Gói thầu: Xây lắp công trình “XDM đường dây trung áp và trạm biến áp để chống quá tải Thị xã Trảng Bàng năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020462-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình “XDM đường dây trung áp và trạm biến áp để chống quá tải Thị xã Trảng Bàng năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20211012574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:16:00 đến ngày 2021-10-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,972,645,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.091E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.760.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình “XDM đường dây trung áp và trạm biến áp để chống quá tải Thị xã Trảng Bàng năm 2022”
Đầu tư xây dựng các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT; Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XDM đường dây trung áp và trạm biến áp để chống quá tải Thị xã Trảng Bàng năm 2022.
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình "XDM đường dây trung áp và trạm biến áp để chống quá tải Thị xã Trảng Bàng năm 2022"
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (6 bộ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V12trụ
2Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V12cột
G Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (49 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V49trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V49cột
H Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (28 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V56trụ
2Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V56cột
I Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (6 bộ)
1Móng bêtông tươi Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V9M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8tấm
3Đinh 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,98m3
5Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
J Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (28 bộ)
1Móng bêtông tươi Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V28M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V140tấm
3Đinh 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m3
5Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
K Móng đà cản M12-2a
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V294cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,14m3
6Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,46m3
L Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (8 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V107,2mét
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,144m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,144m3
M Tiếp địa LA cho đường dây trụ 12m ghép
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
6Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V7,5mét
7Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V25mét
8Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
11Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V135mét
12Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,865m3
13Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11,865m3
N Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (14 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
O Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (trụ đơn) (3 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
P Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (17 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
3Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
Q Bộ xà 2,4m- 4 ốp đơn (trụ ghép) (10 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
R Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (trụ đơn) (5 bộ)
1Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTPMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
S Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (trụ đơn) (65 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V260cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
T Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (trụ ghép) ( 2 bộ)
1Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTPMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
U Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (trụ ghép) (9 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
V Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (23 bộ)
1Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V184cái
5Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V46Bộ
W Bộ néo trung hoà trụ đơn (10 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
X Bộ néo trung hoà trụ ghép (21 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
Y Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (65 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V65cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
Z Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (5 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
AA Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 lắp xà (96 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
AB Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (394 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V394bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V394bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V394sứ
AC Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V317kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.353mét
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88mét
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V228Sợi
5Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V69Sợi
6Giáp buộc cổ sứ thẳng đôi Composite 35-50Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
7Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (70-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (240)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 (120 - 240 /50 - 95)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 (50 - 70 /50 - 70)Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
11Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
14Kẹp quai A 70-95 (loại 4/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
16Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
17Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
18Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
19Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
20Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
21Biển số trụMô tả kỹ thuật theo chương V91cái
22Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
23Dây chì (Fuse Link) 12AMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
24Sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5chai
25Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
26Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V1,594Km
27Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V9,17Km
28Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88mét
29Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V133bộ
AD Phần tháo gỡ thu hồi (1 bộ)
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
2Tháo hạ dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V1,122Km
3Tháo gỡ toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V23Bộ
4Tháo gỡ sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V23sứ
5Tháo gỡ cách điện polymer đỡ dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
6Tháo hạ dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AE THIẾT BỊ (1 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AF PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AG Phần trụ và móng trụ
AH Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (20 trụ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
AI Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (14 trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
AJ Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (1 bộ)
1Móng bêtông tươi Mac200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấm
3Đinh 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
AK Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (6 bộ)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bu lông VRS 22x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
6Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,92m3
AL Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8 (18 bộ)
1Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
2Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
AM Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (8 móng)
1Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
2Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
AN Bộ chằng xuống hạ thế (17 bộ)
1Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo chương V153mét
5Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
6Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V34mét
7Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V17mét
8Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
AO Bộ chằng hẹp hạ thế (1 bộ)
1Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V1mét
7Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V2mét
8Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AP Bộ móng neo búp sen chằng xuống (17 bộ)
1CỌC NEO DK 16-1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
2Neo xòe ( Đĩa + búp sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
5Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,97m3
AQ Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (1 bộ)
1CỌC NEO DK 16-1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Neo xòe ( Đĩa + búp sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
5Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335m3
AR Tiếp địa lặp lại cho cáp ABC chung với DD hiện hữu (91 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4kg
2Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V182cái
4Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
5Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V163,8mét
AS Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (11 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22đầu
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44cọc
10Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V143mét
11Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,103m3
12Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V26,103m3
AT Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (1 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70 - 95 /25 - 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
10Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13mét
11Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,373m3
12Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,373m3
AU Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 bộ)
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x70mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.997mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (bao gồm hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V14.660mét
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
4Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
5Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V378cái
6Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 (70 - 95 /70 - 95)Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
8Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
10Bu lông mắt 16X350Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
12Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V261cái
14Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V189cái
15Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V606cái
19Biển số trụMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
20Ống nối MJPT-70Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Ống nối MJPT-95Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
22Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V4Chai
23Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
24Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V14,373Km
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,938Km
AV TBA 250kVA 1 (7 bộ)
AW Vật tư lắp LA + FCO trạm (7 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21sợi
8Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
AX Vật tư đỡ dây cáp lực phía trung áp (7 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (35)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Sợi
9Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
10Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AY Vật tư lắp MBA 250kVA vào trụ (Trạm ngồi) (7 bộ)
1Bộ đà đỡ MBA (trạm ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
5Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
AZ Tủ ĐNK + CB trạm (7 bộ)
1Thùng TOLE 720x450x600mm (thùng CD trạm 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) (đấu dây nối vỏ thùng CD với dây tiếp địa trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
10Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
BA Dây nối đất trạm và phụ kiện (7 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48kg
2Cosse ép đồng 70 mm2 (đấu cáp C25mm2 vô cosse nguội MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120 - 240 /25 - 70) (2 cái đấu liên kết dây T.hòa TA và HA)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70 - 95 /25 - 50) (2 cái đấu liên kết dây T.hòa TA và HA)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50) (2 cái đấu liên kết dây T.hòa TA và HA)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V42mét
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
12Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V213mét
BB Hệ thống tiếp địa sâu 30m (7 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V7lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V210mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V217mét
BC Dây dẫn xuống thiết bị (7 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kẹp quai A 70-95 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147mét
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
BD Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (7 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28mét
4Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
6Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Ống nhựa tròn ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
9Co nhựa góc 90 độ ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
10Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
12Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 (120 - 240 /50 - 95)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
13Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V7Cuộn
15Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V7Mét
16Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
17Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
18Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V63đầu
19Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315mét
20Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
BE VT-TB lắp đo đếm (7 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V21Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V21Cuộn
BF B. THIẾT BỊ (7 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
BG TBA 250kVA 2 (6 bộ)
BH Vật tư lắp LA + FCO trạm (6 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V18sợi
8Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
BI Vật tư đỡ dây cáp lực phía trung áp (6 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
7Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (35)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Sợi
9Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
10Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
BJ Vật tư lắp MBA 250kVA vào trụ (Trạm ngồi) (6 bộ)
1Bộ đà đỡ MBA (trạm ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
5Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
BK Tủ ĐNK + CB trạm (6 bộ)
1Thùng TOLE 720x450x600mm (thùng CD trạm 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) (đấu dây nối vỏ thùng CD với dây tiếp địa trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
10Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BL Dây nối đất trạm và phụ kiện (6 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42kg
2Cosse ép đồng 70 mm2 (đấu cáp C25mm2 vô cosse nguội MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120 - 240 /25 - 70) (2 cái đấu liên kết dây T.hòa TA và HA)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70 - 95 /25 - 50) (2 cái đấu liên kết dây T.hòa TA và HA)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50) (2 cái đấu liên kết dây T.hòa TA và HA)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V36mét
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V186mét
BM Hệ thống tiếp địa sâu 30m (6 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V6lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V180mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V186mét
BN Dây dẫn xuống thiết bị (6 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kẹp quai A 70-95 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126mét
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
BO Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (6 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
4Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
6Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Ống nhựa tròn ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V48mét
9Co nhựa góc 90 độ ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
10Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V60mét
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
12Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 (120 - 240 /50 - 95)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
13Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
15Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V6Mét
16Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
17Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu
18Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V54đầu
19Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V270mét
20Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V48mét
BP VT-TB lắp đo đếm (6 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V18Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V18Cuộn
BQ B. THIẾT BỊ (6 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
BR TBA 250kVA 3 (7 bộ)
BS Vật tư lắp LA + FCO trạm (7 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V21sợi
8Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
9Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
BT Vật tư đỡ dây cáp lực phía trung áp (7 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
7Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (35)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Sợi
9Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V21sứ
10Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
BU Vật tư lắp MBA 250kVA vào trụ (Trạm ngồi) (7 bộ)
1Bộ đà đỡ MBA (trạm ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V154cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V420cái
5Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
BV Tủ ĐNK + CB trạm (7 bộ)
1Thùng TOLE 720x450x600mm (thùng CD trạm 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) (đấu dây nối vỏ thùng CD với dây tiếp địa trạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
10Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
BW Dây nối đất trạm và phụ kiện (7 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49kg
2Cosse ép đồng 70 mm2 (đấu cáp C25mm2 vô cosse nguội MBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
4Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120 - 240 /25 - 70) (2 cái đấu liên kết dây T.hòa TA và HA)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70 - 95 /25 - 50) (2 cái đấu liên kết dây T.hòa TA và HA)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50) (2 cái đấu liên kết dây T.hòa TA và HA)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V42mét
10Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
12Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V217mét
BX Hệ thống tiếp địa sâu 30m (7 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V7lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V210mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V217mét
BY Dây dẫn xuống thiết bị (7 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
8Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147mét
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
BZ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (7 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V147mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28mét
4Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
6Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
7Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Ống nhựa tròn ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
9Co nhựa góc 90 độ ĐK 114Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
10Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
11Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
12Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 (120 - 240 /50 - 95)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
13Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V7Cuộn
15Lưới mắt cáoMô tả kỹ thuật theo chương V7Mét
16Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
17Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
18Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V63đầu
19Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315mét
20Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
CA VT-TB lắp đo đếm (7 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V21Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V21Cuộn
CB THIẾT BỊ (7 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
CC TBA 3x50kVA (1 bộ)
CD Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (1 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
8Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CE Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (1 bộ)
1Giá bắt MBT 3x50 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
CF Tủ ĐNK + CB (1 bộ)
1Thùng TOLE 720x450x600mm (thùng CD trạm 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3 cực - 690V 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CG Dây nối đất trạm và phụ kiện (1 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 379 (70 - 95 /25 - 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120 - 240 /25 - 70)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V27mét
CH Hệ thống tiếp địa sâu 30m (1 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V30mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V31mét
CI Dây dẫn xuống thiết bị (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
2Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp hotline 4/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
CJ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
3Ống nhựa tròn ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
4Co nhựa góc 90 độ ĐK 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 (120 - 240 /25 - 70)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5/7
12Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
CK VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
6Cosse 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (25 - 50 /25 - 50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
CL THIẾT BỊ (1 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CM Chặt cây, nhánh cây bằng thủ công (1 bộ)
1Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây >10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V37cây (nhánh)
2Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V225cây (nhánh)
3Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V96cây (nhánh, bụi)
4Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây (nhánh, bụi)
5Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây (nhánh, bụi)
CN THÍ NGHIỆM (1 bộ)
1Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V3Máy`
2Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V20Máy
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
4Nhân công bậc 4/7 (thực hiện công tác khác: đo điện trở cách điện đường dây…)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0458E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.091E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.760.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn: Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn: Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->