và mặt đường khu vực Sư đoàn 363 đường Chiêu Chinh, quận Kiến An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Nam Sơn. Địa chỉ: Số 704 đường Trần Nhân Tông, phường Nam Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: số 2 Cao Toàn, Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang, dọn mặt bằng thi công khu vực có cỏ và cây bụi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | gốc cây |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hè cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 214,05 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,542 | 100m3 |
| 4 | Đắp hè đường bằng CPĐD loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,973 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô, 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 306,95 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô, 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 306,95 | m3 |
| D | Mặt đường | |||
| E | Làm mặt đường tôn tạo (KC-01) | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,364 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh bằng CPĐD loại 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,289 | 100m3 |
| 3 | Nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,364 | 100m2 |
| 4 | Bêtông nhựa C12.5 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,364 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,684 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,684 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4,4km tiếp theo, ôtô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,684 | 100tấn |
| F | Làm mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,743 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,743 | 100m2 |
| 3 | Bêtông nhựa C12.5 dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,743 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,363 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,363 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4,4km tiếp theo, ôtô tự đổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,363 | 100tấn |
| G | Lát hè gạch terrazo | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,7 | m3 |
| 2 | Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.427 | m2 |
| 3 | Lát hè gạch terrazo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.427 | m2 |
| H | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,07 | m3 |
| 2 | Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 197,4 | m2 |
| 3 | Đúc viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,67 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,978 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng viên bó vỉa , trọng lượng 130kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 564 | m |
| I | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 2x4, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,15 | m3 |
| 2 | Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81 | m2 |
| 3 | Đúc viên đan rãnh M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,121 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng đan rãnh, trọng lượng 25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 540 | cái |
| J | Ô trồng cây | |||
| 1 | Bêtông xi măng mác M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,35 | m3 |
| 2 | Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,52 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,509 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4, dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,42 | m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,74 | m3 |
| 6 | Lắp dựng viên ô trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | cái |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139,51 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cột biển báo loại tam giác cạnh 70, mặt sơn phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| M | Lắp đặt cống D600 | |||
| 1 | Cắt đường để đào móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,47 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,286 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,56 | m3 |
| 4 | Bê tông đế cống M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,91 | m3 |
| 5 | Thép đế cống D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,51 | tấn |
| 6 | Thép đế cống 10<D<=18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,94 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,979 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt đế cống trọng lượng 152kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 392 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống D600 loại 2m/ck | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98 | đoạn ống |
| 10 | Đắp vữa mối nối ống cống bằng XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98 | mối nối |
| 11 | Nối cống bằng gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98 | mối nối |
| 12 | Đắp lưng cống bằng đất núi đầm chặt K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,459 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,286 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,286 | 100m3/1km |
| N | Ga thu thăm loại GT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng ga M300, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng ga, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng ga D20 liên kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,036 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga M300, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga, ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,579 | 100m2 |
| 8 | Bậc thang D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ ga M300, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ ga, vk gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan T đúc sẵn, ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan T đúc sẵn, M300 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan T đúc sẵn, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,023 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan T đúc sẵn, 10<D<=18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,275 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan T trọng lượng 720kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cấu kiện |
| 16 | Ván khuôn tấm đan T2 đúc sẵn, ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan T2 đúc sẵn, M300 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan T2 đúc sẵn, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,003 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan T2 đúc sẵn, 10<D<=18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,059 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan T2, trọng lượng 720kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| 21 | Nắp ga gang KT: 850x850 (TT:400kN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt nắp ga gang tải trọng 400kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 23 | Song chắn gang KT: 300x500 (TT:250kN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt song chắn rác gang tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 25 | Đắp hoàn trả hố ga bằng đất núi K90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,673 | 100m3/1km |
| O | Ga thu thăm GC1 xây gạch | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,42 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Bêtông móng M200 đá 2x4 dày 20cm đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Thân ga xây gạch vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,94 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM M75 (thành trong, ngoài và láng đáy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,37 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,014 | 100m3/1km |
| P | Phần đầu cống D600 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,992 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đen đệm đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,77 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre D6-8, L=2.8m/cọc, 25cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,681 | 100m |
| 5 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,58 | m3 |
| 6 | Gia cố đầu cống bằng đá hộc xây M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,26 | m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng mái taluy dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,09 | m3 |
| 8 | Bêtông móng M200 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 10 | Bêtông M200 đá 2x4 tường đầu và tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu và tường cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 12 | Bêtông tấm ngăn nước đầu cống D600 đúc sẵn, BT M300 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,067 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm ngăn nước đầu cống D600 đúc sẵn, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,006 | tấn |
| 14 | Thép tấm KT: 300x100x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,002 | tấn |
| 15 | Bulong M12x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 16 | Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm ngăn nước 85kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,05 | 100m3/1km |
| Q | Rãnh xây gạch B:1m, Htb=1.2m | |||
| 1 | Cắt đường để đào móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,386 | 100m |
| 2 | Đào hố móng đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,052 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,51 | m3 |
| 4 | Bêtông móng M200 đá 2x4 dày 20cm đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,375 | 100m2 |
| 6 | Thân rãnh xây gạch vữa XM M75, Htb=1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,93 | m3 |
| 7 | Trát vữa XM M75 (thành trong, ngoài và láng đáy) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 637,56 | m2 |
| 8 | Bêtông cổ rãnh M300 đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,36 | m3 |
| 9 | Cốt thép cổ rãnh, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,763 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,693 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan R đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan R đúc sẵn, M300 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,35 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan R, D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,82 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 295kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 139 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất tận dụng mang rãnh (0.2m mỗi bên) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,461 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,461 | 100m3/1km |
| R | Cơi nắp ga trên hè, tận dụng nắp ga cũ. (KT trung bình: 1,4 x 1,2 m) | |||
| 1 | Nhấc tấm đan nắp ga, trọng lượng 150kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| 2 | Đổ bê tông cơi thành ga + cổ ga M300 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Thép góc L80x80x6, L=4.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan cũ trọng lượng 150kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cấu kiện |
| S | Biện pháp thi công cống D600 (Vị trí ga GC1, GT6) và cống D600 dưới đường | |||
| 1 | Đóng cọc tre D8-10, L=3.5m, 5cọc/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,375 | 100m |
| 2 | Phên nứa 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,7 | m2 |
| 3 | Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọc tre | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 4 | Đào thanh thải đê quai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,78 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc thép hình U300x87x9.5x12m (4 đợt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,976 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc thép hình U300x87x9.5 cho 5 lần đóng, nhổ (3,5% cho mỗi lần) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,966 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình U300x87x9.5x12m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,976 | 100m cọc |
| 10 | Thép I200x100x5.5x8 (Dầm dọc và dầm ngang) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,96 | tấn |
| T | Hoàn trả tường rào sư đoàn 363 (Phục vụ thi công cống D600) | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào H=2.5m, L=4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,99 | m3 |
| 2 | Đào móng cột tường rào H=0.7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Bêtông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Xây gạch vữa XM M75 (Móng, tường, cột) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,17 | m3 |
| 5 | Bêtông giằng móng và tường M200 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,62 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng và tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng và tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Trát vữa XM M75 tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m2 |
| 9 | Sơn 3 nước 2 mặt tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,065 | 100m3/1km |
| U | Thay mới hố thu nước trái tuyến | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,79 | m3 |
| 2 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,19 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu M300 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Song chắn rác gang KT: 300x500 (TT:250kN) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác composite tải trọng 250kN | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,008 | 100m3/1km |
| V | Nạo vét cống thoát nước D600 phía bên trái tuyến và các hố ga hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga và cống thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,588 | m3 bùn |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe chuyên dụng đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,588 | m3 bùn |
| 4 | Lắp hoàn trả tấm đan hố ga hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cấu kiện |
| W | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Rào chắn di động KT: 1,6x3,3m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Đèn tín hiệu cảnh báo màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Băng cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Cuộn |
| 5 | Nhân công điều phối giao thông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | Công |
| 6 | Cọc tiêu bằng ống nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | Cái |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu M200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (hoặc công trình đường bộ);- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥12 CV | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt thép ≥5kW | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 4 | Đầm bàn ≥1kW | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23kW | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy đào ≥0,8m3 | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh sắt ≥10T | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥25T | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy mài ≥2,7 kW | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥80l | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ từ 2 -10 tấn | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 16 | Máy phun nhựa đường | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Chứng minh tài liệu về thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi