Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022403-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210735039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:52:00 đến ngày 2021-10-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,589,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đô thị có tính chất tương tự với gói thầu “Thi công bó vỉa, đan rảnh, lát mặt hè” mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu.(Trong trường hợp liên danh, yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng như nhà thầu độc lập, giá trị hợp đồng tương tự phải tương ứng với giá trị tỷ lệ mà thành viên liên danh thực hiện trong thỏa thuận liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Cầu đường/đường bộ/giao thông công chính hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Cầu đường/đường bộ/giao thông công chính hoặc tương đương.-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 20 người, có chứng chỉ nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo hè phố Bà Huyện Thanh Quan
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và Xây dựng hạ tầng Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh. + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - QĐ phê duyệt dự án/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Địa chỉ: Số 77, Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ba Đình. Địa chỉ: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
1Phá dỡ hè cũChương V: Yêu cầu về xây lắp877,8m2
2Phá dỡ đan bê tôngChương V: Yêu cầu về xây lắp60,6m2
3Tháo dỡ bó vỉa (Vận dụng 60% NC lắp dựng)Chương V: Yêu cầu về xây lắp202m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu về xây lắp43,87m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp4,6m3
6Đào khuôn hè bằng thủ công-đất cấp II (tính 60%)Chương V: Yêu cầu về xây lắp82,212m3
7Đào khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (tính 40%)Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5481100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3702100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3702100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 15km-đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,3702100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1278100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1278100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 15km-đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp1,1278100m3
14Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyChương V: Yêu cầu về xây lắp163,56tấn
15Lát đá Granit tự nhiên nhám bề mặt KT 15x20x6cm (đá granite Bình Định hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp649,57m2
16Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp51,9656m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp6,4957100m2
18Lát đá Granit tự nhiên nhám bề mặt KT 15x20x6cm (đá granite Bình Định hoặc tng đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp174,48m2
19Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp26,172m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp1,7448100m2
21Lát đá Granit tự nhiên nhám bề mặt KT 30x30x6cm - đá dẫn hướng (đá granite Bình Định hoặc tương đương)Chương V: Yêu cầu về xây lắp122m2
22Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,76m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: Yêu cầu về xây lắp1,22100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9461100m3
25Bó vỉa đá, KT 18x22x100cm, VXM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp193,9m
26Bó vỉa đá, viên vỉa vuốt nốiChương V: Yêu cầu về xây lắp8,1m
27Lát đan rãnh đá 50x30x6, VXM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,84m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,4082m3
29Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhChương V: Yêu cầu về xây lắp0,57100m2
30Vỉa đá bó gốc cây KT 10x15x70cm, VXM M100Chương V: Yêu cầu về xây lắp191,6m
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,832m3
32Ván khuôn móng bó gốc câyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3832100m2
33Bồi đất màu, vận chuyển cự ly 50-100mChương V: Yêu cầu về xây lắp27,291m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp0,14m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0022100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0022100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo 15km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0022100m3
38Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,29tấn
39Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,006100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,006100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về xây lắp0,006100m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,14m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,025100m2
45Bộ nắp hố thu nước ( nắp chắn rác 860x430x50mm, tải trọng 125KN)Chương V: Yêu cầu về xây lắp2Bộ
46Khung ga bằng Composite tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về xây lắp2bộ
47Lắp dựng Khung ga bằng Composite tải trọng 125KNChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
48Vỉa hàm ếch bằng đáChương V: Yêu cầu về xây lắp2viên
49Lắp dựng vỉa hàm ếchChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
50Tháo dỡ nắp ga bưu điệnChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về xây lắp0,12m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0012100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0012100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0012100m3
55Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,145tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,12m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,03100m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông trong đô thị có tính chất tương tự với gói thầu “Thi công bó vỉa, đan rảnh, lát mặt hè” mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(hoàn thành≥80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Tài liệu chứng minh:Nhà thầu nộp kèm bản sao công chứng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư (Đối với những hợp đồng đã hoàn thành phần lớn từ 80% trở lên); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình; * Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc phục vụ đối chiếu.(Trong trường hợp liên danh, yêu cầu mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng số lượng hợp đồng như nhà thầu độc lập, giá trị hợp đồng tương tự phải tương ứng với giá trị tỷ lệ mà thành viên liên danh thực hiện trong thỏa thuận liên danh.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học, là kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Cầu đường/đường bộ/giao thông công chính hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề TVGS, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Cán bộ kỹ thuật: 03 người. Trong đó bao gồm:-02 Kỹ sư thuộc một trong các chuyên nghành sau: Cầu đường/đường bộ/giao thông công chính hoặc tương đương.-01 kỹ sư trắc địaYêu cầu: Các kỹ sư nêu trên phải có trình độ đại học và đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
3 Quản lý an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; Đã tham gia làm cán bộ Quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có chứng chỉ(chứng nhận) đã tham gia khóa tập huấn về an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này.32
4 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật: Tối thiểu 20 người, có chứng chỉ nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá2
3 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Đo địa hình có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150 lít Trộn vật liệu1
5 Máy trộn Bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
6 Đầm cóc Đầm nền2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->