Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị không tập trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211026659-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị không tập trung
Số hiệu KHLCNT 20190234460
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 09:10:00 đến ngày 2021-10-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,028,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.- Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Gồm các lĩnh vực: Mộc, Điện, Hàn, Cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo nghề sơ cấp nghề trở lên.(Có bản gốc hoặc bản sao chứg thực các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị không tập trung
Xây dựng trường THCS Tiền Yên xã Tiền Yên, huyện Hoài Đức
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc và Đầu tư xây dựng Hà Nội HNVIEW - Số 44, ngõ 603, đường Lạc Long Quân, phường Xuân La, Quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức – Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Hồng Hà – Địa chỉ: Số nhà 6 ngách 65/30, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức – Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) và của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng (hoặc 24 tháng theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (Model nếu có, ký mã hiệu, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Từ 05 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
Như yêu cầu tại mục 4 Mẫu số 03 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 386 1210.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 366 1858.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phòng học (17 phòng)1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
2Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.5 (gỗ cao su)391BộChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1)17CáiMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz.
4Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1)17CáiLoại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.
5Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)17BộDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m).
6Phòng hội đồng sư phạm1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
7Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1)1CáiMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz.
8Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1)1CáiLoại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.
9Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)1BộDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m).
10Phòng bộ môn tin học1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
11Bàn máy tính học sinh phòng Tin học (2 chỗ ngồi, 2 bàn phím) TB2.2 (gỗ cao su)23BộChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Ghế một chỗ ngồi MG1.5 (gỗ cao su)45CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1)1CáiMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz.
14Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1)1CáiLoại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.
15Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)1BộDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)
16Phòng truyền thống kết hợp Đoàn và Đảng1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
17Bàn ghế liền hai chỗ ngồi dùng cho bán trú MBG8.5 (gỗ cao su)6BộChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Phòng Thư viện học sinh1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
19Bàn đọc của học sinh phòng thư viện (4 chỗ ngồi, có vách ngăn) TVB1.2 (gỗ cao su)10CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Ghế một chỗ ngồi MG1.5 (gỗ cao su)40CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Phòng Công nghệ1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
22Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) LCB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên)12CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Ghế một chỗ ngồi MG1.5 (gỗ cao su)45CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1)1CáiMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz.
25Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1)1CáiLoại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.
26Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)1BộDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)
27Phòng thí nghiệm môn Vật Lý 1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
28Bàn thí nghiệm học sinh phòng Vật lý, Công nghệ (4 chỗ, 02 bảng điện) LCB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên)12CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.1 Mặt ghế bằng nhựa ABS45CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1)1CáiMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz.
31Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1)1CáiLoại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.
32Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)1BộDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)
33Máy điều hòa 18000BTU (1 chiều inverter 1A) Cấu hình 181BộĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1A)Công suất lạnh: 17.400 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 52 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 58 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
34Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1BộỐng đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa
35Phòng thí nghiệm môn Hóa học 1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
36Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) HSB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên)12CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.1 Mặt ghế bằng nhựa ABS45CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1)1CáiMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz.
39Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1)1CáiLoại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.
40Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)1BộDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)
41Phòng thí nghiệm môn Sinh học 1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
42Bàn thí nghiệm học sinh phòng Hóa, Sinh (04 chỗ, có 01chậu rửa) HSB1.1 Mặt bàn bằng Compozit (cốt gỗ tự nhiên)12CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Ghế học sinh phòng Hóa, Sinh (Loại đế 5 chân, mặt tròn) HSG1.1 Mặt ghế bằng nhựa ABS45CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1)1CáiMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz.
45Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1)1CáiLoại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.
46Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)1BộDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)
47Phòng y tế1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
48Máy điều hòa18000BTU (1 chiều) inverter (1B)- Cấu hình 191cáiĐiều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1 P/50 HzĐiện năng tiêu thụ ≤ 1.700 W Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 47 dB(A) Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 54 dB(A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây
49Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 - 240000 BTU: Khối lượng cho 1 máy1BộỐng đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập Ống nước thải D21 mềm Dây điện 2x4 Át tô mát 1P - 30A giá treo V5 sơn chống rỉ Gen 25x10 Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn … Nhân công lắp đặt máy điều hòa
50Phòng Ngoại ngữ1Toàn bộ Đây là một hạng mục của danh mục hàng hóa, nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
51Bàn học sinh phòng học ngoại ngữ 2 chỗ ngồi (có cabin dùng cho phòng Lab) NB1.2 (gỗ cao su)23CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Ghế học sinh phòng ngoại ngữ (một chỗ ngồi, 2 chân) NG2.2 (gỗ cao su)45CáiChi tiết mô tả tại Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Máy chiếu đa năng (Cấu hình 1)1CáiMáy chiếu Công nghệ: DLP Cường độ sáng: ≥ 3.600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel;hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel Độ tương phản: ≥ 20.000:1Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ Chế độ EcoKích thước hiển thị: 1,3 - 10 m Khung hình chiếu: 30 ~ 250 inchesĐộ thu phóng: ≥ 1,1xTỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màuLoa: ≥ 2WCổng kết nối: HDMI, S-Video; VGA; Audio; USBNguồn điện: 100 - 240V AC, 50 Hz.
54Màn chiếu treo tường 70x70 inches (Cấu hình 1)1CáiLoại màn: Màn chiếu Treo tường Kích thước màn dài x rộng: 1m78 x 1m78 Chất liệu: Matte white, màn sơn tĩnh điện màu trắng.Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên - kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn.
55Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng ( Không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường)1BộDây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợiGiá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cáiDây điện 2x0,75mm: 20 métGen 24x14: 20 métVật tư phụ lắp đặt: 01 bộNhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trang thiết bị phục vụ công tác dạy và học (Nhà thầu nộp Bản chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hoá đơn tài chính. Hợp đồng tương tự không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc mua bán hàng hoá đó để phục vụ công tác dạy và học (địa điểm cung cấp, thời gian cung cấp, đối tượng sử dụng, điện thoại liên hệ....để bên mời thầu xem xét, đối chiếu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành (Cung cấp quyết định của Nhà thầu về việc thành lập Trung tâm/Phòng ban/Cơ sở bảo hành hay các giấy tờ khác tương đương để chứng minh) hoặc có hợp đồng ký với đơn vị cung cấp dịch vụ bảo hành.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.- Có chức chỉ hành nghề giáp sát lắp đặt thiết bị công trình (hoặc thiết bị điện hoặc điện tử hoặc thiết bị khác tương đương phù hợp với gói thầu) hạng III trở lên còn hiệu lực.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học các ngành cơ khí hoặc điện hoặc điện tử.(Có bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh).32
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Gồm các lĩnh vực: Mộc, Điện, Hàn, Cơ khí.- Có chứng chỉ đào tạo nghề sơ cấp nghề trở lên.(Có bản gốc hoặc bản sao chứg thực các tài liệu chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->