Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211017301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211017026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 16:28:00 đến ngày 2021-10-18 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,540,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.562E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công xây dựng giếng khoan; Cụm bể xử lý; Bể chứa nước; Trạm bơm, Nhà hóa chất; Hố lắng bùn; San lấp mặt bằng; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm thiết bị: Bơm chìm; Bơm ly tâm trục ngan; Bơm định lượng; Máy khuấy; Cảm biến các loại. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 13.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-máy toàn đạt, Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan xoay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥54 CV (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị toàn bộ công trình Trạm cấp nước tập trung xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp (Công suất 50m³/h). 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến cuối năm 2020. Hoặc đến hết quý II năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cấp nước và VSMT nông thôn Hậu Giang (Ấp 2, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, Xã Tân Phước Hưng, Huyện Huyện Phụng Hiệp, Tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIẾNG KHOAN (02 giếng) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV ,300CV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64 | M |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | M |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từu 150m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | M |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300cv, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | M |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300cv, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | M |
| 7 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan, hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Lần hút |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 150 đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | M |
| 9 | Trám cách ly bằng xm nguyên chất từ 0-5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,766 | M3 |
| 10 | Chèn sét bentonit | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,974 | M3 |
| 11 | Chèn sỏi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,212 | M3 |
| 12 | Ống chống uPVC D250, PN 12,5 bar | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 13 | Ống chống uPVC D140, PN 12 bar | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 14 | Ống lọc inox ф140, khe hở 1 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | M |
| 15 | Côn chuyển ф250/140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Vòng định tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Van đáy f140 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | Nắp bảo vệ 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Đinh vít | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Kg |
| 20 | Thí nghiệm phân tích 30 chỉ tiêu nước thô theo qcvn 09-mt:2015/btnmt bộ tnmt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Mẫu |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | M3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,04 | M2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,28 | M2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,32 | M2 |
| 29 | Gia công nắp giếng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng nắp giếng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | Tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | M2 |
| 32 | Đồng hồ đo lưu lượng D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Van 1 chiều DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Van bướm tay DN150 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 35 | Bu inox DN150-L220 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 36 | Bu inox âm tường DN150-L380 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 37 | Bu inox DN150-L1350 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Bu inox DN150-L150 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Ống uPVC PN12.5 D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 41 | Nối giảm nhựa uPVC D34-27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 42 | Cut 90 inox DN150 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 43 | Cut 90 inox DN150 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Cút 45 inox DN150 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 45 | Côn inox DN150-125 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Tê inox DN150-L350 UUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Nút bít nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Mặt bích nhựa uPVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 49 | Vai bích kép nhựa uPVC D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 50 | Gia công chi tiết miệng giếng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng chi tiết miệng giếng inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | Tấn |
| 52 | Đầu dò chống cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 53 | Cáp treo bơm inox d8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | M |
| 54 | Chi tiết đồng hồ đo áp lực D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Chi tiết đấu nối van xả khí D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| B | CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,007 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình ( 30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,45 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,85 (70 % ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d≥4,2cm L>2,5m bằng máy đào vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94,627 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,411 | M3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,234 | M3 |
| 9 | Bê tông thủ công móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,629 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,687 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | Tấn |
| 14 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,761 | M3 |
| 15 | Bê tông sàn chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | M3 |
| 16 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤100m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | M3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | M3 |
| 18 | Bê tông tao dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng >250cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,562 | M3 |
| 19 | Bê tông máng thu nước và phân phối trên khu xử lý đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | M3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,908 | M3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | M3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan lọc 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mương phân phối nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | Cái |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,334 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,611 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,005 | Tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hành lang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | Tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | Tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | Tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | Tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đan lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | Tấn |
| 43 | Quét sikastop seal 107 chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 353,64 | M2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,48 | M2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài thành bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 146,48 | M2 |
| 46 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | Tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,933 | M2 |
| 48 | Gia công hệ vĩ mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | Tấn |
| 49 | Lắp đặt hệ vĩ mương | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | Tấn |
| 50 | Mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137,1 | M |
| 51 | Lát nền, sàn ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,71 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,465 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m2 |
| 54 | Ống uPVC D168 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m |
| 55 | Ống uPVC D114 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 56 | Van bướm tay quay DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 57 | Bu inox 304 âm tường DN100-L1400 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 58 | Flange adapter DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Côn thu DN150x100-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Tê uPVC DN150x150-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Cút uPVC 90 DN150-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Cút uPVC 90 DN100-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 63 | Bích uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Bích uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 65 | Chi tiết neo ống vào bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 66 | Ống uPVC D114 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m |
| 67 | Van bướm điện tay quay DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 68 | Bu inox 304 âm tường DN100-L1450 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 69 | Cút uPVC 90 DN100-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 70 | Bích uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 71 | Ống uPVC D250 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D168 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m |
| 73 | Ống uPVC D114 PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m |
| 74 | Ống STK D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 75 | Thiết bị tách gió nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 76 | Flange adapter DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 77 | Flange adapter DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Van bướm tay quay DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 79 | Van bướm tay quay DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 80 | Van bướm tay quay DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 81 | Van bướm tay quay DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 82 | Bu inox 304 âm tường DN250-L350 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 83 | Bu inox 304 âm tường DN150-L350 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Bu inox 304 âm tường DN150-L300 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Bu inox 304 DN80-L560 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 86 | Bu inox 304 DN80-L4500 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 87 | Bu inox 304 DN80-L2560 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 88 | Bu inox 304 DN80-L3200BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 89 | Bu inox 304 DN80-L2170 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Bu inox 304 DN80-L1300 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Bu inox 304 DN80-L700 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 92 | Bu inox 304 DN80-L600 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 93 | Bu inox 304 DN80-L500 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Bu inox 304 DN80-L200 UU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 95 | Bu inox 304 DN80-L100 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | Tê uPVC DN150x150-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 97 | Tê uPVC DN150x100-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 98 | Tê inox DN80x80-BUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 99 | Cút uPVC 90 DN250-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 100 | Cút uPVC 90 DN150-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 101 | Cút uPVC 90 DN100-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 102 | Cút inox 90 DN80-BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 103 | Bích uPVC DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 104 | Bích uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 105 | Bích uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 106 | Bích inox đặc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | Cặp bích |
| 107 | Cút inox ren trong D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Khâu nối ren ngoài D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 109 | Cát lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 110 | Sỏi lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 111 | Chụp lọc đuôi dài loại tốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 792 | Cái |
| 112 | Chi tiết neo ống vào bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 113 | Chi tiết xi phông đồng tâm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 114 | Chi tiết ống đục lỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 115 | Van phao điều chỉnh tốc độ lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 116 | Ống thông hơi inox D25/34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 117 | Cút inox 90 D25/34-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 118 | Van khóa D25/34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,308 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,197 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,789 | M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72,686 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,589 | M3 |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,683 | M3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,797 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,096 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,779 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,497 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường+ ống qua thành, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,94 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái+ lổ thăm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lổ thăm đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,061 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | Tấn |
| 23 | Gia công thang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | Tấn |
| 24 | Gia công nắp thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | Tấn |
| 26 | Lắp thang inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | Tấn |
| 27 | Mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 110,91 | M |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ( phần ngậm đất) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | M2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm bể chứa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 314,122 | M2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57 | M2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57 | M2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | M3 |
| 33 | Ống uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 34 | Crephin DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Flange adapter DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Flange adapter DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Bu inox âm tường DN250-L650 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Bu inox âm tường DN150-L650 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Bu inox âm tường DN100-L400 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Bu inox âm tường DN100-L465 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 41 | Bu inox 304 DN250-L550 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Bu inox 304 DN250-L750 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Bu inox 304 DN150-L1650 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Bu inox 304 DN100-L1990 UU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Bu inox 304 DN100-L1100 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Bu inox 304 DN100-L150 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | BU iniox 304 DN100-L150 UU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Cút 90 inox DN250 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 49 | Cút 90 inox DN150 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Cút 90 inox DN100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 51 | Cút 90 inox DN100 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 52 | Cút 45 inox DN100 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 53 | Cút uPVC 90 D27-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 54 | Van uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Côn giảm DN300x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 56 | Côn giảm DN200x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| D | TRẠM BƠM - NHÀ HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu > 1m, đất cấp I(30% tay) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,29 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,46 | 100m |
| 7 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng nền nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,31 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,31 | M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | M3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,212 | M3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | M3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,426 | M3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,386 | M3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,556 | M3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,714 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,155 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,607 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | Tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,549 | Tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | Tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,459 | Tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | Tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,563 | Tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô , ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | Tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | Tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | Tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nhà, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | Tấn |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,72 | M2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,16 | M2 |
| 37 | Lát gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 93,72 | M2 |
| 38 | Công tác ốp gạch chậu hoa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,65 | M2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,86 | M3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 258,604 | M2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 185,2 | M2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | M2 |
| 43 | Bả bằng bột bả ma tít vào tường ( 2 lớp ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 443,804 | M2 |
| 44 | Bả bằng bột bả ma tít vào cột, dầm ( 2 lớp ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | M2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 202 | M2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 258,604 | M2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | Tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | Tấn |
| 49 | Lợp mái tôn tole giả ngói dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78,66 | M2 |
| 51 | Quét dung dịch flinkote 3 lớp chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,64 | M2 |
| 52 | Ống uPVC d90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 53 | Đầu bát thép d 98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 99,2 | M |
| 55 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | Tấn |
| 56 | Lắp sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | Tấn |
| 57 | Gia công hệ khung cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng hệ khung cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | Tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,641 | M2 |
| 60 | BU long D14 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 61 | BU long D14 chẻ đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 62 | Gia công dầm pa lăng cầu trục | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm pa lăng cầu trục | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | Tấn |
| 64 | Sơn sắt pa lăng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,105 | M2 |
| 65 | Gia công cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | M2 |
| 66 | Gia công cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | M2 |
| 67 | Gia công cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | M2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | M2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | M2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,434 | 100m2 |
| 71 | Ống uPVC D27, dày 1,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D42, dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 73 | Ống uPVC D60, dày 3 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 74 | Côn uPVC D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 75 | Cút 90uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 76 | Cút 90uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 77 | Cút 90uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 78 | Đai khởi thủy DN250x42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 79 | Khâu nối 1 đầu ren ngoài uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 80 | Khâu nối 2 đầu ren ngoài uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 81 | Rắc co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 82 | Tê uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 83 | Tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 84 | Tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 85 | Van nhựa 1 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 86 | Van nhựa 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 87 | Van nhựa 2 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 88 | Van bướm tay quay DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 89 | Bu inox âm tường DN80-L500 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Bu inox DN80-L1200 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Bu inox DN80-L250 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 92 | Cút 90 inox DN80 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 93 | Flange adapter DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Van bướm tay quay DN200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 95 | Van bướm tay quay DN150 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 96 | Van 1 chiều DN 150 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 97 | Mối nối mềm ee (cloupling) DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 98 | Mối nối mềm ee (cloupling) DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Flange adapter DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 100 | Flange adapter DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 101 | Flange adapter DN150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Bu inox DN250-L280 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 103 | Bu inox DN250-L1285 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 104 | Bu inox âm tường DN150-L450 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 105 | Bu inox âm tường DN250-L875 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 106 | Bu inox âm tường DN200-L210 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | Bu inox âm tường DN200-L490 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Bu inox DN250-L550 UU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 109 | Bu inox DN250-L750 UU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 110 | Bu inox DN200-L900 UU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 111 | Bu inox DN200-L750 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 112 | Bu inox DN200-L550 UU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 113 | Bu inox DN200-L1050 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 114 | Bu inox DN200-L200 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 115 | Bu inox DN200-L1580 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 116 | Bu inox DN150-L150 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 117 | Bu inox DN150-L900 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 118 | Bu inox DN150-L1550 BB, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 119 | Bu inox DN150-L150 BU, dày 3.0mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 120 | Cút 90 inox DN250 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 121 | Cút 90 inox DN250 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 122 | Cút 90 inox DN200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 123 | Cút 90 inox DN150 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 124 | Cút 90 inox DN150 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 125 | Cút 45 inox DN150 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 126 | Tê inox DN250x200 BBU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 127 | Tê inox DN250x200 BUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 128 | Tê inox DN250x150 BUU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 129 | Mặt bích inox đặc DN250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | Cặp bích |
| 130 | Côn inox lệch DN200-150 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 131 | Côn inox DN150-80 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 132 | Đồng hồ đo áp DN25 (0-10kg/cm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 133 | Bầu xả khí DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 134 | Hai đầu ren ngoài DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 135 | Van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 136 | Mangchon inox DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 137 | Tê thép DN25x25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 138 | Vòi xả inox DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 139 | Khâu 1 đầu răng trong inox D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 140 | Khâu 1 đầu răng ngoài uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 141 | Van uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 142 | Ống uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 143 | Pa lăng 1T | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| E | HỐ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,458 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,524 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,088 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | M3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,487 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng băng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | Tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | Tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,134 | M3 |
| 17 | Ống uPVC DN400 PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 18 | Van 1 chiều DN60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Van bườm tay quay DN65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Mối nối mềm DN60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Fplange adapter DN60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Bu inox DN50, l150 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Bu inox DN50 ,l500 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Bu inox DN50, l200 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Bu inox DN50, l500 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Bu inox DN60 ,l800BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Co 90 inox DN60 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Co 90 inox DN60 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Côn inox DN60x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| F | SAN NỀN - ĐƯỜNG NỘI BỘ - HÀNG RÀO - ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,845 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,726 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,984 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,503 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,578 | Tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,655 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,759 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,164 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | Tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,373 | Tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,642 | Tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | Tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,247 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 679,944 | M2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,22 | M2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 679,944 | M2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74,22 | M2 |
| 20 | cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 754,164 | M2 |
| 21 | Gia công khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,006 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng khung hàng rào thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,006 | Tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng lưới b40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 169,631 | M2 |
| 24 | Sơn sắt hàng rào bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,021 | M2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,65 | M2 |
| 27 | Sơn sắt cổng bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,474 | M2 |
| 28 | Xây tường cổng thẳng gạch không nung (19x19x39)cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | M3 |
| 29 | Công tác ốp gạch granite vào tường cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | M2 |
| 30 | Công tác ốp gạch ceramic cột cổng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,12 | M2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt hàng rào kẽm gai ( 6m/kg) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 164,267 | Kg |
| 33 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,985 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,478 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,985 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7t 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,985 | 100m3/km |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,805 | M3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | M3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng , đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | Tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng , đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | Tấn |
| 43 | Thi công khe co đường bê tông đầm lăn (rcc), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,093 | 100m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,63 | M3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | 100m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,75 | M3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,33 | M3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,891 | 100m2 |
| 49 | Cắt khe giản nở | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,827 | 100m |
| 50 | Ống uPVC D400, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 51 | Ống uPVC D250, PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 52 | Ống uPVC D220, PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 53 | Ống uPVC D168, PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 54 | Ống inox DN80, dày 3.0 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 55 | Ống uPVC D60, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 56 | Ống uPVC D27, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 57 | Tê uPVC DN150x150-FFf | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | Tê uPVC DN150x100-FFf | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Tê uPVC DN27x27-FFf | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 61 | Cút 90° uPVC D400-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Cút 90 uPVC DN250-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 63 | Cút 90 uPVC DN200-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 64 | Cút 90 uPVC DN150-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 65 | Cút 90° inox DN80-BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 66 | Cút 90 uPVC D60-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 67 | Cút 90 uPVC D27-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 68 | Côn thu uPVC DN100x50-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 69 | Bích rỗng inox DN80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cặp bích |
| 70 | Bu inox DN200, dày 3.0 mm, l1100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 71 | Bu inox DN200, dày 3.0 mm, l400 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 72 | Bu inox DN200, dày 3.0 mm, l350 BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 73 | Cút 45 inox DN200 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 74 | Flange adapter DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 75 | Van cổng ty chìm DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 76 | Van 1 chiều DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 77 | Đồng hồ lưu lượng DN200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 78 | Bầu xả khí tự động DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 79 | Hai đầu ren ngoài inox DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 80 | Van ren đồng 2 chiều DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 81 | Manchon inox DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 82 | Bu inox DN100, l300 UU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Côn thu inox DN150x100 BU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Bích nhựa uPVC DN150-FF | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Đầu inox châm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,258 | M3 |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất đường ống (30%) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,851 | M3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,337 | 100m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,928 | M3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,768 | M3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | M3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,032 | M2 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 35,328 | M2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | M3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | Tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 101 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | Tấn |
| 102 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | Tấn |
| G | ĐIỆN ĐỘNG LỰC, ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 4 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140 | M |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 8 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | M |
| 9 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 10 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | MCCB 3P-125A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | ATS 4P 150A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Shuntrip | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Rô le chống chạm đất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | cầu chì 2A+ Đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 16 | Đèn báo pha 3W/220V/D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 17 | Thiết bị chống sét 4P- 40KA+ cầu chì 100A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Rơ le điện áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Đồng hồ vạn năng V-A-P | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 20 | Máy biến dòng 150/5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | ZCT 150A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Máy biến áp 380/220v | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ nguồn 220V AC /24V DC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Contactor 2P 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | MCB 2P-6A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | MCB 2P-10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Biến tần 3P 15KW ( Điều khiển bơm 1) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 28 | Biến tần 3P 15KW | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 29 | Cầu chì 5A+ đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | PLC 80DI/48DO AI+AO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | MCCB 3P-50A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | MCCB 3P-40A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 33 | MCCB 3P-32A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 34 | MCCB 3P-20A 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | MCB 3P-32A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | MCB 3P-16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 37 | MCB 3P-10A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 38 | MCB 3P-6A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 39 | MCB 2P-16A 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Contactor 3P 25A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 41 | Contactor 3P 12A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Contactor 3P 9A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 43 | Contactor 3P 6A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 44 | Rô le thời gian+ đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Nút nhấn on/off | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 46 | Rô le nhiệt các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 47 | Rô le trung gian đế | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | Cái |
| 48 | Công tắc xoay (man/auto) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19 | Cái |
| 49 | Đèn báo tín hiệu led D22 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | Bộ |
| 50 | Nut dừng khẩn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Quạt hút 250x250 + bộ dò nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Phụ kiện lắp tủ điện MDB +busbar | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Vỏ tủ điện KT H2200xW1800xD500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 55 | Cáp đồng trần M50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38 | M |
| 56 | Máng cáp 100x100x2mm có nắp ( phụ kiện lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | M |
| 57 | Cu/PVC/PVC (3x10+E10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | M |
| 58 | Sensor áp 4.20mA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2)(phao bể chứa) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | M |
| 61 | DVV (3Cx1,5mm2)(Sensor) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | M |
| 62 | ống PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | M |
| 63 | ống gân xoắn D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | M |
| 64 | Cu/PVC/PVC (3x2,5+E2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | M |
| 65 | Cu/PVC/PVC (3x4+E4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45 | M |
| 66 | ống PVC Ø40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | M |
| 67 | ống gân xoắn D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | M |
| 68 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 178 | M |
| 69 | DVV (8x1.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 178 | M |
| 70 | Hộp che cáp inox 400x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 71 | ống PVC Ø25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 62 | M |
| 72 | ống gân xoắn D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 33 | M |
| 73 | Cu/PVC/PVC (3Cx2,5mm2+E2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | M |
| 74 | Ống gân xoán D105 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | M |
| 75 | hộp nối (160x160) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 76 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | M |
| 77 | ống PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32 | M |
| 78 | Phao điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 79 | Cu/XLPE/PVC (3x10+E10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 201 | M |
| 80 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) - tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 201 | M |
| 81 | Điện cực giếng ( trạm nước thô) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 82 | Ống gân xoán D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94 | M |
| 83 | Isolator 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Hộp che cáp inox 200x200x120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 85 | Cu/PVC/PVC (3x1.5mm2+E(PVC)1.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | M |
| 86 | Cu/PVC/PVC (3Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | M |
| 87 | ống PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | M |
| 88 | Rơ le báo mực nước+ 3 điện cực+ hộp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 89 | hộp nút nhấn on off | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Cu/PVC/PVC (10Cx1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | M |
| 91 | ống gân xoắn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | M |
| 92 | Trụ đèn STK 6m + cần đèn + bảng mã | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 93 | Đèn LED 100W/220V IP-65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 94 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 95 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | Hộp âm công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 97 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 98 | Dây đồng trần S=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | M |
| 99 | Cu/PVC/PVC 2Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 142 | M |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | M3 |
| 101 | ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 97 | M |
| 102 | Cu/XLPE/PVC (4x50mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66 | M |
| 103 | Ống gân D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | M |
| 104 | Cu/XLPE/PVC (4x50mm2)+E (PVC) 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57 | M |
| 105 | Ống gân D85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét Rp=57m - II Protection | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 107 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cọc tiếp đất D16 L2400+ ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 109 | Dây đồng trần S=70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | M |
| 110 | ống PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | M |
| 111 | Ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Con |
| 112 | Gía đỡ + ống stk D60 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 113 | Đèn led tube 1,2m/1x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 114 | Đèn led tube 1,2m/2x18W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 115 | Đèn ốp trần LED 18W | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 116 | Quạt trần cánh 1,2m + hộp điều khiển số | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 117 | Công tắc điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 118 | Quạt hút 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 119 | Mặt nạ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 120 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 121 | Dây điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 300 | M |
| 122 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | M |
| 123 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | M |
| 124 | Hộp âm công tắc+ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 125 | Hộp nối 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 126 | MCB 3P -32A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 127 | RCB0 2P -16A 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 128 | MCB 2P -16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 129 | MCB 1P -16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 130 | Đèn báo pha+ cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 131 | Tủ điện 18 tép+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 132 | Cu/XLPE/PVC (4x6+E(PVC)6m2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49 | M |
| 133 | Ống gân D65 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 44 | M |
| 134 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | M3 |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát móng đường ống (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | M3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | M3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (50%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 141 | Băng cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | M |
| 142 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | M3 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | M3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | M2 |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | M3 |
| H | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,695 | M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính ngọn ≥4,2cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,438 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,044 | M3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,044 | M3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,494 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,139 | M3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | M3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,089 | M3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,904 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,743 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | Tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | Tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | Tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | Tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | Tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | Tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt sê nô đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | Tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | Tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | Tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | Tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,389 | M3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,36 | M2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 127,78 | M2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | M2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,84 | M2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 266,14 | M2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,34 | M2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150,12 | M2 |
| 34 | Tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,36 | M2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | M2 |
| 36 | Lát gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | M2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | M3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 39 | Xây tường bó vỉa bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | M3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,776 | M3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,397 | M3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | M3 |
| 44 | Công tác ốp gạch gốm vào bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,613 | M2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | M3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | M3 |
| 48 | Lát nền, bậc tam cấp ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | M2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | M2 |
| 50 | Quét nước xi măng tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | M2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d90 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 52 | Đầu bát thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | M |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | Tấn |
| 56 | Lợp mái tôn tole giả ngói dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 57 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,08 | M2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,21 | M2 |
| 59 | Chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Phụ tùng lắp đặt hệ thống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 62 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,909 | M3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | M3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể phốt đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | M3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,315 | M3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,254 | M3 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể phốt và giêng thấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,976 | M2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | M2 |
| 75 | Đắp lớp đá 0x4 dày 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | M3 |
| 76 | Đắp lớp than cây dày 420mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | M3 |
| I | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,601 | M3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | M3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | Tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | Tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | Tấn |
| 14 | Bulong neo D14-L500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 15 | Bulong M10 L-50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56 | Cái |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,898 | M2 |
| J | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,84 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,6 | M3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.709,39 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,977 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 144,6 | M3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 10 | Gia công bát neo ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,536 | Tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | M3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,181 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | Tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 16 | Gia công dầm cầu trục thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | Tấn |
| 17 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,227 | M3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,584 | Tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,746 | Tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,557 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,94 | 100m |
| 23 | Lắp đặt bu lông M14x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.446 | Con |
| 24 | Lắp đặt bu lông M14x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Con |
| 25 | Lắp đặt bu lông M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 388 | Con |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,893 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,929 | M3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 29 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,093 | M3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,95 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,33 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D220mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | Cái |
| 39 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | Cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D220x114mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D168x114mm,EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 46 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x90mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D114x60mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt tê rút nhựa uPVC D90x60mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D220mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D168mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm, EEE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x168mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D220x114mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D168x114mm,EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x90mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D114x60mm, EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90x60mm,EE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D168mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 62 | Lắp đặt bích kép nhựa uPVC D114mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 63 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D90mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 64 | Lắp đặt bích đơn nhựa uPVC D60mm, BE | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van gang ty chìm DN150mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van gang ty chìm DN100mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 67 | Lắp đặt van gang ty chìm DN80mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van gang ty chìm DN50mm, BB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | Cái |
| 69 | Lắp đặt nắp chụp van gang DN100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43 | Cái |
| 70 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D168x49mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D114x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90x27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 73 | Lắp đặt van cửa đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 74 | Lắp đặt van cửa đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí gang DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 76 | Lắp đặt van xả khí gang DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 77 | Lắp đặt khâu ren ngoài đồng DN40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 78 | Lắp đặt van ren ngoài đồng DN20mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cái |
| 79 | Lắp đặt nắp chụp van xả khí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | M |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,95 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,33 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,52 | 100m |
| 84 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D220mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 85 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,95 | 100m |
| 86 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 182,33 | 100m |
| 87 | Khử trùng ống nước nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,52 | 100m |
| K | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng bản cột Pi cao 20M - (3,0x2,0x1,5)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 2 | Móng MB (1,8x1,6x1,2)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 3 | Móng MB (1,6x1,4x1,0)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Móng MB (1,4x1,4x1,0)m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp điạ trung thế lặp lại | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Móng |
| 6 | Bộ kim thu sét trụ 20m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Trụ BTLT 20m pi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 16m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 9 | Trụ BTLT 14m ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Trụ |
| 10 | Trụ BTLT 14m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 11 | Bảng số trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Trụ |
| 12 | Bộ đà 2,4K trụ ghép đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | Bộ đà 2,4K | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ đà 2,4Đ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ đà 2,4K đỡ FCO | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ xà giằng trụ II tim 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 17 | Bộ sứ treo Polymer lắp vào đà bằng giáp níu cáp ACX 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 18 | Bộ dừng dây trung tính lắp vào đà bằng khóa néo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 19 | Bộ Ulevis + sứ ống chỉ dừng dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 20 | Bộ Ulevis + sứ ống chỉ đỡ dây trung tính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Bảng tên nhánh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Phần Dây, Sứ Và Phụ Kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 23 | Phần Thiết Bị (Đường dây trung áp) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 24 | MBA & Thiết bị trạm3x25kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 25 | Bộ tiếp địa trạm treo 3x25kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ đà đỡ FCO, LA, trạm treo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ Giá đỡ MBA trạm treo 3x25kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Bảng tên trạm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Bộ thùng điện kế 2 ngăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ dây trung áp trạm treo 3x25kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện trạm 3x25kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ dây hạ áp trạm 3x25kVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ (CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bơm giếng Q=50 m3/h, H=70m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ điện tử đo lưu lượng nước DN100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cảm biến đo mực nước giếng dãi đo 0-20m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Đồng hồ hiển thị hiển thị mực nước và lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Bộ datalogger datalogger lưu trữ dữ liệu tại chỗ và truyền về sở tnmt theo tt47 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Chi phí hiệu chuẩn thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trọn bộ |
| 7 | Tủ điện + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Bơm ly tâm trục ngang Q=75 m3/h: H=40m (cấp 2) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Bơm ly tâm trục ngang Q=125 m3/h; H=8m (rửa lọc) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Bơm gió rửa lọc Q=6.3 m3/h, H=6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tháp oxi hóa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Hệ lắng lamen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 13 | Thiết bị phản ứng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 14 | Bơm chìm Q=15m3/h H=10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Bình hóa chất 2000l | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Máy khuấy +cánh khuấy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Bơm định lượng xút Q=100 l/h, H=50m, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 18 | Bơm định lượng clo Q=100 l/h, H=50m, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Máy đo ph /ec/tds/ nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Máy đo độ đục | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Máy phát điện 100kva | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Bàn làm việc, máy tính bàn ,camera | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Cân bàn điện tử 300kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.562E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình hạ tầng kỹ thuật có phần việc: thi công xây dựng giếng khoan; Cụm bể xử lý; Bể chứa nước; Trạm bơm, Nhà hóa chất; Hố lắng bùn; San lấp mặt bằng; Mạng lưới cấp nước. Mua sắm thiết bị: Bơm chìm; Bơm ly tâm trục ngan; Bơm định lượng; Máy khuấy; Cảm biến các loại. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 13.000.000.000 VND. * Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, (3). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước trên công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp Thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng trên công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia;Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán dự án | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa công trình; Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự ánQuyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu | Công suất ≥ 8T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu bánh xích | Dung tích gầu ≥0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | máy toàn đạt, Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥4T (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy khoan xoay | công suất ≥54 CV (Kèm theo giấy đăng ký xe và kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi