Gói thầu: Ấn phẩm sử dụng năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Ấn phẩm sử dụng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411002 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 09:21:00 đến ngày 2020-04-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,346,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng cam kết may tầng sinh môn thẩm mỹ theo yêu cầu | Nhà thầu đề xuất | 1.000 | Tờ | Quy cách: 21x15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 2 | Bảng cam kết mổ theo yêu cầu | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21x15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 3 | Bảng đánh giá nguy cơ loét tỳ đè của Braden | Nhà thầu đề xuất | 120.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 4 | Bảng đánh giá nguy cơ té ngã | Nhà thầu đề xuất | 100.000 | Tờ | Quy cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 5 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Quy cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt | |
| 6 | Bảng kiểm an toàn trước truyền máu | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Quy cách: 21x15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 7 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa lên phòng mổ | Nhà thầu đề xuất | 70.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 8 | Bảng kiểm trước tiêm chủng với trẻ sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 12.000 | Tờ | Quy cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 9 | Bảng theo dõi BN chạy thận nhân tạo | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 10 | Bao CT Scan | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Cái | Qui cách: 39x47; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in 2 màu, 1 mặt, bế dán | |
| 11 | Bao MRI | Nhà thầu đề xuất | 7.000 | Cái | Qui cách: 39x51, đục lỗ, xỏ 2 dây làm quai xách; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán | |
| 12 | Bao MSCT 64 | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Cái | Qui cách: 39x47; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in 4 màu, 1 mặt, bế dán | |
| 13 | Bao phim nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 180.000 | Cái | Qui cách: 41x29; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in 2 màu 1 mặt, bế dán | |
| 14 | Bện án ngoại trú YHCT | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Bộ | Qui cách: 01 tờ (41,8x30), 01 tờ (21x30); Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 15 | Bện án nội trú YHCT | Nhà thầu đề xuất | 4.000 | Bộ | Qui cách: 02 tờ (41,8x30); Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 16 | Bệnh án mắt | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Quy cách: 41.8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 17 | Bệnh án ngoại khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 18 | Bệnh án ngoại trú | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 19 | Bệnh án ngoại trú (dùng cho khoa sản) | Nhà thầu đề xuất | 120 | Cuốn | Quy cách: 41 x 30, gồm bìa và 6 tờ ruột; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt, đóng kim | |
| 20 | Bệnh án nhi khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 21 | Bệnh án nội khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 22 | Bệnh án phụ khoa | Nhà thầu đề xuất | 8.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 23 | Bệnh án răng hàm mặt | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 24 | Bệnh án sản khoa | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 25 | Bệnh án sơ sinh | Nhà thầu đề xuất | 5.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 26 | Cam kết xin về | Nhà thầu đề xuất | 3.000 | Tờ | Quy cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 27 | Đơn thuốc | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Qui cách: 21x15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 28 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTP | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Tờ | Qui cách: 21x15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 29 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | Nhà thầu đề xuất | 500 | Tờ | Quy cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 30 | Giấy chứng nhận nằm viện | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Qui cách: 21x15; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 31 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt, đục răng cưa, đóng kim, đánh số thứ tự từng trang | |
| 32 | Giấy đồng thuận truyền máu và chế phẩm máu | Nhà thầu đề xuất | 35.000 | Tờ | Quy cách: 21x15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 33 | Giấy ra viện mới | Nhà thầu đề xuất | 160.000 | Tờ | Qui cách: 21x15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in 2 màu, 1 mặt | |
| 34 | Hồ sơ bệnh án phá thai | Nhà thầu đề xuất | 500 | Tờ | Quy cách: 41.8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 35 | Lời dặn bó bột | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Quy cách: 41.8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 36 | Lý lịch máy | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cuốn | Quy cách: 21x30 (2 tờ/ cuốn); Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt, đóng 2 kim giữa | |
| 37 | Những yêu cầu người bệnh trước khi phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 38 | Phiếu cam kết chụp CT | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Qui cách: 21x15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 39 | Phiếu chăm sóc | Nhà thầu đề xuất | 300.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 40 | Phiếu chăm sóc cấp I | Nhà thầu đề xuất | 80.000 | Tờ | Quy cách: 41.8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: In đen 2 mặt | |
| 41 | Phiếu chăm sóc cấp II | Nhà thầu đề xuất | 180.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 42 | Phiếu công khai thuốc | Nhà thầu đề xuất | 250.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 43 | Phiếu đánh giá ghi chép HSBA điều dưỡng | Nhà thầu đề xuất | 120.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 44 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | Nhà thầu đề xuất | 150.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 45 | Phiếu điện tim | Nhà thầu đề xuất | 80.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 46 | Phiếu đóng tiền may tầng sinh môn theo yêu cầu | Nhà thầu đề xuất | 2.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 47 | Phiếu đồng ý xét nghiệm HIV | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: In đen 1 mặt | |
| 48 | Phiếu dự trù và cung cấp máu | Nhà thầu đề xuất | 18.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 49 | Phiếu gây mê hồi sức | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 50 | Phiếu khám bệnh vào viện | Nhà thầu đề xuất | 150.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 51 | Phiếu khám sức khỏe | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 52 | Phiếu khám sức khỏe cho người lái xe | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Qui cách: 41,8x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 53 | Phiếu khám tiền mê | Nhà thầu đề xuất | 30.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 54 | Phiếu khảo sát người bệnh trong thời gian điều trị | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 55 | Phiếu kiểm gạc và dụng cụ phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 56 | Phiếu kiểm tra phòng vệ sinh | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 57 | Phiếu lãnh thuốc | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cuốn | Qui cách: 21x30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 01 mặt, 200 tờ/cuốn đóng kim đục răng cưa | |
| 58 | Phiếu lãnh thuốc hướng tâm thần | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Qui cách: 21x30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 01 mặt, 200 tờ/cuốn đóng kim đục răng cưa | |
| 59 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cuốn | Qui cách: 21x30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 200tr/cuốn, đóng kim | |
| 60 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: In đen 1 mặt | |
| 61 | Phiếu TD chức năng sống | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: In đen 2 mặt | |
| 62 | Phiếu TD phòng sanh | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: In đen 2 mặt | |
| 63 | Phiếu TDSD giường bệnh | Nhà thầu đề xuất | 90.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 64 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao | Nhà thầu đề xuất | 200.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: In đen 2 mặt | |
| 65 | Phiếu TDSD vật tư tiêu hao-Khoa Thận | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 66 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Nhà thầu đề xuất | 100.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: In đen 1 mặt | |
| 67 | Phiếu thông tin người bệnh | Nhà thầu đề xuất | 150.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 68 | Phiếu thực hiện và công khai kỹ thuật YHCT-PHCN | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 69 | Phiếu tiếp nhận và tổng hợp các chỉ định CLS | Nhà thầu đề xuất | 400.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 70 | Phiếu truyền máu tổng hợp | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: In đen 2 mặt | |
| 71 | Phiếu truyền máu tổng hợp (Gelcard) | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Tờ | Qui cách: 21x30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: In đen 2 mặt | |
| 72 | Phiếu tự ghi tên bệnh nhân | Nhà thầu đề xuất | 10.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 73 | Phiếu tư vấn bệnh | Nhà thầu đề xuất | 15.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 74 | Phiếu tư vấn PTTT | Nhà thầu đề xuất | 50.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 75 | Phiếu XN nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 100.000 | Tờ | Qui cách: 21x15; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 76 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Quy cách: 21x30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 77 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Quy cách: 15 x21; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 200tr/cuốn, đóng chỉ | |
| 78 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Nhà thầu đề xuất | 250 | Cuốn | Quy cách: 15x21; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 79 | Sổ bàn giao thuốc tủ trực | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: : in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 80 | Sổ BB kiểm thảo tử vong | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: : in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 81 | Sổ giao nhận phim | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Quy cách: 30 x 40; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 100 trang/cuốn, đóng kim | |
| 82 | Sổ họp giao ban | Nhà thầu đề xuất | 300 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 83 | Sổ khám bệnh | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cuốn | Quy cách: 30 x 40; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: : in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 84 | Sổ khám chữa bệnh BHYT nhỏ | Nhà thầu đề xuất | 250.000 | Cuốn | Quy cách: 15 x 21; Bìa: Nhà thầu đề xuất. Ruột: Nhà thầu đề xuất, 40 trang, in đen 2 mặt, đóng 2 kim/cuốn | |
| 85 | Sổ lãnh thuốc gây nghiện | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: 100 tờ/cuốn, in 1 mặt, đóng kim, đục răng cưa | |
| 86 | Sổ phá thai | Nhà thầu đề xuất | 20 | Cuốn | Quy cách: 42 x 30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 64 trang/cuốn, đóng 2 kim giữa | |
| 87 | Sổ phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 88 | Sổ ra vào chuyển viện | Nhà thầu đề xuất | 200 | Cuốn | Quy cách: 30 x 40; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 89 | Sổ thủ thuật | Nhà thầu đề xuất | 50 | Cuốn | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 90 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Nhà thầu đề xuất | 100 | Cuốn | Quy cách: 30 x 40; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 02 mặt, 200tr/cuốn đóng chỉ | |
| 91 | Sổ xin xe cứu thương | Nhà thầu đề xuất | 150 | Cuốn | Quy cách: 21 x 15; Loại giấy (bìa, ruột): Nhà thầu đề xuất; Màu in: 100 tờ/cuốn, in đen 1 mặt, đóng kim, đục răng cưa | |
| 92 | Tờ điều trị | Nhà thầu đề xuất | 350.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 93 | Trích biên bản hội chẩn | Nhà thầu đề xuất | 60.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 94 | Trích biên bản hội chẩn phẫu thuật | Nhà thầu đề xuất | 40.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt | |
| 95 | Phiếu trả kết quả xét nghiệm | Nhà thầu đề xuất | 25.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 1 mặt | |
| 96 | Giấy cam kết từ chối khám chữa bệnh | Nhà thầu đề xuất | 20.000 | Tờ | Quy cách: 21 x 30; Loại giấy: Nhà thầu đề xuất; Màu in: in đen 2 mặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi