Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm sạch bệnh viện năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm sạch bệnh viện năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210696909 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 11:50:00 đến ngày 2021-10-28 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,883,682,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế trên địa bàn cả nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực gói thầu,+ Đã quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về quản lý chất lượng bệnh viện, kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệp; chứng nhận đào tạo thực hành quy trình và giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn tại cơ sở y tế; Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về thực hành tốt 5S, an toàn phòng cháy chữa cháy, vệ sinh lao động, an toàn hóa chất do có quan có thẩm quyền cấp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn liên hợp có người lái | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đánh sàn có người lái công nghệ không hóa chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chà sàn liên hợp đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đánh sàn đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hút bụi, hút nước 63 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hút bụi, hút nước 35 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy giặt khăn, giặt giẻ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe đẩy làm vệ sinh đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 75 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm sạch bệnh viện năm 2021-2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm sạch bệnh viện năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có tính chất tương đương: bản sao công chứng hoặc chứng thực; + Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị sử dụng cho gói thầu. Cụ thể: Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn hoặc các tài liệu khác có thể chứng minh sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê, cung cấp hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sử hữu của Bên cho thuê; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. + Các tài liệu khác (nếu cần); |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên– Địa chỉ: số 479 đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PGS.TS Nguyễn Công Hoàng – Giám đốc Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên – Địa chỉ: 479 Lương Ngọc Quyến, Tp. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp làm sạch bệnh viện năm 2021-2022 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là30.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế trên địa bàn cả nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực gói thầu,+ Đã quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu tương tự; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 2 | + Đã phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu tương tự;+ Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về quản lý chất lượng bệnh viện, kiểm soát nhiễm khuẩn trong vệ sinh công nghiệp; chứng nhận đào tạo thực hành quy trình và giám sát chất lượng vệ sinh bề mặt môi trường, máy móc thiết bị và quản lý chất thải rắn tại cơ sở y tế; Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về thực hành tốt 5S, an toàn phòng cháy chữa cháy, vệ sinh lao động, an toàn hóa chất do có quan có thẩm quyền cấp; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn liên hợp có người lái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy đánh sàn có người lái công nghệ không hóa chất | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 3 | Máy chà sàn liên hợp đẩy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 |
| 4 | Máy đánh sàn đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 |
| 5 | Máy phun rửa áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy hút bụi, hút nước 63 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 |
| 7 | Máy hút bụi, hút nước 35 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 |
| 8 | Máy giặt khăn, giặt giẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 |
| 9 | Máy sấy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 |
| 10 | Xe đẩy làm vệ sinh đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 75 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi