Gói thầu: NPC-DPL3-110TD-G12: Bảo hiểm công trình - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211020290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | NPC-DPL3-110TD-G12: Bảo hiểm công trình - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343287 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 09:13:00 đến ngày 2021-10-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,128,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 424.000.000 VND (Có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác)- Tương tự về tính chất: là hợp đồng bảo hiểm xây dựng và lắp đặt công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị phí bảo hiểm ≥ 212 triệu đồng (bao gồm thuế VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 424.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 5 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-DPL3-110TD-G12: Bảo hiểm công trình - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương, thuộc chương trình Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 - DPL3 vay vốn Ngân hàng Thế giới 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu bao gồm: + Cung cấp các tài liệu liên quan đến các vụ kiện tụng đang giải quyết (nếu có); + Cung cấp các hợp đồng kinh nghiệm tương tự về tính chất và quy mô theo quy định tại Chương III của E-HSMT mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ: + Bản xác nhận của Bên mua bảo hiểm hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng kinh nghiệm để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm theo hợp đồng, hoặc cung cấp xác nhận các vụ việc giải quyết tổn thất của các hợp đồng kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: + Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong E-HSMT. + Nhà thầu phải cung cấp bảng xếp hạng năng lực tài chính (theo A.M Best hoặc Standard & Poor’s) một trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) để chứng minh vị trí xếp hạng của Nhà thầu đảm bảo yêu cầu nêu tại Mục 3- Chương III. + Cung cấp tài liệu chứng minh về Biên khả năng thanh toán so với Biên khả năng thanh toán tối thiểu như quy định của E-HSMT nếu trong Báo cáo tài chính không được trình bày. Chương trình thu xếp bảo hiểm và tái bảo hiểm: + Cung cấp các cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành, thực hiện theo đúng chương trình tái bảo hiểm thu xếp và bằng chứng chứng minh khi có yêu cầu; + Nhà thầu phải cung cấp thoả thuận cam kết tái bảo hiểm hoặc hợp đồng tái bảo hiểm của Công ty tái bảo hiểm trong nước hoặc của các Công ty bảo hiểm nước ngoài theo quy định của Bộ Tài Chính; + Nhà thầu phải cung cấp bảng xếp hạng mới nhất của các tổ chức quốc tế để chứng minh vị trí xếp hạng của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm đáp ứng quy định của Bộ Tài Chính; + Cung cấp các tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; + Tài liệu thanh toán chứng minh cho doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ bảo hiểm qua các hợp đồng đã thực hiện. + Cung cấp bảng bố trí nhân lực tham gia thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11A, 11B, Chương IV, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực Miền Bắc,
Địa chỉ: tòa tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942
Bên mời thầu:
Ban Quản lý Dự án Phát triển điện lực
Địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, TP Hà Nội.
Điện thoại: 02422131308 Fax: 02437168000 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, Địa chỉ: tòa tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án Phát triển điện lực Địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, TP Hà Nội. Điện thoại: 02422131308 Fax: 02437168000 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực Miền Bắc, địa chỉ: tòa tháp B – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100614/615 – Fax: 024.36360942 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình | Bảo hiểm công trình Đường dây và TBA 110kV Tam Dương | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 424.000.000 VND (Có xác nhận của chủ đầu tư; bản chứng thực các hợp đồng tương tự và không giới hạn các tài liệu chứng minh khác)- Tương tự về tính chất: là hợp đồng bảo hiểm xây dựng và lắp đặt công trình đường dây, trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Có giá trị phí bảo hiểm ≥ 212 triệu đồng (bao gồm thuế VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 424.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 5 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên;- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm tối thiểu 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc Quốc tế. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi