Gói thầu: Gói thầu số 01: Cứng hóa đê bao và xây dựng các cống dọc tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cứng hóa đê bao và xây dựng các cống dọc tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:06:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,753,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trường hợp nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư chấp thuận)Hợp đồng có công việc tương tự là: Đổ bê tông đan mặt đường và (hoặc) cống tròn, cống hở; Đối với loại công trình được xem xét mở rộng cho loại công trình giao thông nông thôn.Kèm theo mỗi hợp đồng thi công xây dựng kê khai: Hợp đồng, biên bản tổng nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự của gói thầu (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án,…) và hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng (kèm hóa đơn VAT) để chứng minh độ hoàn thành hợp đồng đã kê khai hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tất cả phải được sao y chứng thực đính kèm trong HSDT để kiểm tra đối chiếu khi cần thiết.Yêu cầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực theo điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy (hoặc thủy lợi, hoặc thủy công đồng bằng) hoặc công trình giao thông. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự là cứng hóa đê bao và (hoặc) xây dựng cống hoặc công trình giao thông nông thôn.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông (nếu có); Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy (hoặc thủy lợi, hoặc thủy công đồng bằng) hoặc công trình giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình tương tự là cứng hóa đê bao và (hoặc) xây dựng cống hoặc công trình giao thông nông thôn.Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp thủy lợi (hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng) trở lên;Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít; Chứng minh được sở hữu của nhà thầu (hóa đơn, hợp đồng mua bán,...). Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW; Chứng minh được sở hữu của nhà thầu (hóa đơn, hợp đồng mua bán,...). Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cứng hóa đê bao và xây dựng các cống dọc tuyến Xây dựng hạ tầng phục vụ vùng sản xuất trọng điểm cây có múi 03 xã, huyện Lai Vung (Tân Thành, Long Hậu, Tân Phước) 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; văn bằng, chứng chỉ, hợp đông tương tự, tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Hóa đơn thuế VAT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; Đối với phương tiện, thiết bị đi thuê: Phải đính kèm hợp đồng thuê với chủ phương tiện, thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp,
Địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp
Số điện thoại: 0277.3.852.144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT Đồng Tháp, Địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 0277.3.852.144 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Đồng Tháp, Địa chỉ: Võ Trường Toản, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế được duyệt | 9,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | -nt- | 8,805 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | -nt- | 1,845 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | -nt- | 3,2358 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | -nt- | 3,2358 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | -nt- | 97,9639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 27,4191 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly | -nt- | 91,7791 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật tư) | -nt- | 75,229 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp cát san lấp | -nt- | 75,229 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 loại 2 | -nt- | 18,0548 | 100m3 |
| 2 | Trải ni lon chống mất nước bê tông | -nt- | 159,2552 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (thép gân Ø10mm) | -nt- | 142,4908 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | -nt- | 10,4633 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | -nt- | 1.809,3192 | m3 |
| 6 | Cắt khe nhiệt tấm đan bề rộng khe 5x50mm | -nt- | 494,585 | 10m |
| 7 | Cung cấp nhựa và đổ nhựa vào khe khe nhiệt 5x50mm | -nt- | 1.236,4625 | kg |
| D | GIA CỐ CHÂN TALUY: | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (đóng cừ bạch đàn trừ phần không ngậm đất 0,5m) | -nt- | 14,905 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngậm đất 0,5m) nhân công và máy thi công nhân 0,75 | -nt- | 1,355 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (trừ phần không ngậm đất 0,5m) | -nt- | 171,52 | 100m |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngậm đất 0,5m) nhân công và máy thi công nhân 0,75 | -nt- | 21,44 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Øng>=3,8cm (làm giằng dọc) | -nt- | 536 | m |
| 6 | Cung cấp thép buộc Ø6mm | -nt- | 89,244 | kg |
| E | CÔNG TÁC BIỂN BÁO VÀ CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | -nt- | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | -nt- | 35 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D90, dày 1,8mm, sơn đỏ trắng, L=3,1m | -nt- | 41 | m |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quang | -nt- | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm và có màng phản quang | -nt- | 35 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | -nt- | 21,663 | m3 |
| 7 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2m | -nt- | 348 | cái |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | -nt- | 1,316 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | -nt- | 4,0348 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất trả về hiện trạng) | -nt- | 4,0348 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (đóng cừ bạch đàn trừ phần không ngậm đất 0,5m) | -nt- | 4,708 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngậm đất 0,5m) nhân công và máy thi công nhân 0,75 | -nt- | 0,428 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | -nt- | 36,52 | 100m |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngậm đất 0,5m) nhân công và máy thi công nhân 0,75 | -nt- | 2,752 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m, Øng>=3,8cm (làm giằng dọc) | -nt- | 0,696 | 100m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép buộc, ĐK ≤10mm (thép tròn D8mm) | -nt- | 0,0201 | tấn |
| 10 | Cung cấp lưới cước chắn đất tính khổ 1,2m | -nt- | 41,76 | m2 |
| 11 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M250, đá 1x2 | -nt- | 18,997 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK =8mm | -nt- | 0,7821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm (thép tròn D12mm) | -nt- | 1,7659 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | -nt- | 3,7995 | 100m2 |
| 15 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | -nt- | 0,785 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | -nt- | 0,785 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | -nt- | 0,785 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm ( Không tính vật tư ) | -nt- | 55 | đoạn |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | -nt- | 4,6991 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,441 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn D8mm) | -nt- | 0,0836 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép tròn D10mm) | -nt- | 0,2725 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trường hợp nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư chấp thuận)Hợp đồng có công việc tương tự là: Đổ bê tông đan mặt đường và (hoặc) cống tròn, cống hở; Đối với loại công trình được xem xét mở rộng cho loại công trình giao thông nông thôn.Kèm theo mỗi hợp đồng thi công xây dựng kê khai: Hợp đồng, biên bản tổng nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự của gói thầu (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án,…) và hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng (kèm hóa đơn VAT) để chứng minh độ hoàn thành hợp đồng đã kê khai hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tất cả phải được sao y chứng thực đính kèm trong HSDT để kiểm tra đối chiếu khi cần thiết.Yêu cầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp do cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực theo điều 83, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy (hoặc thủy lợi, hoặc thủy công đồng bằng) hoặc công trình giao thông. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự là cứng hóa đê bao và (hoặc) xây dựng cống hoặc công trình giao thông nông thôn.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN & PTNT (công trình thủy lợi) hoặc công trình giao thông (nếu có); Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình thủy (hoặc thủy lợi, hoặc thủy công đồng bằng) hoặc công trình giao thông. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 công trình tương tự là cứng hóa đê bao và (hoặc) xây dựng cống hoặc công trình giao thông nông thôn.Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp thi công công trình tương tự. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trung cấp thủy lợi (hoặc xây dựng giao thông hoặc xây dựng) trở lên;Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích; | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T; Phải có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít; Chứng minh được sở hữu của nhà thầu (hóa đơn, hợp đồng mua bán,...). Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,0 kW; Chứng minh được sở hữu của nhà thầu (hóa đơn, hợp đồng mua bán,...). Trường hợp thuê phải có hợp đồng nguyên tắc. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi