Gói thầu: NPC-DPL3-110TD-G04: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV Tam Dương - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210935767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | NPC-DPL3-110TD-G04: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV Tam Dương - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | DPL3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:34:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 89,338,571,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
NPC-DPL3-110TD-G04: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV Tam Dương - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương, thuộc chương trình Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 - DPL3 vay vốn Ngân hàng Thế giới 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | DPL3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Phần điện/Cung cấp và lắp đặt Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV (Kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt, vận hành) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-38.5/0,4kV (Kèm phụ kiện lắp đặt, vận hành) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Bơm hút giếng khoan Q=15m3/h, H=40-45m | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm cấp nước | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| B | TBA110kV/Phần điện/Cung cấp và lắp đặt Vật liệu trạm | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, phụ kiện) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 2 | Ống hợp kim nhôm F80/70; l=10m | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 24 | ống |
| 3 | Ống luồn cáp HDPE D130/100 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 297 | m |
| 5 | Cáp lực 35kV: Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 6 | Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 10 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp 1 pha: 1kV-1x400mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | Cỏi |
| 12 | Kẹp cực giữa ống nhôm và dây các loại | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 13 | Kẹp chữ T cho dây AAC | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Dây nhôm lõi thép AAC 300 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 366 | m |
| 15 | Dây nhôm lõi thép AAC 500 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 241 | m |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AAC 630 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 214 | m |
| 17 | Chuỗi néo khóa ép dây AAC-300 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo khóa ép dây 2xAAC-630 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ dây AAC - 300 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ dây AAC - 500 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ dây 2xAAC - 630 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 22 | Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kV) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| C | TBA110kV/Phần điện/Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chiếu sáng trạm | |||
| 1 | Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng TCĐ bao gồm (Vỏ tủ, VTTB khoang điều khiển chiếu sáng trong nhà, ngoài trời, bộ điều khiển chiếu sáng thời gian thực, từ xa, MCB, Contactor, Thanh cái đồng, Rơle trung gian, đèn báo pha, hệ thống kết nối thông tin…Phụ kiện lắp đặt, vận hành khác theo thiết kế được duyệt) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cột thép bát giác côn liền cần cao 9m | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Đèn led chiếu sáng ngoài trời 150W | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 4 | Cột thép bát giác lắp đèn rời cao 7m | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Đèn pha led cao áp ngoài trời 100W | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Đèn pha led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạm 30W | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Đèn pha led cao áp ngoài trời lắp trên giá đỡ 300W | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp nguồn, ống nhựa xoắn…) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| D | TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Nền trạm | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật, đất cấp I (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6.254 | m3 |
| 2 | San nền, đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp….) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 38.153 | m3 |
| 3 | Đào móng chân mái đá xây và mương thoát nước | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 524 | m3 |
| 4 | Xây gia cố móng, mái nền trạm bằng đá hộc , vữa XM M75 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 797 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 78 | m3 |
| 6 | Ống thoát nước PVC f60 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 298 | m |
| 7 | Đào đất đê quây | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 184 | m3 |
| 8 | Đắp đất đê quây | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 276 | m3 |
| 9 | Đào mương dẫn nước | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 27 | m3 |
| E | TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Đường, sân trong trạm, cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đường trong và ngoài trạm : Đường trong trạm rộng 5,0m; 4,0m; 3,5m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 200mm. Đường ngoài trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 200mm (bao gồm cả bó vỉa, công tác đất bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Sân trạm rải đá 2x4 dày 0,1m | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 617 | m3 |
| 3 | Sân nhà ĐK-PP rải BT B12,5 (M150) dày 0,1m | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 23 | m3 |
| 4 | Cổng TBA : bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kế | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | cổng |
| 5 | Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủchi phí đào, đắp, móng, trụ…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 415 | m |
| 6 | Hàng rào sắt (bao gồm đầy đủ chi phí vật liệu, lắp dựng, sơn 2 nước chống rỉ, sơn 2 nước màu xanh, dây thép gai) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 415 | m |
| F | TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất 1250A | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất 1250A | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất 2000A | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 0 tiếp đất 1250A | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV 200-400-600-800/1A | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV 400-600-800-1200/1A | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV 600-1000-1400-2000/1A | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 11 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 1250A | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 2000A | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 13 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính MBA | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Móng trụ đỡ sứ đứng PI 110kV (3 pha) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 20 | Móng |
| 15 | Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (1 pha) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 22 | Móng |
| 16 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 23/0,4kV | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột trạm máy biến áp tự dùng 35/0,4kV | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 18 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Bệ |
| 19 | Móng cột chiếu sáng MT8 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 20 | Móng cột đèn chiếu sáng bát giác 7m | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 21 | Móng cột đèn chiếu sáng bát giác 9m | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 22 | Bể cát cứu hỏa (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 23 | Bể dầu sự cố (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 24 | Móng cột thép CT-11; MC-1 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 25 | Móng cột thép CT-15; MC-1 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 26 | Móng cột lắp camera | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 27 | Bệ thao tác máy cắt | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Bệ |
| 28 | Mương cáp ngoài trời | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 29 | Cột chiếu sáng BTLT 20m | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 30 | Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 31 | Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 32 | Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 33 | Gia công và lắp dàn đèn, thang leo chiếu sáng | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Giá công và lắp kim thu sét cột thép 6m K-6C | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| G | TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTLT fi 400, fi 300, gối đỡ…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Đường ống cống bê tông qua đường vào trạm D2000 (bao gồm chi phí đào, xây đá hộc VXM100, mua ống thoát nước bằng BTLT fi 2000, gối đỡ …..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Đường ống cấp nước PVC D110, ống PPR D32 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, ống PPR D32, măng sông D32, cút nhựa D110….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Hệ thống giếng khoan nước ngầm và cấp thoát nước (Gồm khoan giếng, hộp che bơm, lắp đặt vật tư, vật liệu giếng khoan, hệ thống nước lọc, hệ thống rãnh thoát nước, thí nghiệm mẫu nước…..) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 6 | Bể nước sinh hoạt (bao gồm mua bể inox 2m3 và lắp đặt hoàn thiện) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 7 | Hố ga thu nước HG-1 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 14 | Hố |
| 8 | Hố ga thu nước HG-3 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| 9 | Hố ga thu nước HG-4 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| H | TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, cấp, thoát nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh,nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| I | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Phần Vật tư thiết bị hệ thống cứu hỏa tự động bằng nước áp lực | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện diezen, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm 3 kW cấp nước từ nguồn cho bể nước cứu hỏa | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| J | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Phần Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hoả (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 2 | Nhà để máy bơm chữa cháy (Bao gồm chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà để máy bơm với đầy đủ hệ thống cấp điện, nước, chiếu sáng, và các hạng mục công việc khác thuộc nhà đặt máy bơm theo thiết kế) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| 3 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 115 | gối |
| 4 | Gối đỡ GC1 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 6 | Móng đỡ trụ cứu hỏa | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 7 | Đường ống qua đường | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| K | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống đường ống cứu hỏa bằng nước (bao gồm phụ kiện lắp đặt đầy đủ) | |||
| 1 | Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bình điều áp | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Mua và lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt D32 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Mua và lắp đặt ống thép D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Mua và lắp đặt ống thép D50 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Mua và lắp đặt ống thép D25 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Mua và lắp cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Mua và lắp cút thép 90 độ D50 bằng kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 9 | Mua và lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Mua và lắp tê thép D100 bằng kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Mua và lắp tê thép D50 trang kẽm kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Mua và lắp tê thép D25 trang kẽm kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Mua và lắp tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Mua và lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Mua và lắp đặt côn thu D100/50 kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Mua và lắp đặt côn thu D50/25 kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Mua và lắp đặt phao điện | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Mua và lắp đặt bích thép D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 19 | Mua và lắp đặt bích thép D50 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Mua và lắp đặt bích thép D25 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Mua và lắp đặt van một chiều D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Mua và lắp đặt van một chiều D50 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 26 | Mua và lắp đặt van bướm D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Mua và lắp van an toàn D50 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Mua và láp đặt van xả | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Mua và lắp đặt mối nối mềm D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Mua và lắp đặt mối nối mềm D50 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Mua và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Mua và lắp đặt công tắc đo áp lực | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 34 | Rọ lọc D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Rọ lọc D50 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 36 | Y lọc D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 37 | Y lọc D50 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Gioăng cao su D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 39 | Gioăng cao su D50 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 40 | Gioăng cao su D25 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 42 | Phụ kiện lắp đặt | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 43 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 81 | m² |
| L | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Đường ống chữa cháy ngoài trời | |||
| 1 | Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 2 | Mua và lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Mua và lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Mua và lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Mua và lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 6 | Mua và lắp đặt cút thép D100 tráng kẽm | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 7 | Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hàn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Mua và lắp van cụm van bướm mặt bích D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Mua và lắp đặt bích thép D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 20 | Cặp |
| 10 | Gioăng cao su D100 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95 | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 154 | m² |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| M | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống giàn phun sương | |||
| 1 | Giàn phun sương (Giàn phun sương hoàn chỉnh bao gồm cả đầu phun drencher, đường ống thép cấp nước, van một chiều, van điện từ D80, điều khiển kiểu điện từ trọn bộ..Cút thép, tê thép, mặt bích, gioăng cao su, móng, trụ đỡ giàn phun sương theo thiết kế được duyệt) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| N | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy trong nhà ĐKPP | |||
| 1 | Bình bọt MFZ8 ABC loại xách tay | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 2 | Bình khí MT5 CO2 5kg xách tay | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Xe đẩy bột chữa cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh chưa cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Hệ thống đèn báo thoát hiểm, đèn sự cố (Bao gồm đầy đủ vật tư vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| O | TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động trong nhà ĐKPP | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hình | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul giám sát địa chỉ cho đầu báo thường | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Module rơle điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Modul cho chuông, đèn báo cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Modul điều khiển đầu ra rơ le | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Hộp đựng modul | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Chuông báo cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Đèn báo cháy | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đế | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói địa chỉ chống nổ kèm đế | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 15 | Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đế | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 9 | đầu |
| 16 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 14 | đầu |
| 17 | Điện trở cuối đường dây | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt, đấu nối (Dây dẫn, ống nhựa, măng xông, hộp chia ngả, ống thép, cáp nguồn cho tủ báo cháy, dây tín hiệu chống nhiễu…) | Mục B.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| P | TBA110kV/Phần TBA Tự dùng 35kV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1s | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Sứ đứng 35kV | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 15 | quả |
| 5 | Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x240 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhà | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trời | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cáp bọc 35kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 11 | Thanh cái đồng ( Cáp đồng Cu 1x300) | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Kẹp quai và hotline Clamp | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng cho cáp đồng 1x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 15 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2 trong nhà | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2 ngoài trời | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 10m: PC-10-4.3 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 19 | Hệ thống xà giá, thang trèo, tiếp địa, đai ôm, colie…theo thiết kế được duyệt | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | TNHC Cầu dao cách ly 35kV | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | TNHC Chống sét van 35kV, 1 pha | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| Q | TBA110kV/Phần TBA Tự dùng 24kV | |||
| 1 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 trong nhà | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 ngoài trời | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2 trong nhà | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2 ngoài trời | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ống HDPE D130/100 | Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| R | Đường dây 110kV/Phần cung cấp lắp đặt vật tư điện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR400/51 (Bao gồm chi phí thí nghiệm mẫu dây theo quy định) | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 64.652 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 59,7 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 10.776 | m |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 156 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 264 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 96 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 60 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung cho dây dẫn | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 612 | Bộ |
| 10 | Chống rung cho chống sét | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 102 | Bộ |
| 11 | ống nối dây dẫn- OnDD | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 44 | ống |
| 12 | ống nối dây dẫn - ONS | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 8 | ống |
| 13 | ống vá dây dẫn -OVDD | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 9 | ống |
| 14 | ống vá dây dẫn -OVS | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 2 | ống |
| 15 | Biển báo vượt đường bộ | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Biển báo số thứ tự cột | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 18 | Dây Cáp quang và phụ kiện OPGW57/24 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 11.373 | m |
| 19 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 20 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 21 | Hộp nối OPGW57/OPGW57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 22 | Khóa néo cáp quang - OPGW 57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 23 | Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 24 | Kẹp cáp quang trên cột | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 156 | Bộ |
| 25 | Chống rung cáp quang - OPGW 57 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 102 | Bộ |
| 26 | Rulô cáp quang | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Cuộn |
| 27 | Giá đỡ hộp cáp quang | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 29 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 30 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 31 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 25 | Vị trí |
| 32 | Cảnh báo giao thông khi kéo dây tại vị trí vượt sông | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 33 | Bọc hotline vị trí giao chéo với đường dây 22, 35kV | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| S | Đường dây 110kV/Phần cung cấp lắp đặt Cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Cột đỡ 2 mạch ĐĐT122-29 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột đỡ 2 mạch ĐĐT122-33 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-36D | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N122-27B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch N122-27D | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 9 | Cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch N122-31D | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo 2 mạch N122-36B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-31B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-38B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 16 | Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-35B | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 17 | Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-31C | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-35C | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 19 | Tiếp địa cột thép RS4 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa cột thép RS4A | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 21 | Bu lông neo BL42-250 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 96 | Cặp |
| 22 | Bu lông neo BL48-250 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 104 | Cặp |
| 23 | Bu lông neo BL64-250 | Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT | 128 | Cái |
| T | Đường dây 110kV/Phần móng cột làm mới | |||
| 1 | Móng trụ 4T34-30 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ 4T34-32 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Móng trụ 4T34-34 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ 4T38-36 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ 4T38-44 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 6 | Móng trụ 4T40-26 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 7 | Móng trụ 4T40-26 (VT31) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Móng trụ 4T38-36N | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng trụ 4T34-30N | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Móng trụ 4T40-26N | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Móng trụ 4T34-32N | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng khối MK6x4-3.0 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 13 | Móng khối MK12x8-3.5 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 14 | Móng khối MK8x6-2.8 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 15 | Móng khối MK9x7-3.0 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 16 | Móng khối MK6x4-2.8 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| U | Đường dây 110kV/Phần san gạt, kè móng, đóng cọc cừ | |||
| 1 | Kè bảo vệ móng VT11 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 2 | Đóng cọc cừ larsen gia cố móng | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| V | Đường dây 110kV/Hoàn trả bê tông vỉa hè | |||
| 1 | Vị trí Móng khối MK8x6-2.8 (VT14) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Vị trí Móng khối MK6x4-3.0 (VT15) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Vị trí Móng khối MK6x4-3.0 (VT17) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Vị trí Móng khối MK6x4-3.0 (VT18) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Vị trí Móng khối MK8x6-2.8 (VT19) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Vị trí Móng khối MK8x6-2.8 (VT23) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Vị trí Móng khối MK8x6-2.8 (VT25) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Vị trí Móng khối MK12x8-3.5 (VT27) | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| W | Đường dây 110kV/Hoàn trả tường hiện trạng | |||
| 1 | Hoàn trả tường hiện trạng Vị trí 23 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Hoàn trả tường hiện trạng Vị trí 25 | Mục B.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| X | Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mục C.2. Chương V của E-HSMT | 24 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mục C.2. Chương V của E-HSMT | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mục C.2. Chương V của E-HSMT | 50 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mục C.2. Chương V của E-HSMT | 18 | Bát |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp./. | Mục C.2. Chương V của E-HSMT | 6 | Sợi cáp |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi