Gói thầu: Cải tạo đường ống chữa cháy ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006181-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bãi Cháy |
| Tên gói thầu | Cải tạo đường ống chữa cháy ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210849627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-05 10:30:00 đến ngày 2021-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,968,212 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9999E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.*Tài liệu chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt.+ Bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC; hợp đồng lao động.+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình xây lắp PCCC; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có tối thiểu 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Có tối thiểu 01 kỹ sư có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu.*Tài liệu chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; chứng chỉ hành nghề.+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Quyết định giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình xây lắp PCCC; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5T và giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bãi Cháy |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo đường ống chữa cháy ngoài nhà Cải tạo đường ống chữa cháy ngoài nhà Bệnh viện Bãi Cháy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, chất lượng và kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Chương V – Yêu cầu về kỹ thuât. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy.
+ Địa chỉ: phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
+ Điện thoại: 0203.3.846566
+ Fax: 0203.3.646525
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Bệnh viện Bãi Cháy - phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0983358467. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Số điện thoại: 0912139626. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ: Bệnh viện Bãi Cháy - phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0985198836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo đường ống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO; tiêu chuẩn ASTM /API5L /BS1387-1985 /TCVN 3783-83 hoặc tương đương. - Độ dày thành ống ≥ 4,5 mm. - Độ dày lớp kẽm > 35µm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 7,05 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO; tiêu chuẩn TCVN 7305:2008 hoặc tương đương. - Đường kính ống 110mm. - Độ dày thành ống ≥ 10 mm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 1,34 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống lồng thép tráng kẽm D150 | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO; tiêu chuẩn ASTM /API5L /BS1387-1985 /TCVN 3783-83 hoặc tương đương. - Độ dày thành ống ≥ 3,2 mm. - Độ dày lớp kẽm > 35µm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 1,34 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tê thép D100 | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Độ bền kéo > 340 Mpa. - Độ bền dẻo > 490 Mpa. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt cút thép D100 | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Độ bền kéo > 340 Mpa. - Độ bền dẻo > 490 Mpa. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 25 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt chếch thép D100 | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Độ bền kéo > 320 Mpa. - Độ bền dẻo ≥ 500 Mpa. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đường kính 110mm. - Độ dày thành ống ≥ 10,0 mm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đường kính 110mm. - Độ dày thành ống ≥ 10,0 mm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đường kính 110mm. - Độ dày thành ống ≥ 10,0 mm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, hàn nối bích nhựa HDPE | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đường kính 110mm. - Độ dày thành ống ≥ 10,0 mm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 14 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt trụ chữa cháy 02 họng ra D65 | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Thiết bị phải được kiểm định của cơ quan ảnh sát PCCC. - Đường kính 100 mm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Thiết bị phải được kiểm định của cơ quan cảnh sát PCCC. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Kích thước tối thiểu 600x700x200 mm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 3 | hộp |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Thiết bị phải được kiểm định của cơ quan cảnh sát PCCC. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 6 | cuộn |
| 15 | Cung cấp lắp đặt đầu nối nhanh theo vòi D65 | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 12 | cái |
| 16 | Cung cấp lăng phun chữa cháy D65 | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Thiết bị phải được kiểm định của cơ quan cảnh sát PCCC. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt bích thép | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đường kính ống 100mm - Độ dày ≥ 10 mm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 72 | cặp bích |
| 18 | Cung cấp lắp đặt van mặt bích | - Sản xuất năm 2020 trở về sau. - Đường kính van 100mm. - Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo. | 2 | cái |
| 19 | Cắt nền bê tông hiện có | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 2,68 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,76 | m3 |
| 21 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1876 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1876 | 100m3 |
| 23 | Đào ống đi ngầm bằng thủ công, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 21,105 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,211 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,211 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,7432 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 18,76 | m3 |
| 28 | Sơn đỏ đường ống theo tiêu chuẩn | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 332,055 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,4395 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,1436 | 100m2 |
| 31 | Gia công giá đỡ ống | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3583 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giá đỡ | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 0,3583 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 22,63 | m2 |
| 34 | Đai Omega D100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 125 | cái |
| 35 | Đai chữ U D100 | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 142 | cái |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 7,05 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=110mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công kèm theo | 1,34 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9999E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 700.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III hoặc ít nhất 02 công trình cấp IV trở lên.*Tài liệu chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm nhân sự chủ chốt.+ Bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát; chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC; hợp đồng lao động.+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Quyết định giao nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình xây lắp PCCC; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên;- Có tối thiểu 01 kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;- Có tối thiểu 01 kỹ sư có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình thuộc gói thầu.*Tài liệu chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động; chứng chỉ hành nghề.+ Bản gốc hoặc bản sao công chứng: Quyết định giao nhiệm vụ cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình xây lắp PCCC; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển tự đổ | Tải trọng ≥ 3,5T và giấy kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 2,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi