Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024717-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 12:19:00 đến ngày 2021-10-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,241,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thuỷ Đường ( Đoạn từ nhà Ống Phóng thôn Núi 2 đến nhà ông Viên thôn Núi 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, Thi trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng . – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, Thi trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, Thi trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thủy Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Phát quang mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật2,7265100m2
2Đào phá bê tông nhà dân trùm ra đường, kết cấu bó vỉa cũ bằng bê tông dày trung bình 30cm, rộng 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật73,16m3
3Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật128,86m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp III phạm vi 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật2,0202100m3
B Hạng mục 2: Nền đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật2,7995100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật3,7149100m3
3Đắp nền cát K=0.95 dày 60cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,7756100m3
4Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,8091100m3
5Hao hụt đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật317,4283m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật5,302100m3
7Hao hụt đất núi K90Theo yêu cầu kỹ thuật583,22m3
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật3,983100m3
9Hao hụt đất núi K85Theo yêu cầu kỹ thuật130,185m3
10Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật3,7149100m3/1km
C Hạng mục 3: Mặt đường ( phần tôn tạo trên mặt đường cũ
1CPĐD loại I bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật3,8301100m3
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật33,0084100m2
3Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật33,0084100m2
D Hạng mục 4: Mặt đường ( phần cạp đường mở mới)
1CPĐD loại II dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,2694100m3
2CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1148100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,3316100m2
4Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,3316100m2
E Hạng mục 5: Hè đường
1Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật16,2237100m2
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật194,68m3
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.622,37m2
4Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật1.622,37m2
5Gạch chỉ xây vữa M75, tường 220Theo yêu cầu kỹ thuật18,75m3
6Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật43,18m3
7Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật392,52m2
8Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật58,58m3
9Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật10,4018100m2
10Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kgTheo yêu cầu kỹ thuật981,3cấu kiện
11Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày trung bình 21cmTheo yêu cầu kỹ thuật61,82m3
12Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật249,06m2
13Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật14,94m3
14Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật1,594100m2
15Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kgTheo yêu cầu kỹ thuật249,06m2
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật244,72m2
17Cây hoa chiều tímTheo yêu cầu kỹ thuật238,86m2
18Thuê bãi đúc cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật2tháng
F Hạng mục 6: Rãnh thoát nước
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật2,4932100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật18,97m3
3Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật9,5934100m2
4Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật4,3631tấn
5Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 598kgTheo yêu cầu kỹ thuật271cái
6Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật26,66m3
7Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,3821100m2
8Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật3,6233tấn
9Lắp đặt tấm đan (257 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật271cấu kiện
10Vận chuyển vật liệu thừa phạm vi 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật2,4932100m3
11Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,8455100m3
12Đào móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,102100m3
13Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,76m3
14Bê tông M250, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật3,52m3
15Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
16Cốt thép D20 liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
17Bê tông M250, đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật5m3
18Ván khuôn thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,8316100m2
19Nắp ga gang KT: 850x850 tải trọng 125kNTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
20Nắp ga gang KT:850xx850 tải trọng 400kNTheo yêu cầu kỹ thuật4Cái
21Song chắn rác gang KT: 300x500 tải trọng 250kNTheo yêu cầu kỹ thuật4Cái
22Đắp hoàn trả hố ga bằng đất núi K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0516100m3
23Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,102100m3
24Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,2153100m3
25Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,17m3
26Bê tông móng M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,59m3
27Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,7314100m2
28Song chắn rác composite KTTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
29Ống U.pvc class3 D200Theo yêu cầu kỹ thuật0,495100m
30Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,2153100m3
31Đào phá thành rãnh bằng gạch xây, htb = 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,86m3
32Bê tông cổ máng M250 đá 2x4 , htb = 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật13,83m3
33Ván khuôn cổ mángTheo yêu cầu kỹ thuật1,572100m2
34Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật11,58m3
35Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,546100m2
36Cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,75tấn
37Lắp đặt tấm đan (246kg)Theo yêu cầu kỹ thuật131cấu kiện
38Vận chuyển đất thừa, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật0,0786100m3
G Hạng mục 7: lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần móng cột chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,8m3
2Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,648100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,52m3
5Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
6Trát vũa xi măng chân cột M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m3
8Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1332100m3
H Hạng mục 8: lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần móng tủ điều khiển)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,26m3
2Ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,0244100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,03m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,23m3
5Khung móng 4M18x500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,8m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,11m3
8Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0018100m3
I Hạng mục 9: lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần rãnh cáp)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật1,428100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật5,355m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật132,0678m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật61,9648m3
5Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật6,616100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE105/80Theo yêu cầu kỹ thuật0,714100m
7Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật601,6m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,4064100m2
9Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật64,116m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,0332100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,449m3
J Hạng mục 10: lắp đặt điện chiếu sáng ( Phần lắp đặt phụ kiện)
1Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
3Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật719,648m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật7,1965100m
6Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật719,65m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật7,1965100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18bảng
10Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật35đầu cáp
11Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật35đầu cáp
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Lắp đặt tiếp địa chạm mátTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
15Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật211 vị trí
16Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,810 cột
K Hạng mục 11: Di chuyển điện hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật24,843m3
2Đổ bê tônglót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,183m3
3Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,3444100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,896m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1441100m3
6Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0931100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,72m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
9Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
10Lắp dựng cột bê tông li tâm 9m loại CTheo yêu cầu kỹ thuật7cột
11Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật268,9m
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,2689km/dây
13Di chuyển cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,071km/ 1dây (4 sợi)
14Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
15Kẹp xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
16Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
17Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật3,75kg
18Ghíp bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật54cái
19Di chuyển hộp công tơ loại H1, H2, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật71 hộp
20Di chuyển hộp công tơ loại H4Theo yêu cầu kỹ thuật31 hộp
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật55m
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật120m
23Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,75100m
24Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,25km/dây
25Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật9cột
26Vận chuyển thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật3chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->