Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 12:19:00 đến ngày 2021-10-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,241,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thuỷ Đường ( Đoạn từ nhà Ống Phóng thôn Núi 2 đến nhà ông Viên thôn Núi 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, Thi trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thủy Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7265 | 100m2 |
| 2 | Đào phá bê tông nhà dân trùm ra đường, kết cấu bó vỉa cũ bằng bê tông dày trung bình 30cm, rộng 50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,16 | m3 |
| 3 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0202 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7995 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7149 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền cát K=0.95 dày 60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7756 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8091 | 100m3 |
| 5 | Hao hụt đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 317,4283 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,302 | 100m3 |
| 7 | Hao hụt đất núi K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 583,22 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,983 | 100m3 |
| 9 | Hao hụt đất núi K85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,185 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7149 | 100m3/1km |
| C | Hạng mục 3: Mặt đường ( phần tôn tạo trên mặt đường cũ | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8301 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,0084 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,0084 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Mặt đường ( phần cạp đường mở mới) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2694 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1148 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3316 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3316 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Hè đường | |||
| 1 | Lót bạt tráng nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,2237 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,68 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.622,37 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazo dày 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.622,37 | m2 |
| 5 | Gạch chỉ xây vữa M75, tường 220 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,18 | m3 |
| 7 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 392,52 | m2 |
| 8 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,58 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,4018 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 981,3 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày trung bình 21cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,82 | m3 |
| 12 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,06 | m2 |
| 13 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,94 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,594 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 249,06 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 244,72 | m2 |
| 17 | Cây hoa chiều tím | Theo yêu cầu kỹ thuật | 238,86 | m2 |
| 18 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tháng |
| F | Hạng mục 6: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4932 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5934 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3631 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 598kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271 | cái |
| 6 | Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3821 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6233 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan (257 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển vật liệu thừa phạm vi 1km đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4932 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8455 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 13 | Đá dăm lót móng dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 14 | Bê tông M250, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép D20 liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 17 | Bê tông M250, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thân ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8316 | 100m2 |
| 19 | Nắp ga gang KT: 850x850 tải trọng 125kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Nắp ga gang KT:850xx850 tải trọng 400kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 21 | Song chắn rác gang KT: 300x500 tải trọng 250kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Đắp hoàn trả hố ga bằng đất núi K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0516 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 24 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7314 | 100m2 |
| 28 | Song chắn rác composite KT | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 29 | Ống U.pvc class3 D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | 100m3 |
| 31 | Đào phá thành rãnh bằng gạch xây, htb = 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m3 |
| 32 | Bê tông cổ máng M250 đá 2x4 , htb = 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,83 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cổ máng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | 100m2 |
| 34 | Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,58 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | tấn |
| 37 | Lắp đặt tấm đan (246kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần móng cột chiếu sáng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Trát vũa xi măng chân cột M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1332 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần móng tủ điều khiển) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần rãnh cáp) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,428 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,355 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,0678 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,9648 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,616 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,714 | 100m |
| 7 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 601,6 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4064 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,116 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0332 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,449 | m3 |
| J | Hạng mục 10: lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần lắp đặt phụ kiện) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 719,648 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1965 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 719,65 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1965 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bảng |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa chạm mát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 vị trí |
| 16 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 cột |
| K | Hạng mục 11: Di chuyển điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,843 | m3 |
| 2 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3444 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,896 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1441 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0931 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 9m loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 268,9 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2689 | km/dây |
| 13 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 14 | Móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Kẹp xiết 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | kg |
| 18 | Ghíp bọc nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 19 | Di chuyển hộp công tơ loại H1, H2, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 hộp |
| 20 | Di chuyển hộp công tơ loại H4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 24 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | km/dây |
| 25 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 26 | Vận chuyển thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi