Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp, vận chuyển cáp quang và phụ kiện và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211019275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp, vận chuyển cáp quang và phụ kiện và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 545 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:41:00 đến ngày 2021-10-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,957,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.769.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.769.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.538.000.000 VNĐ.(Các hợp đồng này phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô có tải trọng ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Ô tô cẩu tự hành > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu tự hành > 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Bộ thiết bị rải, căng dây, lấy độ võng phù hợp với loại OPGW và PASTEL (đường kính dây 23,55mm) số lượng và chủng loại thiết bị dụng cụ thi công đủ dùng cho 12 đội thi công độc lập. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 10 tấn- Tời máy > 5 tấn- Máy hãm dây có tang > 1m- Máy ép 100 tấn kèm th | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tời máy > 10 tấn- Tời máy > 5 tấn- Máy hãm dây có tang > 1m- Máy ép 100 tấn kèm theo hàm ép đồng bộ- Pang xích > 5 tấn- Puly chịu lực > 5 tấn (phù hợp cho dây OPGW)- Khóa hãm dây > 5 tấn- Rọ cáp- Kìm cắt dây- Các dụng cụ cầm tay khác |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy phát điện di động 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp, vận chuyển cáp quang và phụ kiện và thi công xây lắp Thay dây chống sét bằng dây chống sét kết hợp cáp quang Đường dây 220kV Hải Dương - Phố Nối, Đường dây 220kV Thường Tín – Mai Động và xây dựng tuyến cáp quang từ Trạm biến áp 220kV Mai Động – 18 Trần Nguyên Hãn, Trạm biến áp 220kV Tây Hồ - 15 Cửa Bắc - 18 Trần Nguyên Hãn 545 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp; - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình phù hợp với loại công trình thực hiện. - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; - Bảng kê khai thông số kỹ thuật (gồm đầy đủ thông tin) của nhà thầu thực hiện theo quy định trong HSMT; - Các tài liệu kỹ thuật và biên bản thử nghiệm theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. - Đề xuất kỹ thuật chi tiết biện pháp thi công theo quy định trong HSMT. - Bảng chào giá phần khối lượng chi tiết cung cấp VTTB, xây dựng và lắp đặt điện theo liệt kê tại các Phụ lục đính kèm của HSMT. - Tài liệu chứng mình năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT)
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện quốc gia.
Địa chỉ: 23 Lạc Trung, P.Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 22226666; Fax: 024 2220 4455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 22226666; Fax: 024 2220 4455. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia Địa chỉ: số 18 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 22226666; Fax: 024 2220 4455. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp Mua sắm vật tư Tuyến DZ 220kV Hải Dương – Phố Nối (gồm cáp quang và phụ kiện) | |||
| 1 | Dây cáp quang (OPGW80/24) | Chương V của E-HSMT | 18.587 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 35 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang | Chương V của E-HSMT | 94 | Cái |
| 6 | Ru lô cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Hộp nối cáp quang 3 đầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 10 | Giá đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Kẹp dây song song | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 12 | Dây nối đất | Chương V của E-HSMT | 22 | Sợi |
| 13 | Đầu cốt nối đất dây TK70 | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| B | Cung cấp Mua sắm vật tư Tuyến DZ 220kV Thường Tín – Mai Động (gồm dây dẫn, cáp quang và phụ kiện) | |||
| 1 | Dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 614,58 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 3 | Chống rung dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | Quả |
| 4 | Ống nối dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Ống |
| 5 | Ống vá dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | Ống |
| 6 | Dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 17.422 | m |
| 7 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 88 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 9 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 216 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cáp quang | Chương V của E-HSMT | 118 | Cái |
| 11 | Ru lô cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 13 | Hộp nối cáp quang 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 14 | Biển cảnh báo | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Giá đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 16 | Kẹp dây song song | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 17 | Dây nối đất (dài 2m) | Chương V của E-HSMT | 14 | Sợi |
| 18 | Đầu cốt nối đất dây TK70 | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| C | Cung cấp Mua sắm vật tư Tuyến DZ TBA 220kV Tây Hồ – 18 Trần Nguyên Hãn (gồm cáp ngầm, cáp treo) | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại loại 24 sợi/655C | Chương V của E-HSMT | 4.847 | m |
| 2 | Ru lô cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 3 | Măng sông nối cáp quang 2 cáp NMOC-NMOC loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Biển báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 6 | Dây cáp quang ADSS loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 5.283 | m |
| 7 | Móc giữ cáp quang trên cột thép | Chương V của E-HSMT | 54 | Móc |
| 8 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 10 | Kẹp cáp quang trên cột thép (kẹp dẫn hướng) | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang NMOC/ADSS | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 13 | Giá cuốn cáp | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Biển báo cao độ cáp quang qua đường | Chương V của E-HSMT | 4 | Biển |
| 15 | Thẻ bài cáp quang | Chương V của E-HSMT | 9 | Thẻ |
| 16 | Ru lô cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 17 | Ống HDPE phi 40/30 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 18 | Colie giữ ống HDPE phi 40/30 trên tường | Chương V của E-HSMT | 100 | Bộ |
| 19 | Kéo dây cáp quang vượt đường | Chương V của E-HSMT | 4 | Khoảng |
| 20 | Kéo dây giao chéo với đường dây trung thế | Chương V của E-HSMT | 8 | Khoảng |
| D | Cung cấp Mua sắm vật tư Tuyến từ TBA 220kV Mai Động – 18 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 7.470 | m |
| 2 | Cáp quang phi kim loại loại 48 sợi | Chương V của E-HSMT | 906 | m |
| 3 | Dây cáp quang ADSS loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 389 | m |
| 4 | Ru lô cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 5 | Măng sông nối cáp quang 2 cáp NMOC-ADSS loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu NMOC/NMOC | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Hộp nối cáp quang 3 đầu NMOC/NMOC/NMOC | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ống nhựa chịu lực luồn cáp HDPE | Chương V của E-HSMT | 8.376 | m |
| 9 | Biển báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 11 | Thuê mương cáp của VNPT | Chương V của E-HSMT | 6.760 | m |
| 12 | Cải tạo cống bể bị vùi lấp | Chương V của E-HSMT | 5 | Vị trí |
| E | Cung cấp cáp quang Tại trạm biến áp 500/220kV Thường Tín | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại NMOC | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 2 | Hộp nối cáp Quang JB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giàn |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| F | Cung cấp cáp quang Tại trạm biến áp 220kV Hải Dương | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại NMOC | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Hộp nối cáp Quang JB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giàn |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| G | Cung cấp cáp quang Tại trạm biến áp 220kV Mai Động | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại NMOC | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Hộp nối cáp Quang JB | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 2 | Giàn |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| H | Cung cấp Tại 18 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giàn |
| I | Cung cấp Tại 15 Cửa Bắc | |||
| 1 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giàn |
| J | Phần xây lắp: Tuyến DZ 220kV Hải Dương – Phố Nối | |||
| 1 | Dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 18.587 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 35 | Chuỗi |
| 4 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung cáp quang | Chương V của E-HSMT | 94 | Cái |
| 6 | Hộp nối cáp quang 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 7 | Hộp nối cáp quang 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Hộp nối cáp quang 3 đầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Vận chuyển dây dẫn OPGW80/24 | Chương V của E-HSMT | 11,06 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển chuỗi cách điện | Chương V của E-HSMT | 1,78 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt vật liệu bổ sung dây nối đất | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| K | Phần xây lắp: Tuyến DZ 220kV Thường Tín – Mai Động | |||
| 1 | Dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 614,58 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | Chuỗi |
| 3 | Chống rung dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | Quả |
| 4 | Vận chuyển dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 0,34 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển chuỗi cách điện | Chương V của E-HSMT | 0,4 | Tấn |
| 6 | Dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 17.422 | m |
| 7 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 88 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 9 | Kẹp cáp quang trên cột | Chương V của E-HSMT | 216 | Chuỗi |
| 10 | Chống rung cáp quang | Chương V của E-HSMT | 118 | Cái |
| 11 | Hộp nối cáp quang 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 7 | Hộp |
| 12 | Hộp nối cáp quang 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 13 | Vận chuyển dây dẫn OPGW80/24 | Chương V của E-HSMT | 10,73 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển chuỗi cách điện | Chương V của E-HSMT | 4,63 | Tấn |
| L | Phần xây lắp: Tuyến DZ từ TBA 220kV Tây Hồ – 18 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại loại 24 sợi/655C | Chương V của E-HSMT | 4.847 | m |
| 2 | Măng sông nối cáp quang 2 cáp NMOC-NMOC loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Biển báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Dây cáp quang ADSS loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 5.283 | m |
| 6 | Móc giữ cáp quang trên cột thép | Chương V của E-HSMT | 54 | Móc |
| 7 | Chuỗi đỡ cáp quang | Chương V của E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo cáp quang | Chương V của E-HSMT | 16 | Chuỗi |
| 9 | Kẹp cáp quang trên cột thép (kẹp dẫn hướng) | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Hộp nối cáp quang ADSS/ADSS | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Hộp nối cáp quang NMOC/ADSS | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 12 | Biển báo cao độ cáp quang qua đường | Chương V của E-HSMT | 4 | Biển |
| 13 | Thẻ bài cáp quang | Chương V của E-HSMT | 9 | Thẻ |
| 14 | Ống HDPE phi 40/30 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 15 | Giàn giáo kéo dây cáp quang vượt đường | Chương V của E-HSMT | 4 | Khoảng |
| 16 | Giàn giáo kéo dây giao chéo với đường dây trung thế | Chương V của E-HSMT | 8 | Khoảng |
| 17 | Vận chuyển dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 0,0014 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển chuỗi cách điện | Chương V của E-HSMT | 1,02 | Tấn |
| M | Phần xây lắp: Tuyến DZ từ TBA 220kV Mai Động – 18 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 7.470 | m |
| 2 | Cáp quang phi kim loại loại 48 sợi | Chương V của E-HSMT | 906 | m |
| 3 | Dây cáp quang ADSS loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 389 | m |
| 4 | Măng sông nối cáp quang 2 cáp NMOC-ADSS loại 24 sợi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp nối cáp quang 2 đầu NMOC/NMOC | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Hộp nối cáp quang 3 đầu NMOC/NMOC/NMOC | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Ống nhựa chịu lực luồn cáp HDPE | Chương V của E-HSMT | 8.376 | m |
| 8 | Biển báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 0,0012 | Tấn |
| N | Tại trạm biến áp 500/220kV Thường Tín | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại NMOC | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 2 | Hộp nối cáp Quang JB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giàn |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| O | Tại trạm biến áp 220kV Hải Dương | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại NMOC | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Hộp nối cáp Quang JB | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 3 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giàn |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| P | Tại trạm biến áp 220kV Mai Động | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại NMOC | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 2 | Hộp nối cáp Quang JB | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 2 | Giàn |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| Q | Tại 18 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giàn |
| R | Tại 15 Cửa Bắc | |||
| 1 | Dàn phân phối sợi quang (ODF) kèm hộp đầu cuối cáp quang (TB) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giàn |
| S | Tuyến thay dây cáp quang 220kV Hải Dương – Phố Nối | |||
| 1 | Làm giàn giáo vị trí bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 33 | Vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo vượt đường dây hạ thế, thông tin khu dân cư | Chương V của E-HSMT | 34 | Vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt nhà dân cao ≤ 7m. | Chương V của E-HSMT | 30 | Vị trí |
| 4 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dân cư ôtô >10m | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 5 | Làm giàn giáo rải dây vượt ao hồ khu dân cư | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| T | Tuyến thay dây cáp quang 220kV Thường Tín – Mai Động | |||
| 1 | Làm giàn giáo vị trí bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 72 | Vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo vượt đường dây hạ thế, thông tin khu dân cư | Chương V của E-HSMT | 24 | Vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo rải dây vượt nhà dân cao ≤ 7m. | Chương V của E-HSMT | 62 | Vị trí |
| 4 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m khu dân cư | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 5 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường Quốc Lộ qua khu dân cư | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 6 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường sắt cắt qua khu dân cư | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Làm giàn giáo rải dây vượt ao, mương máng. | Chương V của E-HSMT | 16 | Vị trí |
| U | Tuyến lắp mới dây cáp quang từ TBA 220kV Tây Hồ -15 Cửa Bắc – 18 Trần Nguyên Hãn | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường dây hạ thế, thông tin | Chương V của E-HSMT | 26 | Vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 5m | Chương V của E-HSMT | 12 | Vị trí |
| V | Lập giàn giáo kéo dây dẫn, cáp quang của Đường dây 220kV vượt DZ trung áp | |||
| 1 | Lập giàn giáo kéo dây dẫn, cáp quang của Đường dây 220kV vượt DZ trung áp | Chương V của E-HSMT | 86 | Khoảng vượt |
| W | Lập giàn giáo kéo dây dẫn, cáp quang của Đường dây 220kV vượt Đường dây 110kV, đường cao tốc, đường sắt | |||
| 1 | Lập giàn giáo kéo dây dẫn, cáp quang của Đường dây 220kV vượt Đường dây 110kV, đường cao tốc, đường sắt | Chương V của E-HSMT | 7 | Khoảng vượt |
| X | Tuyến DZ 220kV Hải Dương – Phố Nối | |||
| 1 | Tháo hạ Dây chống sét TK70 chiều cao trung bình >=40m | Chương V của E-HSMT | 17,07 | km |
| 2 | Tháo Chuỗi néo dây chống sét (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| 3 | Tháo Chuỗi đỡ dây chống sét (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 35 | Chuỗi |
| 4 | Tháo Chống rung dây chống sét (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 94 | Quả |
| 5 | Vận chuyển dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 10,63 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển chuỗi cách điện | Chương V của E-HSMT | 9 | Tấn |
| 7 | Xe chở vật tư thu hồi về kho Truyền tải | Chương V của E-HSMT | 2 | Ca |
| Y | Tuyến DZ 220kV Thường Tín – Mai Động | |||
| 1 | Tháo hạ Dây chống sét TK 70 chiều cao trung bình >=40m | Chương V của E-HSMT | 14,55 | km |
| 2 | Tháo hạ Dây chống sét PHLOX116 chiều cao trung bình >=40m | Chương V của E-HSMT | 2,43 | km |
| 3 | Tháo Chuỗi néo dây chống sét (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 4 | Tháo Chuỗi đỡ dây chống sét (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15 | Chuỗi |
| 5 | Chống rung dây chống sét (chiều cao | Chương V của E-HSMT | 126 | Quả |
| 6 | Vận chuyển dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 10,58 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển chuỗi cách điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Tấn |
| 8 | Xe chở vật tư thu hồi về kho Truyền tải | Chương V của E-HSMT | 2 | Ca |
| Z | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | KT, TN cáp Non - metallic 24 sợi trước khi lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 10 | Sợi cáp |
| 2 | KT, TN cáp Non - metallic 48 sợi trước khi lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 3 | Vận chuyển đường dài | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0935E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.769.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.769.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.538.000.000 VNĐ.(Các hợp đồng này phải kèm theo xác nhận của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.769.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.538.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 1 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện.- Kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp, hạng II trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | -Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên về an toàn lao động hoặc bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.-Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | Cần cẩu ≥ 10 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô có tải trọng ≥ 05 tấn | Ô tô có tải trọng ≥ 05 tấn | 5 |
| 3 | Ô tô cẩu tự hành > 05 tấn | Ô tô cẩu tự hành > 05 tấn | 5 |
| 4 | Bộ thiết bị rải, căng dây, lấy độ võng phù hợp với loại OPGW và PASTEL (đường kính dây 23,55mm) số lượng và chủng loại thiết bị dụng cụ thi công đủ dùng cho 12 đội thi công độc lập. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 10 tấn- Tời máy > 5 tấn- Máy hãm dây có tang > 1m- Máy ép 100 tấn kèm theo hàm ép đồng bộ- Pang xích > 5 tấn- Puly chịu lực > 5 tấn (phù hợp cho dây OPGW)- Khóa hãm dây > 5 tấn- Rọ cáp- Kìm cắt dây- Các dụng cụ cầm tay khác | - Tời máy > 10 tấn- Tời máy > 5 tấn- Máy hãm dây có tang > 1m- Máy ép 100 tấn kèm theo hàm ép đồng bộ- Pang xích > 5 tấn- Puly chịu lực > 5 tấn (phù hợp cho dây OPGW)- Khóa hãm dây > 5 tấn- Rọ cáp- Kìm cắt dây- Các dụng cụ cầm tay khác | 5 |
| 5 | Máy khoan | Máy khoan | 5 |
| 6 | Máy phát điện di động 5-10kVA | Máy phát điện di động 5-10kVA | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi