Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng khối hiệu bộ và cải tạo khối 12 phòng học, 04 phòng chức năng và 03 phòng ban giám hiệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023002-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng khối hiệu bộ và cải tạo khối 12 phòng học, 04 phòng chức năng và 03 phòng ban giám hiệu
Số hiệu KHLCNT 20211021946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:19:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,773,871,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.223.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng khối hiệu bộ và cải tạo khối 12 phòng học, 04 phòng chức năng và 03 phòng ban giám hiệu
Trường THPT Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





2. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. 3. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: 1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ
1Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)111,125m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột8,89100m2
3Lót tấm ny long đổ bê tông cọc4,445100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm4,503tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm12,1177tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I17,78100m
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1481 mối nối
8Gia công hộp nối đầu cọc2,979tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,3125m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,7955100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,3541100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,852,2457100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB405,954m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4036,3495m3
15Ván khuôn thép móng1,3168100m2
16Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,836m3
17Ván khuôn cổ cột móng0,3204100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0565tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,679tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,3847tấn
21Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4013,83m3
22Ván khuôn giằng móng1,3632100m2
23Lót tấm ni lon đổ bê tông giằng móng0,3408100m2
24Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2356tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,1739tấn
26Bê tông xà dầm tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4014,108m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng tầng trệt, chiều cao ≤28m1,4968100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2758tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng trệt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,831tấn
30Bê tông xà dầm, giằng lầu 1 nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,5788m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng lầu 1 chiều cao ≤28m1,722100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3191tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lầu 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,0595tấn
34Bê tông xà dầm, giằng lầu 2 nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4015,6322m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng lầu 2, chiều cao ≤28m1,7215100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lầu 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3205tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lầu 2 , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,0239tấn
38Bê tông xà dầm, giằng sàn mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,127m3
39Bê tông cột bổ trụ, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB401,14m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao ≤28m1,2418100m2
41Ván khuôn cột bổ trụ, vì kèo vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,228100m2
42Bê tông xà dầm, giằng xiên, vì kèo nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,0745m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng xiên, vì kèo, chiều cao ≤28m1,1072100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng xiên, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3497tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng xiên, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,0184tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4020,9863m3
47Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,6393100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4763tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,6066tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,6215tấn
51Bê tông lanh tô tầng trệt bê tông M250, đá 1x2, PCB403,144m3
52Bê tông ô văng, lam nắng bê tông M250, đá 1x2, PCB404,4457m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng1,3585100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3833tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,281tấn
56Bê tông lanh tô lầu 1, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,005m3
57Bê tông ô văng, lam nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,1837m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng1,4958100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4983tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2664tấn
61Bê tông lanh tô lầu 2, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,005m3
62Bê tông lam nắng, bệ cửa, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,745m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lam nắng, ô văng lầu 21,2177100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2955tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2664tấn
66Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,5155m3
67Ván khuôn gỗ tấm đan0,355100m2
68Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2482tấn
69Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4030,074m3
70Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4069,2906m3
71Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,007m3
72Trải tấm nilon đổ bê tông sàn trệt3,0074100m2
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m7,1693100m2
74Ván khuôn gỗ sê nô1,5493100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép ≤10mm2,289tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,6929tấn
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,3116m3
78Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,6552100m2
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,267tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,459tấn
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,714m3
82Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang16,72m2
83Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB409,9047m3
84Xây tường thẳng bao quanh bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4079,3865m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4054,0989m3
86Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4031,4884m3
87Xây tường lan can bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,8205m3
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40302,4m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40902,7575m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.965,66m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40227,94m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40134,932m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40716,93m2
94Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40154,928m2
95Trần thạch cao khung chìm244,08m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB4060,574m2
97Bả bằng bột bả vào tường trong1.965,66m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất902,7575m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.182,168m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.045,46m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.005,1255m2
102Lát nền, sàn gạch lát granite 400x400, XM PCB40915,66m2
103Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, XM PCB4085,16m2
104Ốp đá granit tự nhiên vào tường9,276m2
105Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm96m2
106Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 8 ly146,4M2
107Sản xuất lan can, khung bảo vệ inox 3040,5636tấn
108Lắp dựng lan can, khung bảo vệ inox 304104,495m2
109Gia công tay vịn sắt dọc tường0,0435tấn
110Lắp dựng lan can sắt2,16m2
111Bê tông lam gió bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,591m3
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác1,197100m2
113Gia công, lắp đặt thép lam gió0,6218tấn
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy18cái
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng61,444m2
116Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm1,456tấn
117Lắp dựng xà gồ thép1,456tấn
118Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,864100m2
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I11,36771m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,666m3
121Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,594m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,745m3
123Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4003m3
124Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4032,232m2
125Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB403m2
126Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,57m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác0,0312100m2
128Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,0745tấn
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy10cái
130Lắp đặt đèn trang trí âm trần Downlight 7W12bộ
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng36bộ
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng30bộ
133Lắp đặt công tắc 1 hạt18cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạt24cái
135Lắp đặt ô cắm đôi54cái
136Lắp đặt quạt ốp trần (quạt đảo)19cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 20A11cái
138Lắp đặt các automat 2 pha 50A3cái
139Lắp đặt các automat 2 pha 100A1cái
140Lắp đặt dây đơn 4mm288m
141Lắp đặt dây đơn 2,5mm2942m
142Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.251m
143Lắp đặt dây đơn 10mm2145m
144Lắp đặt dây đơn 16mm220m
145Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm624m
146Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm511m
147Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm82m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm0,15100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,52100m
150Lắp đặt van nhựa D273cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm0,25100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm0,03100m
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm63cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm34cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm4cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,72100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm2,16100m
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm24cái
159Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm20cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm0,35100m
161Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm24cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm0,05100m
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm6cái
164Lắp đặt xí bệt6bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
166Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm18cái
167Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm18cái
168Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòi12bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
171Lắp đặt bể nước nhựa 2m31bể
172Lắp đặt bể nước nhựa 3m31bể
173Lắp đặt máy bơm nước11 máy
174Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mm0,48100m
175Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65x2,6mm0,12100m
176Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm0,06100m
177Lắp đặt Co DN1006cái
178Lắp đặt Co DN654cái
179Lắp đặt Co DN505cái
180Lắp đặt Tê DN1004cái
181Lắp đặt Tê DN652cái
182Lắp đặt Tê giảm DN100/802cái
183Lắp đặt Tê giảm DN100/652cái
184Lắp đặt Tê giảm DN65/503cái
185Lắp đặt Hai đầu răng DN801cái
186Lắp đặt Hai đầu răng DN504cái
187Lắp đặt Bầu giảm DN100/801cái
188Lắp đặt Bầu giảm DN100/651cái
189Lắp đặt Bầu giảm DN65/501cái
190Lắp đặt Co lơi DN1001cái
191Lắp đặt Co lơi DN651cái
192Lắp đặt Co lơi DN501cái
193Lắp đặt Mặt bích DN1006cặp bích
194Lắp đặt Mặt bích DN808cặp bích
195Lắp đặt Hộp chữa cháy trong nhà (600x400x200)3hộp
196Lăng phun B chữa cháy3bộ
197Cuộn vòi B chữa cháy3cuộn
198Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy1cái
199Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà1cái
200Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250)1hộp
201Lăng phun A chữa cháy2bộ
202Cuộn vòi A chữa cháy D65mm2cuộn
203Sơn đỏ15kg
204Keo AB4kg
205Bulong + Long đền68con
206Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)6bình
207Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)6bình
208Tiêu lệnh nội quy3bộ
209Kệ để bình chữa cháy6cái
210Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường1bộ
211Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 05 kênh11 trung tâm
212Lắp đặt Đầu báo khói22bộ
213Lắp đặt Công tắc khẩn3bộ
214Lắp đặt Chuông báo cháy3cái
215Lắp đặt Đèn báo thoát hiểm10bộ
216Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố8bộ
217Lắp đặt dây dẫn 2 ruột390m
218Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm2580m
219Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật3hộp
220Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn580m
221Lắp đặt Điện trở cuối nguồn3hộp
222Lắp đặt CB10A1cái
223Lắp đặt ổ ghim + phích cắm18bảng
224Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,2341m3
225Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,7348m3
226Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,278m3
227Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,36m3
228Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB402,78m2
229Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0116100m3
230Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,4636m2
231Gia công cột cờ Inox0,008tấn
232Gia công thép tấm bản đế0,0005tấn
233Lắp cột cờ0,008tấn
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 21 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG + 03 PHÒNG GIÁM HIỆU
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,0186m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw36,3077m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 (tận dụng phế thải phá dỡ nền hiện trạng)27,929m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm0,7904tấn
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4027,929m3
6Xây bục giảng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,0186m3
7Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40, vữa lót dày 3cm194,7744m2
8Lát nền, sàn gạch granite nhám - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40, vữa lót dày 3cm87,92m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw9,2847m3
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm701 lỗ khoan
11Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm7m2
12Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm0,1078tấn
13Trải tấm ni lon lót0,1947100m2
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0185100m2
15Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm1,07m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,9472m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,4164m3
18Lát đá mặt bệ các loại, PCB401,536m2
19Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB4030,618m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,1104m2
21Bả bằng bột bả vào thành bệ tam cấp9,1104m2
22Sơn thành bệ tam cấp ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,1104m2
23Vệ sinh đáy + thành trong sê nô107m2
24Quét flinkote chống thấm sê nô107m2
25Phá dỡ hộp gen hiện trạng 1 đoạn dài 1m để cải tạo ống thoát nước0,8m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3mm0,896100m
27Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm16cái
28Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
29Lắp đặt Pát inox D90mm40cái
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,72m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,8m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,936m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ23,936m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông193,31m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần193,31m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ913,04m2
37Phá lớp vữa trát tường20,4m2
38Cắt mở rộng nứt tường hình chữ V hai bên mép bằng máy40,8m
39Quét nước xi măng vào vết nứt4,08m2
40Trám khe nứt bằng vữa XM M75, XM PCB4040,8m
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4020,4m2
42Bả bằng bột bả vào tường20,4m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ132,3m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw4,7248m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw25,2928m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40(tận dụng phế thải nền)19,456m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,5506tấn
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4019,456m3
49Xây bục giảng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB403,0186m3
50Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40, vữa lót dày 3cm199,0992m2
51Phá dỡ hộp gen hiện trạng 1 đoạn dài 1m để cải tạo ống thoát nước0,6m3
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3mm0,672100m
53Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
54Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm6cái
55Lắp đặt Pát inox D90mm30cái
56Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,54m3
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,6m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần17,952m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ17,952m2
60Vệ sinh đáy + thành trong sê nô122,48m2
61Quét flinkote chống thấm sê nô122,48m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông288,41m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần288,41m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ1.286,46m2
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2552100m3
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I14,985100m
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1919100m3
68Đắp nền móng công trình bằng thủ công1,564m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,564m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB403,0645m3
71Ván khuôn móng0,0624100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,3264m3
73Ván khuôn móng cổ cột0,0653100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,115tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,134tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,354m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,321100m2
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,5584m3
79Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1117100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,065tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,326tấn
82Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,5083m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5677100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB402,294m3
85Trải tấm ni lon đổ bê tông nền0,2294100m2
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,334tấn
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,046m3
88Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2454100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,063tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,455tấn
91Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,4208m3
92Ván khuôn gỗ sàn mái0,1776100m2
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,321tấn
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,3128m3
95Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB4032,04m2
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1756100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,788m3
98Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB4027,52m2
99Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,4688m3
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,76m2
101Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,702m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,8m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB4048,88m2
104Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4021,5544m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,342100m2
106Gia công xà gồ thép0,0859tấn
107Lắp dựng xà gồ thép0,0859tấn
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần90,914m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,914m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng36,2804m2
111Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw8,876m3
112Lát nền bằng gạch bông 300x300, XM PCB402,52m2
113Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw9,3486m3
114Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm491 lỗ khoan
115Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm4,9m2
116Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm0,0694tấn
117Lót tấm ni lông đổ bê tông đan tam cấp0,1183100m2
118Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0105100m2
119Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm0,73m2
120Bê tông đan tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,1826m3
121Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,5139m3
122Lát đá mặt bệ các loại, PCB401,536m2
123Lát gạch bậc tam cấp,Gạch granít 400x400 nhám XM PCB4018,33m2
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,968m2
125Bả bằng bột bả vào tường11,968m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ11,968m2
127Vệ sinh đáy và sàn sê nô89,72m2
128Quét flinkote chống thấm sê nô89,72m2
129Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,8m3
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3mm0,896100m
131Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm16cái
132Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
133Lắp đặt Pát inox D90mm40cái
134Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,72m3
135Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4012,8m2
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần23,936m2
137Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ23,936m2
138Tháo dỡ cửa bằng thủ công11,6m2
139Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (tận dụng)3,84m2
140Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (tận dụng)3,92m2
141Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,378m2
142Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,1663m3
143Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4048,976m2
144Bả bằng bột bả vào tường48,976m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ48,976m2
146Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông205,25m2
147Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần205,25m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ916,26m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ1.062,46m2
150Tháo dỡ và lắp lại tấm đan15,625tấn
151Đắp rãnh hiện trạng bằng cát cồn9,375m3
152Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw7,93m3
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,598100m3
154Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công5,485m3
155Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan0,5485100m2
156Ván khuôn đan rãnh thoát nước, hố ga0,1648100m2
157Bê tông đan đáy RTN, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB405,485m3
158Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,435m3
159Xây thành HG bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,1984m3
160Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40175,16m2
161Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm0,2639tấn
162Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan0,39100m2
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan0,108100m2
164Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công2,468m3
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg76cái
166Đắp đất nền móng công trình, nền đường26,37m3
167Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan0,388100m2
168Bê tông nền hoàn trả mặt sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB403,88m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.223.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe đào dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
3 Ô tô tải Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít3
5 Đầm dùi -4
6 Đầm bàn -1
7 Đầm cóc -1
8 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->