Gói thầu: Xây lắp công trình “Lưới phân phối huyện Dương Minh Châu 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019806-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình “Lưới phân phối huyện Dương Minh Châu 2022”
Số hiệu KHLCNT 20211012675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:59:00 đến ngày 2021-10-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,655,050,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình “Lưới phân phối huyện Dương Minh Châu 2022”
Đầu tư xây dựng các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT; Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Xây dựng mới các nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 305/2/20B tuyến 477HT; 43/7/4, 49/10T, 114/13, 209 tuyến 471HT và TBA tại các trụ 239, 253/8/7, 253/8/14 tuyến 477HT; 10B, 13/6, 43/6B, 43/7/4/4, 49/15T, 109/4, 114/8/13/8T, 209/9, 234/44/1B, 234/132B/6, 234/134/5 tuyến 471HT; 172B, 179/1 tuyến 473TĐ; 158/1, 173/1 tuyến 471TĐ để giảm TTĐN năm 2022 huyện Dương Minh Châu
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình: Xây dựng mới các nhánh rẽ trung áp đấu nối trụ 305/2/20B tuyến 477HT; 43/7/4, 49/10T, 114/13, 209 tuyến 471HT và TBA tại các trụ 239, 253/8/7, 253/8/14 tuyến 477HT; 10B, 13/6, 43/6B, 43/7/4/4, 49/15T, 109/4, 114/8/13/8T, 209/9, 234/44/1B, 234/132B/6, 234/134/5 tuyến 471HT; 172B, 179/1 tuyến 473TĐ; 158/1, 173/1 tuyến 471TĐ để giảm TTĐN năm 2022 huyện Dương Minh Châu
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (3 Trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
G Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (49 Trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V49trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V49cột
H Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (28 Trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V56trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V56cột
I Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (2 Trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
J Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (2 Móng)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V6M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,908m3
K Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (28 Móng)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V42M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V168tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4kg
4Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42m3
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,16m3
L Móng đà cản M14-2a (3 Móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
6Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
M Móng đà cản M12-2a (49 Móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V147cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V294cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,14m3
6Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,46m3
N Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (11 Bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V33kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Long đền vuông ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V22đầu
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V147,4mét
10Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,103m3
11Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V26,103m3
O Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (6 Bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
P Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (11 Bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
Q Bộ xà composite 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (4 Bộ)
1Đà composite L75x75x6 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
R Bộ đà 2,0m - 2 ốp đơn trụ đơn (32 Bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
S Bộ đà 2,0m - 2 ốp đơn lắp lên xà U2m (8 Bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bu lông 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
T Bộ đà 2,0m - 2 ốp đơn lắp trụ ghép (3 Bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
U Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) trụ đơn (5 Bộ)
1Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
V Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) trụ ghép (1 Bộ)
1Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
W Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (1 Bộ)
1Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
X Bộ đà U 2m đơn tháp đầu trụ (12 Bộ)
1Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
Y Bộ đỡ thẳng toppin + sứ lắp xà U2m (12 Bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bu lông 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
Z Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (51 Bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V51sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V51Bộ
AA Bộ đỡ góc toppin + sứ (1 Bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AB Bộ néo trung hoà trụ đơn (12 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
AC Bộ néo trung hoà trụ ghép (39 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
AD Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (69 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
AE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (1 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AF Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 lắp xà (67 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V67Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V134cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
AG Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (6 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
AH Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (19 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
4Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
AI Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (136 Bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V136bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V136sứ
AJ Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V573kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH 50mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.265mét
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85mét
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V185Sợi
5Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Sợi
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
8Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Dây chì (Fuse Link) 8AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
13Dây chì (Fuse Link) 12AMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
14Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
15Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
16Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V207mét
17Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
18Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
19Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
21Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Bu lông 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
26Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
27Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V20Chai
29Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V2,882Km
31Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V6,265Km
32Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
33Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85mét
34Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
AK THIẾT BỊ (1 Bộ)
1Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AL PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AM Phần trụ và móng trụ
AN Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (17 Trụ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
AO Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (119 Trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V119trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V119cột
AP Trụ BTLT 7,5 m - F 200 ghép (57 Trụ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V114trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V342cái
5Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V114cột
AQ Móng trụ bêtông trụ 7,5m ghép (58 Móng)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 2-4cm) (đổ thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1M3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,2x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V174tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7m3
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1m3
AR Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8 (24 Móng)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,632m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
AS Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (112 Móng)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4m3
AT Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (16 Bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Long đền vuông ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32cọc
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V84,8mét
9Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,776m3
10Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V13,776m3
AU Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (28 Bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Long đền vuông ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V56cọc
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V148,4mét
9Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,108m3
10Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V24,108m3
AV Crack 2 sứ (206 Bộ)
1Rack 2 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V206cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V412cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V206bộ
AW Uclevis (218 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V218cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V218cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V218bộ
AX Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ)
1Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V15.432mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V744kg
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x70mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.573mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.760mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x70mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.547mét
6Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (bao gồm hao hụt và độ võng theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.072mét
7Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175cái
8Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
9Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
11Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V249cái
12Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V126cái
13Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
14Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
15Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
16Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V424cái
18Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V512cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
21Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Bu lông mắt 16X350Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
23Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
24Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
25Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Bu lông móc 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V89cái
28Bu lông móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
29Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
30Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
32Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V354cái
33Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.662cái
34Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V193cái
35Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V386mét
36Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V386cái
37Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V20Chai
38Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V396bộ
39Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV Mô tả kỹ thuật theo chương V15,129Km
40Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74Km
41Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,523Km
42Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,725Km
43Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V7,399Km
44Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11,835Km
AY PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AZ PHẦN TBA 1 PHA 50KVA VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
BA Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (7 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
5Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
BB Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (7 bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
BC Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (7 bộ)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5kg
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
10Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
BD Dây nối đất trạm và phụ kiện (7 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 34Mô tả kỹ thuật theo chương V28mét
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V156,25mét
BE Hệ thống tiếp địa sâu 30m (7 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V7lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V210mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V218,75mét
BF Dây dẫn xuống thiết bị (7 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
BG Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (7 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V266mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V91mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V28mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
9Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V14đầu
12Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V266mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V91mét
BH VT-TB lắp đo đếm (7 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V28Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28Cuộn
BI B. THIẾT BỊ (7 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
BJ PHẦN TBA 3 PHA 3x50KVA (TRẠM TREO)
BK Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (1 bộ)
1Đà composite L75x75x6 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BL Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (1 bộ)
1Giá bắt MBT 3x50 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BM Tủ ĐNK + CB (1 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCCB 3 cực - 690V 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BN Dây nối đất trạm và phụ kiện (1 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V26,78mét
BO Hệ thống tiếp địa sâu 40m (1 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V41mét
BP Dây dẫn xuống thiết bị (1 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
BQ Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V13mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V4mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5/7
12Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V62mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V13mét
BR VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
BS B. THIẾT BỊ (1 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BT PHẦN TBA 3 PHA 250KVA (TRẠM NGỒI)
BU Vật tư lắp LA + FCO trạm (11 bộ)
1Đà composite L75x75x6 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
8Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V33sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
BV Vật tư đỡ dây (11 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Cách điện đứng polymer 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
7Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V33Sợi
8Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V33sứ
9Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
BW Vật tư lắp MBA vào trụ (11 bộ)
1Bộ đà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V264cái
5Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
BX Tủ ĐNK + CB trạm (11 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5kg
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xàMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
7Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
11Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
BY Dây nối đất trạm và phụ kiện (11 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
3Ống nhựa tròn ĐK 34Mô tả kỹ thuật theo chương V44mét
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V294,64mét
BZ Hệ thống tiếp địa sâu 40m (11 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V11lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V440mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V441,96mét
CA Dây dẫn xuống thiết bị (11 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V231mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
4Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V231mét
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
CB Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (11 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V264mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V231mét
3Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V44mét
4Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V143mét
5Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V44mét
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V110mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
8Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
11Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
12Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V88bộ
13Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu
14Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V99đầu
15Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V495mét
16Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V143mét
CC VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V11mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V22mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11mét
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V44Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V44Cuộn
CD B. THIẾT BỊ (11 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V11máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
CE PHẦN TBA 1 PHA 75KVA CẢI TẠO ĐỂ VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
CF Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ)
1MCCB 3 cực - 690V 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CG Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
2Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V13mét
3Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
5Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cosse ép đồng 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5/7
11Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V13mét
CH VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
CI PHẦN TBA 1 PHA 50KVA CẢI TẠO ĐỂ VẬN HÀNH 1 PHA 3 DÂY
CJ Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ)
1MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CK Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
2Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V13mét
3Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
5Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5/7
11Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V13mét
CL VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1kg
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
5Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1mét
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bu lông 6x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
12Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
13Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
CM PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V10Máy
2Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11Máy
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
4Thí nghiệm hệ thống tiếp địa (Đo điện trở tiếp đất của hệ thống và điểm tiếp đất lặp lại) trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V55Bộ
CN PHẦN PHÁT QUANG
1Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây >10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V440cây (nhánh)
2Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V159cây (nhánh)
3Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V23cây (nhánh, bụi)
4Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V16cây (nhánh, bụi)
5Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây (nhánh, bụi)
6Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây (nhánh, bụi)
7Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây =>70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây (nhánh, bụi)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->