Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 12:01:00 đến ngày 2021-10-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,876,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun, tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thuỷ Đường (Đoạn từ ĐT.359 qua UBND xã Thuỷ Đường đến nhà ông Đoàn) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9068 | 100m2 |
| 2 | Di chuyển cây hiện có, đường kính gốc D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | gốc cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cây |
| 4 | Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | m3 |
| 5 | Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,335 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,335 | m3 |
| 7 | Bóc, dỡ bó vỉa, đan rãnh đá bên phải tuyến để tận dụng lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227,11 | m |
| 8 | Bóc, dỡ viên lát hè đá bên phải tuyến để tận dụng lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 653,36 | m2 |
| C | II. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,383 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0782 | 100m3 |
| 3 | Hao hụt đất núi k95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 234,8366 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đất cấp III đổ đi cự ly 3km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3834 | 100m3 |
| D | III. MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | III.1. Làm mặt đường tôn tạo, vuốt nối trên mặt đường nhựa | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,079 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0377 | 100m2 |
| F | III.2. Làm mặt đường cạp mở rộng (Kc-03) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7393 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8867 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5308 | 100m2 |
| G | IV. HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót bạt tráng nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3695 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,43 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 636,95 | m2 |
| 4 | Lát tấm đá xẻ tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 522,69 | m2 |
| 5 | Lát tấm đá xẻ mới dày 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,26 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 7 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,09 | m2 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng đá tận dụng lại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| 9 | Lắp đặt viên bó vỉa bằng đá mua mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | m |
| 10 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày trung bình 21cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 11 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,81 | m2 |
| 12 | Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,45 | m2 |
| 13 | Lắp đặt viên đan rãnh bằng đá mua mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| H | IV.1. Vỉa hè bên phải tuyến, sử dụng bó vỉa, lát hè loại II | |||
| 1 | Lót bạt tráng nilon | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9957 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,95 | m3 |
| 3 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 299,57 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,71 | m3 |
| 5 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,88 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,721 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 88kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày trung bình 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 10 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,46 | m2 |
| 11 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3934 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,5 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,89 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Thép làm cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | kg |
| 18 | Trồng lại cây cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cây |
| 19 | Trồng cây mới (cây phượng vĩ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cây |
| I | B. THOÁT NƯỚC | |||
| J | I. RÃNH HỘP XÂY GẠCH ĐẬY TẤM ĐAN B=0,7m | |||
| 1 | Đào đất hố móng đào bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8151 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8771 | 100m2 |
| 5 | Xây thành rãnh bằng gạch, VXM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,71 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 317,64 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M250 đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7452 | 100m2 |
| K | I.1. Tấm đan R7 | |||
| 1 | BTCT M250 đúc sẵn (thân rãnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7837 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4804 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8152 | 100m3 |
| L | I.2. Cống tròn D800 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2284 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 3 | Bê tông đế cống M250 đá 1x2 đúc sẵn (2CK/md) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,394 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cống đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3666 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống (tính nhân công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt cống tròn BTCT D800 đúc sẵn loại 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 9 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0504 | 100m3 |
| 10 | Đất núi hao hụt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118,6952 | m3 |
| 11 | Khoan, đục tường ga của đường ĐT.359 để luồn ống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2298 | 100m3 |
| M | II. GA THĂM GT-1 ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 6 | - Bê tông M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2116 | 100m2 |
| 8 | - Cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0589 | tấn |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 10 | - Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 408kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đồi K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đồi hao hụt H=1.13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6675 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2405 | 100m3 |
| N | III. GA THĂM GT-2 ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 3 | - Bê tông M250, đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0152 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 6 | Bê tông thân ga M300 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 8 | - Cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0063 | tấn |
| 9 | - Cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 10 | Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 11 | - Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0122 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng 984kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đắp hoàn trả bằng cấp phối đồi K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1433 | 100m3 |
| 14 | Cấp phối đồi Hao hụt H=1.13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1929 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2363 | 100m3 |
| O | IV. HỐ THU H2 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 4 | - Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4452 | 100m2 |
| 5 | Song chắn rác composite KT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Ống U.pvc class3 D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | 100m |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m3 |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,099 | 100m |
| 9 | Khấu hao cọc: 76.1*609.9*(1.17%*1+3.5%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.167,5053 | kg |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | tấn |
| 11 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0917 | tấn |
| 12 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,099 | 100m cọc |
| P | C. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| Q | I. MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Trát vũa xi măng chân cột M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | 100m3 |
| R | II. RÃNH CÁP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,408 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4191 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4101 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,767 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,7 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9868 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7988 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4147 | m3 |
| S | III. LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,101 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,041 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,1 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,041 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | đầu cáp |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa chạm mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 vị trí |
| 15 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 10 cột |
| T | D. DI CHUYỂN HẠ THẾ | |||
| U | I. MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,099 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2324 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,804 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m3 |
| V | II. LẮP DỰNG CỘT, CÁP VÀ CẤU KIỆN | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 9m loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 355,25 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3553 | km/dây |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Móc treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 7 | Kẹp treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 8 | Kẹp xiết 4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | kg |
| 11 | Ghíp bọc nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 12 | Di chuyển hộp công tơ loại H1, H2, 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 13 | Di chuyển hộp công tơ loại H4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 17 | Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | km/dây |
| 18 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 19 | Vận chuyển thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 10 tấn | Máy lu ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy trộn vữa ≥ 80l | 1 |
| 6 | Máy phun, tưới nhựa đường | Máy phun, tưới nhựa đường | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi