Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-09 15:30:00 đến ngày 2021-10-19 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,828,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thuỷ Đường (Đoạn từ chùa Bồ Đề đến đường Máng Nước) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 3,8528 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 6 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 3,68 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền cát K=0.95 dày 60cm | Chương 5 E-HSMT | 1,8867 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95 | Chương 5 E-HSMT | 0,9414 | 100m3 |
| 8 | Đắp lề đất tận dụng K=0.85 | Chương 5 E-HSMT | 8,0236 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 3,6805 | 100m3 |
| B | Mặt đường tôn tạo trên mặt đường cũ | |||
| 1 | CPĐD loại I bù vênh | Chương 5 E-HSMT | 1,0155 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 8,8512 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 8,8512 | 100m2 |
| C | Làm mặt đường cạp mở rộng (KC-03) | |||
| 1 | CPĐD loại II dày 25cm | Chương 5 E-HSMT | 0,7851 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại I dày 15cm | Chương 5 E-HSMT | 0,4737 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 3,1459 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 3,1459 | 100m2 |
| D | Hè đường | |||
| 1 | Lót bạt tráng nilon | Chương 5 E-HSMT | 3,1084 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 31,08 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT | 310,84 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazo dày 3cm | Chương 5 E-HSMT | 310,84 | m2 |
| E | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 16,94 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT | 154 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 22,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 4,081 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 385 | cấu kiện |
| F | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương 5 E-HSMT | 24,26 | m3 |
| 2 | Lót vữa xi măng M75 dày 2 cm | Chương 5 E-HSMT | 115,5 | m2 |
| 3 | Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 0,7392 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 115,5 | m2 |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương 5 E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 2 | tháng |
| H | Rãnh hộp BTCT B=0,5M | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Chương 5 E-HSMT | 1,0964 | 100m3 |
| 2 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương 5 E-HSMT | 12,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương 5 E-HSMT | 6,2658 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 2,8497 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Chương 5 E-HSMT | 177 | cái |
| I | Tấm đan R5 | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT | 24,895 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D | Chương 5 E-HSMT | 3,3826 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (257 kg) | Chương 5 E-HSMT | 253 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 1,0964 | 100m3 |
| J | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 3,136 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x240x525 | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương 5 E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,1134 | 100m3 |
| K | Rãnh cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương 5 E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | Chương 5 E-HSMT | 0,0117 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương 5 E-HSMT | 5,1675 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,4875 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt đường cáp , đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 48,1668 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương 5 E-HSMT | 22,2604 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE65/50 | Chương 5 E-HSMT | 2,278 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE105/80 | Chương 5 E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 9 | Băng nilong báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 202,3 | m |
| 10 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,8092 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5 E-HSMT | 23,4573 | m3 |
| L | Hoàn trả rãnh cáp qua đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| M | Rãnh cáp qua đường Bê tông xi măng | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền đường, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,223 | m3 |
| N | Lắp đặt cột, đèn, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cao 6m liền cần vươn 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Lắp đèn Led 60W DIM 5 cấp | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 253,9 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT | 2,539 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT | 253,9 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT | 2,539 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 8 | bảng |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT | 16 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa chạm mát | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương 5 E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | 10 cột |
| O | Móng cột hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 13,972 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,3532 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 7,352 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| P | Lắp dựng cột, cáp và các cấu kiện | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông li tâm 9m loại C | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Chương 5 E-HSMT | 479,3 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,4793 | km/dây |
| 5 | Di chuyển cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,1038 | km/dây |
| 6 | Móc treo | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Kẹp treo | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Kẹp xiết 4 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Khóa đai | Chương 5 E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Chương 5 E-HSMT | 6,67 | kg |
| 11 | Ghíp bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 12 | Di chuyển hộp công tơ loại H1, H2, 3 pha | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 13 | Di chuyển hộp công tơ loại H4 | Chương 5 E-HSMT | 1 | 1 hộp |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 27,5 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp ≤ 1kg/m | Chương 5 E-HSMT | 0,575 | 100m |
| Q | THU HỒI | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,0359 | km/dây |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,1168 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương 5 E-HSMT | 0,1038 | km/dây |
| 4 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Vận chuyển thu hồi | Chương 5 E-HSMT | 3 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 20T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi