Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng khối hiệu bộ và cải tạo khối 12 phòng học, 04 phòng chức năng và 03 phòng ban giám hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng khối hiệu bộ và cải tạo khối 12 phòng học, 04 phòng chức năng và 03 phòng ban giám hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 17:19:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,773,871,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.223.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng khối hiệu bộ và cải tạo khối 12 phòng học, 04 phòng chức năng và 03 phòng ban giám hiệu Trường THPT Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh ( xổ số kiến thiết) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Các tài liệu khác khi có yêu cầu: Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, lảm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
1. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng.
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 111,125 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 8,89 | 100m2 | |
| 3 | Lót tấm ny long đổ bê tông cọc | 4,445 | 100m2 | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 4,503 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 12,1177 | tấn | |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 17,78 | 100m | |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 148 | 1 mối nối | |
| 8 | Gia công hộp nối đầu cọc | 2,979 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,3125 | m3 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,7955 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3541 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,2457 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 5,954 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 36,3495 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép móng | 1,3168 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,836 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cổ cột móng | 0,3204 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0565 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,679 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3847 | tấn | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 13,83 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | 1,3632 | 100m2 | |
| 23 | Lót tấm ni lon đổ bê tông giằng móng | 0,3408 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2356 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,1739 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm tầng trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 14,108 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng tầng trệt, chiều cao ≤28m | 1,4968 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng trệt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2758 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng trệt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,831 | tấn | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng lầu 1 nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,5788 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng lầu 1 chiều cao ≤28m | 1,722 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lầu 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3191 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lầu 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0595 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng lầu 2 nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 15,6322 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng lầu 2, chiều cao ≤28m | 1,7215 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lầu 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3205 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lầu 2 , ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0239 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng sàn mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,127 | m3 | |
| 39 | Bê tông cột bổ trụ, vì kèo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,14 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,2418 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn cột bổ trụ, vì kèo vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,228 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng xiên, vì kèo nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,0745 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng xiên, vì kèo, chiều cao ≤28m | 1,1072 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng xiên, vì kèo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3497 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng xiên, vì kèo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0184 | tấn | |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 20,9863 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 3,6393 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4763 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,6066 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,6215 | tấn | |
| 51 | Bê tông lanh tô tầng trệt bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,144 | m3 | |
| 52 | Bê tông ô văng, lam nắng bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,4457 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | 1,3585 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3833 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,281 | tấn | |
| 56 | Bê tông lanh tô lầu 1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,005 | m3 | |
| 57 | Bê tông ô văng, lam nắng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1837 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | 1,4958 | 100m2 | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4983 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2664 | tấn | |
| 61 | Bê tông lanh tô lầu 2, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,005 | m3 | |
| 62 | Bê tông lam nắng, bệ cửa, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,745 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam nắng, ô văng lầu 2 | 1,2177 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2955 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2664 | tấn | |
| 66 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,5155 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,355 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2482 | tấn | |
| 69 | Bê tông nền trệt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 30,074 | m3 | |
| 70 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 69,2906 | m3 | |
| 71 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,007 | m3 | |
| 72 | Trải tấm nilon đổ bê tông sàn trệt | 3,0074 | 100m2 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,1693 | 100m2 | |
| 74 | Ván khuôn gỗ sê nô | 1,5493 | 100m2 | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép ≤10mm | 2,289 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,6929 | tấn | |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,3116 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6552 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,267 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,459 | tấn | |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,714 | m3 | |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu thang | 16,72 | m2 | |
| 83 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,9047 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bao quanh bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 79,3865 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 54,0989 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 31,4884 | m3 | |
| 87 | Xây tường lan can bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,8205 | m3 | |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | 302,4 | m2 | |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 902,7575 | m2 | |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.965,66 | m2 | |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 227,94 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 134,932 | m2 | |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 716,93 | m2 | |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 154,928 | m2 | |
| 95 | Trần thạch cao khung chìm | 244,08 | m2 | |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 60,574 | m2 | |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.965,66 | m2 | |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | 902,7575 | m2 | |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.182,168 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.045,46 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.005,1255 | m2 | |
| 102 | Lát nền, sàn gạch lát granite 400x400, XM PCB40 | 915,66 | m2 | |
| 103 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, XM PCB40 | 85,16 | m2 | |
| 104 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 9,276 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | 96 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 8 ly | 146,4 | M2 | |
| 107 | Sản xuất lan can, khung bảo vệ inox 304 | 0,5636 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng lan can, khung bảo vệ inox 304 | 104,495 | m2 | |
| 109 | Gia công tay vịn sắt dọc tường | 0,0435 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | 2,16 | m2 | |
| 111 | Bê tông lam gió bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,591 | m3 | |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,197 | 100m2 | |
| 113 | Gia công, lắp đặt thép lam gió | 0,6218 | tấn | |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | 18 | cái | |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 61,444 | m2 | |
| 116 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 1,456 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,456 | tấn | |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,864 | 100m2 | |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 11,3677 | 1m3 | |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,666 | m3 | |
| 121 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,594 | m3 | |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,745 | m3 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4003 | m3 | |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,232 | m2 | |
| 125 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 3 | m2 | |
| 126 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,57 | m3 | |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,0312 | 100m2 | |
| 128 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0745 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | 10 | cái | |
| 130 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Downlight 7W | 12 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 36 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 30 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 18 | cái | |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 24 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ô cắm đôi | 54 | cái | |
| 136 | Lắp đặt quạt ốp trần (quạt đảo) | 19 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 11 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 88 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 942 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.251 | m | |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 145 | m | |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | 20 | m | |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 624 | m | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 511 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | 82 | m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | 0,15 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,52 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt van nhựa D27 | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,25 | 100m | |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | 0,03 | 100m | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | 63 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 34 | cái | |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,72 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 2,16 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 24 | cái | |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 20 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | 0,35 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 24 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm | 0,05 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 6 | cái | |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 166 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | 18 | cái | |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | 18 | cái | |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 171 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | 1 | bể | |
| 172 | Lắp đặt bể nước nhựa 3m3 | 1 | bể | |
| 173 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | 1 máy | |
| 174 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mm | 0,48 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65x2,6mm | 0,12 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm | 0,06 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt Co DN100 | 6 | cái | |
| 178 | Lắp đặt Co DN65 | 4 | cái | |
| 179 | Lắp đặt Co DN50 | 5 | cái | |
| 180 | Lắp đặt Tê DN100 | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt Tê DN65 | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt Tê giảm DN100/80 | 2 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Tê giảm DN100/65 | 2 | cái | |
| 184 | Lắp đặt Tê giảm DN65/50 | 3 | cái | |
| 185 | Lắp đặt Hai đầu răng DN80 | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt Hai đầu răng DN50 | 4 | cái | |
| 187 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/80 | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt Bầu giảm DN100/65 | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt Bầu giảm DN65/50 | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt Co lơi DN100 | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt Co lơi DN65 | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt Co lơi DN50 | 1 | cái | |
| 193 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | 6 | cặp bích | |
| 194 | Lắp đặt Mặt bích DN80 | 8 | cặp bích | |
| 195 | Lắp đặt Hộp chữa cháy trong nhà (600x400x200) | 3 | hộp | |
| 196 | Lăng phun B chữa cháy | 3 | bộ | |
| 197 | Cuộn vòi B chữa cháy | 3 | cuộn | |
| 198 | Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) | 1 | hộp | |
| 201 | Lăng phun A chữa cháy | 2 | bộ | |
| 202 | Cuộn vòi A chữa cháy D65mm | 2 | cuộn | |
| 203 | Sơn đỏ | 15 | kg | |
| 204 | Keo AB | 4 | kg | |
| 205 | Bulong + Long đền | 68 | con | |
| 206 | Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | 6 | bình | |
| 207 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) | 6 | bình | |
| 208 | Tiêu lệnh nội quy | 3 | bộ | |
| 209 | Kệ để bình chữa cháy | 6 | cái | |
| 210 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | 1 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt Trung tâm xử lý báo cháy 05 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 212 | Lắp đặt Đầu báo khói | 22 | bộ | |
| 213 | Lắp đặt Công tắc khẩn | 3 | bộ | |
| 214 | Lắp đặt Chuông báo cháy | 3 | cái | |
| 215 | Lắp đặt Đèn báo thoát hiểm | 10 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 8 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 390 | m | |
| 218 | Lắp đặt Dây tín hiệu 4/7x0,2mm2 | 580 | m | |
| 219 | Lắp đặt Hộp đấu nối kỹ thuật | 3 | hộp | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn | 580 | m | |
| 221 | Lắp đặt Điện trở cuối nguồn | 3 | hộp | |
| 222 | Lắp đặt CB10A | 1 | cái | |
| 223 | Lắp đặt ổ ghim + phích cắm | 18 | bảng | |
| 224 | Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,234 | 1m3 | |
| 225 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7348 | m3 | |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,278 | m3 | |
| 227 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 228 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 2,78 | m2 | |
| 229 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0116 | 100m3 | |
| 230 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,4636 | m2 | |
| 231 | Gia công cột cờ Inox | 0,008 | tấn | |
| 232 | Gia công thép tấm bản đế | 0,0005 | tấn | |
| 233 | Lắp cột cờ | 0,008 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 21 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG + 03 PHÒNG GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,0186 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 36,3077 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 (tận dụng phế thải phá dỡ nền hiện trạng) | 27,929 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,7904 | tấn | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,929 | m3 | |
| 6 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,0186 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40, vữa lót dày 3cm | 194,7744 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granite nhám - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40, vữa lót dày 3cm | 87,92 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,2847 | m3 | |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 70 | 1 lỗ khoan | |
| 11 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | 7 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm | 0,1078 | tấn | |
| 13 | Trải tấm ni lon lót | 0,1947 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0185 | 100m2 | |
| 15 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | 1,07 | m2 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9472 | m3 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,4164 | m3 | |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 1,536 | m2 | |
| 19 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 30,618 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,1104 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào thành bệ tam cấp | 9,1104 | m2 | |
| 22 | Sơn thành bệ tam cấp ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 9,1104 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh đáy + thành trong sê nô | 107 | m2 | |
| 24 | Quét flinkote chống thấm sê nô | 107 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ hộp gen hiện trạng 1 đoạn dài 1m để cải tạo ống thoát nước | 0,8 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3mm | 0,896 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Pát inox D90mm | 40 | cái | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,8 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,936 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 23,936 | m2 | |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 193,31 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 193,31 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 913,04 | m2 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường | 20,4 | m2 | |
| 38 | Cắt mở rộng nứt tường hình chữ V hai bên mép bằng máy | 40,8 | m | |
| 39 | Quét nước xi măng vào vết nứt | 4,08 | m2 | |
| 40 | Trám khe nứt bằng vữa XM M75, XM PCB40 | 40,8 | m | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,4 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 20,4 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 132,3 | m2 | |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,7248 | m3 | |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 25,2928 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40(tận dụng phế thải nền) | 19,456 | m3 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,5506 | tấn | |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,456 | m3 | |
| 49 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,0186 | m3 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40, vữa lót dày 3cm | 199,0992 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ hộp gen hiện trạng 1 đoạn dài 1m để cải tạo ống thoát nước | 0,6 | m3 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3mm | 0,672 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Pát inox D90mm | 30 | cái | |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,6 | m2 | |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,952 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 17,952 | m2 | |
| 60 | Vệ sinh đáy + thành trong sê nô | 122,48 | m2 | |
| 61 | Quét flinkote chống thấm sê nô | 122,48 | m2 | |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 288,41 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 288,41 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1.286,46 | m2 | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2552 | 100m3 | |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 14,985 | 100m | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1919 | 100m3 | |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,564 | m3 | |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,564 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,0645 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng | 0,0624 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3264 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn móng cổ cột | 0,0653 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,115 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,134 | tấn | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,354 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,321 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,5584 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1117 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,065 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,326 | tấn | |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,5083 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5677 | 100m2 | |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,294 | m3 | |
| 85 | Trải tấm ni lon đổ bê tông nền | 0,2294 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,334 | tấn | |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,046 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2454 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,063 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,455 | tấn | |
| 91 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4208 | m3 | |
| 92 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1776 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,321 | tấn | |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,3128 | m3 | |
| 95 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | 32,04 | m2 | |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1756 | 100m3 | |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,788 | m3 | |
| 98 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 27,52 | m2 | |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4688 | m3 | |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,76 | m2 | |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,702 | m3 | |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,8 | m2 | |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 48,88 | m2 | |
| 104 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 21,5544 | m2 | |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,342 | 100m2 | |
| 106 | Gia công xà gồ thép | 0,0859 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0859 | tấn | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 90,914 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,914 | m2 | |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 36,2804 | m2 | |
| 111 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 8,876 | m3 | |
| 112 | Lát nền bằng gạch bông 300x300, XM PCB40 | 2,52 | m2 | |
| 113 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 9,3486 | m3 | |
| 114 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | 49 | 1 lỗ khoan | |
| 115 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | 4,9 | m2 | |
| 116 | Lắp dựng cốt thép đan tam cấp, ĐK ≤10mm | 0,0694 | tấn | |
| 117 | Lót tấm ni lông đổ bê tông đan tam cấp | 0,1183 | 100m2 | |
| 118 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,0105 | 100m2 | |
| 119 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | 0,73 | m2 | |
| 120 | Bê tông đan tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1826 | m3 | |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,5139 | m3 | |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 1,536 | m2 | |
| 123 | Lát gạch bậc tam cấp,Gạch granít 400x400 nhám XM PCB40 | 18,33 | m2 | |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,968 | m2 | |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | 11,968 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 11,968 | m2 | |
| 127 | Vệ sinh đáy và sàn sê nô | 89,72 | m2 | |
| 128 | Quét flinkote chống thấm sê nô | 89,72 | m2 | |
| 129 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,8 | m3 | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90x3mm | 0,896 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 133 | Lắp đặt Pát inox D90mm | 40 | cái | |
| 134 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,72 | m3 | |
| 135 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,8 | m2 | |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,936 | m2 | |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,936 | m2 | |
| 138 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,6 | m2 | |
| 139 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (tận dụng) | 3,84 | m2 | |
| 140 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (tận dụng) | 3,92 | m2 | |
| 141 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 3,378 | m2 | |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,1663 | m3 | |
| 143 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 48,976 | m2 | |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | 48,976 | m2 | |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 48,976 | m2 | |
| 146 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 205,25 | m2 | |
| 147 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 205,25 | m2 | |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 916,26 | m2 | |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 1.062,46 | m2 | |
| 150 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan | 15,625 | tấn | |
| 151 | Đắp rãnh hiện trạng bằng cát cồn | 9,375 | m3 | |
| 152 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 7,93 | m3 | |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,598 | 100m3 | |
| 154 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 5,485 | m3 | |
| 155 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,5485 | 100m2 | |
| 156 | Ván khuôn đan rãnh thoát nước, hố ga | 0,1648 | 100m2 | |
| 157 | Bê tông đan đáy RTN, HG SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,485 | m3 | |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,435 | m3 | |
| 159 | Xây thành HG bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1984 | m3 | |
| 160 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 175,16 | m2 | |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính ≤10mm | 0,2639 | tấn | |
| 162 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,39 | 100m2 | |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 0,108 | 100m2 | |
| 164 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2,468 | m3 | |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 76 | cái | |
| 166 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 26,37 | m3 | |
| 167 | Lót tấm ni lông đổ bê tông tấm đan | 0,388 | 100m2 | |
| 168 | Bê tông nền hoàn trả mặt sân, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,88 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.741.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.223.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện. cấp thoát nước | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/cấp thoát nước các loại;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạc/trắc địa/trắc địa và bản đồ;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, môi trường, PCCC trong công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành An toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng, lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng/vật liệu xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.741.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc | (Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo)(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe đào | dung tích gàu ≥0,4m3(Kèm theo đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Ô tô tải | Ô tô tải ≥05 tấn(Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 3 |
| 5 | Đầm dùi | - | 4 |
| 6 | Đầm bàn | - | 1 |
| 7 | Đầm cóc | - | 1 |
| 8 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi