Gói thầu: Xây lắp công trình “Lưới phân phối Thị xã Hòa Thành năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211020110-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình “Lưới phân phối Thị xã Hòa Thành năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20211012726
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:54:00 đến ngày 2021-10-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,268,414,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0902E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình “Lưới phân phối Thị xã Hòa Thành năm 2022”
Đầu tư xây dựng các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT; Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Xây dựng, cải tạo các nhánh rẽ trung hạ áp và cấy trạm biến áp để giảm TTĐN
năm 2022, Thị xã Hòa Thành
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình: Xây dựng, cải tạo các nhánh rẽ trung hạ áp và cấy trạm biến áp để giảm TTĐN năm 2022, Thị xã Hòa Thành
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (19 Trụ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V38trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V38cột
G Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (110 Trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V110trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V110cột
H Trụ BTLT 12m - F540 đơn (TC hotline) (7 Trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V7trụ
I Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (29 Trụ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V58trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V232cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V58cột
J Trụ BLR (BTLT) 10,5m thu hồi (24 Trụ)
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V24cột
K Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (29 Móng)
1Bêtông tươi M200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,5m3
2Ván ép coppha tấm 1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V87tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,5kg
4Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,24m3
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,38m3
L Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (19 Móng)
1Bêtông tươi M200Mô tả kỹ thuật theo chương V57m3
2Ván ép coppha tấm 1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V76tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5kg
4Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,246m3
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,126m3
M Móng bêtông cho trụ BTLT đơn 12m (9 Móng)
1Bêtông tươi M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m3
2Ván ép coppha tấm 1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V22,5tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,403m3
N Móng đà cản M12-2a (4 Móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
O Móng đà cản M12a (109 Móng)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V109cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V218cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V163,5m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,26m3
P Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ + Khoan tiếp địa sâu 10m) (5 Bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 (10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
8Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V50mét
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V55mét
10Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
11Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
Q Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (11 Bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
3Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V132cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
R Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (1 Bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
S Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3), thi công hotline (2 Bộ)
1Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
T Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép (lắp trụ ghép) (57 Bộ)
1Đà sắt V75x75x8-800MM - 01 ốp (XIG)Mô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V171cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V684cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V228cái
6Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V57Bộ
U Bộ đà 2m - 3 ốp lệch toàn phần (70 Bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V70Bộ
V Bộ đà 2m - 3 ốp lệch toàn phần kép (2 Bộ)
1Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTPMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông VRS 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
W Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (TC hotline) (2 Bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
X Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin kép (lắp trên đà U) (2 Bộ)
1Đà sắt đỡ góc L 75x75x8-2000MM (XIG)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
Y Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (2 Bộ)
1Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
Z Bộ toppin thẳng 800 (49 Bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V98cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
4Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V49Bộ
AA Bộ toppin góc 800 trụ ghép (4 Bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
AB Bộ toppin góc 800mm trụ ghép (2 Bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
AC Bộ néo trung hoà (25 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
3Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
AD Bộ néo trung hoà (lắp trụ ghép) (59 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
3Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
4Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
AE Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (122 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V244cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V122bộ
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (3 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AG Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (96 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V96Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
AH Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (TC hotline) (30 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
AI Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL250) (13 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
2Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
4Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
5Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
AJ Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu (BL500) (26 chuỗi)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
2Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
4Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
AK Cách điện đứng 24kV loại sứ (339 Bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V339bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V339bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V339sứ
AL Giá T lắp đặt LA, LBFCO bảo vệ (7 Bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
AM Cọc tiếp địa sâu 30m chống sét đường dây 1 Pha (7 Bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V210mét
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V266mét
AN Cọc tiếp địa sâu 30m chống sét đường dây 3 Pha (10 Bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130kg
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V300mét
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V380mét
AO Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ)
1Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH
50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)
Mô tả kỹ thuật theo chương V12.548mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V834kg
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5mét
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V263Sợi
5Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V27Sợi
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
9Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
10Kẹp quai A 120-150 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
12Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
13Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V28cuộn
14Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
15Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
16Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
17Dây chì (Fuse Link) 30AMô tả kỹ thuật theo chương V37sợi
18Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
19Tháo dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6673Km
20Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1947Km
21Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3016Km
22Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136,5mét
23Lắp đặt kẹp các loại (Riêng kẹp WR 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V167bộ
24Tháo toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
25Tháo xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
AP THIẾT BỊ (1 Bộ)
1Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer (NR 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer (NR 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AQ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AR Trụ BTLT 8,5 m - F 200 (19 Trụ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
AS Trụ BTLT 8,5 m - F 200 ghép (7 Trụ)
1Trụ BTLT 8,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14trụ
2Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
AT Gia cố móng bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) trụ đơn (1 Móng)
1Bêtông tươi M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Ván ép coppha tấm 1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
AU Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,5m) trụ ghép (7 Móng)
1Bêtông tươi M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
2Ván ép coppha tấm 1x2mMô tả kỹ thuật theo chương V17,5tấm
3Đinh 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,427m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
AV Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8 (19 Móng)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
AW Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (1 Bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7mét
9Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
AX Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (1 Bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7mét
9Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861m3
AY Rack 4 sứ (12 Bộ)
1Rack 4 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
AZ Rack 2 sứ (128 Bộ)
1Rack 2 (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
BA Uclevis (585 Bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V585cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V585cái
3Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V585bộ
BB Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (1 Bộ)
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V315mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 2x50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.536mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.286mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.499mét
5Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 (Đã bao gồm độ võng và hao hụt theo VB 1318/SPC-QLĐT ngày 15/6/2010)Mô tả kỹ thuật theo chương V25.243mét
6Ống nối MJPT-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Ống nối MJPT-95Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101cái
9Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
10Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
11Móc treo chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
14Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V57cái
15Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
17Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V262cái
18Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Kẹp nối ép Cu_Al WR 835Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V53Cuộn
21Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V638cái
22Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
23Bu lông mắt 16X350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
25Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
26Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
27Bu lông móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
28Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
29Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V121cái
33Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V645cái
34Bu lông 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2.056cái
36Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
37Lắp đặt kẹp các loại (Riêng kẹp WR 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V234bộ
38Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV Mô tả kỹ thuật theo chương V24,748Km
39Tháo hạ dây bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3115Km
40Tháo dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1482Km
41Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,481Km
42Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304Km
43Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,421Km
BC PHẦN TBA 3 PHA 250KVA
BD Vật lắp LA + FCO trạm (3 Bộ)
1Đà composite L75x75x6 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
BE Vật tư đỡ dây (3 Bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
7Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
8Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (35)Mô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
9Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V9sứ
10Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
BF Vật tư lắp MBA vào trụ (3 Bộ)
1Bộ đà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
5Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
BG Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (3 Bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
BH Dây nối đất trạm và phụ kiện (3 Bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V81mét
BI Hệ thống tiếp địa sâu 40m (3 Bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V3lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V120mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V123mét
BJ Dây dẫn xuống thiết bị (3 Bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63mét
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
BK Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (3 Bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V42mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V27đầu
13Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144mét
14Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
15Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V42mét
16Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
BL VT-TB lắp đo đếm (3 Bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V6mét
3Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5kg
6Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
11Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V12Cuộn
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12Cuộn
BM B. THIẾT BỊ (3 Bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
BN PHẦN TBA 3 PHA 250KVA (Đà 0,8)
BO Vật lắp LA + FCO trạm (8 Bộ)
1Đà composite L75x75x6 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
8Dây chì (Fuse Link) 10AMô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
BP Vật tư đỡ dây (8 Bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (35)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Sợi
4Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V16sứ
BQ Vật tư lắp MBA vào trụ (8 Bộ)
1Bộ đà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Bu lông VRS 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
5Lắp đặt xà trên trụ đỡ có trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
BR Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (8 Bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2MCCB 3 cực - 690V 400AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8tủ
BS Dây nối đất trạm và phụ kiện (8 Bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V216mét
BT Hệ thống tiếp địa sâu 40m (8 Bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V320mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V328mét
BU Dây dẫn xuống thiết bị (8 Bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168mét
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
BV Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (8 Bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V112mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V32mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V80mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Cosse ép đồng 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 929Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V72đầu
13Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384mét
14Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
15Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V112mét
16Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BW VT-TB lắp đo đếm (8 Bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
3Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
6Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
11Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V32Cuộn
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V32Cuộn
BX B. THIẾT BỊ (8 Bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V8máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
BY PHẦN TBA 3 PHA 3x50KVA
BZ Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (7 Bộ)
1Đà composite L75x75x6 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Thanh chống composite 10x40x920Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V21sợi
9Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
11Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
CA Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (7 Bộ)
1Giá bắt MBT 3x50 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V196cái
5Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
CB Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (7 Bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2MCCB 3 cực - 690V 250AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp đặt thủ công kết hợp cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
6Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
CC Dây nối đất trạm và phụ kiện (7 Bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7đầu
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V189mét
CD Hệ thống tiếp địa sâu 40m (7 Bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V63kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V7lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V280mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V287mét
CE Dây dẫn xuống thiết bị (7 Bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
4Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105mét
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
CF Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (7 Bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V392mét
2Ống nhựa xoắn Ba An BFP 80 camMô tả kỹ thuật theo chương V91mét
3Nút cao su chống thấm 80 đenMô tả kỹ thuật theo chương V28mét
4Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
5Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
6Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
7Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
9Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
10Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V42đầu
11Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V392mét
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V91mét
13Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
CG VT-TB lắp đo đếm (7 Bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
2Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
3Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7mét
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5kg
6Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V63cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
11Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V28Cuộn
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28Cuộn
CH B. THIẾT BỊ (7 Bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V21máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
CI PHẦN TBA 1 PHA 3 DÂY 50KVA
CJ Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (10 Bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V10sợi
5Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
CK Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (10 Bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
CL Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (10 Bộ)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
6Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50kg
8Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10đầu
13Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
14Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V220mét
CM Hệ thống tiếp địa sâu 30m (10 Bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V10lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V300mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V310mét
CN Dây dẫn xuống thiết bị (10 Bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
CO Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (10 Bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (đấu trung hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V40mét
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 65 camMô tả kỹ thuật theo chương V130mét
4Nút cao su chống thấm 65 đenMô tả kỹ thuật theo chương V40mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V100mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
7Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V40đầu
12Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340mét
13Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V130mét
14Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
CP VT-TB lắp đo đếm (10 Bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
CQ B. THIẾT BỊ (10 Bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V10máy
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
CR PHẦN TBA 1 PHA 50KVA (CẢI TẠO SANG 1P3D)
CS VT-TB lắp đo đếm (4 bộ)
1Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV
(cáp tín hiệu V)
Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cáp đồng bọc mềm CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
15Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Bu lông Inox 12x60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Kẹp nối ép Cu_Al WR 419Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Ống nhựa tròn ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
19Co nhựa góc 90 độ ĐK 60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
21Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72mét
22Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
23Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
24Tháo gỡ cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
CT PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V31Máy
2Thí nghiệm MBA 3 pha (Đo điện trở cách điện) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V11Máy
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bộ
CU PHẦN PHÁT QUANG
1Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây >10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V315cây (nhánh)
2Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V117cây (nhánh)
3Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V58cây (nhánh, bụi)
4Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V37cây (nhánh, bụi)
5Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V24cây (nhánh, bụi)
6Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V15cây (nhánh, bụi)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0902E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.087.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.174.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->