Gói thầu: E-PSC21.37 - Mua sắm trang thiết bị an toàn, PCCCCNCH, PCTTTKCN năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211014990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.37 - Mua sắm trang thiết bị an toàn, PCCCCNCH, PCTTTKCN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965550 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 - EVNPSC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:31:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,559,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự về kỹ thuật: 01 Hợp đồng cung cấp trang thiết bị an toàn, PCCC. 2. Hợp đồng tương tự về quy mô là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC21.37 - Mua sắm trang thiết bị an toàn, PCCCCNCH, PCTTTKCN năm 2021 Mua sắm trang thiết bị an toàn, PCCCCNCH, PCTTTKCN năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 - EVNPSC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V E-HSMT. - Cung cấp catalog và hình ảnh, bản vẽ, tài liệu, thuyết minh liên quan của các vật tư, thiết bị. Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số thiết bị trong Catalog của HSDT. Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). Nếu có sự khác biệt giữa biểu thông số kỹ thuật chi tiết và Catalog trong E-HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Yêu cầu khác về tài liệu liên quan đến hàng hoá: Mục 2.2 - Chương V E-HSMT. - Các cam kết theo quy định tại Mục 2.2 - Chương V E-HSMT. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền cấp cho các thiết bị có đánh dấu (KĐ) hoặc (HC) tại Mục 2.1 - Chương V E-HSMT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình (theo mẫu số 18 chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa và tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm giao hàng, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của NSX |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CNDT10.1 (g) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c)... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
+ Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giầy bảo hộ lao động (loại chống đinh, chống dập ngón, cách điện hạ áp, chịu dầu) | Jumper31 S3 SRC hoặc tương đương | 21 | Đôi | Safety jogger Tiêu chuẩn S3 SRC- EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018 hoặc tương đương. | |
| 2 | Mũ nhựa bảo hộ | 3M – H701 hoặc tương đương | 21 | Cái | - Chất liệu: HDPE – ABS- Loại: Nút vặn- Màu , dán Logo theo quy định của EVN- Lớp ngoài: polythelyn tăng cường khả năng bảo vệ tác động từ trên không- TIÊU CHUẨNANSI Z89.1 (Type 1,Class G and E)CSA Z94.1 (Type 1, Class G and E) hoặc tương đương | |
| 3 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 2 | Đôi | Tiêu chuẩn: EN388-4543 hoặc tương đương. | |
| 4 | Khẩu trang chống bụi | Asia Mark hoặc tương đương | 6 | Cái | Khẩu Trang Than Hoạt Tính 4 Lớp, Vải Lọc Kháng Khuẩn Asia Mask hoặc tương đương | |
| 5 | Bút thử điện hạ áp | Standley 66-119 hoặc tương đương | 2 | Cái | . | |
| 6 | Giầy bảo hộ lao động (loại chống đinh, chống dập ngón, cách điện hạ áp, chịu dầu) | Safety jogger Jumper31 S3 SRC hoặc tương đương | 163 | Đôi | Tiêu chuẩn S3 SRC- EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018 hoặc tương đương. | |
| 7 | Bộ quần áo đi mưa | STORMBUSTER hoặc tương đương | 2 | Bộ | Quy cách: màu cam có dải phản quangSize: XL | |
| 8 | Kính bảo hộ lao động | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 20 | Cái | Chống đọng sương, chống UVTiêu chuẩn: EN166; EN170 UV400 hoặc tương đương. | |
| 9 | Bảo hộ phun cát | JBC hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Tên gọi: Quần áo liền, vải Jean dành cho thợ phun cát.- Cỡ: XL, L- Loại áo liền quần.- Chất liệu: vải Jean dày.- Màu sắc: màu đen - xanh | |
| 10 | Quần áo thợ hàn | 4975851718670 hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Model: Jean- Mã SP: 4975851718670 hoặc tương đương- Chất liệu: Vải Jean dày dặn, đường may đẹp, tinh xảo, chắc chắn.- Size: 02 bộ cỡ số 6 (1.60-1.69m); 02 bộ cỡ số 7 (1.70-1.79m);- Màu sắc: Xanh đen. | |
| 11 | Dây an toàn bán thân 2 móc có giảm chấn | SABU 1205 -1 hoặc tương đương | 2 | Cái | . | |
| 12 | Bộ quần áo đi mưa | STORMBUSTER hoặc tương đương | 4 | Bộ | Quy cách: màu cam có dải phản quangSize: XL | |
| 13 | Mặt nạ phòng độc 3M-6800 (bao gồm mặt nạ, 02 phin lọc) | 3M-6800 hoặc tương đương | 4 | Bộ | gắn vừa với phin lọc 3M 6006 | |
| 14 | Phin lọc phòng độc | 3M 6006 hoặc tương đương | 8 | Cái | gắn vừa với mặt nạ phòng độc 3M-6800 | |
| 15 | Giầy bảo hộ lao động (loại chống đinh, chống dập ngón, cách điện hạ áp, chịu dầu) | Jumper31 S3 SRC hoặc tương đương | 49 | Đôi | Safety jogger Tiêu chuẩn S3 SRC- EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018 hoặc tương đương | |
| 16 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 5 | Cái | loại có thể gắn phin lọc 3M-6003 | |
| 17 | Phin lọc (lắp vào mặt nạ) | 3M- 6003 hoặc tương đương | 5 | bộ | gắn vừa với mặt nạ 3M-7502 | |
| 18 | Chụp tai chống ồn | 3M H9A hoặc tương đương | 10 | Cái | . | |
| 19 | Găng tay cách điện cao áp | Regeltex GLE41:4/09 INSULATING GLOVES hoặc tương đương | 6 | Đôi | . | |
| 20 | Dây an toàn bán thân 2 móc có giảm chấn | SABU 1205 -1 hoặc tương đương | 15 | Bộ | . | |
| 21 | Ủng cách điện YS111-09-07 | YS111-09-07 hoặc tương đương | 4 | Đôi | Điện áp thử:20kV / 1min; Điện áp làm việc: 7 kV | |
| 22 | Mũ nhựa bảo hộ | 3M – H701 hoặc tương đương | 110 | Cái | - Chất liệu: HDPE – ABS- Loại: Nút vặn- Màu trắng, dán Logo theo quy định của EVN- Lớp ngoài: polythelyn tăng cường khả năng bảo vệ tác động từ trên không- TIÊU CHUẨNANSI Z89.1 (Type 1,Class G and E)CSA Z94.1 (Type 1, Class G and E) hoặc tương đương | |
| 23 | Giầy bảo hộ lao động (loại chống đinh, chống dập ngón, cách điện hạ áp, chịu dầu) | Jumper31 S3 SRC hoặc tương đương | 110 | Đôi | Safety jogger Tiêu chuẩn S3 SRC- EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018 hoặc tương đương | |
| 24 | Nút tai chống ồn | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 20 | Cái | . | |
| 25 | Khẩu trang chống bụi | Asia Mark hoặc tương đương | 440 | Cái | Khẩu Trang Than Hoạt Tính 4 Lớp, Vải Lọc Kháng Khuẩn Asia Mask hoặc tương đương | |
| 26 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 467 | Đôi | Tiêu chuẩn: EN388-4543 hoặc tương đương | |
| 27 | Bút thử điện hạ áp | Standley 66-119 hoặc tương đương | 27 | Cái | . | |
| 28 | Găng tay cao su | NAM LONG hoặc tương đương | 4 | Đôi | SIZE 8 (Hoặc tương đương) | |
| 29 | Găng tay cao su chịu dầu | Ansell 37- 176 hoặc tương đương | 200 | Đôi | . | |
| 30 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 22 | Đôi | Tiêu chuẩn: EN388-4543 hoặc tương đương | |
| 31 | Khẩu trang lọc bụi chống dầu dùng 1 lần | 3M- 8577 hoặc tương đương | 50 | Cái | Tiêu chuẩn P95 hoặc tương đương | |
| 32 | Bộ quần áo đi mưa | STORMBUSTER hoặc tương đương | 25 | bộ | Quy cách: màu cam có dải phản quangSize: XL | |
| 33 | Dây an toàn bán thân 2 móc có giảm chấn | SABU 1205 -1 hoặc tương đương | 6 | Cái | . | |
| 34 | Dây an toàn toàn thân 2 móc loại có giảm chấn | K2 KB-9202 hoặc tương đương | 5 | Bộ | . | |
| 35 | Phin lọc (lắp vào mặt nạ) | 3M- 6003 hoặc tương đương | 54 | Cái | loại gắn được vào mặt nạ 3M-7502 | |
| 36 | Dây an toàn bán thân 2 móc có giảm chấn | SABU 1205 -1 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | . | |
| 37 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 10 | Chiếc | loại có thể gắn phin lọc 3M-6003 | |
| 38 | Kính bảo hộ (lắp vào mặt nạ mài cắt) | BLUE EAGLE FC45 hoặc tương đương | 8 | Cái | gắn vừa với mặt nạ mài cắt BLUE EAGLE B1YE | |
| 39 | Mặt nạ mài cắt (kèm kính FC45) | BLUE EAGLE B1YE-FC45 hoặc tương đương | 8 | Chiếc | gắn vừa kính bảo hộ BLUE EAGLE FC45 | |
| 40 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 100 | Chiếc | Chống đọng sương, chống UVTiêu chuẩn: EN166; EN170 UV400 hoặc tương đương | |
| 41 | Nút tai chống ồn | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 80 | đôi | . | |
| 42 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 84 | cái | Chống đọng sương, chống UVTiêu chuẩn: EN166; EN170 UV400 hoặc tương đương | |
| 43 | Khẩu trang chống bụi | Asia Mark hoặc tương đương | 200 | cái | Khẩu Trang Than Hoạt Tính 4 Lớp, Vải Lọc Kháng Khuẩn Asia Mask hoặc tương đương | |
| 44 | Khẩu trang lọc bụi chống dầu dùng 1 lần | 3M- 8577 hoặc tương đương | 100 | Bộ | Tiêu chuẩn P95 hoặc tương đương | |
| 45 | Giầy bảo hộ lao động (loại chống đinh, chống dập ngón, cách điện hạ áp, chịu dầu) | Jumper31 S3 SRC hoặc tương đương | 100 | Đôi | Safety jogger Tiêu chuẩn S3 SRC- EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018 hoặc tương đương | |
| 46 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 800 | đôi | Tiêu chuẩn: EN388-4543 hoặc tương đương | |
| 47 | Găng tay cao su | NAM LONG hoặc tương đương | 4 | đôi | SIZE 8 (Hoặc tương đương) | |
| 48 | Dây tiếp địa đồng cách điện nhựa trong | . | 1 | bộ | Dây tiếp địa 01 pha dài 10m; CU/PVC 1x16mm2; PVC nhựa trong suốt; Điện áp sử dụng 1kV; Hai đầu ép đầu cốt lỗ đầu cốt Ø14 | |
| 49 | Bút thử điện hạ áp | Standley 66-119 hoặc tương đương | 10 | cái | . | |
| 50 | Giầy bảo hộ lao động (loại chống đinh, chống dập ngón, cách điện hạ áp, chịu dầu) | Jumper31 S3 SRC hoặc tương đương | 41 | Đôi | Safety joggerTiêu chuẩn S3 SRC- EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018 hoặc tương đương | |
| 51 | Bộ quần áo đi mưa | STORMBUSTER hoặc tương đương | 5 | bộ | Quy cách: màu cam có dải phản quangSize: XL | |
| 52 | Bộ tiếp địa hạ thế | 1 | Bộ | Cấu tạo: gồm các bộ phận kẹp tiếp địa, dây tiếp địa, phụ kiện Kẹp tiếp địa:– Mỗi bộ tiếp địa có 4 kẹp tiếp địa.– Kẹp tiếp địa làm bằng hợp kim đồng. Đầu kẹp có 2 khe elip (dùng để kẹp được dây có tiết diện từ 50mm2 đến 300mm2 ). Phía đuôi kẹp có cấu tạo để liên kết chặt với đầu cáp của dây tiếp địa. Phần tay cầm của kẹp được bọc lớp nhựa cách điện.Dây tiếp địa :– Làm từ dây đồng mềm nhiều sợi bọc vỏ bằng nhựa PVC trong.– Tiết diện dây chưa bọc 16 ÷ 25mm2 (tùy theo yêu cầu)– Chiều dày lớp bọc : 1mm. | ||
| 53 | Giầy bảo hộ lao động (loại chống đinh, chống dập ngón, cách điện hạ áp, chịu dầu) | jogger Jumper31 S3 SRC hoặc tương đương | 200 | Đôi | Safety joggerTiêu chuẩn S3 SRC- EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018 hoặc tương đương | |
| 54 | Găng tay vải sợi | 3M Comfort Grip Gloves size L hoặc tương đương | 20 | Đôi | . | |
| 55 | Khẩu trang chống bụi | Asia Mark hoặc tương đương | 20 | Cái | Khẩu Trang Than Hoạt Tính 4 Lớp, r Vải Lọc Kháng Khuẩn Asia Mask hoặc tương đương | |
| 56 | Nút tai chống ồn | 3M Ultra Fit 340 hoặc tương đương | 28 | Cái | . | |
| 57 | Mũ BHLĐ nhựa cứng | 3M – H701 hoặc tương đương | 14 | Cái | - Chất liệu: HDPE – ABS- Loại: Nút vặn- Màu trắng, dán Logo theo quy định của EVN- Lớp ngoài: polythelyn tăng cường khả năng bảo vệ tác động từ trên không- TIÊU CHUẨNANSI Z89.1 (Type 1,Class G and E)CSA Z94.1 (Type 1, Class G and E) hoặc tương đương | |
| 58 | Ủng bảo hộ lao động | EVA VAC-E150 hoặc tương đương | 1 | Đôi | . | |
| 59 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 60 | Đôi | Tiêu chuẩn: EN388-4543 hoặc tương đương | |
| 60 | Dây an toàn bán thân 2 móc có giảm chấn | SABU 1205 -1 hoặc tương đương | 9 | Bộ | . | |
| 61 | Dây an toàn bán thân 2 móc có giảm chấn | SABU 1205 -1 hoặc tương đương | 4 | Dây | . | |
| 62 | Mũ BHLĐ nhựa cứng | 3M – H701 hoặc tương đương | 23 | Cái | - Chất liệu: HDPE – ABS- Loại: Nút vặn- Màu trắng, dán Logo theo quy định của EVN- Lớp ngoài: polythelyn tăng cường khả năng bảo vệ tác động từ trên không- TIÊU CHUẨNANSI Z89.1 (Type 1,Class G and E)CSA Z94.1 (Type 1, Class G and E) hoặc tương đương | |
| 63 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 40 | Cái | Chống đọng sương, chống UVTiêu chuẩn: EN166; EN170 UV400 hoặc tương đương | |
| 64 | Khẩu trang lọc bụi chống dầu dùng 1 lần | 3M- 8577 hoặc tương đương | 92 | Cái | Tiêu chuẩn P95 hoặc tương đương | |
| 65 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 6 | Cái | loại có thể gắn vừa phin lọc 3M-6003 | |
| 66 | Mũ hàn điện tử | 3M Speedglas 100S-10 hoặc tương đương | 5 | Cái | . | |
| 67 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 46 | Đôi | Tiêu chuẩn: EN388-4543 hoặc tương đương | |
| 68 | Găng tay da hàn | equip - pro c32W hoặc tương đương | 6 | Đôi | . | |
| 69 | Quần áo thợ hàn | 4975851718670 hoặc tương đương | 6 | Bộ | - Model: Jean- Mã SP: 4975851718670 hoặc tương đương- Chất liệu: Vải Jean dày dặn, đường may đẹp, tinh xảo, chắc chắn.- Size: 02 bộ cỡ số 6 (1.60-1.69m); 02 bộ cỡ số 7 (1.70-1.79m);- Màu sắc: Xanh đen. | |
| 70 | Găng tay vải sợi | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 184 | đôi | . | |
| 71 | Mũ BHLĐ nhựa cứng | 3M – H701 hoặc tương đương | 23 | Cái | - Chất liệu: HDPE – ABS- Loại: Nút vặn- Màu trắng, dán Logo theo quy định của EVN- Lớp ngoài: polythelyn tăng cường khả năng bảo vệ tác động từ trên không- TIÊU CHUẨNANSI Z89.1 (Type 1,Class G and E)CSA Z94.1 (Type 1, Class G and E) hoặc tương đương. | |
| 72 | Kính trắng BHLĐ | UVEX 9164065 hoặc tương đương | 46 | Cái | Chống đọng sương, chống UVTiêu chuẩn: EN166; EN170 UV400 hoặc tương đương | |
| 73 | Khẩu trang lọc bụi chống độc 3M | 3M- 8577 hoặc tương đương | 92 | Cái | Tiêu chuẩn P95 hoặc tương đương | |
| 74 | Mặt nạ phòng độc | 3M 7502 hoặc tương đương | 6 | Cái | sử dụng được phin lọc 3M-6003 | |
| 75 | Phin lọc phòng độc | 3M-6003 hoặc tương đương | 6 | 0.0 | loại gắn được cho mặt nạ 3M-7502 | |
| 76 | Mũ hàn điện tử | 3M Speedglas 100S-10 hoặc tương đương | 5 | Cái | . | |
| 77 | Găng tay chống cắt, chống mài mòn | 3M-4543 hoặc tương đương | 46 | Đôi | Tiêu chuẩn: EN388-4543 hoặc tương đương | |
| 78 | Găng tay da hàn | equip - pro c32W hoặc tương đương | 6 | Đôi | . | |
| 79 | Giầy bảo hộ lao động (loại chống đinh, chống dập ngón, cách điện hạ áp, chịu dầu) | Jumper31 S3 SRC hoặc tương đương | 75 | Đôi | Safety joggerTiêu chuẩn S3 SRC- EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018 hoặc tương đương | |
| 80 | Quần áo thợ hàn | 4975851718670 hoặc tương đương | 6 | Bộ | - Model: Jean- Mã SP: 4975851718670 hoặc tương đương- Chất liệu: Vải Jean dày dặn, đường may đẹp, tinh xảo, chắc chắn.- Size: 02 bộ cỡ số 6 (1.60-1.69m); 02 bộ cỡ số 7 (1.70-1.79m);- Màu sắc: Xanh đen. | |
| 81 | Găng tay vải sợi | 3M Comfort Grip Gloves size L hoặc tương đương | 184 | đôi | . | |
| 82 | Kính bảo hộ bảo vệ mắt che chắn bụi gió tuyệt đối | 3M Comfort Grip Gloves hoặc tương đương | 20 | cái | UVEX 9164065 hoặc tương đươngChống đọng sương, chống UVTiêu chuẩn: EN166; EN170 UV400 hoặc tương đương | |
| 83 | Giầy bảo hộ lao động (loại chống đinh, chống dập ngón, cách điện hạ áp, chịu dầu) | Jumper31 S3 SRC hoặc tương đương | 83 | Đôi | Safety joggerTiêu chuẩn S3 SRC- EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018 hoặc tương đương | |
| 84 | Mũ BHLĐ nhựa cứng | 3M – H701 hoặc tương đương | 1 | Cái | - Chất liệu: HDPE – ABS- Loại: Nút vặn- Màu trắng, dán Logo theo quy định của EVN- Lớp ngoài: polythelyn tăng cường khả năng bảo vệ tác động từ trên không- TIÊU CHUẨNANSI Z89.1 (Type 1,Class G and E)CSA Z94.1 (Type 1, Class G and E) hoặc tương đương. | |
| 85 | Lan can di động | 32 | Bộ | Bản vẽ: PXSCCK.LCXSMP.2018. - Cọc lan can: Cột lan can Inox: D48x3,2; L=1100. - Dây xích an toàn: Chiều dài xích: 1900; Đường kích mắt xích: f6. | ||
| 86 | Đèn pin & sạc đi kèm | SolarStorm SP025 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Tên sản phẩm: SolarStorm SP025 mode High-Mid-Low-SOS-Strobe;- Thông số KT: + Nguồn: 2 pin 18650 3,7V hoặc 4 pin 16340;+ Kích thước: 220(L)×63(HD)×26(TD);+ Nặng 230g, IPX8 hoặc tương đương, chiếu xa 500m | |
| 87 | Ô dù đi mưa | Mrosaa hoặc tương đương | 2 | Cái | Mã sp: Ô dù đi mưa chống gió Mrosaa,màu xanh đậm | |
| 88 | Cuộn băng rào cảnh báo | 20 | Cuộn | - Chất liệu: nhựa- Màu: đỏ, trắng- Chiều dài: 100m/cuộn- Khối lượng: 0.7 kg/cuộn | ||
| 89 | Đèn pin & Sạc pin đi kèm | Solarstorm SP02 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Mã sản phẩm: Solarstorm SP02 - Led: CREE XM-L2 U2 LED- Độ sáng: 880lm- Chiếu xa: 500m- Kích thướt: 63mm (HD) × 219mm (L) x 27mm (TD)- Trọng lượng: 224g (không pin)- 5 Chế độ sáng: High / Mid /Hidden / Strobe/ SOS- Chống nước: IPX8 hoặc tương đương- Hoàn thiện: HA III- Thân đèn: hợp kim nhôm- Nguồn: 1 hoặc 2 pin sạc 18650 3.7v- Phụ kiện: dây đeo, 2 pin sạc 18650, jack kẹp túi quần, bộ sạc 220v | |
| 90 | Biển chỉ dẫn: Khu vực thí nghiệm cao áp | 2 | Cái | - Kích thước 10x20cm- Chất liêu: tôn dầy 2mm- Nền màu màu trắng; Chữ in hoa “KHU VỰC THÍ NGHIỆM CAO ÁP” màu đỏ; viền 2mm màu đen | ||
| 91 | Mặt nạ trùm đầu phun cát | Blue Eagle NP503 hoặc tương đương | 2 | Bộ | - Tên: mặt nạ trùm đầu phun cát- Chất liệu: Được cấu thành bởi nhựa PVC và vải Nylon.- Kính mặt nạ: gồm 02 lớp bảo vệ an toàn cho người sử dụng:+ Kính bên trong: Là kính xử lý nhiệt độ.+ Mặt kính bên ngoài: là kính xử lý nhiệt độ- Nón bảo hộ: làm bằng nhựa PE cứng.- Sản phẩm bao gồm: mặt nạ trùm đầu bên ngoài, dây đai và ống dẫn khí để dẫn khí sạch vào bên trong. | |
| 92 | Bộ quần áo chống điện từ tường TATEKSAFE | 2 | Bộ | - Vải: Cotton +Silver Fiber- Điện trở bề mặt 95%- Mẫu số 4: (NV vận hành TBA)-Vải: Cotton +Silver Fiber- Điện trở bề mặt 95% | ||
| 93 | Quần áo phun sơn | Honeywell QAHC08 hoặc tương đương | 2 | Bộ | - MutexLight hoặc tương đương-Làm bằng vải không dệt, định lượng: 65g/m2-Tiêu chuẩn: EN 1149-5:2008,EN 1146:2003 hoặc tương đương. | |
| 94 | Mặt nạ trùm đầu phun sơn | Blue Eagle NP505 hoặc tương đương | 4 | Bộ | - Tên: mặt nạ trùm đầu phun sơn- Chất liệu: Nhựa mềm PVC + kính nhựa Polycarbonate (hoặc tương đương).- Tính năng: chống lại bụi sơn, khói độc, chất dung môi. | |
| 95 | Máy đo nhiệt độ hồng ngoại TigerDirect TMAMF008 | TigerDirect TMAMF008 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Máy đo nhiệt độ từ xa.- Tầm nhiệt độ đo: -50 °C ~ 380 °C; -58 °F ~ 716 °F- Độ chính xác: ± 1.5% hoặc 2 °C'- Distance Spot Ratio: 12:1- Phát xạ: 0,95- Thời gian đáp ứng và Bước sóng: 500ms và (8-14) µm- Độ phân giải: 0,1 °C, °F- Tuỳ chọn °C / °F- Chức năng lưu giữ kết quả đo trên màn hình.- Laser Target Pointer Selection.- Chọn hiển thị ánh sáng nền.- Chức năng tự động tắt nguồn- Sử dụng Pin 9V- Sản xuất theo dây chuyền công nghệ TigerDirect Mỹ ( USA ) hoặc tương đương. | HC |
| 96 | Bình chữa cháy CO2 | FEX - 139 - CS2 hoặc tương đương | 30 | Bình | FEX - 139 - CS2 | KĐ |
| 97 | Bình chữa cháy Bột | FEX - 132 - MS - 040 - RD hoặc tương đương | 30 | Bình | FEX - 132 - MS - 040 - RD | KĐ |
| 98 | Bình Bột | MS4 hoặc tương đương | 16 | Chiếc | . | KĐ |
| 99 | Xẻng | 3 | Cái | VN | ||
| 100 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | Bình | CO2 - 7,5 kg | KĐ | |
| 101 | Bình chữa cháy Bột | MS2 hoặc tương đương | 2 | Bình | MS2 | KĐ |
| 102 | Quần áo bảo hộ cho phun cát Airblast. | 6 | Bộ | Sản phẩm được thiết kế với độ bền cao giúp bảo vệ người mặc trong khi thi công.- Phần mặt trước của đồ bảo hộ được may bằng da, mặt sau lưng được may bằng cotton 100% tạo cảm giác mát và thỏai mái khi làm việc. - Nhãn hiệu: Airblast hoặc tương đương- Màu: Xanh nước biển hoặc tím than- Size: Cỡ L = 02 bộ; XL = 02 bộ; XXL = 02 bộ. | ||
| 103 | Dây khoanh vùng | 2 | Cuộn | - Nhựa màu trắng - đỏ;- Rộng: 8cm;- Dài: 100m | ||
| 104 | Cuộn dây hãm tự động 15m ADELA RFA-150 | 3 | Cái | - Khóa sẽ tự động hãm lại để bảo vệ người sử dụng.- Vỏ hộp bên ngoài làm từ hợp kim nhôm tráng nhựa Epoxy.- Dây cáp được làm từ thép có đường kính 4mm, có thể tự động co vào trong hộp khoá.- Kết hợp với 1 khóa nhấn & chụp móc.- Kích thước: dài 15M- Tiêu chuẩn: CE EN360 : 2002 hoặc tương đương | ||
| 105 | Dây giảm sốc PROGUARD PG141068-LOH | 3 | Cái | Dây giảm sốc 2 móc khoá to có giảm sóc, dài 1.6MTiêu chuẩn Châu Âu EN 354 và EN 355 hoặc tương đương | ||
| 106 | Cuộn Dây Tự Rút Haru Chiều Dài 6M. | HD-6N hoặc tương đương | 2 | Bộ | ; Chiều Dài: 6 Mét; Lực kéo đứt cuộn dây: 1600kg | |
| 107 | Cuộn Dây Tự Rút Haru Chiều Dài 15M. | HD-15N hoặc tương đương | 2 | Bộ | ; Chiều Dài: 15 Mét; Lực kéo đứt cuộn dây: 1600kg | |
| 108 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang HKAGT007 | HKAGT007 hoặc tương đương | 10 | Cuộn | 100m/cuộn | |
| 109 | Dây thừng néo, giữ hàng hóa đường kính: Ø10,5mm | 50 | m | Đường kính: Ø10,5mm; Chất liệu: Sợi Polyester; Chịu lực: 13KN = (1300Kg) | ||
| 110 | Thiết bị kiểm tra khí độc(Máy Đo Khí CO-O2-H2S-LEL AS8900; Mã sản phẩm: Model: AS8900; Hãng sản xuất: SMART SENSOR) | AS8900 hoặc tương đương | 1 | bộ | Các loại khí đo: Oxy/CO/H²S/Khí dễ cháyDải đo: O²: 0 ~ 30% VOLCO: 0 ~ 999 PPMH²S: 0 ~ 500 PPMKhí dễ cháy: 0 ~ 100% LELĐộ phân giải: 0,1%/1μmo /1mol (ppm)/1%Nguyên lý đo: Nguyên lý điện hóaTuổi thọ: 2 nămCảnh báo thấp/cao: cóCài đặt báo thức: cóCảnh báo: cảnh báo âm thanh, ánh sáng. Giá trị cảnh báo có thể điều chỉnh, âm thanh cảnh báo lên đến 80 db.Nhiệt độ hoạt động: -10 ~ 50℃Độ ẩm hoạt động: 15% -95% rh (Tiêu chuẩn)Pin: 3.7V li Kích thước: 120.2*64.5*38.3mmTrọng lượng: 200g | HC |
| 111 | Ủng cao su chống dầu có lót Thùy Dương; UCS-VN-13 | UCS-VN-13 hoặc tương đương | 23 | Đôi | Thùy Dương,UCS-VN-13 hoặc tương đương | |
| 112 | Xà phòng OMO | 23 | kg | OMO | ||
| 113 | Bình bột chữa cháy | 1 | bình | 35kg; loại lớn có xe đẩy | KĐ | |
| 114 | Bình CO2 | 1 | bình | 24kg; loại lớn có xe đẩy | KĐ | |
| 115 | Bình bột chữa cháy MFZL4; 4kg | 2 | Bình | MFZL4; 4kg | KĐ | |
| 116 | Bình CO2 MT3; 3kg | 2 | Bình | MT3; 3kg | KĐ | |
| 117 | Ủng cao su chống dầu có lót Thùy Dương; UCS-VN-13 | UCS-VN-13 hoặc tương đương | 23 | Đôi | Thùy Dương, UCS-VN-13 | |
| 118 | Xà phòng OMO | 115 | kg | OMO |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự về kỹ thuật: 01 Hợp đồng cung cấp trang thiết bị an toàn, PCCC. 2. Hợp đồng tương tự về quy mô là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi