Gói thầu: Gói thầu số 03: Thực hiện phim Yên Bái - nơi hội tụ sắc màu Tây Bắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thực hiện phim Yên Bái - nơi hội tụ sắc màu Tây Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018954 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-07 17:06:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là868.650.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Xây dựng đề án, kịch bản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Văn hóa trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đạo diễn tổng thể |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quay phim chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành quay phim |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ quay |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hoặc thiết kế phù hợp với công việc và nội dung gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ánh sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thư ký hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành ngôn ngữ hoặc báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách biên tập ảnh hậu kỳ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách biên tập nội dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành ngôn ngữ hoặc báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thực hiện phim Yên Bái - nơi hội tụ sắc màu Tây Bắc Thực hiện phim Yên Bái - nơi hội tụ sắc màu Tây Bắc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Và:
Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác chuẩn bị | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 2 | Xây dựng đề án | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 15 | |
| 3 | Thẩm định đề án | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 12 | |
| 4 | Khảo sát, tiền trạm | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 5 | Công tác phí: 1 người x 10 ngày | Chương V. E-HSMT | Ngày/người | 10 | |
| 6 | Khoán ngủ: 1 người x 9 tối | Chương V. E-HSMT | Người/tối | 9 | |
| 7 | Tổ chức thực hiện | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 8 | Lên ý tưởng, chủ đề và nội dung cho video, clip | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 5 | |
| 9 | Xây dựng kịch bản | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 10 | Viết kịch bản | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 30 | |
| 11 | Biên tập | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 15 | |
| 12 | Tổ chức đánh giá bối cảnh, địa điểm triển khai thực hiện. | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 13 | Công tác phí: 5 người x 3 ngày 5 điểm | Chương V. E-HSMT | Người/Ngày/điểm | 75 | |
| 14 | Khoán ngủ: 5 người x 2 tối x 5 điểm | Chương V. E-HSMT | Người/tối /điểm | 50 | |
| 15 | Khoán tiền thuê xe ô tô | Chương V. E-HSMT | Ngày | 3 | |
| 16 | Họp Hội đồng thông qua kịch bản | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 17 | Chủ tịch hội đồng | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 18 | Thư ký | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 1 | |
| 19 | Các ủy viên: 6 người | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 6 | |
| 20 | Tổ giúp việc, phục vụ tham dự 2 người | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 2 | |
| 21 | Nước uống | Chương V. E-HSMT | Người/buổi | 10 | |
| 22 | Tổ chức sản xuất | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 23 | Xây dựng kế hoạch sản xuất chi tiết | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 5 | |
| 24 | Nhân vật trải nghiệm | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 20 | |
| 25 | Bối cảnh và đạo cụ | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 26 | Bối cảnh: Quay Mù cang Chải: Rượu, vải; Quay Văn Chấn: Cốm, Chè, lúa; Quay Nghĩa Lộ: Hạn Khuống, mâm cỗ xíp xí; Quay Yên Bình: Mâm cỗ cúng lồng tồng, cây còn, quả còn; Quay Lục Yên: Đá quý; Quay Văn Yên: Rừng quế | Chương V. E-HSMT | Bối cảnh | 8 | |
| 27 | Đạo cụ phục vụ quay hiện trường: Bộ ấm chén tứ sa, quần áo dân tộc, diều; Dụng cụ vẽ: Giấy vẽ, giấy A4, màu sơn dầu, giá vẽ, bút vẽ; Mâm cỗ truyền thống có đầy đủ các món ăn của vùng miền. | Chương V. E-HSMT | Bộ | 8 | |
| 28 | Các thiết bị chuyên môn | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 29 | Máy quay phim thế hệ 4k | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 30 | Hệ thống ống kính chuyên dụng | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 5 | |
| 31 | Thiết bị âm thanh hiện trường | Chương V. E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 32 | Hệ thống đèn chiếu sáng và các thiết bị đi kèm | Chương V. E-HSMT | Bộ | 3 | |
| 33 | Hệ thống quay Flycam | Chương V. E-HSMT | Chiếc | 2 | |
| 34 | Phương tiện đi lại, ăn ở | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 35 | Khoán phương tiện đi lại và làm việc tại địa điểm: Bao gồm 02 xe ô tô, Xe ô tô đi lại cho đoàn quay phim và Ô tô chở thiết bị:Đi từ Hà Nội - Mù cang chải; Mù cang chải - Tú Lệ - Văn Chấn; Tú Lệ - Nghĩa Lộ; Nghĩa Lộ - TP Yên Bái– Yên Bình – Yên Thế - Lục Yên; Yên Thế đi Văn Yên; Văn Yên – Nà Hẩu – Hà Nội | Chương V. E-HSMT | Xe/Ngày | 30 | |
| 36 | Công tác phí: 10 người x 15 ngày | Chương V. E-HSMT | Người/Ngày | 150 | |
| 37 | Khoán ngủ: 10 người x 14 tối | Chương V. E-HSMT | Người/tối | 140 | |
| 38 | Đội ngũ sản xuất | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 39 | Tổ chức sản xuất | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 60 | |
| 40 | Thiết kế mỹ thuật | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 20 | |
| 41 | Đạo cụ | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 10 | |
| 42 | Ánh sáng chính/ánh sáng phụ | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 40 | |
| 43 | Hóa trang, phục trang | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 30 | |
| 44 | Kỹ thuật hình ảnh và tổ trang thiết bị | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 30 | |
| 45 | Đạo diễn và ekip quay phim | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 46 | Đạo diễn tổng thể | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 50 | |
| 47 | Quay phim chính | Chương V. E-HSMT | Người/Ngày công | 50 | |
| 48 | Quay phim phụ | Chương V. E-HSMT | Người/Ngày công | 50 | |
| 49 | Hậu kỳ | Chương V. E-HSMT | Gói | 0 | |
| 50 | Dựng phim on-line | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 10 | |
| 51 | Âm nhạc có bản quyền | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 10 | |
| 52 | Kỹ thuật tạo hiệu quả hình ảnh đẹp | Chương V. E-HSMT | Ngày công | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.6865E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là868.650.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 425.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xây dựng đề án, kịch bản | 1 | Đại học chuyên ngành Văn hóa trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Đạo diễn tổng thể | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành đạo diễn | 3 | 2 |
| 3 | Quay phim chính | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành quay phim | 2 | 1 |
| 4 | Phụ quay | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật hoặc thiết kế phù hợp với công việc và nội dung gói thầu | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách âm thanh | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu | 2 | 1 |
| 6 | Phụ trách ánh sáng | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp với công việc và nội dung gói thầu | 2 | 1 |
| 7 | Thư ký hiện trường | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành ngôn ngữ hoặc báo chí | 2 | 1 |
| 8 | Phụ trách biên tập ảnh hậu kỳ | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế | 2 | 1 |
| 9 | Phụ trách biên tập nội dung | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành ngôn ngữ hoặc báo chí | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi