Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024646-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023950
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 12:14:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,497,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn xã Hoà Bình( Đoạn từ UBND xã qua nhà ông Sơn, Ông Viện, đến nhà ông Mai)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng . – Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng - + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên - Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Tp Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Tp Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Thủy Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Chuẩn bị mặt bằng
1Phát quang mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật16,62100m2
2Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móngTheo yêu cầu kỹ thuật18m3
3Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyTheo yêu cầu kỹ thuật158,54m3
B Hạng mục 2: Nền đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật13,879100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật23,4939100m3
3Đắp nền cát K=0.95 dày 60cmTheo yêu cầu kỹ thuật10,8865100m3
4Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,4433100m3
5Hao hụt đất núi K95Theo yêu cầu kỹ thuật615,0929m3
6Đắp đất tận dụng (K=0.90)Theo yêu cầu kỹ thuật10,6721100m3
7Đắp cát K=0.90Theo yêu cầu kỹ thuật10,9156100m3
8Vải địa kỹ thuật ngăn cách cường độ R>=25kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật17,0523100m2
9Vận chuyển đất đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật23,4939100m3
C Hạng mục 3: Mặt đường ( Phần tôn tạo trên mặt đường cũ )
1CPĐD loại I bù vênhTheo yêu cầu kỹ thuật2,6785100m3
2CPĐD loại I dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,9968100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật29,9679100m2
4Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật29,9679100m2
D Hạng mục 4: Mặt đường ( Phần Làm mặt đường cạp mở rộng )
1CPĐD loại II dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,5361100m3
2CPĐD loại I dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật2,7216100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật18,1442100m2
4Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật18,1442100m2
E Hạng mục 5: Hè đường ( phần lát hè)
1Đắp cát K=0.90Theo yêu cầu kỹ thuật5,8506100m3
2Lót bạt tráng nilonTheo yêu cầu kỹ thuật5,8506100m2
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật70,21m3
4Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmTheo yêu cầu kỹ thuật585,06m2
5Lát gạch terazo dày 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật585,06m2
F Hạng mục 6: Hè đường ( phần bó vỉa hè loại 2)
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật25,3m3
2Lót vữa xi măng M75 dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật198m2
3Viên bó hè bê tông đúc sẵn M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật44m3
4Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật8,8100m2
5Lắp dựng viên bó hè, trọng lượng 88kgTheo yêu cầu kỹ thuật1.100cấu kiện
G Hạng mục 7: An toàn giao thông, cây xanh
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật41,15m2
2Gờ giảm tốc dày 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật23,04m2
3Biển báo tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Cây hoa chiều tím 4 cây/md (2 hàng, 2 cây/ hàng)Theo yêu cầu kỹ thuật2.056Cây
5Thuê bãi tập kết vật liệuTheo yêu cầu kỹ thuật2Tháng
H Hạng mục 8: Thoát nước ( phần rãnh hộp BTCT đúc sẵn)
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0.92Theo yêu cầu kỹ thuật2,8244100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật21,49m3
3BTCT M250 đúc sẵn (thân rãnh)Theo yêu cầu kỹ thuật70m3
4Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật4,9427tấn
5Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật10,8678100m2
6Lắp đặt rãnh (598kg)Theo yêu cầu kỹ thuật307cái
7Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật4,1046tấn
8Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật30,209m3
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật1,5657100m2
10Lắp đặt tấm đan (257kg)Theo yêu cầu kỹ thuật307cấu kiện
11Vận chuyển vật liệu thừa, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật2,8244100m3
I Hạng mục 9: Thoát nước ( Cống thoát nước B700, H=1,2)
1Đào đất hố móng (đất cấp 3) - Htb = 1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật7,7846100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật58,51m3
3Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật83,1m3
4Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,4096100m2
5Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật4,2273tấn
6Lắp đặt tấm đan (470kg)Theo yêu cầu kỹ thuật424cấu kiện
7Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật38,16m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,3744100m2
9Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật4,0467tấn
10Lắp đặt tấm đan (108kg)Theo yêu cầu kỹ thuật848cấu kiện
11Xây gạch không nung (KT: 220x105x65mm)Theo yêu cầu kỹ thuật171,64m3
12Bê tông cổ rãnh M250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật29,68m3
13Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,392100m2
J Hạng mục 10: Thoát nước ( Cống thoát nước B700, H=1,5)
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)- Htb = 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật2,1632100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,7m3
3Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật18,03m3
4Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,9568100m2
5Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,9172tấn
6Lắp đặt tấm đan (470kg)Theo yêu cầu kỹ thuật92cấu kiện
7Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật8,28m3
8Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,5152100m2
9Cốt thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,878tấn
10Lắp đặt tấm đan (108kg)Theo yêu cầu kỹ thuật184cấu kiện
11Xây gạch không nung (KT: 220x105x65mm)Theo yêu cầu kỹ thuật37,24m3
12Bê tông cổ rãnh M250 đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật6,44m3
13Ván khuôn cổ rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,736100m2
K Hạng mục 11: Thoát nước ( Cống hộp BxH = (2x2)m)
1Đào đất cấp III nền mặt đường tới -0.5; Htb= 2,13mTheo yêu cầu kỹ thuật1,452100m3
2Đào móng đất cấp I, từ độ cao -0.20Theo yêu cầu kỹ thuật1,3711100m3
3Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật42,1275100m
4Cát đen đệm đầu cọc, dày 20cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1791100m3
5Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật6,24m3
6Bê tông móng cống M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật4,34m3
7Bê tông M350 đá 1x2 thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật19,87m3
8Thép thân cống DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0024tấn
9Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật4,2804tấn
10Thép >18Theo yêu cầu kỹ thuật0,0693tấn
11Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật2,0923100m2
12Lắp đặt cống (P=5,3T)Theo yêu cầu kỹ thuật9cấu kiện
13Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật85,75m2
14Đắp lưng cống bằng vật liệu CPĐD loại 1Theo yêu cầu kỹ thuật2,0029100m3
15Vận chuyển vật liệu thừaTheo yêu cầu kỹ thuật2,7763100m3
16Đổ bê tông thủ công chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật70,3m3
17Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật109,59100m2
L Hạng mục 12: Kè đá hộc bờ mương và Bờ vây thi công
1Đá dăm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật7m3
2Đá hộc xây vữa M75 dày 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật22,8m3
3Đóng cọc tre D 6-8cm, L=3m, 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,5100m
4Đá dăm lót móng dày 50cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,48m3
5Lót giấy dầuTheo yêu cầu kỹ thuật0,1727100m2
6Bê tông M300 đá 1x2 đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật4,73m3
7Thép DTheo yêu cầu kỹ thuật0,0012tấn
8Thép 10Theo yêu cầu kỹ thuật0,5134tấn
9Thép D>18Theo yêu cầu kỹ thuật0,2201tấn
10Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật0,0413100m2
11Chèn matit nhựa dày 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật1,87m2
12Đóng cọc tre D8-10, L=2,8m, 5 cọc/m, đóng 1 hàng (đóng ngập đất 2m)Theo yêu cầu kỹ thuật2,38100m
13Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật25,5m2
14Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,255100m3
15Phá dỡ bờ vây thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,255100m3
M Hạng mục 13: Hệ thống điện chiếu sáng (phần phá dỡ tường rào)
1Phá dỡ tường rào6,48m3
N Hạng mục 14: Hệ thống điện chiếu sáng (phần móng cột chiếu sáng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu kỹ thuật18,225m3
2Ván khuôn gỗ.Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m2
3Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,025m3
4Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,8m3
5Khung móng 4M24x300x300x650Theo yêu cầu kỹ thuật25bộ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật6,4m3
7Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1183100m3
O Hạng mục 15: Hệ thống điện chiếu sáng (phần rãnh cáp)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo yêu cầu kỹ thuật0,422100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,62m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật175,8267m3
4Đắp cát công trình , đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật84,4497m3
5Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE65/50Theo yêu cầu kỹ thuật9,199100m
6Băng nilong báo cápTheo yêu cầu kỹ thuật819,9m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật3,2796100m2
8Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật88,29m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật0,0101100m3
10Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,7409m3
P Hạng mục 16: Hệ thống điện chiếu sáng (phần lắp đặt cột, đèn, phụ kiện])
1Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật25cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật25cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpTheo yêu cầu kỹ thuật25bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật972,5m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,725100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật12m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
8Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật972,5m
9Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,725100m
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2,25100m
11Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật25bảng
12Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu kỹ thuật50đầu cáp
13Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
15Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
16Lắp đặt tiếp địa chạm mátTheo yêu cầu kỹ thuật26bộ
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật301 vị trí
18Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
19Đánh số cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,510 cột
Q Hạng mục 17: Di chuyển hạ thế (phần phá dỡ )
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW6,48m3
R Hạng mục 18: Di chuyển hạ thế (phần móng cột hạ thế)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật65,76m3
2Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,926m3
3Ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật1,191100m2
4Đổ bê tông chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật25,984m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3237100m3
6Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,3104100m3
S Hạng mục 19: Di chuyển hạ thế (phần lắp dựng cột, cáp và các cấu kiện)
1Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật26cột
2Lắp dựng cột bê tông li tâm 9m loại CTheo yêu cầu kỹ thuật26cột
3Cáp vặn xoắn ABC 4x120Theo yêu cầu kỹ thuật1.831,75m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật1,8391km/dây
5Móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật116cái
6Kẹp treoTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
7Kẹp xiết 4Theo yêu cầu kỹ thuật104cái
8Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật122cái
9Đai thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật28,1kg
10Ghíp bọc nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật86cái
11Di chuyển hộp công tơ loại H1, H2, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật171 hộp
12Di chuyển hộp công tơ loại H4Theo yêu cầu kỹ thuật131 hộp
13Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật434,5m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật474m
15Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu kỹ thuật9,085100m
16Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật51 vị trí
T Hạng mục 20: Di chuyển hạ thế (phần thu hồi)
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật0,092km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5002km/dây
3Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1,1993km/dây
4Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật26cột
5Vận chuyển thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật5chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành-01 kỹ sư xây dựng: giao thông, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi .-01 kỹ sư cấp thoát nước: Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương.-01 kỹ sư điện: Chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->