Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024681-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 12:16:00 đến ngày 2021-10-19 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,028,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thuỷ Đường ( Đoạn từ ĐT .359C đến Nhà văn hoá thôn Núi 1)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quàn lý án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng . – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quàn lý án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quàn lý án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thủy Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Phát quang mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật17,1342100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật15cây
3Đào gốc cây đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật15gốc cây
4Vận chuyển cành, gốc cây đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m3
5Cắt mặt đường bê tông, chiều dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,94100m
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật198,25m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật43,13m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật339,57m3
B Hạng mục 2: Nền đường
1Đào khuôn đường đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật19,5343100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật15,3383100m3
3Rải vải địa kĩ thuật ngăn cách cường độ 25kn/mTheo yêu cầu kỹ thuật9,4863100m2
4Rải vải địa kĩ thuật gia cường cường độ 200kn/mTheo yêu cầu kỹ thuật9,7054100m2
5Đắp nền cát K=0.90Theo yêu cầu kỹ thuật3,0916100m3
6Đắp nền cát K=0.95 dày 60cmTheo yêu cầu kỹ thuật24,9538100m3
7Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,7717100m3
8Hao hụt đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật878,2021m3
9Đắp hè đất K=0.95Theo yêu cầu kỹ thuật9,5166100m3
10Hao hụt đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật1.075,3758m3
11Đắp lề đất tận dụng K=0.9Theo yêu cầu kỹ thuật9,1069100m3
12Xúc đất tận dụng từ bãi chứa công trường để đắp tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật9,1069100m3
13Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật9,1069100m3
14Vận chuyển đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật16,237100m3
15Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật15,3383100m3
C Hạng mục 3: Mặt đường ( Làm mặt đường tôn tạo, vuốt nối trên mặt đường nhựa)
1Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật23,06100m2
2CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,5956100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật23,06100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật23,06100m2
D Hạng mục 4: Mặt đường ( Làm mặt đường cạp mở rộng)
1CPĐD loại II dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,4472100m3
2CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật3,2147100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật21,3404100m2
4Bê tông nhựa C12.5 dày 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật21,3404100m2
E Hạng mục 5: Hè đường, bó vỉa đan rãnh, an toàn giao thông, biển báo, cây xanh)
1Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật13,3542100m2
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật160,25m3
3Ván khuôn gỗ tạo khe co dãn, 5m/khe, rộng trung bình 2mTheo yêu cầu kỹ thuật0,6406100m2
4Lát gạch terazoTheo yêu cầu kỹ thuật1.335,42m2
5Gạch chỉ xây vữa M75, tường dày 22cm, cao 33cmTheo yêu cầu kỹ thuật44,94m3
6Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cmTheo yêu cầu kỹ thuật46,98m3
7Ván khuôn gỗ móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2,3489100m2
8Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật427,06m2
9Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật63,74m3
10Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật11,3172100m2
11Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kgTheo yêu cầu kỹ thuật1.067cấu kiện
12Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật43,24m3
13Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật320,3m2
14Bê tông xi măng viên đan rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật19,22m3
15Ván khuôn thép viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,0499100m2
16Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kgTheo yêu cầu kỹ thuật320,4m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật257,62m2
18Gờ giảm tốc 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật75,6m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
20Thép ống D80 dài 3m làm cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật16kg
21Thuê bãi đúc cấu kiện (thuê bãi + làm mặt bằng bãi)Theo yêu cầu kỹ thuật3tháng
22Di chuyển, trồng lại cây hiện có, đường kính gốc DTheo yêu cầu kỹ thuật12gốc cây
23Duy trì cây bóng mátTheo yêu cầu kỹ thuật121 cây
24TRồng cây hoa chiều tím trồng theo lưới ô vuông 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật606m2
25Chăm sóc cây hoa chiều tímTheo yêu cầu kỹ thuật6,06100m2
F Hạng mục 6: Thoát nước ( Phần Rãnh hộp BTCT B=0,5M đúc sẵn (KT: BXH = 0.5x0.7m)
1Đào đất hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật2,6036100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật19,81m3
3BTCT M250 thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật75m3
4Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật12,1407100m2
5Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật5,6006tấn
6Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 650kgTheo yêu cầu kỹ thuật283cái
7Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật27,847m3
8Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,4433100m2
9Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật3,2562tấn
10Lắp đặt tấm đan (257 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật283cấu kiện
11Vận chuyển vật liệu thừaTheo yêu cầu kỹ thuật2,6036100m3
12Đắp cát đen K90Theo yêu cầu kỹ thuật1,3584100m3
G Hạng mục 7: Thoát nước ( Phần Ga thu thăm loại GT đổ tại chỗ)
1Đào móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1229100m3
2Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,57m3
3Bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,14m3
4Cốt thép D20 liên kếtTheo yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
5Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,0896100m2
6Bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật7,39m3
7Ván khuôn gỗ thân gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,626100m2
8Nắp ga composite KT: 850x850 tải trọng 125kNTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
9Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kNTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
10Đắp hoàn trả hố ga bằng đất núi K90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0614100m3
11Đất núi hao hụtTheo yêu cầu kỹ thuật6,754m3
12Vận chuyển vật liệu thừaTheo yêu cầu kỹ thuật0,1229100m3
H Hạng mục 8: Hố thu
1Cắt mặt đường bê tông (lớp cắt dày 20cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,43100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật6,5m3
3Đào hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật25,27m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật3,72m3
5Bê tông móng M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật8,91m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,8586100m2
7Song chắn rác composite KT: 430x860 tải trọng 250kNTheo yêu cầu kỹ thuật19cái
8Ống U.pvc class3 D200Theo yêu cầu kỹ thuật2,25100m
9Hoàn trả lớp BTXM mặt đường, M250 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,5m3
10Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,3177100m3
I Hạng mục 9: Rãnh xây gạch B=1.4m, Htb=1.73m đậy tấm đan (hoàn trả)
1Cắt mặt đường bê tông hiện trạng dày 20cm0,83100m
2Đào bóc lớp BTXM dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật29,2m3
3Đào hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật386,75m3
4Đá 4x6 lót móng dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật73,95m3
5Bê tông móng M200 đá 2x4 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật102,68m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0321100m2
7Thân máng xây gạch không nung(KT: 220x105x65mm), Htb=1,32Theo yêu cầu kỹ thuật162,69m3
8Trát vữa XM M100 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật731m2
9Bê tông cổ rãnh M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật17,85m3
10Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,04100m2
11Hoàn trả lớp BTXM mặt đường, M250 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật29,2m3
12Vận chuyển đất đổ đi cự ly 1km đầuTheo yêu cầu kỹ thuật4,1595100m3
13Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật2,2518tấn
14Cốt thép D>10mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,0721tấn
15Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật40,8m3
16Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,142100m2
17Lắp đặt tấm đan (288 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật340cấu kiện
J Hạng mục 10: Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ B=1.4m. H=1.2m
1Cắt mặt đường BTXM hiện trạng dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
2Đào bóc lớp BTXM dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,8m3
3Đào đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật246,3m3
4Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật10,34m3
5Bê tông lót móng dày 10cm M150 da 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật9,4m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,192100m2
7BTCT M250 đá 1x2 (thân rãnh)Theo yêu cầu kỹ thuật41,36m3
8Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật3,9053tấn
9Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,478100m2
10Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,8588tấn
11Bê tông M300 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật11,28m3
12Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,367100m2
13Lắp dựng tấm đan (600kg)Theo yêu cầu kỹ thuật47cái
14Hoàn trả lớp BTXM mặt đường, M250 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,8m3
15Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật2,511100m3
K Hạng mục 11: Rãnh hộp BTCT đổ tại chỗ B=1m. H=1.2m
1Đào đất hố móngTheo yêu cầu kỹ thuật65,12m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật13,02m3
3Bê tông lót móng dày 10cm M150 da 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật9,24m3
4Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1511100m2
5BTCT M250 đá 1x2 (thân rãnh)Theo yêu cầu kỹ thuật58,46m3
6Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật3,138tấn
7Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,032100m2
8Cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,7726tấn
9Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật8,88m3
10Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,326100m2
11Lắp đặt tấm đan 300kgTheo yêu cầu kỹ thuật74cái
12Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật0,6512100m3
L Hạng mục 12: Biện pháp thi công rãnh BTCT
1Đóng cọc tre D8-10cm, L=3m, 5 cọc/mTheo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
2Phên nứa 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật16,2m2
3Đắp đất giữa hai hàng cọc treTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
4Đào thanh thải đê quaiTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
5Vận chuyển vật liệu thừaTheo yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
6Cắt mặt đường BTXM đường cũ dày 20cm rộng 0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật6,93100m
7Đào bóc lớp BTXM đường cũ dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật35m3
8Đào xúc đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật86m3
9Lắp đặt ống u.PVC-C3-D250Theo yêu cầu kỹ thuật3,45100m
10Lắp đặt cút PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
11Đắp cát hạt trung độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,693100m3
M Hạng mục 13: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ( Phần móng cột)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,8m3
2Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,648100m2
3Đổ bê tông, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8m3
4Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,52m3
5Khung móng 4M24x300x300x675Theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
6Trát vũa xi măng chân cột M100Theo yêu cầu kỹ thuật1,08m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m3
8Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1332100m3
N Hạng mục 14: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ( Phần rãnh cáp)
1Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật1,28100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật4,8m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật123,0343m3
4Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật57,7933m3
5Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật6,371100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật561,1m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật2,2444100m2
8Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật59,8308m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật0,0298100m3
10Đổ bê tông thủ công chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,1952m3
11Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,2783100m3
O Hạng mục 15: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ( Phần lặp đặt cột, đèn, phụ kiện )
1Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1.5mTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
3Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật672,9m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật6,729100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật12m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
8Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật672,93m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật6,7293100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,8100m
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18bảng
12Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật36đầu cáp
13Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt tiếp địa chạm mátTheo yêu cầu kỹ thuật19bộ
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật231 vị trí
18Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,810 cột
P Hạng mục 16: Di chuyển điện hạ thế ( Phần móng cột hạ thế )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật19,017m3
2Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,521m3
3Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,5022100m2
4Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật10,152m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0734100m3
6Vận chuyển đất đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1167100m3
Q Hạng mục 17: Di chuyển điện hạ thế ( Phần lắp dựng cột, cáp và các cấu kiện )
1Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật9cột
2Lắp dựng cột bê tông li tâm 9m loại CTheo yêu cầu kỹ thuật9cột
3Cáp vặn xoắn ABC 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật301,81m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,3018km/dây
5Di chuyển cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,02681km/ 1dây (4 sợi)
6Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
7Kẹp treoTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
8Kẹp xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
9Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
10Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật4,6kg
11Ghíp bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật64cái
12Di chuyển hộp công tơ loại H1, H2, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật111 hộp
13Di chuyển hộp công tơ loại H4Theo yêu cầu kỹ thuật41 hộp
14Di chuyển hộp công tơ loại H6Theo yêu cầu kỹ thuật11 hộp
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật71,5m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật78m
17Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,495100m
18Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
20Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật21 vị trí
R Hạng mục 18: Di chuyển điện hạ thế ( Phần thu hồi)
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,2889km/dây
2Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật11cột
3Vận chuyển thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật3chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->