Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211024861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 50% TMĐT ngân sách huyện 50% TMĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 09:58:00 đến ngày 2021-10-21 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục: điện chiếu sáng > 2.200.000.000 (02 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng thi công xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng)(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục điện chiếu sáng) (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác) .Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện); đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục điện chiếu sáng) (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bề tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển thiết bị, vật liệu; có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe thang nâng người làm việc trên cao 10 - 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng hạng mục điện chiếu sáng đường ĐH-02, huyện Hoài Đức 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 50% TMĐT ngân sách huyện 50% TMĐT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức - Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội - Số 1 Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp chóa đèn Led 75W (có khả năng tiết giảm công suất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | 1 bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn Led 100W (có khả năng tiết giảm công suất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 bộ |
| 3 | Lắp chóa đèn Led 150W (có khả năng tiết giảm công suất) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột 8m dày 3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột thép, cột thép cao 17m dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột thép cao 14m dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt xà bắt pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp lọng tròn bắt pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M30x1350x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Khung móng cột 14m M24x1375x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Khung móng dưới đường M24x300x300x675 (cột 8m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bộ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Bảng điện cửa cột cho cột thép 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | bảng |
| 15 | Thanh giắt DIN RAIL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 16 | Cầu đấu 4 cực -60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 17 | Atomat 1P/6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 18 | Bảng điện cửa cột cho cột thép 14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bảng |
| 19 | Thanh giắt DIN RAIL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Cầu đấu 4 cực -60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Atomat 1P/6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Bảng điện cửa cột cho cột thép 17m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 23 | Thanh giắt DIN RAIL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Cầu đấu 4 cực -60A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Atomat 1P/6A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột đèn+tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | bộ |
| 27 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 28 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | 100m |
| 29 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm, Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,15 | 100m |
| 31 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,56 | 100m |
| 33 | Ống nhựa xoắn D105/80 luồn cáp qua đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,09 | 100m |
| 34 | Bê tông móng C20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,13 | m3 |
| 35 | Trát vữa xi măng cát vàng C10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5 | m2 |
| 36 | Đào đất rãnh cáp trên hè, và qua đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 997 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,9 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,01 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 19km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | 100m3 |
| 41 | Làm đầu cáp khô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | 1 đầu cáp |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | 1 đầu cáp |
| 43 | Đánh số cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 10 cột |
| 44 | Băng báo hiệu cáp 0,2 tiêu chuẩn nghành điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.257 | m |
| 45 | Đầu cốt đồng các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 804 | Cái |
| 46 | Băng dính bọc đầu khung móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II có hạng mục: điện chiếu sáng > 2.200.000.000 (02 công trình cấp III được tính là 01 công trình cấp II)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng thi công xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) từ cấp II hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III (có hạng mục điện chiếu sáng)(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện; đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục điện chiếu sáng) (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác) .Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện); đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có hạng mục điện chiếu sáng) (có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu | Đào vật liệu, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bề tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Xe cẩu tối thiểu 3 tấn | Cẩu, vận chuyển thiết bị, vật liệu; có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe thang nâng người làm việc trên cao 10 - 12m | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi