Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017301-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211017026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:28:00 đến ngày 2021-10-18 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,540,414,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.562E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công xây dựng giếng khoan; Cụm bể xử lý; Bể chứa nước; Trạm bơm, Nhà hóa chất; Hố lắng bùn; San lấp mặt bằng; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm thiết bị: Bơm chìm; Bơm ly tâm trục ngan; Bơm định lượng; Máy khuấy; Cảm biến các loại. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 13.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-máy toàn đạt, Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥54 CV (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
Trạm cấp nước tập trung xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp (Công suất 50m³/h).
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, Huyện Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Nước và Xây dựng Hoàng Long.  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Ngọc Lam. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An. Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng GPM Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, Huyện Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến cuối năm 2020. Hoặc đến hết quý II năm 2021.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, Huyện Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẾNG KHOAN (02 giếng)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV ,300CVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64M
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100M
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từu 150m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60M
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300cv, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100M
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300cv, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36M
7Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Lần hút
8Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32M
9Trám cách ly bằng xm nguyên chất từ 0-5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,766M3
10Chèn sét bentonitTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,974M3
11Chèn sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,212M3
12Ống chống uPVC D250, PN 12,5 barTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,36100m
13Ống chống uPVC D140, PN 12 barTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,92100m
14Ống lọc inox ф140, khe hở 1 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32M
15Côn chuyển ф250/140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
16Vòng định tâmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
17Van đáy f140Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
18Nắp bảo vệ 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
19Đinh vítTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Kg
20Thí nghiệm phân tích 30 chỉ tiêu nước thô theo qcvn 09-mt:2015/btnmt bộ tnmtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Mẫu
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,33M3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,024M3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,716M3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,04M2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,28M2
28Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,32M2
29Gia công nắp giếngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,178Tấn
30Lắp dựng nắp giếngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,178Tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,12M2
32Đồng hồ đo lưu lượng D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
33Van 1 chiều DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
34Van bướm tay DN150 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
35Bu inox DN150-L220 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
36Bu inox âm tường DN150-L380 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
37Bu inox DN150-L1350 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
38Bu inox DN150-L150 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
39Ống uPVC PN12.5 D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1100m
40Ống uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1100m
41Nối giảm nhựa uPVC D34-27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
42Cut 90 inox DN150 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
43Cut 90 inox DN150 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
44Cút 45 inox DN150 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
45Côn inox DN150-125 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
46Tê inox DN150-L350 UUUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
47Nút bít nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
48Mặt bích nhựa uPVC D125Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
49Vai bích kép nhựa uPVC D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
50Gia công chi tiết miệng giếng inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064Tấn
51Lắp dựng chi tiết miệng giếng inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064Tấn
52Đầu dò chống cạnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
53Cáp treo bơm inox d8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120M
54Chi tiết đồng hồ đo áp lực D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
55Chi tiết đấu nối van xả khí D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
B CỤM XỬ LÝ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,007M3
2Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,12100m3
3Đắp đất nền móng công trình ( 30%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,45M3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,85 (70 % )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
5Đóng cừ tràm đường kính ngọn d≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94,627100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,411M3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,093100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,234M3
9Bê tông thủ công móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,629M3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,092100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,687Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,043Tấn
14Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,761M3
15Bê tông sàn chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,26M3
16Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,704M3
17Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,033M3
18Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng >250cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,562M3
19Bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,84M3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,908M3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,612M3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan lọc 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395M3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,9100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương phân phối nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,159100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,088100m2
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32Cái
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,334Tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,611Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,007Tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,005Tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19Tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04Tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064Tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,065Tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,332Tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,146Tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,347Tấn
43Quét sikastop seal 107 chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật353,64M2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật146,48M2
45Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài thành bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật146,48M2
46Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,386Tấn
47Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,933M2
48Gia công hệ vĩ mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,095Tấn
49Lắp đặt hệ vĩ mươngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,095Tấn
50Mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật137,1M
51Lát nền, sàn ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,711m2
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,465100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,337100m2
54Ống uPVC D168 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,044100m
55Ống uPVC D114 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
56Van bướm tay quay DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
57Bu inox 304 âm tường DN100-L1400 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
58Flange adapter DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
59Côn thu DN150x100-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
60Tê uPVC DN150x150-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
61Cút uPVC 90 DN150-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
62Cút uPVC 90 DN100-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10Cái
63Bích uPVC DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
64Bích uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
65Chi tiết neo ống vào bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
66Ống uPVC D114 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,104100m
67Van bướm điện tay quay DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
68Bu inox 304 âm tường DN100-L1450 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
69Cút uPVC 90 DN100-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
70Bích uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Cái
71Ống uPVC D250 PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,041100m
72Ống uPVC D168 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,059100m
73Ống uPVC D114 PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006100m
74Ống STK D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
75Thiết bị tách gió nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
76Flange adapter DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
77Flange adapter DN80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
78Van bướm tay quay DN250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
79Van bướm tay quay DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
80Van bướm tay quay DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
81Van bướm tay quay DN80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
82Bu inox 304 âm tường DN250-L350 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
83Bu inox 304 âm tường DN150-L350 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
84Bu inox 304 âm tường DN150-L300 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
85Bu inox 304 DN80-L560 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
86Bu inox 304 DN80-L4500 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
87Bu inox 304 DN80-L2560 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
88Bu inox 304 DN80-L3200BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
89Bu inox 304 DN80-L2170 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
90Bu inox 304 DN80-L1300 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
91Bu inox 304 DN80-L700 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
92Bu inox 304 DN80-L600 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
93Bu inox 304 DN80-L500 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
94Bu inox 304 DN80-L200 UU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
95Bu inox 304 DN80-L100 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
96Tê uPVC DN150x150-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
97Tê uPVC DN150x100-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
98Tê inox DN80x80-BUUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
99Cút uPVC 90 DN250-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
100Cút uPVC 90 DN150-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
101Cút uPVC 90 DN100-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
102Cút inox 90 DN80-BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
103Bích uPVC DN250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
104Bích uPVC DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9Cái
105Bích uPVC DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
106Bích inox đặc DN80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5Cặp bích
107Cút inox ren trong D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
108Khâu nối ren ngoài D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
109Cát lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,116100m3
110Sỏi lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
111Chụp lọc đuôi dài loại tốtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật792Cái
112Chi tiết neo ống vào bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
113Chi tiết xi phông đồng tâmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
114Chi tiết ống đục lỗTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
115Van phao điều chỉnh tốc độ lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
116Ống thông hơi inox D25/34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
117Cút inox 90 D25/34-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
118Van khóa D25/34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
C BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51,308M3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,197100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,789M3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật72,686100m
5Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,589M3
6Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,683M3
7Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,797M3
8Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,096M3
9Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,375M3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9M3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,109100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,779100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,497100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,124Tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường+ ống qua thành, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,409Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,94Tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái+ lổ thăm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,067Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lổ thăm đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,061Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,013Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,084Tấn
23Gia công thang inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,146Tấn
24Gia công nắp thăm bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,047Tấn
25Lắp dựng nắp thăm bểTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,047Tấn
26Lắp thang inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,146Tấn
27Mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật110,91M
28Quét nhựa bitum nóng vào tường ( phần ngậm đất)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60M2
29Quét dung dịch chống thấm bể chứaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật314,122M2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57M2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57M2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,14M3
33Ống uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
34Crephin DN250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
35Flange adapter DN250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
36Flange adapter DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
37Bu inox âm tường DN250-L650 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
38Bu inox âm tường DN150-L650 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
39Bu inox âm tường DN100-L400 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
40Bu inox âm tường DN100-L465 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
41Bu inox 304 DN250-L550 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
42Bu inox 304 DN250-L750 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
43Bu inox 304 DN150-L1650 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
44Bu inox 304 DN100-L1990 UU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
45Bu inox 304 DN100-L1100 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
46Bu inox 304 DN100-L150 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
47BU iniox 304 DN100-L150 UU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
48Cút 90 inox DN250 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
49Cút 90 inox DN150 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
50Cút 90 inox DN100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
51Cút 90 inox DN100 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
52Cút 45 inox DN100 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
53Cút uPVC 90 D27-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
54Van uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
55Côn giảm DN300x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
56Côn giảm DN200x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
D TRẠM BƠM - NHÀ HÓA CHẤT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp I(30% tay)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,29M3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,263100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,02M3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,164100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,123100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,46100m
7Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,352M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,31M3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,31M3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,352M3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,212M3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,304M3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,426M3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,386M3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,556M3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,714M3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,457100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,518100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,155100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,607100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,079100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,097100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,017Tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,549Tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064Tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,459Tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,223Tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,563Tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô , ô văng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,375Tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012Tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,065Tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nhà, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,826Tấn
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật93,72M2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,16M2
37Lát gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật93,72M2
38Công tác ốp gạch chậu hoaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,65M2
39Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,86M3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật258,604M2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật185,2M2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,8M2
43Bả bằng bột bả ma tít vào tường ( 2 lớp )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật443,804M2
44Bả bằng bột bả ma tít vào cột, dầm ( 2 lớp )Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,8M2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật202M2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật258,604M2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,692Tấn
48Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,692Tấn
49Lợp mái tôn tole giả ngói dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,98100m2
50Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật78,66M2
51Quét dung dịch flinkote 3 lớp chống thấm sê nôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,64M2
52Ống uPVC d90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
53Đầu bát thép d 98Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10Cái
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,2M
55Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,446Tấn
56Lắp sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,446Tấn
57Gia công hệ khung cánh khuấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,128Tấn
58Lắp dựng hệ khung cánh khuấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,128Tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,641M2
60BU long D14Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Cái
61BU long D14 chẻ đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
62Gia công dầm pa lăng cầu trụcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,256Tấn
63Lắp dựng dầm pa lăng cầu trụcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,256Tấn
64Sơn sắt pa lăng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,105M2
65Gia công cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6M2
66Gia công cửa sổ khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,08M2
67Gia công cửa sắt kéoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,72M2
68Lắp dựng cửa sắt kéoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,72M2
69Lắp dựng cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,08M2
70Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,434100m2
71Ống uPVC D27, dày 1,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,33100m
72Ống uPVC D42, dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,28100m
73Ống uPVC D60, dày 3 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
74Côn uPVC D42x27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
75Cút 90uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Cái
76Cút 90uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13Cái
77Cút 90uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
78Đai khởi thủy DN250x42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
79Khâu nối 1 đầu ren ngoài uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
80Khâu nối 2 đầu ren ngoài uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
81Rắc co uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
82Tê uPVC D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9Cái
83Tê uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
84Tê uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
85Van nhựa 1 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
86Van nhựa 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Cái
87Van nhựa 2 chiều D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
88Van bướm tay quay DN80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
89Bu inox âm tường DN80-L500 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
90Bu inox DN80-L1200 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
91Bu inox DN80-L250 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
92Cút 90 inox DN80 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
93Flange adapter DN80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
94Van bướm tay quay DN200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
95Van bướm tay quay DN150 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
96Van 1 chiều DN 150 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
97Mối nối mềm ee (cloupling) DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
98Mối nối mềm ee (cloupling) DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
99Flange adapter DN250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
100Flange adapter DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
101Flange adapter DN150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
102Bu inox DN250-L280 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
103Bu inox DN250-L1285 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
104Bu inox âm tường DN150-L450 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
105Bu inox âm tường DN250-L875 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
106Bu inox âm tường DN200-L210 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
107Bu inox âm tường DN200-L490 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
108Bu inox DN250-L550 UU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
109Bu inox DN250-L750 UU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
110Bu inox DN200-L900 UU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
111Bu inox DN200-L750 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
112Bu inox DN200-L550 UU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
113Bu inox DN200-L1050 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
114Bu inox DN200-L200 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
115Bu inox DN200-L1580 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
116Bu inox DN150-L150 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
117Bu inox DN150-L900 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
118Bu inox DN150-L1550 BB, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
119Bu inox DN150-L150 BU, dày 3.0mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
120Cút 90 inox DN250 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
121Cút 90 inox DN250 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
122Cút 90 inox DN200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
123Cút 90 inox DN150 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
124Cút 90 inox DN150 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
125Cút 45 inox DN150 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
126Tê inox DN250x200 BBUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
127Tê inox DN250x200 BUUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
128Tê inox DN250x150 BUUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
129Mặt bích inox đặc DN250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5Cặp bích
130Côn inox lệch DN200-150 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
131Côn inox DN150-80 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
132Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
133Bầu xả khí DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
134Hai đầu ren ngoài DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9Cái
135Van ren đồng 2 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
136Mangchon inox DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
137Tê thép DN25x25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
138Vòi xả inox DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
139Khâu 1 đầu răng trong inox D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
140Khâu 1 đầu răng ngoài uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
141Van uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
142Ống uPVC D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
143Pa lăng 1TTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
E HỐ LẮNG BÙN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,458M3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,524100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,088M3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,049100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,792M3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,966M3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,487M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,216M3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng băngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,097100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,064100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,009100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,028Tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,116Tấn
16Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,134M3
17Ống uPVC DN400 PN6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,042100m
18Van 1 chiều DN60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Van bườm tay quay DN65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
20Mối nối mềm DN60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
21Fplange adapter DN60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
22Bu inox DN50, l150 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
23Bu inox DN50 ,l500 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
24Bu inox DN50, l200 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25Bu inox DN50, l500 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
26Bu inox DN60 ,l800BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
27Co 90 inox DN60 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
28Co 90 inox DN60 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
29Côn inox DN60x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
F SAN NỀN - ĐƯỜNG NỘI BỘ - HÀNG RÀO - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT - THOÁT NƯỚC
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,845100m
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,726M3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,984100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,503Tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,578Tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,655M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,759M3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,9100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,164100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,263Tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,373Tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,642Tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,276Tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,247M3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật679,944M2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật74,22M2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật679,944M2
19Bả bằng bột bả vào cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật74,22M2
20cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật754,164M2
21Gia công khung hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,006Tấn
22Lắp dựng khung hàng rào thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,006Tấn
23Gia công lắp dựng lưới b40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật169,631M2
24Sơn sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,021M2
25Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,135Tấn
26Lắp dựng cửa cổng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,65M2
27Sơn sắt cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,474M2
28Xây tường cổng thẳng gạch không nung (19x19x39)cm vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45M3
29Công tác ốp gạch granite vào tường cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5M2
30Công tác ốp gạch ceramic cột cổngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,12M2
31Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu tên trạmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
32Lắp đặt hàng rào kẽm gai ( 6m/kg)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật164,267Kg
33Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,985100m3
34Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,478100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,985100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7t 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,985100m3/km
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,805M3
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4M3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,14100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng , đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,028Tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng , đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,178Tấn
43Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (rcc), chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,093100m
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,63M3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,597100m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,75M3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,33M3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,891100m2
49Cắt khe giản nởTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,827100m
50Ống uPVC D400, PN6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,13100m
51Ống uPVC D250, PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
52Ống uPVC D220, PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,42100m
53Ống uPVC D168, PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
54Ống inox DN80, dày 3.0 mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,34100m
55Ống uPVC D60, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
56Ống uPVC D27, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1100m
57Tê uPVC DN150x150-FFfTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
58Tê uPVC DN150x100-FFfTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
59Tê uPVC DN27x27-FFfTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
60Van nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
61Cút 90° uPVC D400-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
62Cút 90 uPVC DN250-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
63Cút 90 uPVC DN200-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
64Cút 90 uPVC DN150-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
65Cút 90° inox DN80-BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
66Cút 90 uPVC D60-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
67Cút 90 uPVC D27-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
68Côn thu uPVC DN100x50-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
69Bích rỗng inox DN80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cặp bích
70Bu inox DN200, dày 3.0 mm, l1100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
71Bu inox DN200, dày 3.0 mm, l400 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
72Bu inox DN200, dày 3.0 mm, l350 BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
73Cút 45 inox DN200 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
74Flange adapter DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
75Van cổng ty chìm DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
76Van 1 chiều DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
77Đồng hồ lưu lượng DN200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
78Bầu xả khí tự động DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
79Hai đầu ren ngoài inox DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
80Van ren đồng 2 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
81Manchon inox DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
82Bu inox DN100, l300 UUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
83Côn thu inox DN150x100 BUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
84Bích nhựa uPVC DN150-FFTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
85Đầu inox châm DN25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,258M3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,636100m3
88Đắp đất đường ống (30%)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,851M3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,51100m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,337100m3
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,928M3
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,768M3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
94Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,197100m2
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,84M3
96Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,032M2
97Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật35,328M2
98Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,031M3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,217Tấn
100Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
101Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,158Tấn
102Lắp dựng lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,158Tấn
G ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
2Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
4Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
5Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
6Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật140M
7Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50M
8Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52M
9Hộp âm công tắc+ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
10Hộp nối 100x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
11MCCB 3P-125A 18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12ATS 4P 150ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
13ShuntripTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
14Rô le chống chạm đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
15cầu chì 2A+ ĐếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13Cái
16Đèn báo pha 3W/220V/D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9Bộ
17Thiết bị chống sét 4P- 40KA+ cầu chì 100ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
18Rơ le điện áp 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
19Đồng hồ vạn năng V-A-PTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
20Máy biến dòng 150/5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
21ZCT 150ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Máy biến áp 380/220vTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
23Bộ nguồn 220V AC /24V DCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
24Contactor 2P 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
25MCB 2P-6A 6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
26MCB 2P-10A 6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
27Biến tần 3P 15KW ( Điều khiển bơm 1)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
28Biến tần 3P 15KWTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
29Cầu chì 5A+ đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
30PLC 80DI/48DO AI+AOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
31MCCB 3P-50A 18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
32MCCB 3P-40A 18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
33MCCB 3P-32A 18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
34MCCB 3P-20A 18KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
35MCB 3P-32A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
36MCB 3P-16A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
37MCB 3P-10A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
38MCB 3P-6A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
39MCB 2P-16A 10KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
40Contactor 3P 25ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
41Contactor 3P 12ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
42Contactor 3P 9ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
43Contactor 3P 6ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Bộ
44Rô le thời gian+ đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
45Nút nhấn on/offTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12Cái
46Rô le nhiệt các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15Cái
47Rô le trung gian đếTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45Cái
48Công tắc xoay (man/auto)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19Cái
49Đèn báo tín hiệu led D22Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44Bộ
50Nut dừng khẩnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
51Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
52Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbarTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
53Vỏ tủ điện KT H2200xW1800xD500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
54Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
55Cáp đồng trần M50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38M
56Máng cáp 100x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21M
57Cu/PVC/PVC (3x10+E10mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30M
58Sensor áp 4.20mATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
59Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
60Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25M
61DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10M
62ống PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24M
63ống gân xoắn D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2M
64Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10M
65Cu/PVC/PVC (3x4+E4mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45M
66ống PVC Ø40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4M
67ống gân xoắn D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2M
68Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật178M
69DVV (8x1.0mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật178M
70Hộp che cáp inox 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
71ống PVC Ø25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật62M
72ống gân xoắn D85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật33M
73Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36M
74Ống gân xoán D105Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32M
75hộp nối (160x160)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
76Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36M
77ống PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32M
78Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
79Cu/XLPE/PVC (3x10+E10mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật201M
80Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật201M
81Điện cực giếng ( trạm nước thô)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
82Ống gân xoán D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94M
83Isolator 3P 32ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
84Hộp che cáp inox 200x200x120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
85Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120M
86Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60M
87ống PVC Ø20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20M
88Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
89hộp nút nhấn on offTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
90Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31M
91ống gân xoắn D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25M
92Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bảng mãTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
93Đèn LED 100W/220V IP-65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
94Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
95Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
96Hộp âm công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
97Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
98Dây đồng trần S=10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,5M
99Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật142M
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9M3
101ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97M
102Cu/XLPE/PVC (4x50mm2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật66M
103Ống gân D85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56M
104Cu/XLPE/PVC (4x50mm2)+E (PVC) 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật57M
105Ống gân D85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50M
106Lắp đặt kim thu sét Rp=57m - II ProtectionTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
107Kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
108Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
109Dây đồng trần S=70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31M
110ống PVC Ø32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18M
111Ốc siết cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Con
112Gía đỡ + ống stk D60 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
113Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
114Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
115Đèn ốp trần LED 18WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
116Quạt trần cánh 1,2m + hộp điều khiển sốTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
117Công tắc điện 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
118Quạt hút 250x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
119Mặt nạ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
120Ổ cắm đôi 3 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9Cái
121Dây điện Cu/PVC 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật300M
122Dây điện Cu/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250M
123Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250M
124Hộp âm công tắc+ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Cái
125Hộp nối 100x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
126MCB 3P -32A 6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
127RCB0 2P -16A 30mATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
128MCB 2P -16A 6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Cái
129MCB 1P -16A 6KATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
130Đèn báo pha+ cầu chìTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
131Tủ điện 18 tép+ phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
132Cu/XLPE/PVC (4x6+E(PVC)6m2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49M
133Ống gân D65Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật44M
134Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,2M3
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,01100m3
136Đắp cát móng đường ống (50%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,2M3
137Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m3
138Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (50%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24M3
139Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,56100m3
140Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,448100m3
141Băng cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200M
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144M3
143Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,252M3
144Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88M2
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,046M3
H NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,695M3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn ≥4,2cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,438100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,044M3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,044M3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,494M3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,139M3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,58M3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,089M3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,904M3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,256100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,743100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,34100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,516100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,036Tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,286Tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,044Tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,203Tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,109Tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,667Tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt sê nô đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,168Tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,004Tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,235Tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,236Tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,389M3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật138,36M2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật127,78M2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,5M2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,84M2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật266,14M2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,34M2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150,12M2
34Tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật138,36M2
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,08M2
36Lát gạch ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,08M2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,11M3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,037100m2
39Xây tường bó vỉa bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,036M3
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,776M3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,397M3
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,661M3
44Công tác ốp gạch gốm vào bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,613M2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144M3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3M3
48Lát nền, bậc tam cấp ceramic 400x400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,24M2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,64M2
50Quét nước xi măng tạo dốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,64M2
51Lắp đặt ống nhựa uPVC d90 thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
52Đầu bát thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật42M
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,476Tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,476Tấn
56Lợp mái tôn tole giả ngói dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,742100m2
57Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,08M2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,21M2
59Chậu lavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
60Bồn cầuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
61Phụ tùng lắp đặt hệ thống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Hệ
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,909M3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,045100m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48M3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,66M3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,315M3
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,254M3
68Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016Tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016Tấn
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt và giêng thấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,976M2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,64M2
75Đắp lớp đá 0x4 dày 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,075M3
76Đắp lớp than cây dày 420mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,21M3
I NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,601M3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,296M3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,032M3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,086Tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138Tấn
9Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,234Tấn
10Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072Tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,138Tấn
12Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,234Tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072Tấn
14Bulong neo D14-L500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Cái
15Bulong M10 L-50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56Cái
16Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,27100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,898M2
J MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,410m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,546100m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,841m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144,6M3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.709,391m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,977100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật144,6M3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,164100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,546100m2
10Gia công bát neo ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,536Tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,48M3
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,181Tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,022Tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
15Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
16Gia công dầm cầu trục thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,097Tấn
17Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,227M3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,584Tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,746Tấn
20Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,262Tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,557100m2
22Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,94100m
23Lắp đặt bu lông M14x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.446Con
24Lắp đặt bu lông M14x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Con
25Lắp đặt bu lông M16x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật388Con
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,893100m2
27Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,929M3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,258100m2
29Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,093M3
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64,95100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật182,33100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,52100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
35Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
36Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,75100m
37Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D220mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
38Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48Cái
39Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55Cái
40Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật72Cái
41Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11Cái
44Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x114mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
45Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
46Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x90mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
47Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x60mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10Cái
48Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D90x60mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
49Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
51Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm, EEETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
53Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x168mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
54Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x114mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC D168x114mm,EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
56Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
57Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60mm, EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
58Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60mm,EETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Cái
59Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
60Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
61Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
62Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10Cái
63Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Cái
64Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BETheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52Cái
65Lắp đặt van gang ty chìm DN150mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
66Lắp đặt van gang ty chìm DN100mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
67Lắp đặt van gang ty chìm DN80mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Cái
68Lắp đặt van gang ty chìm DN50mm, BBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26Cái
69Lắp đặt nắp chụp van gang DN100mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43Cái
70Lắp đai khởi thuỷ HDPE D168x49mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
71Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114x27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
72Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7Cái
73Lắp đặt van cửa đồng DN40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
74Lắp đặt van cửa đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11Cái
75Lắp đặt van xả khí gang DN40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
76Lắp đặt van xả khí gang DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11Cái
77Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Cái
78Lắp đặt van ren ngoài đồng DN20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11Cái
79Lắp đặt nắp chụp van xả khíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16M
80Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
81Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64,95100m
82Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật182,33100m
83Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,52100m
84Khử trùng ống nước nhựa uPVC D220mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
85Khử trùng ống nước nhựa uPVC D168mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64,95100m
86Khử trùng ống nước nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật182,33100m
87Khử trùng ống nước nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,52100m
K ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Móng bản cột Pi cao 20M - (3,0x2,0x1,5)m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Móng
2Móng MB (1,8x1,6x1,2)m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Móng
3Móng MB (1,6x1,4x1,0)m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Móng
4Móng MB (1,4x1,4x1,0)m3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Móng
5Bộ tiếp điạ trung thế lặp lạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Móng
6Bộ kim thu sét trụ 20mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
7Trụ BTLT 20m piTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
8Trụ BTLT 16m ghép đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
9Trụ BTLT 14m ghép đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Trụ
10Trụ BTLT 14mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
11Bảng số trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9Trụ
12Bộ đà 2,4K trụ ghép đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
13Bộ đà 2,4KTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
14Bộ đà 2,4ĐTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
15Bộ đà 2,4K đỡ FCOTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
16Bộ xà giằng trụ II tim 0,7mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
17Bộ sứ treo Polymer lắp vào đà bằng giáp níu cáp ACX 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30Bộ
18Bộ dừng dây trung tính lắp vào đà bằng khóa néoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
19Bộ Ulevis + sứ ống chỉ dừng dây trung tínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Bộ
20Bộ Ulevis + sứ ống chỉ đỡ dây trung tínhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
21Bảng tên nhánhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Phần Dây, Sứ Và Phụ KiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
23Phần Thiết Bị (Đường dây trung áp)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
24MBA & Thiết bị trạm3x25kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1T.bộ
25Bộ tiếp địa trạm treo 3x25kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
26Bộ đà đỡ FCO, LA, trạm treoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
27Bộ Giá đỡ MBA trạm treo 3x25kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
28Bảng tên trạmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
29Bộ thùng điện kế 2 ngănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
30Bộ dây trung áp trạm treo 3x25kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
31Phụ kiện trạm 3x25kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
32Bộ dây hạ áp trạm 3x25kVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
L PHẦN THIẾT BỊ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ)
1Bơm giếng Q=50 m3/h, H=70mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
2Đồng hồ điện tử đo lưu lượng nước DN100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
3Cảm biến đo mực nước giếng dãi đo 0-20mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
4Đồng hồ hiển thị hiển thị mực nước và lưu lượngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
5Bộ datalogger datalogger lưu trữ dữ liệu tại chỗ và truyền về sở tnmt theo tt47Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
6Chi phí hiệu chuẩn thiết bịTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Trọn bộ
7Tủ điện + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
8Bơm ly tâm trục ngang Q=75 m3/h: H=40m (cấp 2)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
9Bơm ly tâm trục ngang Q=125 m3/h; H=8m (rửa lọc)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
10Bơm gió rửa lọc Q=6.3 m3/h, H=6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
11Tháp oxi hóaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
12Hệ lắng lamenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Hệ
13Thiết bị phản ứngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Hệ
14Bơm chìm Q=15m3/h H=10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
15Bình hóa chất 2000lTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
16Máy khuấy +cánh khuấyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
17Bơm định lượng xút Q=100 l/h, H=50m,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
18Bơm định lượng clo Q=100 l/h, H=50m,Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
19Máy đo ph /ec/tds/ nhiệt độTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
20Máy đo độ đụcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
21Máy phát điện 100kvaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
22Bàn làm việc, máy tính bàn ,cameraTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
23Cân bàn điện tử 300kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.562E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công xây dựng giếng khoan; Cụm bể xử lý; Bể chứa nước; Trạm bơm, Nhà hóa chất; Hố lắng bùn; San lấp mặt bằng; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm thiết bị: Bơm chìm; Bơm ly tâm trục ngan; Bơm định lượng; Máy khuấy; Cảm biến các loại. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 13.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
6 Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)1
2 Máy đào một gầu bánh xích Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)1
3 máy toàn đạt, Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực)2
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy khoan xoay công suất ≥54 CV (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->