Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211025054-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210981374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 16:10:00 đến ngày 2021-10-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.510139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02027E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.171.398.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≤ 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Trường Tiểu học xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh giáo viên và học sinh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trí Quả, địa chỉ: Xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Trí Quả, địa chỉ: Xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, Đ/c: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND xã Trí Quả, địa chỉ: Xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UBND xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trí Quả, địa chỉ: Xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trí Quả, địa chỉ: Xã Trí Quả, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, Đ/c: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: CẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT19,2264m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT45,012m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo BVTC và Chương V E-HSMT37,6228m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT18,5224m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo BVTC và Chương V E-HSMT5,4m
6Tháo dỡ bóng đènTheo BVTC và Chương V E-HSMT1công
7Tháo dỡ chậu rửaTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0361100m3
11Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0361100m3/1km
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT37,6228m2
13Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT18,5224m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300Theo BVTC và Chương V E-HSMT19,2264m2
15Ốp tường vệ sinh kích thước gạch 300x600mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT45,012m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT56,1452m2
17Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 12 mm (bao gồm phụ kiện)Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,76m2
18Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,88m2
19Khung Inox (lấy theo thiết kế lập)Theo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
20Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm nhôm hệ SAFIATheo BVTC và Chương V E-HSMT3,08m2
21Phụ kiện cửa đi hệ 4500; bản lề + khóa tay bẻTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
22Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6.38mm nhôm hệ SAFIATheo BVTC và Chương V E-HSMT1,44m2
23Phụ kiện cửa sổ hệ 4400; Bản lề chữ A+tay càiTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
27Lắp đặt xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
28Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
B HẠNG MỤC II: NHÀ VỆ SINH, NHÀ CẦU LÀM MỚI – PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT22,2796m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1316tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,12m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT4,1373m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,1198m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2039100m3
7Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2039100m3/1km
8Tháo dỡ thiết bị điện nước hiện trạng (chuyển kho)Theo BVTC và Chương V E-HSMT3công
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,6941m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,7436m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,3608m3
12Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0998100m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km ngoài phạm vi 5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0998100m3/1km
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT59,328m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0921tấn
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,8052m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,4091m3
18Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0221100m3
19Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km ngoài phạm vi 5kmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0221100m3/1km
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT1,0605100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,5989m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1433100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT22,4753m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5247100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2941tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1981tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4346tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm, 22 mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,4131tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,6643m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0902100m2
31Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK 8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0401tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1515tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3323tấn
34Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,95m3
35Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2538m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,041m3
37Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0946100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0231tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0931tấn
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,6737100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2992100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2992100m3/1km
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,1348100m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,4934m3
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4368100m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0236100m2
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,68m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,178m3
49Ván khuôn móng bểTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,033100m2
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0581tấn
51Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,2863m3
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,176m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,059100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đan, D=8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0232tấn
55Gia công, lắp đặt tấm đan, D=10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0211tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC và Chương V E-HSMT121cấu kiện
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT47,448m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,46m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,3722100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0647100m3
61Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0647100m3/1km
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT8,7192m3
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5252tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,5545tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,1442tấn
66Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,0752100m2
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT12,7243m3
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,404tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,2696tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,869tấn
71Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,2097100m2
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT26,4148m3
73Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,4043100m2
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,7887tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,4079m3
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0651100m2
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0105tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,064tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1634100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0323tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0986tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,749m3
83Xây cột, trụ bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,017m3
84Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT58,0933m3
85Xây tường thẳng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,7228m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT122,36m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT71,7408m2
88Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT31,08m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT50,616m2
90Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,428m2
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT16,428m2
92Sikatop Seal 107Theo BVTC và Chương V E-HSMT133,866kg
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTC và Chương V E-HSMT29,748m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,0776m2
95Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT299,8876m2
96Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT198,264m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT7,742m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT44,4m
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT270,0048m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT503,9476m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo BVTC và Chương V E-HSMT105,0402m2
102Sikatop Seal 107Theo BVTC và Chương V E-HSMT472,689kg
103Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch KT 300x300, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT84,7554m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600m , XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT245,826m2
105Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch KT 600x600 mm, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT79,3m2
106Trần nhựa mầu trắngTheo BVTC và Chương V E-HSMT83,1384m2
107Vách ngăn dùng hệ compact HPL chịu nước màu ghi sáng dày 18 mm (bao gồm phụ kiện)Theo BVTC và Chương V E-HSMT50,5199m2
108Giá tay inox 304 D42 dày 1.5Theo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
109Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,7328m2
110Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,69210m
111Mua thép hộp làm lan canTheo BVTC và Chương V E-HSMT689,26kg
112Gia công lan canTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6582tấn
113Lắp dựng lan can sắtTheo BVTC và Chương V E-HSMT43,55m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT60,03321m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4452100m2
116Tôn úp nócTheo BVTC và Chương V E-HSMT7,42m
117Mua thép hộp làm xà gồTheo BVTC và Chương V E-HSMT194,1kg
118Gia công xà gồ thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1941tấn
119Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1941tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT14,24641m2
121Cửa đi 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm nhôm hệ SAFIATheo BVTC và Chương V E-HSMT20,16m2
122Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm nhôm hệ SAFIATheo BVTC và Chương V E-HSMT6,48m2
123Phụ kiện cửa đi hệ 4500; bản lề+khóa tay bẻTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
124Phụ kiện cửa sổ hệ 4400; bản lề chữ A+tay càiTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
125Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0691100m3
126Rải lớp nilongTheo BVTC và Chương V E-HSMT138,26m2
127Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT13,826m3
128Lát gạch xi măng Terrazzo KT 400x400x3, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT138,26m2
C HẠNG MỤC III: KHU VỆ SINH, NHÀ CẦU LÀM MỚI - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1Lắp đặt MCB-1P- 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
2Lắp đặt đèn ốp trần D250, bóng led 1x18WTheo BVTC và Chương V E-HSMT33bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạtTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt đế âmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6hộp
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5 mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT170m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5 mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT120m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT180m
9Lắp đặt hộp đựng aptomat 10ATheo BVTC và Chương V E-HSMT3hộp
10Lắp đặt kim thu sétTheo BVTC và Chương V E-HSMT53,4193cái
11Mua chống sét L63x63x5-2,4mTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
12Đóng cọc chống sét L63x63x5-2,4mTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cọc
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D = 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12m
14Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D = 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT85m
15Kiểm tra điện trở bãi cọc tiếp đấtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1ca
16Lắp đặt bể nước inox 3m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1bể
17Lắp đặt Xí bệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT15bộ
18Vòi xịt vệ sinh Viglacera VG826Theo BVTC và Chương V E-HSMT15bộ
19Lắp đặt LavaboTheo BVTC và Chương V E-HSMT18bộ
20Phụ kiện Lavabo xi phongTheo BVTC và Chương V E-HSMT18bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC và Chương V E-HSMT12bộ
22Van xả tiểu nam VGHX05 (viglacera)Theo BVTC và Chương V E-HSMT12chiếc
23Thoát sàn inox D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
24Lắp đặt hộp đựng giấyTheo BVTC và Chương V E-HSMT15cái
25Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
26Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 50mm PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,2100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 32mm,PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,48100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 25mm,PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,4100m
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, ĐK 20mm, PN10Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,33100m
31Lắp đặt van xoay chiều PPR, ĐK 50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt van xoay chiều PPR, ĐK 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt van xoay chiều PPR, ĐK 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT30cái
34Lắp đặt rắc co ren ngoài ĐK 50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
35Lắp đặt kép ren trong ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
36Lắp đặt Tê nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 50/32Theo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
37Lắp đặt Tê nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 32/25Theo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
38Lắp đặt Tê nhựa nối bằng pp hàn, ĐK 25/20Theo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
39Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 50/32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
40Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 32/25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 25/20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
44Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT28cái
45Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT36cái
46Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 50mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
47Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
48Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
49Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng phương pháp hàn ĐK 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT9cái
50Lắp đặt van phao, đường kính van 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,9100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,6100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,15100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,32100m
55Lắp đặt Y lệch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT36cái
56Lắp đặt Y lệch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110X110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
57Lắp đặt Y lệch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90X90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
58Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
59Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
60Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
61Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
62Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT15cái
63Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
64Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
65Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
66Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110x110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90x90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
68Nắp thông hơi D110Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
69Nắp thông hơi D90Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
70Nắp thông hơi D60Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,05100m
72Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
73Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 20(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.510139E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.02027E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp kèm theo tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) Hợp đồng, BB nghiệm thu hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư… tài liệu chứng minh quy mô và cấp, loại công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.171.398.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp: (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
3 Máy thuỷ bình ≥ 20PX Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy hàn điện ≤ 14 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->