Gói thầu: Gói thầu số 4: Khối chính (Xây mới đền thờ, trùng tu khu mộ và nhà mồ, xây mới nhà mát và cầu nối, xây mới nhà trưng bày, xây mới nhà bếp + kho và nhà vệ sinh, hệ thống báo cháy PCCC); các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023331-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Khối chính (Xây mới đền thờ, trùng tu khu mộ và nhà mồ, xây mới nhà mát và cầu nối, xây mới nhà trưng bày, xây mới nhà bếp + kho và nhà vệ sinh, hệ thống báo cháy PCCC); các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210968919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố (Tăng thu sử dụng đất năm 2020)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 20:24:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,502,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu được sao y chứng thực sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ - an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,...
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu – Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là cây
- Số lượng tối thiểu 150
6-Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo), - Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là bộ
- Số lượng tối thiểu 200
7-Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa, - Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...)
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính là m2
- Số lượng tối thiểu 500
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Khối chính (Xây mới đền thờ, trùng tu khu mộ và nhà mồ, xây mới nhà mát và cầu nối, xây mới nhà trưng bày, xây mới nhà bếp + kho và nhà vệ sinh, hệ thống báo cháy PCCC); các hạng mục phụ trợ
Trùng tu và tôn tạo Khu di tích đền thờ tam vị đại thần Thống Lãnh binh Nguyễn Văn Linh, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố (Tăng thu sử dụng đất năm 2020)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSTK, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng BMC - Đồng Tháp; + Tư vấn thẩm tra HSTK, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thành Phát Building; + Tư vấn thẩm định HSTK, dự toán: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh , địa chỉ: số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo qui định tại Mục 10, Chương I Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 15 Lê Văn Chánh, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 6501 509
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Địa chỉ số 03 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 601
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ số 11 Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: (0277) 3851 101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỤNG MÓI ĐỀN THỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,532100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9415100m3
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V114,73100m
4Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11.733,75m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,172m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3217m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,628100m2
8Bơm Cát san lấp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V74,4m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4617m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7082m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4232m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4221m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2346m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,413m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
18Cung cấp phù điêu hình hồ lô trên cánh senMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Cung cấp phù điêu hình đầu rồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
20Cung cấp, lắp đặt bảng tên đền thờMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3186tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5113tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2964tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1922tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3591tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5938tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9048tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4647tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6999tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1468tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3168tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3152tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2311tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0549tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1358tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0635tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0778tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7979tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0473tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334tấn
46Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5105100m2
47Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0353100m2
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5906100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2617100m2
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5191100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2019100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,655m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3297m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2661m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5953m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7935m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5465m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6893m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,4854m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,9157m2
62Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,188m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,1852m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V220,1852m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,0368m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,7858m2
67Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5988m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V30,0403m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,525m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (50x230)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,05m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,55m
73Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (200x200x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,64m2
74Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,66m2
75Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V239,68m2
76Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm, khung chìm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,98m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V132,5118m2
78Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V239,7858m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V492,7702m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V206,7569m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V732,556m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V339,2687m2
83Cung cấp, lắp đặt lam gỗ kính + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,625m2
84Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,31m
85Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V22,4361m2
86Cung cấp cửa đi gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,436m2
87Đánh vecni cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V22,436m2
88Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
89Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 264x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
90Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 2WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
91Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt, công suất 2WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
92Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
94Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
95Lắp đặt RCBO 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
97Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
99Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt hộp + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
101Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
103Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V193m
104Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
105Lắp đặt cáp CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
106Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107m
107Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
108Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
109Lắp đặt tủ điện 200x200x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
B HẠNG MỤC 2: TU BỔ KHU MỘ XÂY DỰNG NHÀ MỒ VÀ MỘ.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3965100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2514100m3
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V27,302100m
4Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.792,25m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,152m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,152m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8588100m2
8Bơm Cát san lấp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1285m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6139m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5798m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6492m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9345m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3136m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
15Cung cấp con tiện tráng men cao 510mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70Cái
16Đổ vữa xi măng M75 con tiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1578m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1878tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2469tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0621tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5676tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1836tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0707tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0929tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8295tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2329tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0804tấn
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3137tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3181tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5998100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,975100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7591100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9503m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1019m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1666m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266m3
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,805m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,573m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,9086m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,9086m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6125m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
51Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0786m2
52Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V22,49m2
53Khắc chữ trên bia + hoa vănMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,904m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,54m
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
57Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (200x200x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,23m2
58Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,57m2
59Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,3675m2
60Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V100,2946m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V101,322m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V101,6946m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120,6895m2
65Lắp đặt đèn led phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
66Lắp đặt RCBO 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
68Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
70Lắp đặt công tắc điện đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt hộp + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
72Lắp đặt cáp CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
73Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
74Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỤNG MÓI NHÀ MÁT.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8917100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5114100m3
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V78,364100m
4Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8.014,5m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,404m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,404m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2078100m2
8Bơm Cát san lấp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V49,59m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5924m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2201m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3939m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,749m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,316m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,069m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2756tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3142tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4639tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1506tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4507tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4751tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1922tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2335tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1542tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2917tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4157tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1598tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7643tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8627tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0867tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0667tấn
36Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4045100m2
37Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7363100m2
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3338100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3426100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9111100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026100m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9856m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6621m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,976m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5676m3
47Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,311m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2635m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,8357m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,8271m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,56m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,5732m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,7684m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,881m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7874m2
57Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,465m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V38,7095m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,9m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,26m
62Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (200x200x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,77m2
63Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,2485m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,401m2
65Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7874m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V163,2271m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V233,5248m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V165,0145m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V257,9258m2
70Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm, khung chìm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V80,04m2
71Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 264x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
74Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
75Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
77Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt hộp + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
79Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
81Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V147m
82Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
83Lắp đặt cáp CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
84Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
85Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
86Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
D HẠNG MỤC 4: XÂY DỤNG MỚI NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH, NHÀ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8856100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5168100m3
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V70,026100m
4Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7.161,75m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,054m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,054m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4928100m2
8Bơm Cát san lấp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,178m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2018100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,004m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,7762m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0538m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2944m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,965m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5735m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6596m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255cái
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1965tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6685tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1891tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1183tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5484tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2888tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0409tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3222tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0526tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2896tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3766tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0195tấn
41Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638100m2
42Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1664100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1066100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1759100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,802100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0145100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6808m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1978m3
51Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0276m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3922m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9m2
57Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,905m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9752m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,1964m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,054m2
62Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,2136m2
63Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,724m2
64Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,368m2
65Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,476m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,21m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,98m
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (600x600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,96m2
70Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8208m2
71Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm, khung chìm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 (300x450)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,16m2
73Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V84,724m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6116m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V66,195m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V67,4074m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V141,8066m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,1312m2
79Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V401m
80Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V15,731m2
81Cung cấp cửa đi gỗ căm xeMô tả kỹ thuật theo Chương V10,91m2
82Cung cấp cửa sổ gỗ căm xeMô tả kỹ thuật theo Chương V4,82m2
83Đánh vecni cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3211m2
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 140x6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m
87Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
89Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
94Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
96Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt tê ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt co ren ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
101Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
103Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt đèn led tube T8 dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
108Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 264x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
109Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 2WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
110Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt, công suất 2WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
111Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
113Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
114Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
115Lắp đặt RCBO 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
117Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
119Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt hộp + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
121Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
122Lắp đặt hộp + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
123Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
124Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
125Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m
126Lắp đặt cáp CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
127Lắp đặt cáp CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
128Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93m
129Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
130Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
E HẠNG MỤC 5: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TRƯNG BÀY.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7051100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2862100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3986100m2
5Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V65,428100m
6Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6.691,5m
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,856m3
8Bơm Cát san lấp nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V29,3584m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (chỉ tính nhân công, máy thi công, không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2936100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 (bê tông lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,856m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9176m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,5535m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7609m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2454m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2359m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7251m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2615m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,201m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3571tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1041tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1392tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1766tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3523tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2215tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2953tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0881tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3656tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1091tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1578tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4811tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3135tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 06mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1843tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 08mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0756tấn
41Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2735100m2
42Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3231100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,476100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5377100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0765100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3207100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0589100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6156m3
49Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7531m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1943m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,485m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2118m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (không sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,096m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3118m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,5405m2
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( không sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,504m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 ( sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2528m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,2528m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,98m
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,832m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,6m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,4699m2
65Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 (200x200x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,635m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (ốp đá chẻ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7815m2
67Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,4699m2
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2528m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2528m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V161,2897m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2528m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V231,7825m2
74Cung cấp cửa đi bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V6,75m2
75Cung cấp cửa sổ bằng gổMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
76Lắp dựng khuôn cửa và cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,471m2
77Đánh vecni cửa gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V26,94m2
78Đấp vữa xi măng phù điêuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
79Cung cấp lam bông L1 (D=1,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Cung cấp phù điêu hồ lô trên cánh senMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Sơn cột giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V8,478m2
82Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6018m2
83Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm, khung chìm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V66,88m2
84Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
85Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 264x80mm, công suất 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 2WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
88Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 1 mặt, công suất 2WMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
89Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
91Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Lắp đặt hộp cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
93Lắp đặt RCB0 2P-20A/30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt hộp cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
95Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
97Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
98Lắp đặt hộp ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
99Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148m
100Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V68m
101Lắp đặt cáp CV 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
102Lắp đặt ống nhựa -Đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
103Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
104Lắp đặt hộp nối dây điện 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
105Lắp đặt tủ điện 200x200x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
F HẠNG MỤC 6: CỔNG - HÀNG RÀO, CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0892100m3
2Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V42,658100m
3Cung cấp cọc tràm đường kính ngọn 4,2cm, L=4,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4.362,75m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8301100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,368m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9458m3
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5382100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9256m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0224m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,6999m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,855m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8847m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,043100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1453100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6747100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1157100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4815100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0115tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3786tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1743tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3035tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1523tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2188tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3908tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0235tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2312tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2225tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0647tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2464tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0733tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2836tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
39Cung cấp phù điêu hình hồ lô trên cánh senMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Cung cấp phù điêu đuôi máiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
42Cung cấp gạch thông gió 300x300x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Viên
43Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2506m3
44Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006m3
45Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1192m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9794m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,9644m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,33m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,793m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,815m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V116,9644m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V147,938m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V264,9024m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V11,368m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,535m2
57Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, ngói 65viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,1048m2
58Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
59Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3385tấn
60Cung cấp thép STK đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V281,6kg
61Cung cấp thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,91kg
62Cung cấp, lắp đặt bulong đường kính 12mm, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V116Cái
63Cung cấp, lắp đặt nắp chụp inox D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,65161m2
65Lắp dựng hàng rào lưới thép hàn mạ kẽm đường kính sợi 5mm, cao 1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V132,016m2
66Cung cấp hàng rào lưới thép mạ kẽm đường kính 5mm, cao 1,6m, hai đầu gập tam giác, ô lưới 50x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,016m2
67Lắp dựng hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,7m
68Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly ô lưới 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V351,795kg
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153100m3
71Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1444100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4439m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
74Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
75Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4992m3
77Xây tường thẳng bằng gạch nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,272m3
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7428m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m
80Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m
81Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2574m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2574m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (50x200mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
84Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm (trọng lượng 8.59 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,206kg
85Cung cấp thép La 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9646kg
86Cung cấp bu lông M18x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0292tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69121m2
89Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Cung cấp, lắp đặt quả cầu tròn Inox Ø60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
92Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø60x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
93Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø42x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m
94Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn Ø30x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0009100m
95Cung cấp thép ống Inox Ø90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25kg
96Cung cấp thép ống Inox 60x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,948kg
97Cung cấp thép ống Inox Ø42x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,98kg
98Cung cấp thép ống Inox Ø30x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,189kg
99Lắp đặt đèn led ốp trần đường kính 264x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
100Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
102Lắp đặt RCBO 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
104Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
105Lắp đặt hộp + mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
106Lắp đặt cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
107Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
108Cung cấp, lắp đặt coss đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
109Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 200x150x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
G HẠNG MỤC 7: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=89mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, đường kính 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10Mối
6Cáp lụa treo trụ, tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Đóng cọc chống sét đã có sẵn đường kính 16mm, L = 2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cọc
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
10Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
14Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
15Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Lắp đặt đầu báo cháy (khói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,110 đầu
17Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 đầu
18Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
19Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
20Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
21Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
22Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
23Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy DVV/Sc 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
24Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy DVV/Sc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
25Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
26Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V550m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
29Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
30Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
31Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
H HẠNG MỤC 8: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cột
2Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cần đèn
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V121 cột
4Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,466100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4187100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288100m2
9Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045100kg
10Lắp đèn Led 120W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
11Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
12Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V268m
13Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V315m
14Lắp đặt cáp CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng ĐK ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V565m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V87m
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
18Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện loại ngoài trời, có khóa kích thước 700x500x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
19Lắp đặt MCB 2P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt MCB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt MCB 2P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt Contactor 3P-30AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt công tắc đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Tấm BAKELIT 60x120mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Tấm
25Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V195,5Mét
26Gạch tàu làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V652Viên
27Lắp đặt cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cọc
28Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V241 bộ
29Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
30Cung cấp bu lông móng trụ M24x800Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
31Cung cấp bu lông móng trụ M16x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
32Lắp đặt MCB 2P-6AMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3758100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3746100m3
35Lắp đặt cáp CV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
36Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
37Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
38Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,5m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng ĐK ống 40/30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V122m
41Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
44Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện loại ngoài trời, có khóa kích thước 700x500x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
45Lắp đặt MCCB 2P-75AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt CB 2P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V149,5Mét
48Gạch tàu làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V498Viên
49Lắp đặt cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cọc
50Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
51Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
I HẠNG MỤC 9: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, BÓ VỈA, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,613100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0577100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,304m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0922100m2
6Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8852100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V491cấu kiện
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0344tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1102tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L30x30x3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2477tấn
12Cung cấp thép L30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,664kg
13Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9523m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0738100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2471tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2784tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V681cấu kiện
18Cung cấp nắp gang KT 984x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7416m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2034100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0615tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1088tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2625tấn
24Cung cấp thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,46kg
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7176m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,176m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,58m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 315x12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 250x11,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,012100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 168x7,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875100m
32Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
33Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp đặt khâu nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5323100m3
36Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6565100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,5174m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2288m3
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9396tấn
40Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (cắt ron)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,510m
41Lát gạch vỉa hè 400x400x30, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.475,29m2
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V106,58041m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332100m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,362m3
45Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2362100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3268m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5781100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,7781m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3689m3
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4766m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1477100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0183tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629tấn
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V901,278m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,61m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V374,2892m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
J HẠNG MỤC 10: TRỒNG CÂY XANH - THẢM CỎ
1Đắp đất trồng cây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V218,54m3
2Cung cấp đất thịt trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V169,96m3
3Cung cấp đất phân trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V48,58Bao
4Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5737100m2
5Trồng cây lá trắng (trồng viền 40 bầu/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3211100m2
6Trồng cây chuỗi ngọc (trồng viền 40 bầu/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,141100m2
7Trồng cây lan chi (trồng viền 40 bầu/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996100m2
8Trồng cây chiều tím (trồng viền 40 bầu/m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2802100m2
9Trồng cây kè bạcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
10Trồng cây thiên tuếMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
11Trồng cây cau bẹ trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cây
12Trồng cây hồng lộcMô tả kỹ thuật theo Chương V61cây
13Trồng cây tùng thápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
14Trồng cây Sứ đạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
15Trồng cây lim xẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
16Trồng cây bằng lăng tímMô tả kỹ thuật theo Chương V18cây
17Trồng cây kèn hồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
18Trồng cây Osaka đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
19Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V142cây/90 ngày
20Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,2468100m2/tháng
21CC Lắp đặt đá tự nhiên h=1,7m, dk 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
22CC Lắp đặt đá tự nhiên h=1,0m, dk 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554m3
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554m3
K HẠNG MỤC 11: CẤP NƯỚC NGUỒN, CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,21100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m
4Lắp đặt béc phun tròn bán kính 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt béc phun tròn bán kính 3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
6Lắp đặt béc phun chỉnh gócMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
7Lắp đặt khâu nối răng trong, Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
8Lắp đặt van khóa, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
15Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
19Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt khớp nối chống rung cao su 2 đầu rắc co đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt khớp nối chống rung cao su 2 đầu rắc co, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt khâu nối răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt luppe nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 1,5KWMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3436m3
28Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0933100m2
29Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0694100m2
30Cung cấp, lắp đặt ổ khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
31Gia công khung che máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
32Cung cấp thép V30x30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4kg
33Cung cấp, lắp đặt tôn phẳng dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
34Cung cấp, lắp đặt bulong + tắc kê nở M12, L=100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
35Lắp đặt ống STK, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
36Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
37Lắp đặt van cơ đóng mở tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt van cửa đồng, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Cung cấp, lắp đặt bộ lọc nước đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Lắp đặt Rơ le điểu khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt cáp điện CVV/DSTA 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
44Lắp đặt CB 1P-32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng ĐK ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
46Lắp đặt tủ điện composite 500x300x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
47Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đường kính 16mm, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
48Cung cấp, lắp đặt đầu cose đồng đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
49Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
50Cung cấp, lắp đặt kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V60,9241m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6049100m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054m3
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0013100m2
56Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,711m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,308m2
L HẠNG MỤC 12: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V12,097100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,097100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V109,26100m
4Cung cấp cọc tràm đường kính Ø ngọn >4.2cm, chiều dài 4.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11.340m
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402tấn
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (nilong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,01100m2
7Cung cấp vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,81100m
9Cung cấp cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V5.939,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, quy mô và thông số kỹ thuật của gói thầu được nêu tại Mục I Chương V.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.800.000.000 VND (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu được sao y chứng thực sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,..).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp tại công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật trực tiếp tại công trình đối với công trình tương tự gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng ≥ 6,8 tỷ đồng, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 11C.1 tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư điện - điện công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình điện;- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề thi công công trình cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công cấp thoát nước đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Đã đảm nhiệm vị trí quản lý chất lượng đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...)33
6 Cán bộ về an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ - an toàn lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ;- Đã đảm nhiệm vị trí về an toàn lao động đối với công trình tương tự gói thầu đang xét, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế Xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách thanh toán, lập hồ sơ quyết toán, chứng minh bằng cách có xác nhận của chủ đầu tư (theo mẫu 16a và kèm tài liệu xác định cấp công trình như quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật,...).33
8 Số công nhân tối thiểu. Trong đó:- 15 công nhân có các nghề Nề, Cốp pha, Cốt thép, Cơ khí,...- 05 công nhân là thợ sơn P, điện, nước,... 20 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
9 Số công nhân điều khiển xe cơ giới tối thiểu. Trong đó:- 04 tài xế xe tải;- 01 tài xế máy đào;- 01 tài xế xe cẩu 6 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo điều khiển xe cơ giới;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực trọng lượng hàng hóa ≥ 5T4
2 Cần cẩu – Kèm giấy kiểm định của thiết bị di chuyển và cần trục còn hiệu lực sức nâng ≥ 10T1
3 Máy vận thăng, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực hoặc kèm theo chứng từ hoặc lý lịch thiết bị nâng ≥ 800kg1
4 Máy đào, - Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực dung tích gầu ≥ 0,5m31
5 Cây chống thép Đơn vị tính là cây150
6 Dàn giáo sắt (1bộ gồm 2 chân và 2 chéo), - Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là bộ200
7 Ván khuôn thép, gỗ hoặc nhựa, - Lý lịch thiết bị (hồ sơ chứng minh gồm: Hợp đồng, hóa đơn, bản vẽ,...) Đơn vị tính là m2500
8 Máy trộn bê tông ≥ 250lít2
9 Đầm cóc Đầm cóc2
10 Đầm bàn Đầm bàn2
11 Đầm dùi Đầm dùi2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->