Gói thầu: Xây lắp công trình “Nâng cấp các NRTA Gò Dầu 1 pha lên 3 pha năm 2022”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021520-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình “Nâng cấp các NRTA Gò Dầu 1 pha lên 3 pha năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20211015746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 17:10:00 đến ngày 2021-10-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,512,723,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (CHT):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình “Nâng cấp các NRTA Gò Dầu 1 pha lên 3 pha năm 2022”
Đầu tư xây dựng các công trình lưới điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Điện lực Tây Ninh; Địa chỉ: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 và Mẫu số 19 Chương IV; 2. Bảng tổng hợp giá dự thầu quy định tại Mẫu số 18B Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 7A hoặc 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong HSMT; Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 03 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường Cách Mạng Tháng Tám, Khu phố 2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611715).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh. - Đường dây nóng của báo đầu thầu: 024.37686611 - Email Ban Quản lý đấu thầu của EVN: [email protected]. - Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp các NRTA Gò Dầu 1 pha lên 3 pha năm 2022
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
C HẠNG MỤC 2: Xây lắp công trình Nâng cấp nhánh rẽ 1 pha lên 3 pha đấu nối trụ 75, 84/4/9, 126 tuyến 472TĐ; 42/99, 42/107B/35, 42/107B/57/15 tuyến 471TĐ; 68 tuyến 474TĐ năm 2022 huyện Gò Dầu
D PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
E Phần trụ và móng trụ
F Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (03 bộ)
1Trụ BTLT 14 m - F 650Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
3Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Bu lông VRS 22x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
G Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (335 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V335trụ
2Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V335cột
H Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (61 bộ)
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V122trụ
2Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
3Bu lông VRS 16x600Mô tả kỹ thuật theo chương V61cái
4Bu lông VRS 16x800Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V488cái
6Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V122cột
I Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (03 bộ)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6M3
2Ván khuôn 4x0,2x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V19,8tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V0,6kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,285m3
J Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (61 bộ)
1Bê tông đá 1x2 M200 (độ sụt 14-17cm) (bơm bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5M3
2Ván khuôn 4x0,2x0,018mMô tả kỹ thuật theo chương V341,6tấm
3Đinh 5 phânMô tả kỹ thuật theo chương V12,2kg
4Ván khuôn cho công tác đổ bê tông tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V273,28m2
5Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V91,5m3
6Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,87m3
K Móng đà cản M12-2a (24 bộ)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
2Bu lông VRS 22x800Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,64m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m3
L Móng đà cản M12a (311 bộ)
1Đà cản BTCT - 1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V311cái
2Bu lông VRS 22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V311cái
3Long đền vuông ĐK 24Mô tả kỹ thuật theo chương V622cái
4Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V311cái
5Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V491,38m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V407,41m3
M Phần tiếp địa
N Tiếp địa lặp lại trụ 12-14m (sử dụng tiếp địa thân trụ) (09 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
4Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
7Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18đầu
8Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Đóng cọc tiếp địa Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36cọc
10Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V120,6mét
11Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,412m3
12Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V20,412m3
O Tiếp địa chống sét đường dây (20 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
5Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V20lọ
6Bu lông 12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Long đên tròn ĐK 14Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Cosse ép đồng 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V40đầu
10Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
11Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V804mét
12Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V600mét
13Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
14Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
P Neo và móng neo
Q Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (07 bộ)
1Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo chương V98mét
4Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
5Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V14mét
7Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
R Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (02 bộ)
1Bu lông mắt 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Yếm thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Cáp thép TK 35Mô tả kỹ thuật theo chương V26mét
5Kẹp dây chằng 3/8Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Sứ chằngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhựa xoắn Ba An BFP 25 camMô tả kỹ thuật theo chương V4mét
8Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
S Phần xà - toppin
T Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ đơn) (24 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
3Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V288cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V192cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
U Bộ xà 2,4m- 4 ốp composite kép (trụ đơn) (03 bộ)
1Đà composite L75x75x6 -2400MMMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Thanh chống composite 10x40 -920MMMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
8Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
V Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép (trụ ghép) (64 bộ)
1Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
2Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
3Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V256cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V768cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V512cái
7Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
W Bộ xà 2,4m- 4 ốp composite kép (trụ ghép) (08 bộ)
1Đà composite L75x75x6 -2400MMMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Thanh chống composite 10x40 -920MMMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Bu lông VRS 16X500Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
7Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
8Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
X Bộ đà 2,0m - 2 ốp kép (08 bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
Y Bộ đà 2,0m - 2 ốp đơn (506 bộ)
1Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)Mô tả kỹ thuật theo chương V506bộ
2TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V506cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2.024cái
4Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.012cái
5Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4.048cái
6Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V2.024cái
7Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V506Bộ
Z Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (52 bộ)
1Đà sắt V 75x75x8-2000MM (Lệch TP )Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
3Bu lông 16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V208cái
5Long đền tròn ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
6Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V52Bộ
AA Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (19 bộ)
1Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
3Bu lông VRS 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V152cái
5Tháo toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
AB Bộ đà U 2m đơn tháp đầu trụ (201 bộ)
1Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ )Mô tả kỹ thuật theo chương V201cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V402cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V804cái
4Tháo toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V201Bộ
AC Bộ đỡ thẳng toppin + sứ (309 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V309cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V618cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V309bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V309bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V309sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V309Bộ
AD Bộ đỡ góc toppin + sứ (08 bộ)
1TOPPIN THẲNG 800Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
5Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V16sứ
7Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
AE Tháo, lắp toppin + sứ (185 bộ)
1Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V370cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V740cái
3Tháo sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V185sứ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V185sứ
5Tháo toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V185Bộ
6Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V185Bộ
AF Bộ néo trung hoà trụ đơn (14 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
AG Bộ néo trung hoà trụ ghép (85 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V85cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
5Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170cái
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
AH Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (346 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V346cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V346cái
3Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V346cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V692cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V346bộ
AI Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (09 bộ)
1Rack U (dầy 3mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Bu lông 16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
AJ Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu 50 lắp xà (438 bộ)
1Giáp níu dây bọc 50mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V438Bộ
2Cách điện treo Polymer 24kV 120kNMô tả kỹ thuật theo chương V438cái
3Móc treo chữ U DK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V876cái
4Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V438bộ
AK Cách điện đứng 24kV loại sứ + ty sứ (1358 bộ)
1Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.358bộ
2Ty sứ 24kV bọc chìMô tả kỹ thuật theo chương V1.358bộ
3Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1.358sứ
AL Tháo, lắp hộp phân phối ĐK và Phụ kiện (01 bộ)
1Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 (2 Boulon)Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
2Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V489mét
3Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V326cái
4Lắp đặt kẹp IPC (dùng cho sửa chữa thay thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
5Lắp hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
6Lắp hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
7Tháo gỡ hộp 2 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
8Tháo gỡ hộp 4-6 điện kế (chưa bao gồm điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
AM Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (bao gồm độ võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V635kg
2Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH50mm2 (bao gồm đôh võng và hao hụt theo VB1318-SPC)Mô tả kỹ thuật theo chương V45.473mét
3Cáp đồng bọc 24kV CX(CR) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114mét
4Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138mét
5Giáp buộc đầu sứ đơn Composite (50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.672Sợi
6Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V101Sợi
7Giáp buộc đầu sứ đôi Composite (35-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Sợi
8Kẹp nối ép Cu_Al WR 279Mô tả kỹ thuật theo chương V360cái
9Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
10Kẹp quai A 185-240 (loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
14Nắp chụp LAMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
15Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V399cái
16Chữ decal số trụMô tả kỹ thuật theo chương V399cái
17Băng keo cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
18Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Dây chì (Fuse Link) 40AMô tả kỹ thuật theo chương V21sợi
22Dây chì (Fuse Link) 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
23Sơn xịt đỏMô tả kỹ thuật theo chương V20Chai
24Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
25Tháo giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
26Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2112Km
27Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5815Km
28Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114mét
29Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V261bộ
AN VTTB thu hồi (01 bộ)
1Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V66cột
2Nhổ cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Tháo giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
AO THIẾT BỊ (01 bộ)
1LA 18kV - 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
2Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
3Tháo gỡ LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
5Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
AP PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 37,5kVA THÁO LẮP LẠI
AQ A. VẬT LIỆU
AR Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (07 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Bu lông 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V7sợi
5Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Tháo giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AS Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (07 bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
AT Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (07 bộ)
1kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Tháo gỡ tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (Tháo gỡ hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
5Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7tủ
AU Dây nối đất trạm và phụ kiện (07 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
6Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V62,5mét
AV Hệ thống tiếp địa sâu 30m (07 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V49kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V7lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V210mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V218,75mét
AW Dây dẫn xuống thiết bị (07 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21mét
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
AX Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (07 bộ)
1Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 camMô tả kỹ thuật theo chương V91mét
2Nút cao su chống thấm 50 đenMô tả kỹ thuật theo chương V28mét
3Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
7Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V224mét
8Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V224mét
9Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V91mét
AY VT-TB lắp đo đếm (07 bộ)
1Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
3Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V28Cuộn
4Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V28Cuộn
AZ B. THIẾT BỊ (07 bộ)
1Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
2Tháo gỡ MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
3Tháo gỡ LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
6Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
BA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 50kVA THÁO LẮP LẠI
BB A. VẬT LIỆU
BC Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (12 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Dây chì (Fuse Link) 6AMô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
5Nắp chụp sứ cao máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Tháo giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
BD Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (12 bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
BE Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (12 bộ)
1kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
4Tháo gỡ tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (Tháo gỡ hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
5Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12tủ
BF Dây nối đất trạm và phụ kiện (12 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V107,1429mét
BG Hệ thống tiếp địa sâu 30m (12 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V360mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V375mét
BH Dây dẫn xuống thiết bị (12 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36mét
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
BI Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (12 bộ)
1Ống nhựa xoắn Ba An BFP 50 camMô tả kỹ thuật theo chương V156mét
2Nút cao su chống thấm 50 đenMô tả kỹ thuật theo chương V48mét
3Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V120mét
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
7Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384mét
8Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V384mét
9Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V156mét
BJ VT-TB lắp đo đếm (12 bộ)
1Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
3Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V48Cuộn
4Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V48Cuộn
BK B. THIẾT BỊ (12 bộ)
1Tháo gỡ MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
2Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V12máy
3Tháo gỡ LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
6Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
BL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 75kVA THÁO LẮP LẠI
BM A. VẬT LIỆU
BN Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (01 bộ)
1Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bu lông 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Dây chì (Fuse Link) 8AMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
5Tháo giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BO Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (01 bộ)
1Bu lông VRS 16x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
BP Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (01 bộ)
1kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bu lông 16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Long đên vuông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Tháo gỡ tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (Tháo gỡ hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BQ Dây nối đất trạm và phụ kiện (01 bộ)
1Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
2Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8,9286mét
BR Hệ thống tiếp địa sâu 30m (01 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Cáp đồng trần xoắn C25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7kg
4Thuốc hàn cablewell 45F-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1lọ
5Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng 1m, Đất cấp III (loại móng đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
7Khoan tiếp địa sâuMô tả kỹ thuật theo chương V30mét
8Kéo rãi dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V31,25mét
BS Dây dẫn xuống thiết bị (01 bộ)
1Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
2Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3mét
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BT Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (01 bộ)
1Ống nhựa xoắn Ba An BFP 65 camMô tả kỹ thuật theo chương V13mét
2Nút cao su chống thấm 65 đenMô tả kỹ thuật theo chương V4mét
3Đai thép kẹp ống PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
4Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Kẹp nối ép Cu_Al WR 399Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Tháo dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
8Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32mét
9Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V13mét
BU VT-TB lắp đo đếm (01 bộ)
1Kẹp nối ép Cu_Al WR 259Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Collier vis siết inox loại 5/8Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
3Băng lụaMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
4Băng keo cách điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
BV B. THIẾT BỊ (01 bộ)
1Tháo gỡ MBA 1 pha ≤ 75kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 75kVA bằng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Tháo gỡ LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BW HẠNG MỤC 3: Phát quang công trình Nâng cấp nhánh rẽ 1 pha lên 3 pha đấu nối trụ 75, 84/4/9, 126 tuyến 472TĐ; 42/99, 42/107B/35, 42/107B/57/15 tuyến 471TĐ; 68 tuyến 474TĐ năm 2022 huyện Gò Dầu
1Chặt cây, nhánh cây bằng thủ công đường kính cây >10cm đến Mô tả kỹ thuật theo chương V122cây (nhánh)
2Chặt cây, nhánh cây bằng thủ công đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V383cây (nhánh)
3Chặt cây, nhánh cây bằng thủ công đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V173cây (nhánh, bụi)
4Chặt cây, nhánh cây bằng thủ công đường kính cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây (nhánh, bụi)
5Chặt cây, nhánh cây bằng thủ công đường kính cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cây (nhánh, bụi)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5769E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp có cấp điện áp từ 220V trở lên.- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ), hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ thuế với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp.+ Chứng từ chuyển tiền cho các hợp đồng tương tự (nếu có).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.358.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.716.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (CHT): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (CBKTTC): 1 - Có tối thiểu 01 kỹ sư điện có thời gian kinh nghiệm tham gia công việc trong ngành từ 05 năm (60 tháng, tính từ ngày cấp bằng) trở lên (đính kèm bản sao bằng tốt nghiệp đại học được công chứng và các tài liệu chứng minh thời gian công tác).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (đính kèm bản sao chứng chỉ hành nghề được công chứng); đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp có điện áp từ 220V trở lên (cấp IV) (đính kèm tài liệu chứng minh trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư).55
3 Đội ngũ công nhân kỹ thuật: 20 - Có tối thiểu là 20 công nhân lành nghề, liệt kê theo danh sách cụ thể.- Có hồ sơ chứng minh đội ngũ công nhân kỹ thuật làm việc tại các nơi có liên quan đến an toàn điện đều phải được huấn luyện, sát hạch đạt yêu cầu về trình độ an toàn điện theo quy định và được cấp thẻ an toàn theo quy định22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
2 Xe cẩu tối thiểu 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trong trường hợp đi thuê nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (có hợp đồng thuê xe, giấy phép kinh doanh và hồ sơ chứng minh tài sản của bên cho thuê xe).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->