Gói thầu: NPC-DPL3-110TD-G04: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV Tam Dương - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210935767-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu NPC-DPL3-110TD-G04: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV Tam Dương - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương
Số hiệu KHLCNT 20210343287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn DPL3
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 09:34:00 đến ngày 2021-11-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,338,571,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 NPC-DPL3-110TD-G04: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV Tam Dương - Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương
Tiểu dự án: Đường dây và TBA 110kV Tam Dương, thuộc chương trình Hỗ trợ phát triển chính sách cải cách ngành điện giai đoạn 3 - DPL3 vay vốn Ngân hàng Thế giới
180 Ngày
E-CDNT 3 DPL3
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc ( Thửa đất số 2 - Khu VP1 - Bán đảo Linh Đảm - Hoàng Liệt - Hoàng Mai - Hà Nội); Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp (Số 31, ngõ 86 đường Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Phần điện/Cung cấp và lắp đặt Thiết bị
1Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV (Kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt, vận hành)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Máy
2Máy biến áp tự dùng 100kVA-38.5/0,4kV (Kèm phụ kiện lắp đặt, vận hành)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Máy
3Bơm hút giếng khoan Q=15m3/h, H=40-45mMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Máy
4Máy bơm cấp nướcMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Máy
B TBA110kV/Phần điện/Cung cấp và lắp đặt Vật liệu trạm
1Sứ đứng 110kV (kèm trụ đỡ, phụ kiện)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT48Bộ
2Ống hợp kim nhôm F80/70; l=10mMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT24ống
3Ống luồn cáp HDPE D130/100Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT100m
4Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT297m
5Cáp lực 35kV: Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT264m
6Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/PVC-Fr-1x400mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT100m
7Đầu cáp 38,5kV ngoài trời cho cáp 1x400mm²Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6Bộ
8Đầu cáp 38,5kV trong nhà cho cáp 1x400mm²Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6Bộ
9Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm²Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT9Bộ
10Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm²Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT9Bộ
11Đầu cáp 1 pha: 1kV-1x400mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6Cỏi
12Kẹp cực giữa ống nhôm và dây các loạiMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT27Cái
13Kẹp chữ T cho dây AACMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT15Cái
14Dây nhôm lõi thép AAC 300Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT366m
15Dây nhôm lõi thép AAC 500Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT241m
16Dây nhôm lõi thép AAC 630Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT214m
17Chuỗi néo khóa ép dây AAC-300Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT12Chuỗi
18Chuỗi néo khóa ép dây 2xAAC-630Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6Chuỗi
19Chuỗi đỡ dây AAC - 300Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6Chuỗi
20Chuỗi đỡ dây AAC - 500Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6Chuỗi
21Chuỗi đỡ dây 2xAAC - 630Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3Chuỗi
22Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm toàn bộ dây nối đất, cọc tiếp địa, ke liên kết, cờ tiếp địa,….của hệ thống tiếp địa trạm, kèm đầy đủ phụ kiện để nối đất MBA, hệ thống tủ bảng và toàn bộ trụ đỡ thiết bị …. Vào hệ thống tiếp địa để hoàn thiện hệ thống tiếp địa trong TBA 110kV)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Hệ thống
C TBA110kV/Phần điện/Cung cấp và lắp đặt Hệ thống chiếu sáng trạm
1Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng TCĐ bao gồm (Vỏ tủ, VTTB khoang điều khiển chiếu sáng trong nhà, ngoài trời, bộ điều khiển chiếu sáng thời gian thực, từ xa, MCB, Contactor, Thanh cái đồng, Rơle trung gian, đèn báo pha, hệ thống kết nối thông tin…Phụ kiện lắp đặt, vận hành khác theo thiết kế được duyệt)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Tủ
2Cột thép bát giác côn liền cần cao 9mMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT10Bộ
3Đèn led chiếu sáng ngoài trời 150WMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT10Bộ
4Cột thép bát giác lắp đèn rời cao 7mMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT7Bộ
5Đèn pha led cao áp ngoài trời 100WMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT7Bộ
6Đèn pha led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạm 30WMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2Bộ
7Đèn pha led cao áp ngoài trời lắp trên giá đỡ 300WMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT17Bộ
8Phụ kiện lắp đặt (Cáp nguồn, ống nhựa xoắn…)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1
D TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Nền trạm
1Đào xúc lớp thực vật, đất cấp I (bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi và thỏa thuận nơi đổ thải….)Mục B.1. Chương V của E-HSMT6.254m3
2San nền, đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K>=0,95 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp….)Mục B.1. Chương V của E-HSMT38.153m3
3Đào móng chân mái đá xây và mương thoát nướcMục B.1. Chương V của E-HSMT524m3
4Xây gia cố móng, mái nền trạm bằng đá hộc , vữa XM M75Mục B.1. Chương V của E-HSMT797m3
5Xây rãnh thoát nước bằng đá hộc, vữa XM M75Mục B.1. Chương V của E-HSMT78m3
6Ống thoát nước PVC f60Mục B.1. Chương V của E-HSMT298m
7Đào đất đê quâyMục B.1. Chương V của E-HSMT184m3
8Đắp đất đê quâyMục B.1. Chương V của E-HSMT276m3
9Đào mương dẫn nướcMục B.1. Chương V của E-HSMT27m3
E TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Đường, sân trong trạm, cổng, hàng rào
1Đường trong và ngoài trạm : Đường trong trạm rộng 5,0m; 4,0m; 3,5m kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 200mm. Đường ngoài trạm rộng 5,0m, kết cấu bê tông B20, đá 2x4, dày 200mm (bao gồm cả bó vỉa, công tác đất bê tum khe co giãn….đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1
2Sân trạm rải đá 2x4 dày 0,1mMục B.1. Chương V của E-HSMT617m3
3Sân nhà ĐK-PP rải BT B12,5 (M150) dày 0,1mMục B.1. Chương V của E-HSMT23m3
4Cổng TBA : bao gồm xây trụ cổng, cung cấp, lắp đặt cánh cổng kèm động cơ, bộ điều khiển đóng mở tại chỗ và từ xa, lắp khóa, biển tên trạm và đầy đủ vật tư, vật liệu phụ cần thiết để hoàn thành hạng mục công việc theo thiết kếMục B.1. Chương V của E-HSMT1cổng
5Hàng rào quanh trạm (bao gồm đầy đủchi phí đào, đắp, móng, trụ…..và các chi phí khác đảm bảo thi công hoàn thiện theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT415m
6Hàng rào sắt (bao gồm đầy đủ chi phí vật liệu, lắp dựng, sơn 2 nước chống rỉ, sơn 2 nước màu xanh, dây thép gai)Mục B.1. Chương V của E-HSMT415m
F TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp 110kVMục B.1. Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng trụ đỡ chống sét van 110kVMục B.1. Chương V của E-HSMT9Móng
3Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất 1250AMục B.1. Chương V của E-HSMT9Móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất 1250AMục B.1. Chương V của E-HSMT9Móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất 2000AMục B.1. Chương V của E-HSMT6Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 0 tiếp đất 1250AMục B.1. Chương V của E-HSMT9Móng
7Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV 200-400-600-800/1AMục B.1. Chương V của E-HSMT3Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV 400-600-800-1200/1AMục B.1. Chương V của E-HSMT6Móng
9Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV 600-1000-1400-2000/1AMục B.1. Chương V của E-HSMT3Móng
10Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVMục B.1. Chương V của E-HSMT8Móng
11Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 1250AMục B.1. Chương V của E-HSMT6Móng
12Móng trụ đỡ máy cắt 110kV - 2000AMục B.1. Chương V của E-HSMT2Móng
13Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính MBAMục B.1. Chương V của E-HSMT1Móng
14Móng trụ đỡ sứ đứng PI 110kV (3 pha)Mục B.1. Chương V của E-HSMT20Móng
15Móng trụ đỡ sứ đứng 110kV (1 pha)Mục B.1. Chương V của E-HSMT22Móng
16Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 23/0,4kVMục B.1. Chương V của E-HSMT1Móng
17Móng cột trạm máy biến áp tự dùng 35/0,4kVMục B.1. Chương V của E-HSMT2Móng
18Bệ đỡ tủ đấu dâyMục B.1. Chương V của E-HSMT4Bệ
19Móng cột chiếu sáng MT8Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Móng
20Móng cột đèn chiếu sáng bát giác 7mMục B.1. Chương V của E-HSMT7Móng
21Móng cột đèn chiếu sáng bát giác 9mMục B.1. Chương V của E-HSMT10Móng
22Bể cát cứu hỏa (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Bể
23Bể dầu sự cố (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Bể
24Móng cột thép CT-11; MC-1Mục B.1. Chương V của E-HSMT7Móng
25Móng cột thép CT-15; MC-1Mục B.1. Chương V của E-HSMT4Móng
26Móng cột lắp cameraMục B.1. Chương V của E-HSMT6Móng
27Bệ thao tác máy cắtMục B.1. Chương V của E-HSMT4Bệ
28Mương cáp ngoài trờiMục B.1. Chương V của E-HSMT1
29Cột chiếu sáng BTLT 20mMục B.1. Chương V của E-HSMT2cột
30Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10Mục B.1. Chương V của E-HSMT7Bộ
31Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15Mục B.1. Chương V của E-HSMT4Cột
32Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11Mục B.1. Chương V của E-HSMT7Cột
33Gia công và lắp dàn đèn, thang leo chiếu sángMục B.1. Chương V của E-HSMT1Bộ
34Giá công và lắp kim thu sét cột thép 6m K-6CMục B.1. Chương V của E-HSMT4Bộ
35Giá công và lắp kim thu sét cột BTLT 6m K-6DMục B.1. Chương V của E-HSMT2Bộ
G TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Hệ thống thoát nước, thoát dầu
1Đường ống thoát dầu bằng thép đen (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1
2Đường ống thoát nước bằng bê tông (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTLT fi 400, fi 300, gối đỡ…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1
3Đường ống cống bê tông qua đường vào trạm D2000 (bao gồm chi phí đào, xây đá hộc VXM100, mua ống thoát nước bằng BTLT fi 2000, gối đỡ …..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1
4Đường ống cấp nước PVC D110, ống PPR D32 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống PVC D110, ống PPR D32, măng sông D32, cút nhựa D110….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệtMục B.1. Chương V của E-HSMT1
5Hệ thống giếng khoan nước ngầm và cấp thoát nước (Gồm khoan giếng, hộp che bơm, lắp đặt vật tư, vật liệu giếng khoan, hệ thống nước lọc, hệ thống rãnh thoát nước, thí nghiệm mẫu nước…..)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1HT
6Bể nước sinh hoạt (bao gồm mua bể inox 2m3 và lắp đặt hoàn thiện)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Bể
7Hố ga thu nước HG-1Mục B.1. Chương V của E-HSMT14Hố
8Hố ga thu nước HG-3Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Hố
9Hố ga thu nước HG-4Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Hố
H TBA110kV/Phần xây dựng trạm/Nhà điều khiển phân phối
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, cấp, thoát nước, vệ sinh, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh,nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Nhà
I TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Phần Vật tư thiết bị hệ thống cứu hỏa tự động bằng nước áp lực
1Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m.Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
2Máy bơm điện diezen, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m.Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
3Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55mMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
4Máy bơm 3 kW cấp nước từ nguồn cho bể nước cứu hỏaMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
J TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Phần Xây dựng hệ thống chữa cháy bằng nước
1Bể chứa nước cứu hoả (bao gồm đầy chi phí đào đất, chi phí VTVL, chi phí xây dựng, chi phí vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi đổ thải do nhà thầu tự thỏa thuận và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện toàn bộ công việc theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Bể
2Nhà để máy bơm chữa cháy (Bao gồm chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà để máy bơm với đầy đủ hệ thống cấp điện, nước, chiếu sáng, và các hạng mục công việc khác thuộc nhà đặt máy bơm theo thiết kế)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Nhà
3Gối đỡ ống cứu hỏaMục B.1. Chương V của E-HSMT115gối
4Gối đỡ GC1Mục B.1. Chương V của E-HSMT6cái
5Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏaMục B.1. Chương V của E-HSMT3bệ
6Móng đỡ trụ cứu hỏaMục B.1. Chương V của E-HSMT3móng
7Đường ống qua đườngMục B.1. Chương V của E-HSMT1HT
K TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống đường ống cứu hỏa bằng nước (bao gồm phụ kiện lắp đặt đầy đủ)
1Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏaMục B.1. Chương V của E-HSMT1Tủ
2Bình điều ápMục B.1. Chương V của E-HSMT1Bộ
3Mua và lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt D32Mục B.1. Chương V của E-HSMT35m
4Mua và lắp đặt ống thép D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT50m
5Mua và lắp đặt ống thép D50Mục B.1. Chương V của E-HSMT15m
6Mua và lắp đặt ống thép D25Mục B.1. Chương V của E-HSMT15m
7Mua và lắp cút thép 90 độ D100 bằng kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT10Cái
8Mua và lắp cút thép 90 độ D50 bằng kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT5Cái
9Mua và lắp cút thép 90 độ D25 bằng kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
10Mua và lắp tê thép D100 bằng kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
11Mua và lắp tê thép D50 trang kẽm kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
12Mua và lắp tê thép D25 trang kẽm kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
13Mua và lắp tê thép giảm D100/100/50 bằng kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
14Mua và lắp tê thép D100/100/25 bằng kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
15Mua và lắp đặt côn thu D100/50 kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
16Mua và lắp đặt côn thu D50/25 kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
17Mua và lắp đặt phao điệnMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
18Mua và lắp đặt bích thép D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT26Cái
19Mua và lắp đặt bích thép D50Mục B.1. Chương V của E-HSMT12Cái
20Mua và lắp đặt bích thép D25Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
21Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
22Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D50Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
23Mua và lắp đặt van chặn 2 chiều kiểu mặt bích D25Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
24Mua và lắp đặt van một chiều D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
25Mua và lắp đặt van một chiều D50Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
26Mua và lắp đặt van bướm D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT4Cái
27Mua và lắp van an toàn D50Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
28Mua và láp đặt van xảMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
29Mua và lắp đặt mối nối mềm D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT4Cái
30Mua và lắp đặt mối nối mềm D50Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
31Mua và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
32Mua và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
33Mua và lắp đặt công tắc đo áp lựcMục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
34Rọ lọc D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
35Rọ lọc D50Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
36Y lọc D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
37Y lọc D50Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
38Gioăng cao su D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT26Cái
39Gioăng cao su D50Mục B.1. Chương V của E-HSMT12Cái
40Gioăng cao su D25Mục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
41Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95Mục B.1. Chương V của E-HSMT8m
42Phụ kiện lắp đặtMục B.1. Chương V của E-HSMT1
43Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏMục B.1. Chương V của E-HSMT81
L TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Đường ống chữa cháy ngoài trời
1Mua và lắp đặt trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65Mục B.1. Chương V của E-HSMT3Trụ
2Mua và lắp đặt họng tiếp nước cứu hỏa D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
3Mua và lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trờiMục B.1. Chương V của E-HSMT3hộp
4Mua và lắp đặt ống thép đen D150 kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT10m
5Mua và lắp đặt ống thép đen D100 kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT230m
6Mua và lắp đặt cút thép D100 tráng kẽmMục B.1. Chương V của E-HSMT14Cái
7Mua và lắp đặt tê thép D100/100 bằng kiểu hànMục B.1. Chương V của E-HSMT5Cái
8Mua và lắp van cụm van bướm mặt bích D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
9Mua và lắp đặt bích thép D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT20Cặp
10Gioăng cao su D100Mục B.1. Chương V của E-HSMT20Cái
11Dây nối đất tiếp địa Cu/PVC 1*95Mục B.1. Chương V của E-HSMT6m
12Sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏMục B.1. Chương V của E-HSMT154
13Phụ kiện lắp đặtMục B.1. Chương V của E-HSMT1T.bộ
M TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống giàn phun sương
1Giàn phun sương (Giàn phun sương hoàn chỉnh bao gồm cả đầu phun drencher, đường ống thép cấp nước, van một chiều, van điện từ D80, điều khiển kiểu điện từ trọn bộ..Cút thép, tê thép, mặt bích, gioăng cao su, móng, trụ đỡ giàn phun sương theo thiết kế được duyệt)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1HT
N TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy trong nhà ĐKPP
1Bình bọt MFZ8 ABC loại xách tayMục B.1. Chương V của E-HSMT6Bình
2Bình khí MT5 CO2 5kg xách tayMục B.1. Chương V của E-HSMT8Bình
3Xe đẩy bột chữa cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
4Bảng tiêu lệnh chưa cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT4Cái
5Hệ thống đèn báo thoát hiểm, đèn sự cố (Bao gồm đầy đủ vật tư vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1HT
O TBA110kV/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động trong nhà ĐKPP
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (01 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hìnhMục B.1. Chương V của E-HSMT1Tủ
2Modul giám sát địa chỉ cho đầu báo thườngMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
3Module rơle điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viMục B.1. Chương V của E-HSMT1Cái
4Modul giám sát tín hiệu đầu vàoMục B.1. Chương V của E-HSMT3Cái
5Modul cho chuông, đèn báo cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
6Modul cách ly sự cố ngắn mạchMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
7Modul điều khiển đầu ra rơ leMục B.1. Chương V của E-HSMT4Cái
8Hộp đựng modulMục B.1. Chương V của E-HSMT1hộp
9Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnMục B.1. Chương V của E-HSMT2hộp
10Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấpMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
11Chuông báo cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
12Đèn báo cháyMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
13Đầu báo nhiệt thường chống nước, chống nổ ngoài trời kèm đếMục B.1. Chương V của E-HSMT4đầu
14Đầu báo khói địa chỉ chống nổ kèm đếMục B.1. Chương V của E-HSMT1đầu
15Đầu báo nhiệt địa chỉ kèm đếMục B.1. Chương V của E-HSMT9đầu
16Đầu báo khói địa chỉ kèm đếMục B.1. Chương V của E-HSMT14đầu
17Điện trở cuối đường dâyMục B.1. Chương V của E-HSMT2Cái
18Phụ kiện lắp đặt, đấu nối (Dây dẫn, ống nhựa, măng xông, hộp chia ngả, ống thép, cáp nguồn cho tủ báo cháy, dây tín hiệu chống nhiễu…)Mục B.1. Chương V của E-HSMT1
P TBA110kV/Phần TBA Tự dùng 35kV
1Cầu dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kV - 630A - 25kA/1sMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2Bộ
2Chống sét van 1 pha 35kv (kèm đầu cực bắt dây Cu-1x50mm2)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3Bộ
3Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100AMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Bộ
4Sứ đứng 35kVMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT15quả
5Cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/35kV-3x240Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT53m
6Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 trong nhàMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1bộ
7Đầu cáp 3 pha 35kV - 3x240mm2 ngoài trờiMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1bộ
8Cáp bọc 35kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT18m
9Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6m
10Ống nhựa HDPE 130/100Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT6m
11Thanh cái đồng ( Cáp đồng Cu 1x300)Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT8m
12Kẹp quai và hotline ClampMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3bộ
13Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3bộ
14Đầu cốt đồng cho cáp đồng 1x50mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT17cái
15Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT25m
16Đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2 trong nhàMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Bộ
17Đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2 ngoài trờiMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Bộ
18Cột bê tông ly tâm 10m: PC-10-4.3Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2Cột
19Hệ thống xà giá, thang trèo, tiếp địa, đai ôm, colie…theo thiết kế được duyệtMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1HT
20TNHC Cầu dao cách ly 35kVMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT2Bộ
21TNHC Chống sét van 35kV, 1 phaMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT3Bộ
Q TBA110kV/Phần TBA Tự dùng 24kV
1Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-3x50mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT57m
2Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 trong nhàMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1bộ
3Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 ngoài trờiMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1bộ
4Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-4x95mm2Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT30m
5Đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2 trong nhàMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Bộ
6Đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2 ngoài trờiMục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT1Bộ
7Ống HDPE D130/100Mục C.1. và D.2. Chương V của E-HSMT4m
R Đường dây 110kV/Phần cung cấp lắp đặt vật tư điện
1Dây dẫn điện ACSR400/51 (Bao gồm chi phí thí nghiệm mẫu dây theo quy định)Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT64.652m
2Dây chống sét Phlox 59,7Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT10.776m
3Chuỗi đỡ đơn dây dẫnMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT156Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫnMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT54Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo dây dẫnMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT264Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo kép dây dẫnMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT96Chuỗi
7Chuỗi đỡ dây chống sétMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT21Chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sétMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT60Chuỗi
9Chống rung cho dây dẫnMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT612Bộ
10Chống rung cho chống sétMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT102Bộ
11ống nối dây dẫn- OnDDMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT44ống
12ống nối dây dẫn - ONSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT8ống
13ống vá dây dẫn -OVDDMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT9ống
14ống vá dây dẫn -OVSMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2ống
15Biển báo vượt đường bộMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT4cái
16Biển báo nguy hiểmMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT50cái
17Biển báo số thứ tự cộtMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT50cái
18Dây Cáp quang và phụ kiện OPGW57/24Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT11.373m
19Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Hộp
20Hộp nối OFC/OPGW57Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Hộp
21Hộp nối OPGW57/OPGW57Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT3Hộp
22Khóa néo cáp quang - OPGW 57Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT60Bộ
23Khóa đỡ cáp quang - OPGW 57Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT21Bộ
24Kẹp cáp quang trên cộtMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT156Bộ
25Chống rung cáp quang - OPGW 57Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT102Bộ
26Rulô cáp quangMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT4Cuộn
27Giá đỡ hộp cáp quangMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT5cái
28Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT11Vị trí
29Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Vị trí
30Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Vị trí
31Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT25Vị trí
32Cảnh báo giao thông khi kéo dây tại vị trí vượt sôngMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Vị trí
33Bọc hotline vị trí giao chéo với đường dây 22, 35kVMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT11Vị trí
S Đường dây 110kV/Phần cung cấp lắp đặt Cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột đỡ 2 mạch Đ122-30BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT4Cột
2Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT3Cột
3Cột đỡ 2 mạch Đ122-34BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cột
4Cột đỡ 2 mạch Đ122-34CMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT3Cột
5Cột đỡ 2 mạch Đ122-38BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cột
6Cột đỡ 2 mạch ĐĐT122-29Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Cột
7Cột đỡ 2 mạch ĐĐT122-33Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT7Cột
8Cột néo 2 mạch N122-36DMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cột
9Cột néo 2 mạch N122-27BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Cột
10Cột néo 2 mạch N122-27DMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT6Cột
11Cột néo 2 mạch N122-31BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT9Cột
12Cột néo 2 mạch N122-31DMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cột
13Cột néo 2 mạch N122-36BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Cột
14Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-31BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT2Cột
15Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-38BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cột
16Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-35BMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT3Cột
17Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-31CMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cột
18Cột néo đơn thân 2 mạch NĐT122-35CMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT1Cột
19Tiếp địa cột thép RS4Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT33Bộ
20Tiếp địa cột thép RS4AMục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT17Bộ
21Bu lông neo BL42-250Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT96Cặp
22Bu lông neo BL48-250Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT104Cặp
23Bu lông neo BL64-250Mục C2 và D.1. Chương V của E-HSMT128Cái
T Đường dây 110kV/Phần móng cột làm mới
1Móng trụ 4T34-30Mục B.2. Chương V của E-HSMT2Móng
2Móng trụ 4T34-32Mục B.2. Chương V của E-HSMT5Móng
3Móng trụ 4T34-34Mục B.2. Chương V của E-HSMT2Móng
4Móng trụ 4T38-36Mục B.2. Chương V của E-HSMT2Móng
5Móng trụ 4T38-44Mục B.2. Chương V của E-HSMT8Móng
6Móng trụ 4T40-26Mục B.2. Chương V của E-HSMT5Móng
7Móng trụ 4T40-26 (VT31)Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Móng
8Móng trụ 4T38-36NMục B.2. Chương V của E-HSMT3Móng
9Móng trụ 4T34-30NMục B.2. Chương V của E-HSMT2Móng
10Móng trụ 4T40-26NMục B.2. Chương V của E-HSMT2Móng
11Móng trụ 4T34-32NMục B.2. Chương V của E-HSMT1Móng
12Móng khối MK6x4-3.0Mục B.2. Chương V của E-HSMT7Móng
13Móng khối MK12x8-3.5Mục B.2. Chương V của E-HSMT2Móng
14Móng khối MK8x6-2.8Mục B.2. Chương V của E-HSMT5Móng
15Móng khối MK9x7-3.0Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Móng
16Móng khối MK6x4-2.8Mục B.2. Chương V của E-HSMT2Móng
U Đường dây 110kV/Phần san gạt, kè móng, đóng cọc cừ
1Kè bảo vệ móng VT11Mục B.2. Chương V của E-HSMT1T.bộ
2Đóng cọc cừ larsen gia cố móngMục B.2. Chương V của E-HSMT1T.bộ
V Đường dây 110kV/Hoàn trả bê tông vỉa hè
1Vị trí Móng khối MK8x6-2.8 (VT14)Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
2Vị trí Móng khối MK6x4-3.0 (VT15)Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
3Vị trí Móng khối MK6x4-3.0 (VT17)Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Vị trí Móng khối MK6x4-3.0 (VT18)Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
5Vị trí Móng khối MK8x6-2.8 (VT19)Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
6Vị trí Móng khối MK8x6-2.8 (VT23)Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
7Vị trí Móng khối MK8x6-2.8 (VT25)Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
8Vị trí Móng khối MK12x8-3.5 (VT27)Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
W Đường dây 110kV/Hoàn trả tường hiện trạng
1Hoàn trả tường hiện trạng Vị trí 23Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
2Hoàn trả tường hiện trạng Vị trí 25Mục B.2. Chương V của E-HSMT1Vị trí
X Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mục C.2. Chương V của E-HSMT24Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMục C.2. Chương V của E-HSMT1Hthg
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMục C.2. Chương V của E-HSMT50Vị trí
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗiMục C.2. Chương V của E-HSMT18Bát
5Thí nghiệm, hiệu chỉnh cáp./.Mục C.2. Chương V của E-HSMT6Sợi cáp
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.335E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 62.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥124.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành thuộc khối kỹ thuật phù hợp với gói thầu;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->