Gói thầu: SXKD2021-PTV13: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường (đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210957548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-PTV13: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210800591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 08:46:00 đến ngày 2021-10-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,264,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quan trắc và phân tích môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm viết báo cáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện lấy mẫu tại hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo vi khí hậu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các thông số vi khí hậu môi trường không khí: nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo độ ồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thời gian đo:Thang đo tiếng ồn: 30-140dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tốc độ hút mẫu: 500-4000 ml/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tốc độ bơm: 5ml đến 2lít/ phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lấy mẫu bụi lưu lượng lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lưu lượng lớn 0 – 2000 lít/phút. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị đo nhanh khí thải tại hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đo nhanh các thông số O2, CO2, CO, Nox, SO2, nhiệt độ ngoài hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị lấy mẫu đẳng động học (Isokinetic) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hệ thống bao gồm: Bộ giao diện điều khiển lấy mẫu với bơm, bộ tráp đứng, hộp đựng ống impinger, bộ đầu cảm biến bằng thép không gỉ,...- Được duy trì tại nhiệt độ 120+/-140C.- Dòng điện 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị lấy mẫu khí thải VOC | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bơm hút mẫu lưu lượng thấp lưu lượng: 0.25 – 2.5 lit/ phút-Đầu hút làm bằng vật liệu nhẵn, đường kính từ 0,32cm đến 1,27cm, được bảo quản trong hộp chuyên dụng đảm bảo không làm thay đổi kích thước đầu hút trong quá trình vận chuyển.-Cần lấy mẫu: Sử dụng bang vật liệu chịu nhiệt, trơ với thành phần khí thải.-Chịu nhiết tối đa: 90oC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo ánh sáng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Xác định ánh sáng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị đo nước đã chỉ tiêu | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đo nhiệt độ, pH, EC hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị đo DO hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phạm vi đo (0-19,9) mg/l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị lấy mẫu nước kiểu ngang | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1140-G42; Acrylic4,5” x 22-5/8” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích thông thường1 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lấy mẫu bùn dạng EkmanDiện tích vùng lấy mẫu : 6” x 6” x 6” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Vợt thu động vật phù du | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưới hình chop có mắt lưới 45µm lấy mẫu động vật phù du |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Vợt thu thực vật phù du | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưới hình chop có mắt lưới 27µm lấy mẫu thực vật phù du |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tọa độ lấy mẫu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-PTV13: Cung cấp dịch vụ giám sát môi trường (đợt 2) SXKD2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, đăng ký hoạt động thử nghiệm theo nghị định 107:2016/NĐ-CP do Bộ tài nguyên và môi trường cấp theo Phần III Mục 3 Chương III HSMT. - Bản sao công chứng giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật và phạm vi công việc của gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường, đăng ký hoạt động thử nghiệm theo nghị định 107:2016/NĐ-CP do Bộ tài nguyên và môi trường cấp theo Phần III Mục 3 Chương III HSMT. - Bản sao công chứng giấy chứng nhận đủ điều kiện quan trắc môi trường lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, phù hợp với yêu cầu, tính chất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 2 | Nhiệt độ | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 3 | Độ cứng | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 4 | SS | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 5 | Fe | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 6 | NH3 | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 7 | NO3- | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 8 | NO2- | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 9 | As | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 10 | Cd | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 11 | Pb | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 12 | Cu | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 13 | Mn | Giám sát chất lượng nước ngầm:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 8 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 8 | |
| 14 | pH | Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 15 | Nhiệt độ | Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 16 | Độ đục | Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 17 | Tổng N | Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 18 | Tổng P | Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 19 | COD | Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 20 | BOD5 | Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 21 | SS | Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 22 | Dầu khoáng | Giám sát chất lượng nước mặt:'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 23 | pH | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 24 | Nhiệt độ | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 25 | Tổng N | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 26 | Tổng P | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 27 | COD | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 28 | BOD5 | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 29 | SS | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 30 | Dầu khoáng | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ mẫu thông thường theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- hực hiện Quý IV/2021: 5 mẫu x 1 lần. | Mẫu | 5 | |
| 31 | pH | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ khu vực miệng xả nước làm mát:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 05 mẫu/tháng* 6 tháng. | Mẫu | 30 | |
| 32 | SS | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ khu vực miệng xả nước làm mát:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 05 mẫu/tháng* 6 tháng. | Mẫu | 30 | |
| 33 | Dầu khoáng | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ khu vực miệng xả nước làm mát:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 05 mẫu/tháng* 6 tháng. | Mẫu | 30 | |
| 34 | pH | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 35 | DO | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 36 | TSS | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 37 | Amoni (NH+4) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 38 | PO43- | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 39 | Florua (F-) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 40 | Xianua (CN-) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 41 | Asen (As) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 42 | Cadimi (Cd) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 43 | Chì (Pb) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 44 | Crom III (Cr3+) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 45 | Crom VI (Cr6+) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 46 | Đồng (Cu) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 47 | Kẽm (Zn) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 48 | Mangan (Mn) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 49 | Sắt (Fe) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 50 | Thủy ngân (Hg) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 51 | Tổng dầu mỡ khoáng | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 52 | Phenol tổng số | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 53 | Coliform | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 54 | Aldrin | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 55 | Benzene hexachloride (BHC) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 56 | Dieldrin | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 57 | DDTs | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 58 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP-BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 03 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 6 | |
| 59 | pH | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và thực hiện quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 60 | DO | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 61 | TSS | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 62 | Amoni (NH+4) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 63 | PO43- | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 64 | Florua (F-) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 65 | Xianua (CN-) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 66 | Asen (As) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 67 | Cadimi (Cd) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 68 | Chì (Pb) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 69 | Crom III (Cr3+) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 70 | Crom VI (Cr6+) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 71 | Đồng (Cu) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 72 | Kẽm (Zn) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 73 | Mangan (Mn) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 74 | Sắt (Fe) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 75 | Thủy ngân (Hg) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 76 | Tổng dầu mỡ khoáng | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 77 | Phenol tổng số | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 78 | Coliform | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 79 | Aldrin | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 80 | Benzene hexachloride (BHC) | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 81 | Dieldrin | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 82 | DDTs | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 83 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Giám sát chất lượng nước biển ven bờ nguồn tiếp nhận theo yêu cầu của giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 84 | pH | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 85 | Nhiệt độ | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 86 | Độ đục | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 87 | Tổng N | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 88 | Tổng P | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 89 | COD | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 90 | BOD5 | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 91 | SS | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 92 | Dầu khoáng | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 93 | Clo dư | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 94 | pH | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 95 | Nhiệt độ | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 96 | Độ đục | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 97 | Tổng N | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 98 | Tổng P | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 99 | COD | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 100 | BOD5 | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 101 | SS | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 102 | Dầu khoáng | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 103 | Clo dư | Giám sát chất lượng nước thải của hệ thống xử lý nước thải tập trung theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 104 | Chì (Pb) | Giám sát chất lượng nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 105 | Thủy ngân (Hg) | Giám sát chất lượng nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 106 | Asen (As) | Giám sát chất lượng nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 107 | Cadimi (Cd) | Giám sát chất lượng nước thải sau HTXL tập trung phục vụ công tác kê khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 2 | |
| 108 | pH | Giám sát chất lượng nước thải làm mát theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/ngày x 180 ngày. | Mẫu | 180 | |
| 109 | Nhiệt độ | Giám sát chất lượng nước thải làm mát theo ĐTM:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/ngày x 180 ngày. | Mẫu | 180 | |
| 110 | SS | Giám sát chất lượng nước thải làm mát theo ĐTM:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/ngày x 180 ngày. | Mẫu | 180 | |
| 111 | Nhiệt độ | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 112 | Độ màu | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 113 | pH | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 114 | BOD5 (20oC) | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 115 | COD | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 116 | Chất rắn lơ lửng | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 117 | Asen | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 118 | Thuỷ ngân | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 119 | Chì | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 120 | Cadimi | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 121 | Crom (VI) | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 122 | Crom (III) | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 123 | Đồng | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 124 | Kẽm | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 125 | Niken | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 126 | Mangan | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 127 | Sắt | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 128 | Tổng dầu mỡ khoáng | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 129 | Sunfua | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 130 | Florua | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 131 | Amoni (tính theo N) | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 132 | Tổng nitơ | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 133 | Tổng phốt pho | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 134 | Clo dư | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 135 | Coliform | Giám sát chất lượng nước thải công nghiệp theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 2976/GP BTNMT:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm.- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 01 mẫu/02 tháng*6 tháng. | Mẫu | 3 | |
| 136 | pH | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 137 | BOD5 | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 138 | TSS | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 139 | TDS | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 140 | NH4+ tính theo N | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 141 | S2- | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 142 | PO43- | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 143 | NO-3 tính theo N | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 144 | Dầu mỡ | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 145 | Coliform | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 146 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Giám sát chất lượng nước thải sinh hoạt theo yêu cầu của giấy phép xả thải số 128/GP-UBND:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý x 02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 147 | Áp suất khí quyển | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 148 | Nhiệt độ/ Tempt. | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 149 | Vận tốc khí thải | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 150 | Lưu lượng phát thải | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 151 | Bụi tổng/ Total dust | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 152 | CO | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 153 | SO2 | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 154 | NOx | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 155 | VOC | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 156 | Oxit kim loại | Giám sát chất lượng khí thải ống khói:- Lấy mẫu, quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 5 mẫu/01 ống khói/quý*02 ống khói* 2 quý. | Mẫu | 20 | |
| 157 | Áp suất khí quyển | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 158 | Nhiệt độ | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 159 | Độ ẩm | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 160 | Vận tốc gió | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 161 | Bụi PM10 | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 162 | CO | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 163 | SO2 | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 164 | NOx | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 165 | VOC | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm:- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 166 | Độ ồn | Giám sát chất lượng môi trường không khí xung quanh:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 25 mẫu/quý*2 quý. | Mẫu | 50 | |
| 167 | As | Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 05 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 5 | |
| 168 | Cd | Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 05 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 5 | |
| 169 | Pb | Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 05 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 5 | |
| 170 | Cu | Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 05 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 5 | |
| 171 | Zn | Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 05 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 5 | |
| 172 | N | Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 05 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 5 | |
| 173 | P | Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 05 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 5 | |
| 174 | Ca | Giám sát chất lượng môi trường đất:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 05 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 5 | |
| 175 | Thực vật phù du | Giám sát môi trường sinh học: Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 10 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 10 | |
| 176 | Tảo độc | Giám sát môi trường sinh học: Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 10 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 10 | |
| 177 | Động vật phù du | Giám sát môi trường sinh học: Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 10 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 10 | |
| 178 | Động vật đáy | Giám sát môi trường sinh học: Quan trắc thủy sinh trong nước biển ven bờ- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021: 10 mẫu/quý*01 quý. | Mẫu | 10 | |
| 179 | Áp suất khí quyển | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 180 | Nhiệt độ | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 181 | Độ ẩm | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 182 | Vận tốc gió | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 183 | Tiếng ồn | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 184 | PM2.5 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 185 | PM10 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 186 | NO2 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 187 | NH3 | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 188 | H2S | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 189 | CO | Giám sát chất lượng môi trường không khí, tiếng ồn tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa:- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 04mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 8 | |
| 190 | pH | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 191 | TSS | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 192 | BOD5 | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 193 | NH4+ | - Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Khối lượng: Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 194 | NO3- | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 195 | H2S | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 196 | PO43- | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 197 | Dầu mỡ | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 198 | Coliform | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 199 | TDS | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 200 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Giám sát chất lượng nước thải tại khu cư xá quản lý vận hành và sửa chữa theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021 và Giấy xác nhận hoàn thành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường số 53/GXN-UBND ngày 16/8/2021'- Lấy mẫu và phân tích trong phòng thí nghiệm- Thực hiện Quý IV/2021, Quý I/2022: 02 mẫu/quý*02 quý. | Mẫu | 4 | |
| 201 | pH | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 202 | TSS | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 203 | BOD5 | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 204 | NH4+ | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 205 | NO3- | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 206 | H2S | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 207 | PO43- | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 208 | Dầu mỡ | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 209 | Coliform | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 210 | TDS | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 211 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Giám sát chất lượng nguồn tiếp nhận theo yêu cầu giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 106/GP-UBND ngày 06/7/2021:- Lấy mẫu và quan trắc tại hiện trường.- Thực hiện Quý IV/2021: 02 mẫu/quý*01 quý | Mẫu | 2 | |
| 212 | Tổng hợp lập báo cáo giám sát định kỳ | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo giám sát định kỳ, theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. | Báo cáo | 2 | |
| 213 | Tổng hợp lập báo cáo xả thải theo GP số 128/GP-UBND (1b/c) | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. | Báo cáo | 1 | |
| 214 | Tổng hợp lập báo cáo xả thải theo GP số 2976/GP-BTNMT | Tổng hợp kết quả quan trắc lập báo cáo theo mẫu quy định của cơ quan Nhà nước hiện hành. | Báo cáo | 1 | |
| 215 | Báo cáo điều tra diễn biến xã hội | - Lập phiếu điều tra, tổng hợp lập báo cáo theo mẫu quy định.- Thực hiện Quý IV/2021. | Báo cáo | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quan trắc và phân tích môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm gói thầu | 1 | Trình độ thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017 | 15 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017 | 5 | 5 |
| 3 | Trưởng nhóm viết báo cáo | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017 | 6 | 5 |
| 4 | Trưởng nhóm phân tích trong phòng thí nghiệm | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm ISO 17025:2017 | 6 | 5 |
| 5 | Nhân sự thực hiện lấy mẫu tại hiện trường | 6 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường | 5 | 5 |
| 6 | Nhân sự phân tích mẫu trong phòng thí nghiệm | 4 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành sinh học/ hóa học/ môi trường | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo vi khí hậu | Đo các thông số vi khí hậu môi trường không khí: nhiệt độ, độ ẩm, vận tốc gió | 1 |
| 2 | Máy đo độ ồn | Thời gian đo:Thang đo tiếng ồn: 30-140dB | 1 |
| 3 | Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | - Tốc độ hút mẫu: 500-4000 ml/phút | 1 |
| 4 | Máy lấy mẫu khí lưu lượng thấp | - Tốc độ bơm: 5ml đến 2lít/ phút | 1 |
| 5 | Máy lấy mẫu bụi lưu lượng lớn | - Lưu lượng lớn 0 – 2000 lít/phút. | 1 |
| 6 | Thiết bị đo nhanh khí thải tại hiện trường | - Đo nhanh các thông số O2, CO2, CO, Nox, SO2, nhiệt độ ngoài hiện trường | 1 |
| 7 | Thiết bị lấy mẫu đẳng động học (Isokinetic) | - Hệ thống bao gồm: Bộ giao diện điều khiển lấy mẫu với bơm, bộ tráp đứng, hộp đựng ống impinger, bộ đầu cảm biến bằng thép không gỉ,...- Được duy trì tại nhiệt độ 120+/-140C.- Dòng điện 220V | 1 |
| 8 | Thiết bị lấy mẫu khí thải VOC | -Bơm hút mẫu lưu lượng thấp lưu lượng: 0.25 – 2.5 lit/ phút-Đầu hút làm bằng vật liệu nhẵn, đường kính từ 0,32cm đến 1,27cm, được bảo quản trong hộp chuyên dụng đảm bảo không làm thay đổi kích thước đầu hút trong quá trình vận chuyển.-Cần lấy mẫu: Sử dụng bang vật liệu chịu nhiệt, trơ với thành phần khí thải.-Chịu nhiết tối đa: 90oC | 1 |
| 9 | Máy đo ánh sáng | -Xác định ánh sáng | 1 |
| 10 | Thiết bị đo nước đã chỉ tiêu | -Đo nhiệt độ, pH, EC hiện trường | 1 |
| 11 | Thiết bị đo DO hiện trường | Phạm vi đo (0-19,9) mg/l | 1 |
| 12 | Thiết bị lấy mẫu nước kiểu ngang | 1140-G42; Acrylic4,5” x 22-5/8” | 1 |
| 13 | Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích thông thường1 | Thiết bị lấy mẫu bùn dạng EkmanDiện tích vùng lấy mẫu : 6” x 6” x 6” | 1 |
| 14 | Vợt thu động vật phù du | Lưới hình chop có mắt lưới 45µm lấy mẫu động vật phù du | 1 |
| 15 | Vợt thu thực vật phù du | Lưới hình chop có mắt lưới 27µm lấy mẫu thực vật phù du | 1 |
| 16 | Thiết bị GPS | Xác định tọa độ lấy mẫu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi