Gói thầu: Xây lắp công trình “XDM NRTA trụ 10B 3 3 tuyến 473TH, 85 164B 27 tuyến 474TH, 173 194 140 tuyến 475TH, 167 5 3B tuyến 478TH; NRHA và cấy TBA để giảm TTĐN huyện Tân Châu”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211019975-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình “XDM NRTA trụ 10B 3 3 tuyến 473TH, 85 164B 27 tuyến 474TH, 173 194 140 tuyến 475TH, 167 5 3B tuyến 478TH; NRHA và cấy TBA để giảm TTĐN huyện Tân Châu”
Số hiệu KHLCNT 20211013581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:28:00 đến ngày 2021-10-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,497,137,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình “XDM NRTA trụ 10B 3 3 tuyến 473TH, 85 164B 27 tuyến 474TH, 173 194 140 tuyến 475TH, 167 5 3B tuyến 478TH; NRHA và cấy TBA để giảm TTĐN huyện Tân Châu”
Đầu tư xây dựng các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT; Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3611715)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XDM NRTA trụ 10B/3/3 tuyến 473TH, 85/164B/27 tuyến 474TH, 173/194/140 tuyến 475TH, 167/5/3B tuyến 478TH; NRHA và cấy TBA để giảm TTĐN huyện Tân Châu
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
C HẠNG MỤC 2: XDM NRTA trụ 10B/3/3 tuyến 473TH, 85/164B/27 tuyến 474TH, 173/194/140 tuyến 475TH, 167/5/3B tuyến 478TH; NRHA và cấy TBA để giảm TTĐN huyện Tân Châu
D PHẦN MÓNG TRỤ - MÓNG NEO - TIẾP ĐỊA
E Móng trụ BTLT 12m 02 đà cản BTCT 1,2m M_2a (02 bộ)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
F Móng trụ BTLT 12m 01 đà cản BTCT 1,2m M_a (35 bộ)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
2Bu lông VRS 22x600Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V55,3m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m3
G Móng trụ ghép BTLT 12m (móng bê tông) (10 bộ)
1Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4tấm
2Đinh 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
3Betong Mac200 (Bê tông tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2m3
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
H Tiếp địa chống sét (1 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
4Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V2mét
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
10Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
11Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V30mét
12Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V53,5714mét
I PHẦN TRỤ
J Trụ BTLT 12m trụ ghép thi công hotline (2 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
2Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
K Trụ BTLT 12m dựng bằng cơ giới và thủ công (trụ ghép) (8 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
2Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V16cột
L Trụ BTLT 12mF540 (thi công hotline) (2 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
M Trụ BTLT 12mF540 dựng bằng cơ giới + thủ công (35 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V35trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V35cột
N PHẦN ĐÀ VÀ NEO
O Bộ đà 2m - 2 ốp đỡ thẳng (thi công hotline) (1 Bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
5Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
P PHẦN CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY
Q Bộ Rack U đỡ (40 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
R Bộ Rack U dừng (4 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
S Bộ Rack U dừng dây trung hòa (trụ ghép) (10 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
T Toppin thẳng 800 + Sứ đứng đỡ thẳng thi công hotline (1 Bộ)
1Toppin thẳng 800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
5Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
U Toppin thẳng 800 + Sứ đứng (đỡ thẳng) (38 bộ)
1Toppin thẳng 800Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
2Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
3Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
4Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V38Sợi
5Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
6Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
7Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V38sứ
8Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
V Cách điện treo Polymer 24kV trụ đơn thi công hotline (3 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
W Cách điện treo Polymer 24kV trụ ghép thi công hotline (1 Bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
X Cách điện treo Polymer 24kV trụ ghép (12 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
Y Phần dây sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V326kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.670mét
3Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18mét
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
7Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
8Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Chụp cách điện polymer cho LBFCO (chụp trên + chụp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Dây chì (Fuse Link) 8AMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
14Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V215mét
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V172cái
16Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
17Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
18Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5Chai
19Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
22Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
23Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V1,637Km
24Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V1,637Km
25Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18mét
Z Phần thiết bị bảo vệ đường dây
1Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AA PHẦN MÓNG TRỤ
AB Móng trụ ghép BTLT 10,5m (4 móng)
1Betong Mac200 (Bê tông tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8tấm
3Đinh 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8kg
4Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng (lớp bê tông dày 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
6Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
AC Móng trụ BTLT 7,5m bêtông (86 bộ)
1Betong Mac200 (Bê tông tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V129tấm
3Đinh 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6kg
4Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng (lớp bê tông dày 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,38m3
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,866m3
6Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m3
AD Móng trụ BTLT 7,5m M (không đà cản) (65 móng)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,265m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,55m3
AE Móng trụ ghép BTLT 7,5m (móng bê tông) vỉa hè (13 móng)
1Betong Mac200 (Bê tông tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5tấm
3Đinh 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6kg
4Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng (lớp bê tông dày 0,2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,413m3
6Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
AF Móng trụ ghép BTLT 7,5m (móng bê tông) (24 móng)
1Betong Mac200 (Bê tông tươi)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
2Gỗ làm ván khuôn đổ bê tông (Loại 4x0,4x0,018m)Mô tả kỹ thuật theo chương V36tấm
3Đinh 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8kg
4Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,464m3
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
AG Bộ móng chằng lệch (1 Móng)
1CỌC NEO DK 16-1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Neo xòe ( Đĩa + búp sen)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335m3
AH PHẦN TRỤ
AI Trụ BTLT 10,5m ghép dựng bằng cơ giới + thủ công (4 bộ)
1Trụ BTLT 10,5 m - F 320Mô tả kỹ thuật theo chương V8trụ
2Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
AJ Trụ BTLT 7,5m F200 dựng bằng cơ giới + thủ công (151 bộ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V151trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V151cột
AK Trụ BTLT 7,5m F200 ghép dựng bằng cơ giới + thủ công (37 bộ)
1Trụ BTLT 7,5 m - F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V74trụ
2Bu lông VRS 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V37cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
5Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V74cột
AL Bộ chằng lệch (1 Bộ)
1Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo chương V10mét
7Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V2mét
10Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AM PHẦN CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY
AN Bộ Rack U đỡ trụ HA (7 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
AO Bộ Rack U dừng (4 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AP Bộ đỡ cáp ABC4x120 HA (86 bộ)
1Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
2Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V86cái
AQ Bộ dừng cáp ABC4x120 TA (12 bộ)
1Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
AR Bộ dừng cáp ABC4x120 HA (trụ ghép) (24 bộ)
1Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
AS Bộ dừng cáp ABC4x120 TA (trụ ghép) (4 bộ)
1Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AT Bộ đỡ cáp ABC3x70 HA (70 bộ)
1Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
2Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
AU Bộ dừng cáp ABC3x70 TA (7 bộ)
1Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AV Bộ đỡ cáp ABC3x70 TA (18 bộ)
1Bu lông móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
AW Bộ dừng cáp ABC3x70 HA ( 7 bộ)
1Bu lông mắt 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AX Bộ dừng cáp ABC3x70 HA (trụ ghép) (35 bộ)
1Bu lông mắt 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
AY Bộ dừng cáp ABC3x70 TA (trụ ghép) (13 bộ)
1Bu lông mắt 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
AZ Bộ đỡ cáp ABC4x70 HA (16 bộ)
1Bu lông móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
BA Bộ dừng cáp ABC4x70 TA (8 bộ)
1Bu lông mắt 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BB Tiếp đất lặp lại trong thân trụ (trụ dừng cuối - đóng cọc) (10 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V20mét
5Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Long đền tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
9Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
12Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V66,9643mét
13Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V20đầu
BC Tiếp đất lặp lại trong thân trụ (trụ trung gian - đóng cọc) (4 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8kg
3Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Long đền tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
8Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444m3
9Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
10Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21,4286mét
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
BD Tiếp đất lặp lại trụ dừng (phần đầu trụ) ( 3 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5kg
2Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,6964mét
BE Tiếp đất lặp lại (trụ dừng cuối, ngoài thân trụ) (2 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
9Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V26,7857mét
BF Tiếp đất lặp lại trụ dừng (thân trụ, khu vực thị trấn - khoan giếng) (13 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
2Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V13lọ
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65kg
4Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
5Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V26mét
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
7Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
9Long đền tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V260mét
12Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V290,1786mét
BG Phần dây sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.020mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.174mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0.6/1kV 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.376,2mét
4Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V357mét
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
6Kẹp nối ép Cu_Al WR 909Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
7Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Ống nối MJPT-70Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Ống nối MJPT-120Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
11Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V20Cuộn
12Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V464mét
13Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V464cái
14Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V191cái
15Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3Chai
16Tháo hạ dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1101Km
17Hạ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
18Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35Km
19Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1Km
20Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,31Km
21Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,092Km
BH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 50kVA CẢI TẠO TBA 1P2D THÀNH 1P3D
BI A. VẬT LIỆU
BJ Dây dẫn xuống thiết bị (56 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V224mét
2Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
3Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
4Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V224mét
BK Vật tư lắp LA + FCO trạm (56 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
3Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V56sợi
5Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V56Bộ
BL Vật tư lắp MBA vào trụ (56 bộ)
1Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
BM Thùng đo đếm + MCCB trạm (56 bộ)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2MCCB 3 cực - 690V 250AMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
5Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
6Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V56tủ
BN Dây nối đất trạm và phụ kiện (56 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
3Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
4Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V336mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V168mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V168cái
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.250mét
BO Hệ thống tiếp địa (56 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
2Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V504kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V56lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V2.240mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2.240mét
BP Dây dẫn hạ thế xuống tủ MCCB (56 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V448mét
3Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
4Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Ống nhựa xoắn Ba An BFP 65 camMô tả kỹ thuật theo chương V672mét
6Nút cao su chống thấm 65 đenMô tả kỹ thuật theo chương V224mét
7Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V56Cuộn
8Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V224mét
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V224cái
11Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V672mét
13Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
14Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V112đầu
15Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V56đầu
16Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V448mét
17Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.120mét
BQ Hệ thống đo đếm gián tiếp hạ áp (56 bộ)
1Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V280cái
2Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
3Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V56mét
4Cáp đồng bọc mềm 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56Mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56kg
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
9Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
10Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V168Cuộn
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V224Cái
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V112Cuộn
BR B. THIẾT BỊ (56 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V56máy
4Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
5Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
BS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D (LẮP TRỤ ĐƠN)
BT A. VẬT LIỆU
BU Dây dẫn xuống thiết bị (2 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
2Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
BV Vật tư lắp LA + FCO trạm (2 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
5Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BW Vật tư lắp MBA vào trụ (2 bộ)
1Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
BX Thùng đo đếm + MCCB trạm (2 bộ)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
BY Dây nối đất trạm và phụ kiện (2 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V12mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V6mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V44,6429mét
BZ Hệ thống tiếp địa (2 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V80mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V80mét
CA Dây dẫn hạ thế xuống tủ MCCB (2 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V64mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
3Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Ống nhựa xoắn Ba An BFP 65 camMô tả kỹ thuật theo chương V24mét
6Nút cao su chống thấm 65 đenMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
7Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
8Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V8mét
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
13Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
15Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
16Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88mét
CB Hệ thống đo đếm gián tiếp hạ áp (2 bộ)
1Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2mét
3Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
4Cáp đồng bọc mềm 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
CC B. THIẾT BỊ (2 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
4Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CD PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 50kVA 1P3D (LẮP TRỤ GHÉP)
CE A. VẬT LIỆU
CF Dây dẫn xuống thiết bị (4 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
2Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
CG Vật tư lắp LA + FCO trạm (4 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V4sợi
5Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
CH Vật tư lắp MBA vào trụ (4 bộ)
1Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
CI Thùng đo đếm + MCCB trạm (4 bộ)
1Thùng TOLE 560X400X500MMMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2MCCB 3 cực - 690V 125AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cô-dê gắn thùng điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Bulông VRS 12x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
CJ Dây nối đất trạm và phụ kiện (4 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V24mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V12mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V89,2857mét
CK Hệ thống tiếp địa (4 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V160mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V160mét
CL Dây dẫn hạ thế xuống tủ MCCB (4 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128mét
2Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48mét
3Cosse ép đồng 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Ống nhựa xoắn Ba An BFP 65 camMô tả kỹ thuật theo chương V48mét
6Nút cao su chống thấm 65 đenMô tả kỹ thuật theo chương V16mét
7Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
8Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V16mét
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V48mét
13Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16đầu
15Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4đầu
16Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V176mét
CM Hệ thống đo đếm gián tiếp hạ áp (4 bộ)
1Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
2Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4mét
3Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V8mét
4Cáp đồng bọc mềm 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V12Cuộn
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V12Cuộn
CN B. THIẾT BỊ (4 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
4Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
CO PHẦN TRẠM HẠ ÁP 3x50kVA
CP A. VẬT LIỆU
CQ Dây dẫn xuống thiết bị (15 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225mét
2Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
3Nắp chụp FCO siliconeMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
4Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
5Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
6Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V225mét
CR Vật tư lắp LA + FCO trạm (15 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
6Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V45sợi
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
CS Vật tư lắp MBA vào trụ (15 bộ)
1Giá bắt MBT 3x50 kVAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Bu lông VRS 16x100Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V240cái
5Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
CT Thùng đo đếm + MCCB trạm (15 bộ)
1Thùng TOLE 720X450X600MMMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2MCCB 3 cực - 690V 250AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
3Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Long đền vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400AMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 3 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
CU Dây nối đất trạm và phụ kiện (15 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,5kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Ống nhựa tròn ĐK 27Mô tả kỹ thuật theo chương V90mét
5Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V45mét
6Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
7Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V435,2679mét
CV Hệ thống tiếp địa (15 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V15lọ
5Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
6Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V600mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V630mét
CW Dây dẫn hạ thế xuống tủ MCCB (15 bộ)
1Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960mét
2Cosse ép đồng 120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V105cái
3Ống nhựa xoắn Ba An BFP 100 camMô tả kỹ thuật theo chương V180mét
4Nút cao su chống thấm 100 đenMô tả kỹ thuật theo chương V60mét
5Băng keo cách điện loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V45Cuộn
6Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30mét
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
8Collier sắt 30x3 trụ BTLT lắp ống 114Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V180mét
11Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V105đầu
12Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960mét
CX Hệ thống đo đếm gián tiếp hạ áp (15 bộ)
1Bu lông 6x30Mô tả kỹ thuật theo chương V135cái
2Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV(cáp tín hiệu V)Mô tả kỹ thuật theo chương V15mét
3Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV(cáp tín hiệu I)Mô tả kỹ thuật theo chương V30mét
4Cáp đồng bọc mềm 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
5Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15kg
6Đầu cosse ép đồng 3,5mm2 (cho TU + TI)Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
7Cosse ép đồng 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Cosse ép đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V60Cuộn
11Collier vis siết inox loại 7/8Mô tả kỹ thuật theo chương V120Cái
12Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V60Cuộn
CY B. THIẾT BỊ (15 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
2Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
3Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V45máy
4Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
CZ PHẦN KẸP NỐI ÉP TRẠM BIẾN ÁP
DA A. VẬT LIỆU
DB Phần kẹp đấu nối vào lưới trung áp (1 bộ)
1Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
2Kẹp quai A 70-95 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Kẹp quai A 120-150 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
5Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V107bộ
DC Kẹp nối ép dây trung hòa (tiếp địa lặp lại tại trạm) (1 bộ)
1Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
2Kẹp nối ép Cu_Al WR 379Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
4Lắp đặt kẹp các loại (WR 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V77bộ
DD Kẹp nối ép vào lưới hạ áp (1 bộ)
1Kẹp nối ép Cu_Al WR 815Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
2Kẹp nối ép Cu_Al WR 909Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Lắp đặt kẹp các loại (WR 2 kẹp/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
DE THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 1 pha (Đo điện trở một chiều) công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V107Máy
2Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA (Đo điện trở tiếp địa của hệ thống và điểm tiếp đất tại TBA)Mô tả kỹ thuật theo chương V77Bộ
3Thí nghiệm hệ thống tiếp địa (Đo liền mạch tiếp đất đến tất cả mối nối, đo điện trở tiếp đất của hệ thống và điểm tiếp đất lặp lại) trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
4Nhân công bậc 4/7 (thực hiện công tác khác: đo điện trở cách điện đường dây…)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
DF PHÁT QUANG CÔNG TRÌNH
1Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây >10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V546cây (nhánh)
2Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V18cây (nhánh)
3Chặt cây bằng thủ công địa hình bằng phẳng, đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây (nhánh)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.949E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.547.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC) 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->