Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024641-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư côn gphân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 12:04:00 đến ngày 2021-10-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,289,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã tư Quán Nạo đến nhà văn hoá thôn 4, xã Hoà Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư côn gphân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã tư Quán Nạo đến nhà văn hóa thôn 4, xã Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã tư Quán Nạo đến nhà văn hóa thôn 4, xã Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường từ ngã tư Quán Nạo đến nhà văn hóa thôn 4, xã Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3702100m2
2Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m3
3Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,6m3
C II. NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,277100m3
2Đắp nền cát K=0.95 dày 60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7171100m3
3Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8586100m3
4Hao hụt đất núiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,0218m3
5Đắp cát K=0.90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2046100m3
6Vận chuyển đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,693100m3
D III. MẶT ĐƯỜNG
E III.1. Tôn tạo trên mặt đường cũ (KC -01)
1CPĐD loại I bù vênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4539100m3
2CPĐD loại I dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7687100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5174100m2
4Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5174100m2
F III.2. Làm mặt đường cạp mở rộng (KC-02)
1CPĐD loại II dày 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5488100m3
2CPĐD loại I dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9293100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1952100m2
4Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,1952100m2
G III.3. Tôn tạo trên mặt đường cũ (KC - 01a)
1Bạt nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1211100m2
2Bê tông xi măng M250 đá 1x2 bù vênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,91m3
3Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,42m3
H III.4. Làm mặt đường cạp mở rộng (KC- 02a)
1Bê tông xi măng M150 dày 2x4 dày 18cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,41m3
2Bạt nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0229100m2
3Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,46m3
I IV. HÈ ĐƯỜNG(Bó vỉa loại 2, KT 18*22cm)
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,95m3
2Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật132,66m2
3Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,48m3
4Ván khuôn thép viên bỏ vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,9862100m2
5Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 88kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật737cấu kiện
J V. AN TOÀN GIAO THÔNG
1Vạch sơn dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,43m2
2Gờ giảm tốc dày 6mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,4m2
3Thuê bãi đúc vật liệuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4tháng
K B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
L I. RÃNH HỘP BTCT B=0,5m ĐÚC SẴN
1Đào đất hố móng (đất cấp 3),Htb = 0.92mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7784100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,24m3
3BTCT M250 đúc sẵn (thân rãnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,86m3
4- Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8622tấn
5Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,6908100m2
6Lắp đặt rãnh (598kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật302cái
7- Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0377tấn
8Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,717m3
9- Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5402100m2
10- Lắp đặt tấm đan (257 kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật302cấu kiện
11Vận chuyển vật liệu thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7784100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9422100m3
M II. RÃNH THOÁT NƯỚC BxH=1,4*1,2
1Đào đất hố móng (đất cấp 3)-Htb =1.18mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7708100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,71m3
3Bê tông móng M200 đá 2x4 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,97m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
5Thân máng xây gạch không nung (KT:220x105x65mm), vữa XM 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,35m3
6Trát vữa XM 100 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,2m2
7Bê tông cổ rãnh M250 đá 2x4 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,52m3
8Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m2
9Đắp đất tận dụng hoàn trảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6556100m3
10Vận chuyển vật liệu thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1153100m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5696tấn
12Cốt thép D> 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,283tấn
13Bê tông M250 đá 1x2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,32m3
14Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5418100m2
15Lắp đặt tấm đan (288kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86cấu kiện
N C. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
O I. MÓNG CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,748m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,704m3
5Khung móng 4M24x300x300x650Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,072m3
P II. RÃNH CÁP
1Cắt sàn bê tông bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật741,6m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,54m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,0604m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,1924m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,068100m
6Băng nilong báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật370,8m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4832100m2
8Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,7058m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
10Vận chuyển đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4384100m3
Q III. LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN, PHỤ KIỆN
1Cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật439,5m
5Dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật439,5m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,395100m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
10Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bảng
11Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23đầu cáp
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt tiếp địa chạm mátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131 vị trí
15Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,210 cột
R D. DI CHUYỂN HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,935m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,235m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3532100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,782m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1467100m3
7Vận chuyển đất thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1008100m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m2
10Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cột
11Lắp dựng cột bê tông li tâm 9m loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cột
12Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,105km/dây
14Cáp vặn xoắn ABC 4x120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật263m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,263km/dây
16Móc treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
17Kẹp treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Kẹp xiết 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
19Khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
20Đai thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2kg
21Ghíp bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
22Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 hộp
23Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 hộp
24Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66m
25Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật246m
26Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12100m
27Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
29Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí
30Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,26km/dây
31Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cột
32Vận chuyển thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 10 tấn Máy lu ≥ 10 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy phun, tưới nhựa đường Máy phun, tưới nhựa đường1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->