Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211025054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 16:10:00 đến ngày 2021-10-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.510139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02027E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.171.398.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≤ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng Trường Tiểu học xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh giáo viên và học sinh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trí Quả, địa chỉ: Xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, Đ/c: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,2264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,012 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,6228 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,5224 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0361 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0361 | 100m3/1km |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,6228 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,5224 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,2264 | m2 |
| 15 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch 300x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,012 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,1452 | m2 |
| 17 | Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 12 mm (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 19 | Khung Inox (lấy theo thiết kế lập) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm nhôm hệ SAFIA | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500; bản lề + khóa tay bẻ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm nhôm hệ SAFIA | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400; Bản lề chữ A+tay cài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| B | HẠNG MỤC II: NHÀ VỆ SINH, NHÀ CẦU LÀM MỚI – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,2796 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1316 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,1373 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1198 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2039 | 100m3/1km |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện nước hiện trạng (chuyển kho) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | công |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,6941 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,7436 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3608 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0998 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km ngoài phạm vi 5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0998 | 100m3/1km |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 59,328 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0921 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8052 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4091 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km ngoài phạm vi 5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0605 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,5989 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1433 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,4753 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5247 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1981 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4346 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm, 22 mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4131 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6643 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0902 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3323 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,95 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2538 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6737 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2992 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2992 | 100m3/1km |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,4934 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4368 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0236 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,2863 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0211 | tấn |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,448 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3722 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0647 | 100m3/1km |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,7192 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5252 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5545 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1442 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,0752 | 100m2 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,7243 | m3 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2696 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2097 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,4148 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,4043 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,7887 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4079 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1634 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,749 | m3 |
| 83 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,017 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 58,0933 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,7228 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 122,36 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 71,7408 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 89 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50,616 | m2 |
| 90 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,428 | m2 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,428 | m2 |
| 92 | Sikatop Seal 107 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 133,866 | kg |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,748 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,0776 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 299,8876 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 198,264 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,742 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,4 | m |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 270,0048 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 503,9476 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 105,0402 | m2 |
| 102 | Sikatop Seal 107 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 472,689 | kg |
| 103 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch KT 300x300, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 84,7554 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600m , XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 245,826 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch KT 600x600 mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 79,3 | m2 |
| 106 | Trần nhựa mầu trắng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 83,1384 | m2 |
| 107 | Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 18 mm (bao gồm phụ kiện) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50,5199 | m2 |
| 108 | Giá tay inox 304 D42 dày 1.5 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,7328 | m2 |
| 110 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,692 | 10m |
| 111 | Mua thép hộp làm lan can | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 689,26 | kg |
| 112 | Gia công lan can | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6582 | tấn |
| 113 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43,55 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60,0332 | 1m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4452 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,42 | m |
| 117 | Mua thép hộp làm xà gồ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 194,1 | kg |
| 118 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1941 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,2464 | 1m2 |
| 121 | Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm nhôm hệ SAFIA | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm nhôm hệ SAFIA | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa đi hệ 4500; bản lề+khóa tay bẻ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 124 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400; bản lề chữ A+tay cài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0691 | 100m3 |
| 126 | Rải lớp nilong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 138,26 | m2 |
| 127 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,826 | m3 |
| 128 | Lát gạch xi măng Terrazzo KT 400x400x3, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 138,26 | m2 |
| C | HẠNG MỤC III: KHU VỆ SINH, NHÀ CẦU LÀM MỚI - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-1P- 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng led 1x18W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5 mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng aptomat 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 53,4193 | cái |
| 11 | Mua chống sét L63x63x5-2,4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đóng cọc chống sét L63x63x5-2,4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D = 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 15 | Kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 16 | Lắp đặt bể nước inox 3m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt Xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 20 | Phụ kiện Lavabo xi phong | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu nam VGHX05 (viglacera) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 23 | Thoát sàn inox D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 50mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 32mm,PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm,PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 20mm, PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, ĐK 50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xoay chiều PPR, ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co ren ngoài ĐK 50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép ren trong ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 50/32 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 32/25 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 25/20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 50/32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 32/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Y lệch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y lệch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y lệch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90X90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Nắp thông hơi D110 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Nắp thông hơi D90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Nắp thông hơi D60 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.510139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02027E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.171.398.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình ≥ 20PX | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≤ 14 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi