Gói thầu: Xây lắp công trình Đường dây 22kV cấp điện KCN Bàu Bàng mở rộng-giai đoạn 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001271-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Dương
Tên gói thầu Xây lắp công trình Đường dây 22kV cấp điện KCN Bàu Bàng mở rộng-giai đoạn 2
Số hiệu KHLCNT 20210974745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 14:55:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 623,247,269 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,300,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34870903E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8697418E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị ≥ 437.000.000 VNĐ và có đầy đủ tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế trên không hoặc ngầm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 437.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng / công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng / công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị 5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kìm ép
- Đặc điểm thiết bị thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Tời, kích
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 10
5-Puly
- Đặc điểm thiết bị đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Đường dây 22kV cấp điện KCN Bàu Bàng mở rộng-giai đoạn 2
Đường dây 22kV cấp điện KCN Bàu Bàng mở rộng-giai đoạn2
35 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Dương , địa chỉ: Số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bình Dương (địa chỉ: số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Dương - Địa chỉ : số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KTTT-PC, P.QLĐT (Công ty Điện lực Bình Dương số 233 đường 30/4, phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương) - Ðiện thoại: 0274.3939945-0274.3939931 Fax: 0274.3825847
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ (Thi công thủ công + cơ giới)
1Móng M14BT2Bảng 22bộ
2Móng M12aBảng 26bộ
3Móng M12BTBảng 21bộ
4Móng M12BT2Bảng 27bộ
B PHẦN TRỤ, ĐÀ, BỘ NÉO,...
1Trụ BTLT-14m ghép đôi (ứng lực trước - sử dụng trụ thu hồi trong kho PCBD)Bảng 22trụ
2Trụ BTLT-12m ghép đôi (ứng lực trước - sử dụng trụ thu hồi trong kho PCBD)Bảng 27trụ
3Trụ BTLT-12m đơn (ứng lực trước - sử dụng trụ thu hồi trong kho PCBD)Bảng 27trụ
4Xà đỡ thẳng IL1-2000Bảng 224bộ
5Xà đỡ thẳng IL2-2000Bảng 27bộ
6Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnBảng 25bộ
7Xà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépBảng 21bộ
8Xà đỡ thẳng I-2400Bảng 21bộ
9Xà đỡ góc G-2400Bảng 23bộ
10Xà dừng néo T-2400 (DT-2400) - trụ đơnBảng 22bộ
11Xà dừng néo T-2400 (DT-2400) - trụ ghépBảng 26bộ
12Xà DS Composit 3P-2400 - trụ ghépBảng 21bộ
13Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa)Bảng 23bộ
14Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếngBảng 21bộ
C PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
1- Cáp nhôm lõi thép AC-240/32mm2 (sử dụng vật tư trong kho PCBD)6.752,4m
2- Rải căng dây AC-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo6,62km
3- Cáp nhôm bọc 24kV ACXH-240mm2159,12m
4- Rải căng dây ACXH-240mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo0,156km
5- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm26m
6- Cáp đồng trần C-25mm21,12kg
7- Cáp đồng bọc 24kV CX-120mm212m
8- Cáp đồng bọc 24kV CX-240mm224m
9- Chuỗi cách điện Polymer 36kV + 01 umaní54bộ
10- Sứ đứng 36kV CDĐR 770mm148bộ
11- Ty sứ đứng148cây
12- Ống lót sứ137bộ
13- Dây buộc đầu sứ không từ tính 95-12080sợi
14- Dây buộc đầu sứ không từ tính 240134sợi
15- Dây buộc cổ sứ không từ tính 24018sợi
16- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon10bộ
17- Kẹp căng dây AC-150-240 (5U-4mm)66cái
18- Giáp níu căng dây ACX 2406bộ
19- Nối ép WR-289 (50-70)2cái
20- Nối ép WR 875 (240-150)88cái
21- Nối ép WR 815 (120-240) / (25-50)20cái
22- Băng quấn Silicon 24kV3cuộn
23- Bảng nguy hiểm, số trụ16cái
D PHẦN THIẾT BỊ
1- DS 1P-24kV-600A3bộ
2- LA 18kV-10kA6bộ
E THÁO GỠ PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)2bộ
2Xà dừng I-2800 (I-2800)1bộ
3Xà DS Composit - 3P-24002bộ
4Dây AC_70mm21,117km
5Sứ đứng 24kV80bộ
6Ty sứ đứng80bộ
7Cách điện treo Polymer 24kV9bộ
8Khung U31cái
9Sứ ống chỉ31sứ
10Kẹp căng dây As-(95-120)1cái
11Giáp níu căng dây ACX 120-15021cái
12Ốc siết cáp dừng dây trung hòa12cái
F LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Xà dừng néo T-2000 (DT-2000)2bộ
2Xà dừng I-2800 (I-2800)1bộ
3Xà DS Composit - 3P-24002bộ
4Căng lại Dây ACX_120mm23,285km
5Sứ đứng 24kV80bộ
6Ty sứ đứng80bộ
7Cách điện treo Polymer 24kV9bộ
8Khung U25bộ
9Sứ ống chỉ25bộ
10Kẹp căng dây As-(95-120)1cái
11Giáp níu căng dây ACX 120-15021cái
G THÁO THIẾT BỊ
1DS 01 pha 24kV9bộ
H LẮP LẠI THIẾT BỊ
1DS 01 pha 24kV9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.34870903E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8697418E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp 01 hợp đồng xây lắp cấp công trình cấp IV, có giá trị ≥ 437.000.000 VNĐ và có đầy đủ tính chất như sau: + Nâng cấp cải tạo hoặc xây dựng mới đường dây trung thế trên không hoặc ngầm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 437.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên cùng loại, còn hiệu lực tính đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm chỉ huy trưởng của 01 hợp đồng / công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai.32
2 Cán bộ giám sát công trình 1 - Bằng cấp kỹ sư điện (tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu).- Thẻ an toàn điện hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban QLDA về kinh nghiệm giám sát của 01 hợp đồng / công trình hoàn thành trước thời điểm mở thầu (trong vòng 5 năm) có tính chất tương tự về bản chất tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5 đến 10 tấn1
2 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 1,2 tấn1
3 Kìm ép thủy lực3
4 Tời, kích kéo dây10
5 Puly đỡ dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->