Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa, nâng cấp công trình Bia Chiến Thắng Mỹ Trinh, xã Hưng Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211022321-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa, nâng cấp công trình Bia Chiến Thắng Mỹ Trinh, xã Hưng Phú
Số hiệu KHLCNT 20211004902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 15:52:00 đến ngày 2021-10-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,277,922,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Búa đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa, nâng cấp công trình Bia Chiến Thắng Mỹ Trinh, xã Hưng Phú
Sửa chữa, nâng cấp công trình Bia Chiến Thắng Mỹ Trinh, xã Hưng Phú
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Vạn Phú Hưng (Địa chỉ: ấp Long Thành, Thị trấn Phước Long, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu) • Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Quang Minh Bạc Liêu (Địa chỉ: ấp Long Thành, ấp Phước Hòa Tiền, Thị trấn Phước Long, Huyện Phước Long, Tỉnh Bạc Liêu) • Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Nguyên Khang Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường N8, Khu dân cư Hoàng Phát, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH VINACO Bạc Liêu (Địa chỉ: Khóm 2, phường 1, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu Điện thoại: 02913.864925; Fax: 02913.864925.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phước Long (Địa chỉ: Ấp Hành Chính, TT. Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG BỜ KÈ
1Đắp cát nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT16m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT22,4m3
3Ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,12100m2
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5921tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,371tấn
6Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượg đầu búa Theo quy định tại Chương V của HSMT5,6100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,24m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,804100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,223tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,878tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT16,8m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,358100m2
13Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,31tấn
14Rải cao su lót đanTheo quy định tại Chương V của HSMT5,46100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT56cái
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,288m3
17Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,258100m2
18Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,043tấn
19Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,104tấn
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT25,76m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT244,16m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,176m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,118100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,06tấn
25Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT7,14m3
26Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19)chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT2,8m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT259,28m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT140cái
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT259,28m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,705m3
31Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo quy định tại Chương V của HSMT5,46100m2
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT1,424100m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT142,35m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT1,139100m3
35Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,569100m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT284,7m2
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT284,7m2
B XÂY DỰNG MỚI HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT9,118m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT6,96m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,696100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,18tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,834tấn
6Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Theo quy định tại Chương V của HSMT1,74100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,348m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT14,848m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,856m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,308m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,487100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,098tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,726m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,545100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,414tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,747m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,006100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,195tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,885tấn
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT17,211m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT466,905m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT72,59m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT466,905m2
C CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI, HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V của HSMT15,234m3
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT95,04m2
3Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT6,199m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,55m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,266100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,046tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,211tấn
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT70,86m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cồng chính)Theo quy định tại Chương V của HSMT8m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT135,054m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT143,054m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo quy định tại Chương V của HSMT5m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mmTheo quy định tại Chương V của HSMT191,94m2
D LÁT GẠCH XI MĂNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo quy định tại Chương V của HSMT4,005100m2
2Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiTheo quy định tại Chương V của HSMT1,447100m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo quy định tại Chương V của HSMT1.446,815m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.446,815m2
E CẢI TẠO CHẬU CÂY
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT58,612m2
2Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo quy định tại Chương V của HSMT48,843m2
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V của HSMT8,74m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT6,56m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT6,56m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,178m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT183,56m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT32,4m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT5,775m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,158100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,174tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT75cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,08100m
G CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT0,12m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT11,875m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V của HSMT168,8m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT26,28m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT48,881m2
6Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT93,641m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT11,875m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V của HSMT11,875m2
9Thi công trần bằng tấm ánh kim + khung xươngTheo quy định tại Chương V của HSMT11,875m2
10Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của HSMT3,78m cấu kiện
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V của HSMT2,2m2
12Lắp đặt chậu xí xổmTheo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
15Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
16Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5100m
18Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT5,559m3
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT10,89m2
H  TRỒNG CÂY XANH
1Trồng Cây kèn hồng ĐK gốc >=8cm, cao >=3mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,31100cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.416E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- Đã từng là chỉ huy trưởng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)42
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp IV trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Đội ngũ công nhân có tay nghề 15 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
7 Công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề- Giấy CMND/ Thẻ căn cước- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
2 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
3 Máy đào Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
4 Búa đóng cọc ≥ 1,2T Còn hạn kiểm định1
5 Máy lu ≥ 10T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
6 Máy lu ≥ 16T Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
7 Máy ủi Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Còn hạn kiểm định1
8 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
13 Máy phát điện dự phòng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->