Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211024930-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211023686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-09 15:29:00 đến ngày 2021-10-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Thuỷ Đường (Đoạn từ ĐT.359 đến nhà ông Tiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Duyên Hải. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phát quang mặt bằngChương 5 E-HSMT9,0702100m2
2Đào phá kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT49,33m3
3Đào kết cấu gạch xâyChương 5 E-HSMT182,34m3
4Vận chuyển đất thưa đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,3167100m3
5Đào khuôn đường đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,6906100m3
6Đắp nền thượng cấp phối đồi K=0.95Chương 5 E-HSMT0,9953100m3
7Đắp đất lề đường đất tận dụngChương 5 E-HSMT0,2217100m3
8Vận chuyển đất thừa đất cấp III đổ điChương 5 E-HSMT1,6906100m3
B Mặt đường tôn tạo
1CPĐD loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT2,6087100m3
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương 5 E-HSMT20,7156100m2
3Rải bê tông nhựa chặt 12.5 mặt đường, chiều đã lèn ép dày trung bình 7cmChương 5 E-HSMT20,7156100m2
C Làm mặt đường cạp mở rộng (KC-03)
1CPĐD loại II dày 25cmChương 5 E-HSMT0,8425100m3
2CPĐD loại I dày 15cmChương 5 E-HSMT0,5034100m3
3Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương 5 E-HSMT3,3525100m2
4Rải bê tông nhựa chặt 12.5 mặt đường, chiều đã lèn ép dày trung bình 7cmChương 5 E-HSMT3,3525100m2
D Bó vỉa hè
1Bê tông lót móng M150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT19,5m3
2Lót vữa xi măng M75 dày 2 cmChương 5 E-HSMT195,04m2
3Bê tông xi măng viên bó vỉa M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT33,92m3
4Ván khuôn viên bó vỉaChương 5 E-HSMT6,7842100m2
5Lắp đặt viên bó vỉa trọng lượng 131kgChương 5 E-HSMT848cấu kiện
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương 5 E-HSMT26,91m2
2Gờ giảm tốcChương 5 E-HSMT13,2m2
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT1cái
5Thuê đất làm bãi đúc cấu kiệnChương 5 E-HSMT2tháng
F Rãnh hộp BTCT B=0,5M
1Đào đất hố móng đất cấp 3Chương 5 E-HSMT4,0824100m3
2Đá 4x6 lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT34,02m3
3Ván khuôn rãnhChương 5 E-HSMT1,3381100m2
4Cốt thép DChương 5 E-HSMT6,0858tấn
5Lắp đặt thân rãnh, trọng lượng 598kgChương 5 E-HSMT378cái
G Tấm đan R5
1Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT37,195m3
2Ván khuôn thép tấm đanChương 5 E-HSMT1,9278100m2
3Cốt thép DChương 5 E-HSMT5,0539tấn
4Lắp đặt tấm đan (257 kg)Chương 5 E-HSMT378cấu kiện
5Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT4,0824100m3
6Đắp cát công trìnhChương 5 E-HSMT1,1794100m3
H Ga thu thăm loại GT
1Đào móng công trìnhChương 5 E-HSMT0,102100m3
2Đá dăm lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT0,39m3
3Bê tông móng M250, đá 2x4Chương 5 E-HSMT0,78m3
4Ván khuôn bê tông móngChương 5 E-HSMT0,0224100m2
5Cốt thép D20 liên kếtChương 5 E-HSMT0,012tấn
6Bê tông thân ga M250, đá 2x4Chương 5 E-HSMT5m3
7Ván khuôn thân gaChương 5 E-HSMT0,8316100m2
8Nắp ga gang KT: 850x850 tải trọng 125kNChương 5 E-HSMT2cái
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,0314100m3
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,102100m3
I Cửa xả
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT331,1331m3
2Đá dăm lót móng dày 10cmChương 5 E-HSMT0,49m3
3Bê tông móng M150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT2,82m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,0704100m2
5Bê tông tường đầu tường cánh M200 đá 2x4Chương 5 E-HSMT1m3
6Ván khuôn tường đầu tường cánhChương 5 E-HSMT0,0379100m2
7Chèn vữa Xm M75Chương 5 E-HSMT0,014m2
8Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,0331100m3
J Rãnh thoát nước B=1,4m, H=1,4m đậy tấm đan (hoàn trả)
1Đào hố móng bằng máyChương 5 E-HSMT0,567100m3
2Đào hố móng thủ côngChương 5 E-HSMT14,176m3
3Đá 4x6 lót móng dày 15cmChương 5 E-HSMT19,58m3
4Bê tông móng M200 đá 2x4 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT27,18m3
5Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,6786100m2
6Thân máng xây gạch không nungChương 5 E-HSMT29,7m3
7Trát vữa XM M100 dày 2cmChương 5 E-HSMT153m2
8Bê tông cổ rãnh M250 đá 2x4 đổ tại chỗChương 5 E-HSMT4,73m3
9Ván khuôn cổ rãnhChương 5 E-HSMT0,54100m2
10Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,7087100m3
K Tấm đan A
1Cốt thép DChương 5 E-HSMT0,5961tấn
2Cốt thép D>10mmChương 5 E-HSMT1,3426tấn
3Bê tông M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT10,8m3
4Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,567100m2
5Lắp đặt tấm đan (288 kg)Chương 5 E-HSMT90cấu kiện
L Hố thu H2
1Cắt mặt đường bê tông AsphanChương 5 E-HSMT0,88100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT4m3
3Đào hố móng bằng máyChương 5 E-HSMT0,0599100m3
4Đào hố móng thủ côngChương 5 E-HSMT12,635m3
5Bê tông móng M150 đá 2x4Chương 5 E-HSMT1,1m3
6Bê tông móng M250 đá 1x2Chương 5 E-HSMT2,64m3
7Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,2544100m2
8Song chắn rác composite KT: 430x860Chương 5 E-HSMT8cái
9Ống U.pvc class3 D200Chương 5 E-HSMT0,8100m
10Hoàn trả lớp BTXM mặt đường, M250 đá 2x4 dày 20cmChương 5 E-HSMT6,5m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,1149100m3
M Ống u.PVC class3 D250 thoát nước nhà dân
1Cắt mặt đường BTXM đường cũ dày 20cm rộng 0,5mChương 5 E-HSMT6,23100m
2Đào bóc lớp BTXM đường cũ dày 20cmChương 5 E-HSMT35m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT78m3
4Chiều dài ống u.PVC D250 class 3Chương 5 E-HSMT3,1100m
5Nối góc 90Chương 5 E-HSMT31cái
6Đắp hoàn trả bằng cát hạt trungChương 5 E-HSMT0,623100m3
N Móng cột chiếu sáng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương 5 E-HSMT0,364m3
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,4488tấn
3Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,94m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,238100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT3,864m3
6Khung móng 4M24x300x300x300Chương 5 E-HSMT14bộ
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,0294100m3
O Rãnh cáp
1Cắt mặt đường bê tông xi măngChương 5 E-HSMT0,108100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT0,405m3
3Đào rãnh cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT108,6852m3
4Đắp cát lấp rãnh cápChương 5 E-HSMT45,5878m3
5Lắp đặt ống nhựa ông nhựa HDPE50/40Chương 5 E-HSMT5,026100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE105/80Chương 5 E-HSMT0,054100m
7Băng nilong báo cápChương 5 E-HSMT442,6m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT1,7704100m2
9Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5 E-HSMT42,5382m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT0,208100m3
11Bê tông đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,1852m3
P Lắp đặt cột, đèn, phụ kiện
1Lắp dựng cột thép bát giác mạ kẽm cao 8m liền cần vươn 1,2mChương 5 E-HSMT14cột
2Vận chuyển cột đènChương 5 E-HSMT14cột
3Lắp đèn Led 80W DIM 5 cấpChương 5 E-HSMT14bộ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương 5 E-HSMT545,9m
5Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT530,9m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT10,768100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Chương 5 E-HSMT1,35100m
8Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT14bảng
9Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5 E-HSMT36đầu cáp
10Làm đầu cáp khôChương 5 E-HSMT29đầu cáp
11Lắp đặt tiếp địa chạm mátChương 5 E-HSMT15bộ
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT151 vị trí
13Lắp giá đỡ tủ điệnChương 5 E-HSMT1bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương 5 E-HSMT1tủ
15Lắp đặt công tơ 1 phaChương 5 E-HSMT1cái
16Đánh số cột thépChương 5 E-HSMT1,410 cột
Q DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương 5 E-HSMT0,72m3
2Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT27,872m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,742m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,5008100m2
5Bê tông móng, đá 4x6, mác 200Chương 5 E-HSMT10,166m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT0,145100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,1407100m3
8Xây gạch đất sét nung, chiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,72m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,2m2
10Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mChương 5 E-HSMT11cột
11Lắp dựng cột bê tông li tâm 8,5m loại CChương 5 E-HSMT11cột
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT0,14km/dây
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT0,3252km/dây
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương 5 E-HSMT0,595km/dây
15Móc treoChương 5 E-HSMT43cái
16Kẹp treoChương 5 E-HSMT8cái
17Kẹp xiết 4Chương 5 E-HSMT35cái
18Khóa đaiChương 5 E-HSMT96cái
19Đai thép không gỉChương 5 E-HSMT7kg
20Ghíp bọc nhựaChương 5 E-HSMT96cái
21Thay hộp công tơ(hộp 1CT 3 pha)Chương 5 E-HSMT131 hộp
22Thay hộp công tơ (hộp 2CT 3 pha)Chương 5 E-HSMT141 hộp
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương 5 E-HSMT93,5m
24Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT546m
25Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT6,39100m
26Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoChương 5 E-HSMT1bộ
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương 5 E-HSMT0,08100m
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương 5 E-HSMT11 vị trí
R Thu lôi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x95mm2Chương 5 E-HSMT0,1133km/dây
2Thu hồi cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương 5 E-HSMT0,342km/dây
3Thu hồi dây ACChương 5 E-HSMT0,609km/dây
4Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương 5 E-HSMT16cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục đường giao thông, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành giao thông 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu rung ≥ 20T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->