Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024684-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quàn lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 12:08:00 đến ngày 2021-10-19 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,637,287,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông xã Hoà Bình ( Đoạn từ đường 359C đến ngã ba Phòng Dịch)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quàn lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5172100m2
2Chặt cây, đào gốc ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cây
3Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1m3
4Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,56m3
C II. NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7301100m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5633100m3
3Đắp nền cát K=0.95 dày 60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,193100m3
4Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0949100m3
5Hao hụt đất núi K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật349,7273m3
6Vận chuyển đất thừa đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7301100m3
7Vận chuyển đất thừa đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5633100m3/1km
D III. MẶT ĐƯỜNG
E III.1. Tôn tạo trên mặt đường cũ (KC -01)
1CPĐD loại I bù vênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3924100m3
2CPĐD loại I dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1633100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6327100m2
4Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6327100m2
F III.2. Làm mặt đường cạp mở rộng (KC-02)
1CPĐD loại II dày 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5765100m3
2CPĐD loại I dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9936100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1103100m2
4Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1103100m2
G IV. HÈ ĐƯỜNG
H VI.1. Lát hè
1Đắp cát K=0.90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5442100m3
2Lót bạt tráng nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2471100m2
3Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,9652m3
4Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.224,71m2
5Lát gạch terazo dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.224,71m2
I IV.2. Bó vỉa hè
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 11cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,508m3
2Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,8m2
3Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,25m3
4Ván khuôn thép viên bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9042100m2
5Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật557cấu kiện
J IV.3. Đan rãnh
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày trung bình 21cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,5585m3
2Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,1m2
3Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,03m3
4Ván khuôn thép viên bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0694100m2
5Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật167,1m2
K V. PHÒNG HỘ GIA CỐ, ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật124,19m2
2Gờ giảm tốc dày 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Sắt làm cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15kg
L VI. CÂY XANH
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn mác M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
2Lớp vữa XM M75 lót tạo phẳng dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1m2
3Ván khuôn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
4Bê tông móng M150, đá 2x4, dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
5Lắp đặt viên ô trồng cây trọng lượng 56kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cấu kiện
6Bãi đúc cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tháng
M B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
N I. RÃNH HỘP BTCT B=0,5M ĐÚC SẴN
1Đào đất hố móng (đất cấp 3), Htb=0.92Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,736100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
3BTCT M250 đúc sẵn (thân rãnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,24m3
4- Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,288tấn
5Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,832100m2
6Lắp đặt rãnh (598kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
O I.1. Tấm đan R5
1- Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0696tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,872m3
3Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m2
4Lắp đặt tấm đan (257kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cấu kiện
5Vận chuyển vật liệu thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,736100m3
6Đắp cát đen K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2496100m3
P I.2. Ga thăm GR1: đổ tại chỗ
1Đào đất hố móng (đất cấp III)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0646100m3
2Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
3Bê tông thân ga M300 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,04m3
4Ván khuôn thân gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3267100m2
Q I.3. Tấm đan G4 (KT: 90*45cm) đúc sẵn
1Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0274tấn
2- Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,389m3
3Ván khuôn tấm đan, trọng lượng 96kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0259100m2
4Đắp đất tận dụng hoàn trả móng gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0174100m3
5Vận chuyển đất thừa đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0472100m3
R II. HỐ THU H2
1Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6536m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,96m3
4- Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3816100m2
5Song chắn rác composite KTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
6Ống U.pvc class3 D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
7Vận chuyển đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m3
S III. CỐNG HỘP B=0,5M NGANG ĐƯỜNG
1Cắt mép mặt đường BTXM, dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
2Cắt mép mặt đường BTXM, dày 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
3Đào đất hố móng đào bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2281100m3
4Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
5BTCT M250 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,82m3
6- Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0666tấn
7- Cốt thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1305tấn
8Ván khuôn thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3152100m2
9Lắp đặt rãnh (642kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10-Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1052tấn
11- Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
12Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0408100m2
13Lắp đặt tấm đan (257 kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Vân chuyển đất đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2281100m3
15Đắp cát hạt trung K90 (Phạm vi mặt đường)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1098100m3
T IV. CỐNG HỘP BxH = 2*2m
1Đào đất cấp III nền mặt đường tới +0.5; Htb= 1.95mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,279100m3
2Đào móng đất cấp I, từ độ cao +0.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6026100m3
3Đóng cọc tre D6-8cm, L=3m, 25 cọc/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,5625100m
4Cát đen đệm đầu cọc, dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2706100m3
5Vải địa kỹ thuật ngăn cách cường độ >=25KN/mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5257100m2
6Đắp cát đen K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,494100m3
7Đá dăm lót móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5m3
8Bê tông móng cống M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,53m3
9Bê tông M350 đá 1x2 thân cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,29m3
10Thép thân cống DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0029tấn
11Thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2316tấn
12Thép >18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0847tấn
13Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5573100m2
14Lắp đặt cống (P=5,3T)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
15Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật104,81m2
16Đắp lưng cống bằng vật liệu CPĐD loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9992100m3
17Vận chuyển vật liệu thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8816100m3
18Bê tông M200 đá 2x4 đầu cống đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,91m3
19Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2124100m2
20Đá dăm lót móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
21Đá hộc xây vữa M75 dày 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,83m3
22Đá dăm lót móng dày 50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,52m3
23Lót giấy dầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2198100m2
24Bê tông M300 đá 1x2 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,02m3
25Thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0015tấn
26Thép 10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6534tấn
27Thép D>18Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2801tấn
28Ván khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m2
29Chèn matít nhựa dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,38m2
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
31Phên nứaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,5M2
32Đắp đất tận dụng giữa 2 hàng cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,255100m3
33Phá dỡ bờ vây thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
U V. RÃNH THOÁT NƯỚC BxH=1,4*1,2
1Đào đất hố móng (đất cấp III)- Htb= 1.18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1235100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,31m3
3Bê tông móng M200 đá 2x4 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,81m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m2
5Thân máng xây gạch không nung (KT: 220*105*65mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,77m3
6Trát vữa XM M100 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
7Bê tông cổ rãnh M250 đá 2x4 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32m3
8Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
9Đắp đất tận dụng hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0457100m3
10Vận chuyển vật liệu thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0778100m3
11Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
12Cốt thép D>10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0895tấn
13Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
14Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0378100m2
15Lắp đặt tấm đan (288 kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
V C. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
W I. MÓNG CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
5Khung móng 4M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
X II. RÃNH CÁP
1Cắt sàn bê tông bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7875m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,3973m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,8933m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,881100m
6Băng nilong báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,1m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,044100m2
8Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,1916m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7875m3
10Vận chuyển đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m3
Y III: LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN, PHỤ KIỆN
1Cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cột
3Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật326,6m
5Dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật326,6m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,532100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
8Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
9Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15đầu cáp
10Lắp giá đỡ tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt tiếp địa chạm mátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 vị trí
15Lắp đặt công tơ 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 cột
Z D. DI CHUYỂN HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,19m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1072100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,142m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0441100m3
7Vận chuyển đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0343100m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
10Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cột
11Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cột
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,07km/dây
14Cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,6m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1196km/dây
16Móc treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Kẹp xiết 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Đai thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2kg
20Ghíp bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
21Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
22Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 hộp
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,5m
24Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54m
25Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,705100m
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 vị trí
29Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1km/dây
30Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cột
31Vận chuyển thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.091E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 10 tấn Máy lu ≥ 10 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy phun, tưới nhựa đường Máy phun, tưới nhựa đường1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->