Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp cầu chính và đường vào cầu+Nền và mặt đường láng nhựa+Tường chắn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211017018-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp cầu chính và đường vào cầu+Nền và mặt đường láng nhựa+Tường chắn
Số hiệu KHLCNT 20211014808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 07:43:00 đến ngày 2021-10-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,275,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trực tiếp thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích bồn ≥5m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân búa ≥2,5Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp cầu chính và đường vào cầu+Nền và mặt đường láng nhựa+Tường chắn
Đường vào nhà văn hóa xã Mỹ Thành Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. SĐT: 02733.826429
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Gia Công Cọc 300x300
1San đất tạo mặt bằng bãi đúc cọc (15mx10mx0,1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,15100m3
2Đắp cát đệm bãi đúc cọc dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15m3
3Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 10cm bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc ĐK≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,5313tấn
5Thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,5313tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc ĐK≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,847tấn
7Thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0648tấn
8Thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,3062tấn
9Thép D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,4759tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,037tấn
11Thép D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,0375tấn
12SXLD thép hình thép tấm hợp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,2576tấn
13Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT289,92kg
14Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.967,65kg
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT46,373m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,254100m2
B 2. Mố Cầu 1& Mố 2
1Đào đất thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT36,182m3
2Đắp đất hoàn trả khối lượng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT26,39m3
3Đóng cọc bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, ngập đất 11,2mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,896100m
4Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, ngập đất 11,2m (NCx1,22, Mx1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,672100m
5Phá dở bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,63m3
6Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 lót móng mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,358m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng mố cầu đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,062tấn
8Thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,062tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,265tấn
10Thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,44tấn
11Thép D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,729tấn
12Thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,096tấn
13Ván khuôn gỗ móng mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,941100m2
14Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT22,754m3
15Bê tông đá mi vuốt bó vỉa vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,115m3
C 3. Sàn Tiếp Cận (2 Sàn)
1Bê tông lót sàn tiếp cận đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,03m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn tiếp cậnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,068100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn tiếp cận đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,003tấn
4Thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,003tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép dàn tiếp cận ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,883tấn
6Thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,851tấn
7Thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,032tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép Sàn tiếp cận ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,038tấn
9Thép D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,038tấn
10Bê tông sàn tiếp cận đá 1x2, vữa BT mác 250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,12m3
11Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 (Gối đở sàn tiếp cận)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,738m3
D 4.Trụ Cầu T1 & T2
1Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, ngập đất 8mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,64100m
2Đóng cọc thép hình khung định vị, chiều dài cọc 12m, không ngập đất 6m (NCx75%, Mx75%)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,32100m
3Nhổ cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,64100m
4Thép hình (Khấu hao khung định vị)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT558,84kg
5Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên mặt nước, chiều dài ngập đất 14,5m (NCx1,22, Mx1,22)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,48100m
6Phá dỡ bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,08m3
7Đóng cọc ván thép tạo vòng quay thi công bê trụMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT4,73100m
8Thép hình (khấu hao vòng quay TC bệ trụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.247,151kg
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,607tấn
10Thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,114tấn
11Thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,493tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ cầu dưới nước đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,574tấn
13Thép D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,464tấn
14Thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,346tấn
15Thép D=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,764tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,86tấn
17Thép D=22mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,86tấn
18Ván khuôn gỗ, trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,542100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ binMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,17100m2
20Bê tông lót bệ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,674m3
21Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT27,034m3
22Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,23m3
E 5. Nhịp 6m x3 Nhịp (Mặt Cầu và Lan Can)
1Vận chuyễn dầm đến công trình (60km)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT462Đồng.tấn/km
2Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT42cái
3Lắp dầm bê tông cốt thép DUL I280 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT21cái
4Dầm DUL I280 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT126m
5Sản xuất thép dẹp lan can + ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,058tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế neo lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,01tấn
7Thép D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,01tấn
8SXLD thép hình khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,237tấn
9Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT237,24kg
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đế neo lan can đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,015tấn
11Thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,015tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,54tấn
13Thép D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,484tấn
14Thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,056tấn
15Gia công cốt thép mặt cầu ĐK≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,145tấn
16Thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,145tấn
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gổ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,153100m2
18Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT15,605m3
19Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,81100m2
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,547100m
21Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,386100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,348100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,18100m
24Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT25,652m2
F 6. Tường Chắn Đất
1Đào đất thi công tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT12,266m3
2Đắp đất hoàn trả khối lượng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,186m3
3Đóng cừ tràm gia cố móng tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT18,47100m
4Cừ tràm dài 4,0 métMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1.939,35m
5Vét đất đầu cừ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,886m3
6Đệm cát đầu cừ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,886m3
7Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,886m3
8Bê tông tường chắn đất đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT14,04m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,849tấn
10Thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,849tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,652tấn
12Thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,652tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,802100m2
G 7. Đường Vào Nhà Văn Hóa
1Tháo dở tấm đan tận dụng lắp dọc theo mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT58cái
2Đào đất nền đường (tận dụng đất đắp lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT0,361100m3
3Đào đất nền đường hiện hữu, tận dụng đất đắp lề đường, hoàn trả bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,116100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT5,116100m3
5Đắp cát nền đường và đắp hoàn trả bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT6,443100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT10,331100m2
7Trãi đá cấp phối Dmax=37,5mm dày 18cm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,392100m3
8Trải đá cấp phối Dmax=37,5mm dày 17cm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT1,316100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,733100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT7,733100m2
11Làm cọc tiêu BTCT dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT35cái
12Lấp dựng trụ đở BB bằng thép ống D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2cái
13Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
14Biển báo chử nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
15Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2biển
16Đào móng trụ biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT3,12m3
17Bê tông cọc tiêu + trụ biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT2,726m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.735E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.276.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.552.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Phải có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình cầu, đường (giao thông) (chứng chỉ còn hiệu lực).53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Phải có bằng tốt nghiệp từ trung học chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường (giao thông).Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:-Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên.-Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn lao động.Nếu Cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường thì phải có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường53
4 Nhân công trực tiếp thi công 10 - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích Vgào ≥ 0,4m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.2
2 Máy ủi Công suất ≥54 Cv. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
3 Xe lu Trọng lượng bản thân ≥8Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.2
4 Xe tưới nhựa Thể tích bồn ≥5m3. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
5 Ô tô tải ben Tải trọng hàng hóa ≥3,5 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.2
6 Máy thủy bình Còn hạn kiểm định1
7 Búa đóng cọc Trọng lượng bản thân búa ≥2,5Tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dung.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->