Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống máy biến áp KCN Điềm Thuỵ; Thay thế hệ thống đèn led trang trí, chiếu sáng cổng chào KCN Điềm Thuỵ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211021165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống máy biến áp KCN Điềm Thuỵ; Thay thế hệ thống đèn led trang trí, chiếu sáng cổng chào KCN Điềm Thuỵ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005958 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-08 14:04:00 đến ngày 2021-10-15 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,997,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là271.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.+ Đã làm quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô (Ô tô gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phòng thí nghiệm điện chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có phòng thí nghiệm điện chuyên ngành hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực thí nghiệm( kèm theo tài liệu hợp lệ chứng minh phòng thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Dự án đầu tư xây dựng Khu công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống máy biến áp KCN Điềm Thuỵ; Thay thế hệ thống đèn led trang trí, chiếu sáng cổng chào KCN Điềm Thuỵ Phê duyệt dự toán hạng mục: Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống máy biến áp KCN Điềm Thuỵ; Thay thế hệ thống đèn led trang trí, chiếu sáng cổng chào KCN Điềm Thuỵ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu (Văn bằng, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của HSMT...) - Các tài liệu khác (nếu có) để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.7 (bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng Khu Công Nghiệp - Địa chỉ: Phường Bách Quang, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên – Điện thoại: (02083)762.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Ban Quản lý các KCN Thái Nguyên, phường Bách Quang, Tp Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Phường Bách Quang, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên – Điện thoại: (02083)762.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Nghiệp vụ, Ban Quản lý các dự án ĐTXD Khu công nghiệp, phường Bách Quang, Tp Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên, số 18 đường Nha Trang, TP Thái Nguyên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 250KVA TRẠM SỬ LÝ NƯỚC THẢI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0.0 | 0 | A |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1sợi, 1ruột | 2 | |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1bộ (3pha) | 1 | |
| 5 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 bộ (3pha) | 1 | |
| 6 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn, điện áp 0,4kV, 1MVAR (20Kvar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 bộ (3 pha) | 4 | |
| 7 | Thay Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cái (3pha) | 1 | |
| 8 | Thay Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cái (3pha) | 2 | |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ (1pha) | 1 | |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hệ thống | 1 | |
| 11 | Cầu chì tự dơi 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ (3pha) | 1 | |
| 12 | Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 13 | Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 14 | Tụ bù trên dàn, điện áp 0,4kV 20Kvar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 15 | HẠNG MỤC: TBA 180KVA – 22/0,4KV CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GOM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0.0 | 0 | B |
| 16 | Thay hệ thống tụ bù trên dàn, điện áp 0,4kV, (50kVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 bộ (3 pha) | 4 | |
| 17 | Thay Aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cái (3pha) | 1 | |
| 18 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 19 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1bộ (3pha) | 1 | |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1sợi, 1ruột | 2 | |
| 21 | Vệ sinh tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tủ | 1 | |
| 22 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ (1pha) | 3 | |
| 23 | Sơn lại vỏ TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tủ | 1 | |
| 24 | Tụ bù trên dàn, điện áp 0,4kV, 50kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 25 | Aptomat 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 26 | HẠNG MỤC: TBA 50KVA – 22/0,4KV ADANBI CHIẾU SÁNG TRỤC CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0.0 | 0 | C |
| 27 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 28 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1sợi, 1ruột | 2 | |
| 29 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1bộ (3pha) | 1 | |
| 30 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 bộ (3pha) | 1 | |
| 31 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 bộ (3 pha) | 1 | |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hệ thống | 1 | |
| 33 | HẠNG MỤC: TBA 50KVA – 22/0,4KV CHIẾU SÁNG TRỤC CHÍNH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0.0 | 0 | D |
| 34 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | máy | 1 | |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1sợi, 1ruột | 2 | |
| 36 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1bộ (3pha) | 1 | |
| 37 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 bộ (3pha) | 1 | |
| 38 | Thay chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 bộ (3 pha) | 1 | |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hệ thống | 1 | |
| 40 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cái | 1 | |
| 41 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ (1pha) | 1 | |
| 42 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hệ thống | 1 | |
| 43 | HẠNG MỤC: THAY HỆ THỐNG ĐÈN LED TRANG TRÍ, CHIẾU SÁNG CỔNG TRÀO KCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0.0 | 0 | E |
| 44 | Thay choá đèn (lốp đèn), loại lốp đơn, độ cao 12m =| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 lốp | 6,2 | | |
| 45 | Thay dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40m | 5 | |
| 46 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng cơ giới, chiều cao cột 12m=| Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 20 | | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ và vận hành hệ Ván khuôn trượt lồng thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,5 | |
| 48 | Gia công lắp đặt bóng Đèn LED bóng đúc F8 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bóng | 2.500 | |
| 49 | Gia công lắp đặt bóng Đèn LED bóng đúc F5 ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bóng | 1.500 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.71E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là271.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình.+ Đã làm quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thanh quyết toán: | 1 | Tốt nghiệp Đại học khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành kế toán, tài chính hoặc kinh tế xây dựng.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo điện trở | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 2 | Mê gôm mét | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô (Ô tô gắn cẩu) | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 4 | Phòng thí nghiệm điện chuyên ngành | Có phòng thí nghiệm điện chuyên ngành hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ năng lực thí nghiệm( kèm theo tài liệu hợp lệ chứng minh phòng thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi