Gói thầu: SXKD2021-NSPTV31: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị Phòng Lab và thiết bị đo online khu xử lý nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976865-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2021-NSPTV31: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị Phòng Lab và thiết bị đo online khu xử lý nước
Số hiệu KHLCNT 20210952591
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 09:06:00 đến ngày 2021-10-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 452,224,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là678.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 317.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng (nhóm trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.+ Có thẻ Kiểm định viên (kèm theo Quyết định cấp thể kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ KH&CN cấp);+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện công việc kiểm đinh, hiệu chuẩn
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trở lên.+ Có thẻ Kiểm định viên (kèm theo Quyết định cấp thể kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ KH&CN cấp);+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-NSPTV31: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị Phòng Lab và thiết bị đo online khu xử lý nước
SXKD2021
45 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333.


E-CDNT 10.7
không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Máy đo độ dẫn cầm tay Hạng mục số 1 Mục 4 Chương V Cái 1
2 Máy đo pH cầm tay Hạng mục số 2 Mục 4 Chương V Cái 1
3 Máy đo pH cầm tay Hạng mục số 3 Mục 4 Chương V Cái 1
4 Máy phân tích clo dư Hạng mục số 4 Mục 4 Chương V Cái 1
5 Máy phân tích clo dư Hạng mục số 5 Mục 4 Chương V Cái 1
6 Máy đo độ đục cầm tay Hạng mục số 6 Mục 4 Chương V Cái 1
7 Máy đo độ đục cầm tay Hạng mục số 7 Mục 4 Chương V Cái 1
8 Máy đo độ đục để bàn Hạng mục số 8 Mục 4 Chương V Cái 1
9 Máy so màu quang phổ UV - VIS Hạng mục số 9 Mục 4 Chương V Cái 1
10 Máy so màu quang phổ UV - VIS Hạng mục số 10 Mục 4 Chương V Cái 1
11 Cân phân tích Hạng mục số 11 Mục 4 Chương V Cái 1
12 Cân phân tích Hạng mục số 12 Mục 4 Chương V Cái 1
13 Cân phân tích Hạng mục số 13 Mục 4 Chương V Cái 1
14 Cân phân tích Hạng mục số 14 Mục 4 Chương V Cái 1
15 Cân kỹ thuật Hạng mục số 15 Mục 4 Chương V Cái 1
16 Cân kỹ thuật Hạng mục số 16 Mục 4 Chương V Cái 1
17 Cân kỹ thuật Hạng mục số 17 Mục 4 Chương V Cái 1
18 Lò nung Hạng mục số 18 Mục 4 Chương V Cái 1
19 Lò nung Hạng mục số 19 Mục 4 Chương V Cái 1
20 Lò nung Hạng mục số 20 Mục 4 Chương V Cái 1
21 Tủ sấy Hạng mục số 21 Mục 4 Chương V Cái 1
22 Tủ sấy Hạng mục số 22 Mục 4 Chương V Cái 1
23 Tủ sấy Hạng mục số 23 Mục 4 Chương V Cái 1
24 Tủ sấy Hạng mục số 24 Mục 4 Chương V Cái 1
25 Tủ sấy Hạng mục số 25 Mục 4 Chương V Cái 1
26 Bom nhiệt lượng Hạng mục số 26 Mục 4 Chương V Cái 1
27 Bom nhiệt lượng Hạng mục số 27 Mục 4 Chương V Cái 1
28 Máy phân tích lưu huỳnh Hạng mục số 28 Mục 4 Chương V Cái 1
29 Sàng đường kính 450 mm Hạng mục số 29 Mục 4 Chương V Cái 1
30 Sàng đường kính 450 mm Hạng mục số 30 Mục 4 Chương V Cái 1
31 Sàng đường kính 450 mm Hạng mục số 31 Mục 4 Chương V Cái 1
32 Sàng đường kính 450 mm Hạng mục số 32 Mục 4 Chương V Cái 1
33 Sàng đường kính 200 mm Hạng mục số 33 Mục 4 Chương V Cái 1
34 Sàng đường kính 200 mm Hạng mục số 34 Mục 4 Chương V Cái 1
35 Sàng đường kính 200 mm Hạng mục số 35 Mục 4 Chương V Cái 1
36 Sàng đường kính 200 mm Hạng mục số 36 Mục 4 Chương V Cái 1
37 Sàng đường kính 200 mm Hạng mục số 37 Mục 4 Chương V Cái 1
38 Sàng đường kính 450mm Hạng mục số 38 Mục 4 Chương V Cái 1
39 Thiết bị chớp cháy kín Hạng mục số 39 Mục 4 Chương V Cái 1
40 Thiết bị xác định độ nhớt của dầu Hạng mục số 40 Mục 4 Chương V Cái 1
41 Máy đo hàm lượng nước của dầu Hạng mục số 41 Mục 4 Chương V Cái 1
42 Máy thử điện thế xuyên thủng Hạng mục số 42 Mục 4 Chương V Cái 1
43 Bộ chưng cất Hạng mục số 43 Mục 4 Chương V Cái 1
44 Bình định mức Hạng mục số 44 Mục 4 Chương V Cái 1
45 Bình định mức Hạng mục số 45 Mục 4 Chương V Cái 1
46 Bình định mức Hạng mục số 46 Mục 4 Chương V Cái 1
47 Bình định mức Hạng mục số 47 Mục 4 Chương V Cái 1
48 Bình định mức Hạng mục số 48 Mục 4 Chương V Cái 1
49 Pipet Hạng mục số 49 Mục 4 Chương V Cái 1
50 Pipet Hạng mục số 50 Mục 4 Chương V Cái 1
51 Pipet Hạng mục số 51 Mục 4 Chương V Cái 1
52 Buret Hạng mục số 52 Mục 4 Chương V Cái 1
53 Buret Hạng mục số 53 Mục 4 Chương V Cái 1
54 Buret Hạng mục số 54 Mục 4 Chương V Cái 1
55 Microburet Hạng mục số 55 Mục 4 Chương V Cái 1
56 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Hạng mục số 56 Mục 4 Chương V Cái 1
57 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Hạng mục số 57 Mục 4 Chương V Cái 1
58 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Hạng mục số 58 Mục 4 Chương V Cái 1
59 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Hạng mục số 59 Mục 4 Chương V Cái 1
60 Nhiệt kế thủy tinh chất lỏng Hạng mục số 60 Mục 4 Chương V Cái 1
61 Tỷ trọng kế Hạng mục số 61 Mục 4 Chương V Cái 1
62 Tỷ trọng kế Hạng mục số 62 Mục 4 Chương V Cái 1
63 Tỷ trọng kế Hạng mục số 63 Mục 4 Chương V Cái 1
64 Tỷ trọng kế Hạng mục số 64 Mục 4 Chương V Cái 1
65 Tỷ trọng kế Hạng mục số 65 Mục 4 Chương V Cái 1
66 Tỷ trọng kế Hạng mục số 66 Mục 4 Chương V Cái 1
67 Tỷ trọng kế Hạng mục số 67 Mục 4 Chương V Cái 1
68 Tỷ trọng kế Hạng mục số 68 Mục 4 Chương V Cái 1
69 Tỷ trọng kế Hạng mục số 69 Mục 4 Chương V Cái 1
70 Tỷ trọng kế Hạng mục số 70 Mục 4 Chương V Cái 1
71 Tỷ trọng kế Hạng mục số 71 Mục 4 Chương V Cái 1
72 Tỷ trọng kế Hạng mục số 72 Mục 4 Chương V Cái 1
73 Tỷ trọng kế Hạng mục số 73 Mục 4 Chương V Cái 1
74 Tỷ trọng kế Hạng mục số 74 Mục 4 Chương V Cái 1
75 Tỷ trọng kế Hạng mục số 75 Mục 4 Chương V Cái 1
76 Tỷ trọng kế Hạng mục số 76 Mục 4 Chương V Cái 1
77 Tỷ trọng kế Hạng mục số 77 Mục 4 Chương V Cái 1
78 Tỷ trọng kế Hạng mục số 78 Mục 4 Chương V Cái 1
79 Tỷ trọng kế Hạng mục số 79 Mục 4 Chương V Cái 1
80 Tỷ trọng kế Hạng mục số 80 Mục 4 Chương V Cái 1
81 Bộ đo tỷ trọng Hạng mục số 81 Mục 4 Chương V Cái 1
82 Nhớt kế Routine Hạng mục số 82 Mục 4 Chương V Cái 1
83 Nhớt kế Routine Hạng mục số 83 Mục 4 Chương V Cái 1
84 Nhớt kế Routine Hạng mục số 84 Mục 4 Chương V Cái 1
85 Nhớt kế Routine Hạng mục số 85 Mục 4 Chương V Cái 1
86 Nhớt kế Routine Hạng mục số 86 Mục 4 Chương V Cái 1
87 Nhớt kế Routine Hạng mục số 87 Mục 4 Chương V Cái 1
88 Nhớt kế Opaque Hạng mục số 88 Mục 4 Chương V Cái 1
89 Nhớt kế Opaque Hạng mục số 89 Mục 4 Chương V Cái 1
90 Nhớt kế Opaque Hạng mục số 90 Mục 4 Chương V Cái 1
91 Nhớt kế Opaque Hạng mục số 91 Mục 4 Chương V Cái 1
92 Nhiệt kế thủy ngân Hạng mục số 92 Mục 4 Chương V Cái 1
93 Nhiệt kế thủy ngân Hạng mục số 93 Mục 4 Chương V Cái 1
94 Nhiệt kế thủy ngân Hạng mục số 94 Mục 4 Chương V Cái 1
95 Nhiệt kế thủy ngân Hạng mục số 95 Mục 4 Chương V Cái 1
96 Nhiệt kế thủy ngân Hạng mục số 96 Mục 4 Chương V Cái 1
97 Nhiệt kế thủy ngân Hạng mục số 97 Mục 4 Chương V Cái 1
98 Thiết bị đo Silica Series 5000 P/N: 600060 Hạng mục số 98 Mục 4 Chương V Bộ 1
99 Thiết bị đo độ đục Model: TU 5300 sc Hạng mục số 99 Mục 4 Chương V Bộ 1
100 Thiết bị đo Sodium Model: A-24.411.100 Hạng mục số 100 Mục 4 Chương V Bộ 1
101 Thiết bị đo pH nước sơ bộ Sensor:PH8ERP-05-TN-N-F*ATransmitter: FLXA21-D-P-D-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UMHolder: PH-FL-YK-OA Hạng mục số 101 Mục 4 Chương V Bộ 2
102 Thiết bị đo pH bể trung hòa Sensor:PH8ERP-05-TN-N-F*ATransmitter: FLXA21-D-P-D-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UMHolder: PH-FL-YK-OA Hạng mục số 102 Mục 4 Chương V Bộ 2
103 Thiết bị đo pH bể điều chỉnh pH xứ lý nước thải Sensor:PH8ERP-05-TN-N-F*ATransmitter: FLXA21-D-P-D-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UMHolder: PH-FL-YK-OA Hạng mục số 103 Mục 4 Chương V Bộ 2
104 Thiết bị đo pH bể nước thải đã xử lý Sensor:PH8ERP-05-TN-N-F*ATransmitter: FLXA21-D-P-D-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UMHolder: PH-FL-YK-OA Hạng mục số 104 Mục 4 Chương V Bộ 1
105 Thiết bị đo pH nước khử khoáng Sensor:PH8EHP-05-TN-TT1-N-F*ATransmitter: FLXA21-D-P-S-AA-P1-NN-A-N-LA-NNN/UMHolder: PH8HH NPT H*A/P Hạng mục số 105 Mục 4 Chương V Bộ 2
106 Thiết bị đo độ dẫn nước khử khoáng Sensor: SC42-SP34/Q/MTransmitter: FLXA21-D-P-D-AA-C1-NN-A-N-LA-NNN/UMCable: WU40-LH10Flow Fitting: FS40-S22-TP/M Hạng mục số 106 Mục 4 Chương V Bộ 4
107 Thiết bị đo pH Bộ chuyển đổi:Model: 9794Sensor:Model: 4794 Hạng mục số 107 Mục 4 Chương V Bộ 5
108 Thiết bị đo độ dẫn Model: 9792 Hạng mục số 108 Mục 4 Chương V Bộ 10
109 Thiết bị đo Silica Model: 7180 Hạng mục số 109 Mục 4 Chương V Bộ 1
110 Thiết bị đo Oxy hòa tan Model: 7118 Hạng mục số 110 Mục 4 Chương V Bộ 3
111 Thiết bị đo Hydrazin Model: 7150 Hạng mục số 111 Mục 4 Chương V Bộ 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.78E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là678.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 136.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng kiểm định, hiệu chuẩn thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 317.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng (nhóm trưởng) 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên.+ Có thẻ Kiểm định viên (kèm theo Quyết định cấp thể kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ KH&CN cấp);+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động;32
2 Cán bộ thực hiện công việc kiểm đinh, hiệu chuẩn 8 + Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành kỹ thuật trở lên.+ Có thẻ Kiểm định viên (kèm theo Quyết định cấp thể kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ KH&CN cấp);+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->