Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024418-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 12:01:00 đến ngày 2021-10-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,876,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thuỷ Đường (Đoạn từ ĐT.359 qua UBND xã Thuỷ Đường đến nhà ông Đoàn)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình đường bộ hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Hợp đồng kèm theo các tài liệu sau (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng): + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các thỏa thuận liên quan chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh nguồn gốc, khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công, đăng ký, kiểm định chất lượng theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; (Địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, TT. Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B I. CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phát quang mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9068100m2
2Di chuyển cây hiện có, đường kính gốc DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11gốc cây
3Duy trì cây bóng mátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111 cây
4Đào kết cấu công trình cũ bằng bê tông nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66m3
5Đào kết cấu công trình cũ bằng gạch xâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,335m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,335m3
7Bóc, dỡ bó vỉa, đan rãnh đá bên phải tuyến để tận dụng lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật227,11m
8Bóc, dỡ viên lát hè đá bên phải tuyến để tận dụng lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật653,36m2
C II. NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,383100m3
2Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 dày 30cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0782100m3
3Hao hụt đất núi k95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật234,8366m3
4Vận chuyển đất thừa đất cấp III đổ đi cự ly 3kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3834100m3
D III. MẶT ĐƯỜNG
E III.1. Làm mặt đường tôn tạo, vuốt nối trên mặt đường nhựa
1CPĐD loại I bù vênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,079100m3
2Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,0377100m2
F III.2. Làm mặt đường cạp mở rộng (Kc-03)
1CPĐD loại II dày 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7393100m3
2CPĐD loại I dày 15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8867100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5308100m2
4Bê tông nhựa chặt C12.5 dày trung bình 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5308100m2
G IV. HÈ ĐƯỜNG
1Lót bạt tráng nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3695100m2
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,43m3
3Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật636,95m2
4Lát tấm đá xẻ tận dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật522,69m2
5Lát tấm đá xẻ mới dày 4cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,26m2
6Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
7Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,09m2
8Lắp đặt viên bó vỉa bằng đá tận dụng lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật182m
9Lắp đặt viên bó vỉa bằng đá mua mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41m
10Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày trung bình 21cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,68m3
11Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,81m2
12Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,45m2
13Lắp đặt viên đan rãnh bằng đá mua mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3m2
H IV.1. Vỉa hè bên phải tuyến, sử dụng bó vỉa, lát hè loại II
1Lót bạt tráng nilonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9957100m2
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,95m3
3Lát gạch terazo dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật299,57m2
4Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
5Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,88m2
6Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2m3
7Ván khuôn thép viên bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,721100m2
8Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 88kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật205cấu kiện
9Bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày trung bình 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,15m3
10Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,46m2
11Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,69m3
12Ván khuôn thép viên bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3934100m2
13Lắp đặt viên đan rãnh trọng lượng 20kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,5m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,89m2
15Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Thép làm cột biển báoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80kg
18Trồng lại cây cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111 cây
19Trồng cây mới (cây phượng vĩ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221 cây
I B. THOÁT NƯỚC
J I. RÃNH HỘP XÂY GẠCH ĐẬY TẤM ĐAN B=0,7m
1Đào đất hố móng đào bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8151100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,43m3
3Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,14m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8771100m2
5Xây thành rãnh bằng gạch, VXM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,71m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật317,64m2
7Bê tông cổ rãnh M250 đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,56m3
8Ván khuôn cổ rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7452100m2
K I.1. Tấm đan R7
1BTCT M250 đúc sẵn (thân rãnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,75m3
2Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7837100m2
3Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4804tấn
4Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311cấu kiện
5Vận chuyển đất đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8152100m3
L I.2. Cống tròn D800
1Đào móng đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2284100m3
2Đá dăm đệm móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,12m3
3Bê tông đế cống M250 đá 1x2 đúc sẵn (2CK/md)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,394m3
4Ván khuôn đế cống đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3666100m2
5Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1252tấn
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống (tính nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
7Lắp đặt cống tròn BTCT D800 đúc sẵn loại 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
9Đắp hoàn trả bằng cấp phối đồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0504100m3
10Đất núi hao hụtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118,6952m3
11Khoan, đục tường ga của đường ĐT.359 để luồn ống D800Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
12Vận chuyển đất thừa đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2298100m3
M II. GA THĂM GT-1 ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2405100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
3Bê tông M250 đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m2
5Cốt thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0394tấn
6- Bê tông M250, đá 1x2 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12m3
7Ván khuôn thân gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2116100m2
8- Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
9Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
10- Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0135100m2
11Lắp đặt tấm đan trọng lượng 408kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Đắp hoàn trả bằng cấp phối đồi K=0.95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1475100m3
13Cấp phối đồi hao hụt H=1.13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6675m3
14Vận chuyển đất thừa đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2405100m3
N III. GA THĂM GT-2 ĐỔ TẠI CHỖ
1Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2363100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
3- Bê tông M250, đá 2x4 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0152100m2
5Cốt thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0394tấn
6Bê tông thân ga M300 đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,06m3
7Ván khuôn thân gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
8- Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0063tấn
9- Cốt thép DChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
10Bê tông M300 đá 1x2 đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
11- Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m2
12Lắp đặt tấm đan trọng lượng 984kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Đắp hoàn trả bằng cấp phối đồi K=0.95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1433100m3
14Cấp phối đồi Hao hụt H=1.13Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,1929m3
15Vận chuyển đất thừa đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2363100m3
O IV. HỐ THU H2
1Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,93m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2 đổ tại chỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
4- Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4452100m2
5Song chắn rác composite KTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
6Ống U.pvc class3 D200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m
7Vận chuyển đất thừa đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141100m3
8Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,099100m
9Khấu hao cọc: 76.1*609.9*(1.17%*1+3.5%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.167,5053kg
10Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,41tấn
11Sản xuất hệ khung dànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0917tấn
12Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,099100m cọc
P C. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Q I. MÓNG CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,9m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
5Khung móng 4M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
6Trát vũa xi măng chân cột M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
8Vận chuyển đất thừa đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0666100m3
R II. RÃNH CÁP
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,408100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,28m3
3Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,4191m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,4101m3
5Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,767100m
6Băng nilong báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật246,7m
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9868100m2
8Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,7988m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0328100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4147m3
S III. LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN, PHỤ KIỆN
1Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cao 9m liền cần vươn 1.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cột
2Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cột
3Lắp đèn Led 100W DIM 5 cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật304,101m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,041100m
6Dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật304,1m
7Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,041100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
10Làm đầu cáp khôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18đầu cáp
11Lắp giá đỡ tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
13Lắp đặt tiếp địa chạm mátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
14Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 vị trí
15Lắp đặt công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Đánh số cột thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,910 cột
T D. DI CHUYỂN HẠ THẾ
U I. MÓNG CỘT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,099m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2324100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,804m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m3
V II. LẮP DỰNG CỘT, CÁP VÀ CẤU KIỆN
1Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cột
2Lắp dựng cột bê tông li tâm 9m loại CChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cột
3Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật355,25m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3553km/dây
5Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,181km/ 1dây (4 sợi)
6Móc treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23cái
7Kẹp treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
8Kẹp xiết 4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
10Đai thép không gỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5kg
11Ghíp bọc nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
12Di chuyển hộp công tơ loại H1, H2, 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 hộp
13Di chuyển hộp công tơ loại H4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 hộp
14Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42m
16Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m
17Thu hồi cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25km/dây
18Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cột
19Vận chuyển thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.62E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).53
2 Cán bộ thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
3 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc các ngành liên quan.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
4 Kỹ sư An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc các chuyên ngành khác tương đương.- Có chứng chỉ An toan lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.(Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 10 tấn Máy lu ≥ 10 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Ô tô tự đổ ≥ 5tấn2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông ≥ 250l1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy trộn vữa ≥ 80l1
6 Máy phun, tưới nhựa đường Máy phun, tưới nhựa đường1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->