Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024738-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 12:21:00 đến ngày 2021-10-19 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,157,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thuỷ Đường ( đoạn từ ĐT .359 đến nhà ông Tuân thôn Quán)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòngg
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng . – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòngg


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòngg
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo yêu cầu kỹ thuật7,0602100m2
B Hạng mục 2: Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật3,8317100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,1665100m3
3Đắp nền cát K=0.95 dày 60cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,088100m3
4Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2376100m3
5Hao hụt đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật252,8488m3
6Đắp lề K=0.85Theo yêu cầu kỹ thuật11,3842100m3
7Hao hụt đất núi K85Theo yêu cầu kỹ thuật1.252,262m3
8Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,1665100m3
9Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật3,8317100m3
C Hạng mục 3: Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,5113100m3
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật15,212100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật15,212100m2
4CPĐD loại II dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,6237100m3
5CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,8209100m3
6Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật5,4367100m2
7Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,4367100m2
8Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật15,21m3
9Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật1,3227100m2
10Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật152,11m2
11Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật26,45m3
12Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,2908100m2
13Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kgTheo yêu cầu kỹ thuật661,35cấu kiện
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật26,91m2
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,6m2
16Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
18TRồng cây hoa chiều tímTheo yêu cầu kỹ thuật415,2m2
19Chăm sóc cây hoa chiều tímTheo yêu cầu kỹ thuật4,152100m2
20Thuê đất làm bãi đúcTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
D Hạng mục 4: Thoát nước (Phần nối cống D600 qua đường)
1Đào móng đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,32m3
3Bê tông M200 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,24m3
4Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0304100m2
5Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,0052tấn
6Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
7Lắp đế ống cống D600 loại 2ck/mTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1đoạn ống
9Mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật1mối nối
10Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0104100m3
11Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0128100m3
12Đào móng đất cấp III, H=0.9mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0248100m3
13Đá dăm lót móng dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,58m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,63m3
15Đá dăm lót móng gia cố taluy dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,54m3
16Bê tông móng M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật2,19m3
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0686100m2
18Bê tông tường đầu M200 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật0,46m3
19Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0207100m2
E Hạng mục 5: Thoát nước (Phần Cống hộp Bxh=2x2m)
1Đào móng đất cấp III, Htb=4mTheo yêu cầu kỹ thuật1,3219100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật18,7425100m
3Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1647100m3
4Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,18m3
5Bê tông móng cống M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật7,27m3
6Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0454100m2
7Bê tông M350 đá 1x2 thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật25,33m3
8Thép D Theo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
9Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật4,0481tấn
10Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật1,6438100m2
11Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật83,16m2
12Đắp hoàn trả bằng cát hạt trungTheo yêu cầu kỹ thuật0,7202100m3
13Vận chuyển vật liệu thừaTheo yêu cầu kỹ thuật1,3219100m3
F Hạng mục 6: Thoát nước (Phần Bản giảm tải)
1Đổ bê tông chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật6,6m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7986tấn
3Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
4Cấp phối đá dăm lớp trên dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,099100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
6Đào móng đất cấp I, Htb=2.15mTheo yêu cầu kỹ thuật0,4792100m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật21,45100m
8Cát đen đệm đầu cọc dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0858100m3
9Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,17m3
10Bê tông móng cống M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật35,17m3
11Bê tông M200 đá 1x2 đầu cốngTheo yêu cầu kỹ thuật11,39m3
12Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,86100m2
13Vận chuyển vật liệu thừa, cự ly 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,4792100m3
G Hạng mục 7: Thoát nước (Phần Đắp đê quai)
1Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,499100m
2Phên nứa 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật59,19m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,7798100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,0473100m3
5Đào thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,7798100m3
H Hạng mục 8: Thoát nước (Phần Đặt cống tạm D1000)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật5,52m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,6156100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật3,96m3
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật5mối nối
7Đắp lưng cống bằng đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4452100m3
8Tháo dỡ cống tạm D1000Theo yêu cầu kỹ thuật6đoạn ống
9Hoàn trả mặt đường bê tông M250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật5,52m3
10Đào rãnh đất cấp I (Hđào=0.76m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,496100m3
I Hạng mục 9: Thoát nước (Phần đường tạm)
1Đóng cọc tre D8-10, L=3m, đóng 5 cọc/mTheo yêu cầu kỹ thuật2,586100m
2Phên nứa 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật8,68m2
3Đào đất không thích hợp đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1099100m3
4San nền đường bằng cát đen K95Theo yêu cầu kỹ thuật0,131100m3
5Mặt đường CPDD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0905100m3
6Thanh thải vật liệu làm đường tạmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2215100m3
7Vận chuyển đấtcấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,8293100m3
J Hạng mục 10: Lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần móng cột chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,019m3
2Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
3Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,891m3
4Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,312m3
5Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật11bộ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật2,816m3
7Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
K Hạng mục 11: Lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần rãnh cáp)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật3,5100m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật6,0025m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật93,48m3
4Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật39,14m3
5Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE50/40Theo yêu cầu kỹ thuật4,157100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật380m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật1,52100m2
8Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật36,48m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,1786100m3
10Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật138,425m3
L Hạng mục 12: Lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần lắp đặt cột đèn phụ kiện)
1Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật11cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật11cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật463,6m
5Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật448,6m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,122100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,99100m
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật11bảng
9Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật24đầu cáp
10Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật24đầu cáp
11Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt tiếp địa chạm mátTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật121 vị trí
16Lắp đặt công tơ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,110 cột
M Hạng mục 13: Di chuyển hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật21,889m3
2Đổ bê tông thủ công chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,623m3
3Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,4744100m2
4Đổ bê tông thủ công chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,292m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0749100m3
6Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1228100m3
7Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật11cột
8Lắp dựng cột bê tông li tâm 9m loại CTheo yêu cầu kỹ thuật11cột
9Tháo dỡ cáp vặn xoắn ABC2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,03km/dây
10Lắp lại cáp vặn xoắn ABC2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,03km/dây
11Cáp vặn xoắn ABC 4x70Theo yêu cầu kỹ thuật291,3m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,2913km/dây
13Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
14Kẹp treoTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
15Kẹp xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
16Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
17Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật3kg
18Ghíp bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
19Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
20Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật11m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
23Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,45100m
N Hạng mục 14: Thu hồi
1Tháo dỡ cáp ABC 4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,286km/dây
2Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật8cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->