Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị không tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211026659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị không tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190234460 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:10:00 đến ngày 2021-10-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.- Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Gồm các lĩnh vực: Mộc, Điện, Hàn, Cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo nghề sơ cấp nghề trở lên.(Có bản gốc hoặc bản sao chứg thực các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị không tập trung Xây dựng trường THCS Tiền Yên xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 05 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Như yêu cầu tại mục 4 Mẫu số 03 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 386 1210. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng học (17 phòng) | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 2 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.5 (gỗ cao su) | 391 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1) | 17 | Cái | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. | ||
| 4 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1) | 17 | Cái | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | ||
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 17 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m). | ||
| 6 | Phòng hội đồng sư phạm | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 7 | Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. | ||
| 8 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | ||
| 9 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m). | ||
| 10 | Phòng bộ môn tin học | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 11 | Bàn máy tính học sinh phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) TB2.2 (gỗ cao su) | 23 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế một chỗ ngồi MG1.5 (gỗ cao su) | 45 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. | ||
| 14 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | ||
| 15 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | ||
| 16 | Phòng truyền thống kết hợp Đoàn và Đảng | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 17 | Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.5 (gỗ cao su) | 6 | Bộ | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Phòng Thư viện học sinh | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 19 | Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) TVB1.2 (gỗ cao su) | 10 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Ghế một chỗ ngồi MG1.5 (gỗ cao su) | 40 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phòng Công nghệ | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 22 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) LCB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 12 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Ghế một chỗ ngồi MG1.5 (gỗ cao su) | 45 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. | ||
| 25 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | ||
| 26 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | ||
| 27 | Phòng thí nghiệm môn Vật Lý | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 28 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) LCB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 12 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.1 Mặt ghế bằng nhựa ABS | 45 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. | ||
| 31 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | ||
| 32 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | ||
| 33 | Máy điều hòa 18000BTU (1 chiều inverter 1A) Cấu hình 18 | 1 | Bộ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)Công suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 52 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 58 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 34 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 1 | Bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | ||
| 35 | Phòng thí nghiệm môn Hóa học | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 36 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) HSB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 12 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.1 Mặt ghế bằng nhựa ABS | 45 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. | ||
| 39 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | ||
| 40 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | ||
| 41 | Phòng thí nghiệm môn Sinh học | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 42 | Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) HSB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên) | 12 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.1 Mặt ghế bằng nhựa ABS | 45 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. | ||
| 45 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | ||
| 46 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) | ||
| 47 | Phòng y tế | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 48 | Máy điều hòa18000BTU (1 chiều) inverter (1B)- Cấu hình 19 | 1 | cái | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 49 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy | 1 | Bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa | ||
| 50 | Phòng Ngoại ngữ | 1 | Toàn bộ | Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 51 | Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (có cabin dùng cho phòng Lab) NB1.2 (gỗ cao su) | 23 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) NG2.2 (gỗ cao su) | 45 | Cái | Chi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Máy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz. | ||
| 54 | Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1) | 1 | Cái | Loại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn. | ||
| 55 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường) | 1 | Bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.- Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Gồm các lĩnh vực: Mộc, Điện, Hàn, Cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo nghề sơ cấp nghề trở lên.(Có bản gốc hoặc bản sao chứg thực các tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi