Gói thầu: Gói thầu XL01-ĐTXD2021: Thi công xây dựng một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980859-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu XL01-ĐTXD2021: Thi công xây dựng một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20210976120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 13:11:00 đến ngày 2021-10-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,442,907,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ thời điểm ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét:-Tương tự về tính chất: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Thi công xây dựng nhà kho).- Tương tự về tính chất: Hợp đồng có giá trị tối thiểu đạt 9,5 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên (Tài liệu chính minh bao gồm: Xác nhận của CĐT hoaặc tài liệu tương đương kèm theo hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lê chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa - bản đồ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu 0,8 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-cẩu tự hành 16 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn có hiệu lực tới thời đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn có hiệu lực tới thời đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01-ĐTXD2021: Thi công xây dựng một số hạng mục công trình phục vụ sản xuất
Đầu tư xây dựng của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
4 Tháng
E-CDNT 3 Đầu tư xây dựng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy Tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây Lắp Bình Minh. - Tư vấn Thẩm tra Thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch Kiến trục Nông Thôn - Viện kiến trúc Quốc Gia


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy Tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vưc thi công công trình công nghiệp nhe Hạng III trở lên theo quy đinh của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy Tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ người có thẩm quyền - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc - Trúc Bạch - Ba Đình - Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Nhiệt điện Thái Bình Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện - Xã Mỹ Lộc - Huyện Thái Thụy - Tỉnh Thái Bình Điện thoại: 02272 491 999 Fax: 02272 491 888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc - Phường Trúc Bạch - Quận Ba Đình - Hà Nội - Điện thoại: 0242 220 1317 Fax 0242 2201369 Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu - Địa chỉ: Tầng 9 - Tòa nhà Bộ Kế hoạch - Đầu tư - Lô D25 - Đường Tôn Thất Thuyết - KĐTM Cầu Giấy - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kho hóa chất
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT8,6m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT0,409tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT1,397tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTại chương V của E-HSMT0,261tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTại chương V của E-HSMT1,314100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITại chương V của E-HSMT2,34100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTại chương V của E-HSMT18mối nối
8Đập đầu cọc bê tôngTại chương V của E-HSMT0,144m3
9Đào móng công trình, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,6100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại chương V của E-HSMT0,485100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,122100m3
12Bê tông lót móng, mác 100Tại chương V của E-HSMT3,427m3
13Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT11,543m3
14Bê tông lót nền, mác 100Tại chương V của E-HSMT8,546m3
15Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT16,277m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT2,918m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT26,113m3
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT3,201m3
19Cốt thép móng, F Tại chương V của E-HSMT0,257tấn
20Cốt thép móng, F Tại chương V của E-HSMT1,013tấn
21Cốt thép nền, F Tại chương V của E-HSMT0,644tấn
22Cốt thép dầm giằng, F Tại chương V của E-HSMT0,332tấn
23Cốt thép dầm giằng, F Tại chương V của E-HSMT0,795tấn
24Cốt thép sàn cao, F Tại chương V của E-HSMT1,655tấn
25Cốt thép cột, FTại chương V của E-HSMT0,077tấn
26Cốt thép cột, F > 18mmTại chương V của E-HSMT0,422tấn
27Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,137100m2
28Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,706100m2
29Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,073100m2
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tại chương V của E-HSMT0,432100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tại chương V của E-HSMT0,645100m2
32Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tại chương V của E-HSMT1,116100m2
33Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,218tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,218tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT65m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại chương V của E-HSMT73,711m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại chương V của E-HSMT0,539m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT219,672m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT364,814m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT111,552m2
41Trát phía trong khuôn cửaTại chương V của E-HSMT27,67m2
42Công tác ốp gạch vào tường, gạch men 600x300mm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT107,892m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT246,994m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT364,814m2
45Lát gạch chống trơnTại chương V của E-HSMT9,836m2
46Sơn nền epoxy chống axitTại chương V của E-HSMT81,565m2
47Lợp tôn mạ màu Simlock hoặc Cliplock dày 0,45mm màu xanhTại chương V của E-HSMT1,521100m2
48Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTại chương V của E-HSMT36,5m
49Ke chống bão mái tôn (6 cái/m2)Tại chương V của E-HSMT912cái
50Cửa trượt sắt hộp 30x60Tại chương V của E-HSMT12,6m2
51Cửa đi nhôm kínhTại chương V của E-HSMT2,025m2
52Cửa sổ nhôm kínhTại chương V của E-HSMT15m2
53Cửa sổ chớp lậtTại chương V của E-HSMT2,97m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtTại chương V của E-HSMT0,106tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT15m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT32,595m2
57Bê tông lót M100Tại chương V của E-HSMT0,638m3
58Bê tông nền dốc đổ bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT0,958m3
59Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,044tấn
60Ván khuôn móng băng, nềnTại chương V của E-HSMT0,011100m2
61Bê tông lót M100Tại chương V của E-HSMT10,076m3
62Lát gạch Terazo kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT100,761m2
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT28m3
64Bê tông đáy rãnh thoát nước mác 100Tại chương V của E-HSMT4,032m3
65Xây tường rãnh thoát nước chiều dày 11 cm,mác vữa Xm 75Tại chương V của E-HSMT4,48m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT89,6m2
67Đào đất hố gaTại chương V của E-HSMT4m3
68Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT0,56m3
69Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT1,776m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT3,328m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tại chương V của E-HSMT2,093m3
72Cốt thép tấm đanTại chương V của E-HSMT0,153tấn
73Ván khuôn tấm đanTại chương V của E-HSMT0,192100m2
74Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTại chương V của E-HSMT0,2100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTại chương V của E-HSMT0,1100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTại chương V của E-HSMT0,02100m
77Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTại chương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTại chương V của E-HSMT4cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTại chương V của E-HSMT4cái
80Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTại chương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTại chương V của E-HSMT1cái
82Cút ren trong PPR DN20Tại chương V của E-HSMT1cái
83Cút ren trong PPR DN32Tại chương V của E-HSMT1cái
84Măng xông D25Tại chương V của E-HSMT3cái
85Măng xông D32Tại chương V của E-HSMT2cái
86Măng xông ren ngoài D40Tại chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt van PPR D32Tại chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt van PPR D40Tại chương V của E-HSMT2cái
89Lắp đặt chậu rửa INAX 1 vòiTại chương V của E-HSMT1bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTại chương V của E-HSMT1bộ
91Lắp đặt gương soiTại chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Tại chương V của E-HSMT1bể
93Lắp đặt van xả tràn, đường kính van 25mmTại chương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt van xả kiệt, đường kính van 25mmTại chương V của E-HSMT1cái
95Máy bơm tăng ápTại chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTại chương V của E-HSMT0,04100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTại chương V của E-HSMT0,06100m
99Lắp đặt tê PVC D110/60Tại chương V của E-HSMT3cái
100Lắp đặt Chếch 45 độ PVC D60Tại chương V của E-HSMT15cái
101Lắp đặt Cút 90 độ PVC D42Tại chương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt Côn PVC D60/42Tại chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt phễu thu đường kính 65mmTại chương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x1,5 mm2Tại chương V của E-HSMT130m
105Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 2x4 mm2Tại chương V của E-HSMT70m
106Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 4x2,5 mm2Tại chương V của E-HSMT25m
107Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC - 4x10 mm2Tại chương V của E-HSMT170m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTại chương V của E-HSMT225m
109Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-250VTại chương V của E-HSMT2cái
110Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-32A-250VTại chương V của E-HSMT4cái
111Lắp đặt các aptomat MCB - 3P-16A-250VTại chương V của E-HSMT2cái
112Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-32A-250VTại chương V của E-HSMT1cái
113Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-63A-250VTại chương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt đèn neon ốp trần 2 bóng 40W-220V có chụp nhựa bảo vệTại chương V của E-HSMT6bộ
115Đèn ốp trần 220V-18W(compact)Tại chương V của E-HSMT2bộ
116Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTại chương V của E-HSMT2máy
117Lắp đặt công tắc - 1 phím 10ATại chương V của E-HSMT1cái
118Lắp đặt công tắc - 2 phím 10ATại chương V của E-HSMT1cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220VTại chương V của E-HSMT5cái
120Lắp Tủ điện 2-4P 110x156x67Tại chương V của E-HSMT1bộ
121Lắp Tủ tổng 300x200x100Tại chương V của E-HSMT1bộ
122Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTại chương V của E-HSMT6cái
123Hộp nối dâyTại chương V của E-HSMT5hộp
124Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5mTại chương V của E-HSMT3cái
125Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTại chương V của E-HSMT45m
126Đóng cọc tiếp địa L 50x5, L=2500Tại chương V của E-HSMT4cọc
127Lắp đặt hộp kiểm traTại chương V của E-HSMT1hộp
128Lắp đặt cáp đồng chống sét D95 mm2Tại chương V của E-HSMT25m
129Đào rãnh ằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT8m3
130Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại chương V của E-HSMT8m3
B KHO DẦU MỠ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT11,604m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT0,463tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT1,862tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTại chương V của E-HSMT0,348tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTại chương V của E-HSMT1,766100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITại chương V của E-HSMT3,072100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTại chương V của E-HSMT24mối nối
8Đập đầu cọc bê tôngTại chương V của E-HSMT0,192m3
9Đào móng công trình, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,56100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại chương V của E-HSMT0,439100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,117100m3
12Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Tại chương V của E-HSMT3,67m3
13Bê tông móng, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT13,158m3
14Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tại chương V của E-HSMT31,628m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT65,169m3
16Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTại chương V của E-HSMT27,04m
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT1,618m3
18Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT2,074m3
19Cốt thép móng, F Tại chương V của E-HSMT0,515tấn
20Cốt thép móng, F Tại chương V của E-HSMT1,036tấn
21Cốt thép nền, F Tại chương V của E-HSMT2,163tấn
22Cốt thép dầm giằng, F Tại chương V của E-HSMT0,032tấn
23Cốt thép dầm giằng, F Tại chương V của E-HSMT0,136tấn
24Cốt thép dầm giằng, F Tại chương V của E-HSMT0,107tấn
25Cốt thép dầm giằng, F Tại chương V của E-HSMT0,112tấn
26Ván khuôn móng băng, nền, lót móngTại chương V của E-HSMT0,166100m2
27Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,237100m2
28Ván khuôn móng dàiTại chương V của E-HSMT0,687100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT0,375100m2
30Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT7,055tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT7,055tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tại chương V của E-HSMT6,925tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tại chương V của E-HSMT6,925tấn
34Gia công cột bằng thép hìnhTại chương V của E-HSMT5,531tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT5,531tấn
36Gia công hệ canopyTại chương V của E-HSMT0,238tấn
37Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheTại chương V của E-HSMT0,238tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT661,28m2
39Thi công ốp thạch cao xung quang cột thép, thạch cao chống cháy dày 12,7mm, khung xương U64Tại chương V của E-HSMT67,9m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại chương V của E-HSMT34,534m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT161,69m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT167,21m2
43Trát má cửaTại chương V của E-HSMT21,494m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT183,184m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT167,21m2
46Sơn nền epoxy chống axitTại chương V của E-HSMT331,117m2
47Tấm cách nhiệt cát tường A1Tại chương V của E-HSMT348,5m2
48Lợp tôn mạ màu Simlock hoặc Cliplock dày 0,45mm màu xanhTại chương V của E-HSMT6,57100m2
49Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTại chương V của E-HSMT21,78m
50Tôn lấy ánh sángTại chương V của E-HSMT16,38m2
51Máng thu nước mưa 2 bên nhàTại chương V của E-HSMT43,56m
52Ke chống bão mãi tôn (6 cái/m2)Tại chương V của E-HSMT2.091cái
53Cửa sổ nhôm kínhTại chương V của E-HSMT37,5m2
54Lăp đặt cửa trượt sắt hộp 30x60Tại chương V của E-HSMT12,6m2
55Lăp đặt cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB hoặc sản phẩm Austdoor tương đươngTại chương V của E-HSMT6,25m2
56Bộ tời cửa cuốn cho cửa có diện tích Tại chương V của E-HSMT2bộ
57Cửa chớp tôn lá chữ ZTại chương V của E-HSMT30m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT80,1m2
59Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTại chương V của E-HSMT6,25m2
60Bê tông lót M100Tại chương V của E-HSMT0,67m3
61Bê tông nền dốc đổ bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT1,454m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,088tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, nềnTại chương V của E-HSMT0,02100m2
64Bê tông lót M100Tại chương V của E-HSMT7,687m3
65Lát gạch Terazo kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT76,871m2
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTại chương V của E-HSMT0,3100m
67Lắp đặt chếch 45 D110 mmTại chương V của E-HSMT8cái
68Cầu chắn rác DN 110 mmTại chương V của E-HSMT4cái
69Đai giữ ống thoát nước đứngTại chương V của E-HSMT16cái
70Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT43,5m3
71Bê tông đáy rãnh thoát nước mác 100Tại chương V của E-HSMT6,264m3
72Xây tường rãnh thoát nước chiều dày 11 cm,mác vữa Xm 75Tại chương V của E-HSMT6,96m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT139,2m2
74Đào đất hố gaTại chương V của E-HSMT8m3
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT1,121m3
76Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT3,552m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT6,656m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tại chương V của E-HSMT3,406m3
79Cốt thép tấm đanTại chương V của E-HSMT0,221tấn
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTại chương V của E-HSMT0,259100m2
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTại chương V của E-HSMT2cấu kiện
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại chương V của E-HSMT89cái
83Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6KATại chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-25A-10KATại chương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt các aptomat 1P+N-20A-6KATại chương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt các aptomat 1P+N-25A-6KATại chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTại chương V của E-HSMT11 bộ
88Lắp đặt đèn thả bóng LED 60W-D350Tại chương V của E-HSMT15bộ
89Lắp đặt công tắc 3 chiềuTại chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1,5mm2)+E 1,5 mm2Tại chương V của E-HSMT80m
91Lắp Tủ 9 modulTại chương V của E-HSMT1bộ
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTại chương V của E-HSMT80m
93Lắp đặt kim thu sét dài 1mTại chương V của E-HSMT4cái
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTại chương V của E-HSMT55m
95Đóng cọc tiếp địa L 50x5, L=2500Tại chương V của E-HSMT4cọc
96Lắp đặt hộp kiểm traTại chương V của E-HSMT1hộp
97Lắp đặt cáp đồng chống sét D95 mm2Tại chương V của E-HSMT45m
98Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tườngTại chương V của E-HSMT2cái
99Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2,5mm2)+E2,5 mm2Tại chương V của E-HSMT15m
100Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTại chương V của E-HSMT15m
101Đào rãnh ằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT4,8m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại chương V của E-HSMT4,8m3
C KHO VẬT TƯ THU HỒI
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT11,604m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT0,463tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT1,862tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTại chương V của E-HSMT0,348tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTại chương V của E-HSMT1,766100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITại chương V của E-HSMT3,072100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTại chương V của E-HSMT24mối nối
8Đập đầu cọc bê tôngTại chương V của E-HSMT0,192m3
9Đào móng công trình, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,56100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại chương V của E-HSMT0,439100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,117100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Tại chương V của E-HSMT3,67m3
13Bê tông móng, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT13,158m3
14Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tại chương V của E-HSMT32,085m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT65,625m3
16Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTại chương V của E-HSMT27,04m
17bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT1,618m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT2,074m3
19Cốt thép móng , giằng móng, F Tại chương V của E-HSMT0,515tấn
20Cốt thép móng , giằng móng, F Tại chương V của E-HSMT1,036tấn
21Cốt thép nền, F Tại chương V của E-HSMT2,163tấn
22Cốt thép dầm giằng F Tại chương V của E-HSMT0,032tấn
23Cốt thép dầm giằng F Tại chương V của E-HSMT0,136tấn
24Cốt thép lanh tô,F Tại chương V của E-HSMT0,107tấn
25Cốt thép lanh tô, F Tại chương V của E-HSMT0,112tấn
26Ván khuôn móng băng, nền, lót móngTại chương V của E-HSMT0,166100m2
27Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,237100m2
28Ván khuôn móng dàiTại chương V của E-HSMT0,687100m2
29Ván khuôn xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT0,375100m2
30Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT7,055tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT7,055tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tại chương V của E-HSMT6,925tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tại chương V của E-HSMT6,925tấn
34Gia công cột bằng thép hìnhTại chương V của E-HSMT5,531tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT5,531tấn
36Gia công hệ canopyTại chương V của E-HSMT0,238tấn
37Lắp đặt kết cấu thép khácTại chương V của E-HSMT0,238tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT661,28m2
39Thi công ốp thạch cao xung quang cột thép, thạch cao chống cháy dày 12,7mm, khung xương U64Tại chương V của E-HSMT67,9m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại chương V của E-HSMT67,947m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT161,69m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT474,746m2
43Trát má cửaTại chương V của E-HSMT21,494m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT183,184m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT474,746m2
46Sơn nền Epoxy chống axitTại chương V của E-HSMT331,117m2
47Lợp tôn mạ màu Simlock hoặc Cliplock dày 0,45mm màu xanhTại chương V của E-HSMT6,57100m2
48Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTại chương V của E-HSMT21,78m
49Tôn lấy ánh sángTại chương V của E-HSMT16,38m2
50Máng thu nước mưa 2 bên nhàTại chương V của E-HSMT43,56m
51Ke chống bão cho mái tôn (6 cái/m2)Tại chương V của E-HSMT2.091cái
52Cửa sổ nhôm kínhTại chương V của E-HSMT37,5m2
53Lăp đặt cửa trượt sắt hộp 30x60Tại chương V của E-HSMT12,6m2
54Lăp đặt cửa cuốn tấm liền sóng vuông CB hoặc sản phẩm Austdoor tương đươngTại chương V của E-HSMT6,25m2
55Bộ tời cửa cuốn cho cửa có diện tích Tại chương V của E-HSMT2bộ
56Cửa chớp tôn lá chữ ZTại chương V của E-HSMT30m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT80,1m2
58Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTại chương V của E-HSMT6,25m2
59Bê tông lót M100Tại chương V của E-HSMT0,67m3
60Bê tông nền dốc đổ bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT1,454m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,088tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, nềnTại chương V của E-HSMT0,02100m2
63Bê tông lót M100Tại chương V của E-HSMT9,452m3
64Lát gạch Terazo kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT94,518m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTại chương V của E-HSMT0,3100m
66Lắp đặt chếch 45 D110 mmTại chương V của E-HSMT8cái
67Cầu chắn rác DN 110 mmTại chương V của E-HSMT4cái
68Đai giữ ống thoát nước đứngTại chương V của E-HSMT16cái
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT34m3
70Bê tông đáy rãnh thoát nước mác 100Tại chương V của E-HSMT4,896m3
71Xây tường rãnh thoát nước chiều dày 11 cm,mác vữa Xm 75Tại chương V của E-HSMT5,44m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT108,8m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tại chương V của E-HSMT2,122m3
74Cốt thép tấm đanTại chương V của E-HSMT0,168tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTại chương V của E-HSMT0,124100m2
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại chương V của E-HSMT68cái
77Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6KATại chương V của E-HSMT1cái
78Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-25A-10KATại chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt các aptomat 1P+N-20A-6KATại chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt các aptomat 1P+N-25A-6KATại chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTại chương V của E-HSMT11 bộ
82Lắp đặt đèn thả bóng LED 60W-D350Tại chương V của E-HSMT15bộ
83Lắp đặt công tắc 3 chiềuTại chương V của E-HSMT1cái
84Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1,5mm2)+E 1,5 mm2Tại chương V của E-HSMT80m
85Lắp Tủ 9 modulTại chương V của E-HSMT1bộ
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTại chương V của E-HSMT80m
87Gia công kim thu sét dài 1mTại chương V của E-HSMT4cái
88Lắp đặt kim thu sét dài 1mTại chương V của E-HSMT4cái
89Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTại chương V của E-HSMT55m
90Đóng cọc tiếp địa L 50x5, L=2500Tại chương V của E-HSMT4cọc
91Lắp đặt hộp kiểm traTại chương V của E-HSMT1hộp
92Lắp đặt cáp đồng chống sét D95 mm2Tại chương V của E-HSMT45m
93Lắp đặt ổ cắm đôi loại âm tườngTại chương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2,5mm2)+E2,5 mm2Tại chương V của E-HSMT15m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTại chương V của E-HSMT15m
96Đào rãnh ằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT4,8m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại chương V của E-HSMT4,8m3
D NHÀ KHO PSC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT15,472m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT0,618tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT2,483tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTại chương V của E-HSMT0,464tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTại chương V của E-HSMT2,356100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITại chương V của E-HSMT4,096100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTại chương V của E-HSMT32mối nối
8Đập đầu cọc bê tôngTại chương V của E-HSMT0,256m3
9Đào móng công trình, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,92100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại chương V của E-HSMT0,782100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổTại chương V của E-HSMT0,154100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Tại chương V của E-HSMT5,002m3
13Bê tông móng, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT17,458m3
14Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tại chương V của E-HSMT60m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT120m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT5,791m3
17Cốt thép móng, giằng móng, F Tại chương V của E-HSMT0,734tấn
18Cốt thép móng, giằng móng, F Tại chương V của E-HSMT1,624tấn
19Cốt thép giằng tường, F Tại chương V của E-HSMT0,289tấn
20Cốt thép giằng tường, F Tại chương V của E-HSMT0,159tấn
21Cốt thép nền nhà, Ø ≤ 18Tại chương V của E-HSMT3,944tấn
22Ván khuôn bê tông lót móngTại chương V của E-HSMT0,246100m2
23Ván khuôn móng dàiTại chương V của E-HSMT1,157100m2
24Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,185100m2
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm, giằngTại chương V của E-HSMT0,538100m2
26Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT7,765tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT7,765tấn
28Gia công cột bằng thép tấmTại chương V của E-HSMT5,078tấn
29Lắp dựng cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT5,078tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTại chương V của E-HSMT6,568tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTại chương V của E-HSMT6,568tấn
32Gia công giằng mái thépTại chương V của E-HSMT2,662tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTại chương V của E-HSMT2,662tấn
34Gia công canopyTại chương V của E-HSMT0,116tấn
35Lắp dựng canopyTại chương V của E-HSMT0,116tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT1.059,04m2
37Thi công ốp thạch cao xung quang cột thép, thạch cao chống cháy dày 12,7mm, khung xương U64Tại chương V của E-HSMT59,4m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại chương V của E-HSMT57,23m3
39Trát tường trong. Chiều dầy 1,5cm. Vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT258,485m2
40Trát tường ngoài. Chiều dầy 1,5cm. Vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT579,971m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT284,313m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT579,971m2
43Sơn nền epoxy chống axitTại chương V của E-HSMT564,3m2
44Tấm cách nhiệt cát tường A1Tại chương V của E-HSMT640,43m2
45Lợp tôn mạ màu Simlock hoặc Cliplock dày 0,45mm màu xanhTại chương V của E-HSMT9,718100m2
46Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mmTại chương V của E-HSMT30,66m
47Máng thu nước mưa 2 bên nhàTại chương V của E-HSMT61,32m
48Ke chống bão mái tôn (6 cái/m2)Tại chương V của E-HSMT3.846cái
49Mua cửa trượt sắt hộp 30x60mmTại chương V của E-HSMT18,9m2
50Mua cửa chống cháy D2Tại chương V của E-HSMT12,5m2
51Khóa tay gạt (phụ kiện cửa chống cháy)Tại chương V của E-HSMT2bộ
52Tay co thủy lực (phụ kiện cửa chống cháy)Tại chương V của E-HSMT2bộ
53Chốt âm (phụ kiện cửa chống cháy)Tại chương V của E-HSMT2bộ
54Kính chống cháy (phụ kiện cửa chống cháy)Tại chương V của E-HSMT0,3m2
55Mua cửa sổ S1Tại chương V của E-HSMT39m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtTại chương V của E-HSMT0,276tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaTại chương V của E-HSMT39m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT57,9m2
59Bê tông lót M100Tại chương V của E-HSMT13,271m3
60Lát gạch Terazo kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT132,713m2
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT40m3
62Bê tông đáy rãnh thoát nước mác 100Tại chương V của E-HSMT5,76m3
63Xây tường rãnh thoát nước chiều dày 11 cm,mác vữa Xm 75Tại chương V của E-HSMT6,4m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT128m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tại chương V của E-HSMT2,496m3
66Cốt thép tấm đanTại chương V của E-HSMT0,198tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTại chương V của E-HSMT0,146100m2
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại chương V của E-HSMT80cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC D140mmTại chương V của E-HSMT0,51100m
70Lắp đặt chếch 45 D140 mmTại chương V của E-HSMT12cái
71Cầu chắn rác DN 125Tại chương V của E-HSMT6cái
72Đai giữ ống thoát nước đứngTại chương V của E-HSMT24cái
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT10,4m3
74Bê tông đáy rãnh thoát nước mác 100Tại chương V của E-HSMT4m3
75Xây tường rãnh thoát nước chiều dày 11 cm,mác vữa Xm 75Tại chương V của E-HSMT7,04m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT64m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tại chương V của E-HSMT2,88m3
78Cốt thép tấm đanTại chương V của E-HSMT0,2tấn
79Đào đất hố gaTại chương V của E-HSMT41,6m3
80Bê tông đáy hố gaTại chương V của E-HSMT4,92m3
81Trát tường trongTại chương V của E-HSMT7,68m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT13,312m2
83Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại chương V của E-HSMT84cái
84Lắp đặt các aptomat MCB - 1P-10A-6KATại chương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt các aptomat MCB - 2P-40A-10KATại chương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt các aptomat 1P+N-20A-6KATại chương V của E-HSMT3cái
87Lắp đặt các aptomat 1P+N-25A-6KATại chương V của E-HSMT1cái
88Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTại chương V của E-HSMT11 bộ
89Lắp đặt đèn thả bóng LED 60W-D350Tại chương V của E-HSMT39bộ
90Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTại chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt công tắc đơnTại chương V của E-HSMT3cái
92Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1,5mm2)+E 1,5 mm2Tại chương V của E-HSMT380m
93Lắp Tủ 9 modulTại chương V của E-HSMT1bộ
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTại chương V của E-HSMT380m
95Gia công kim thu sét dài 1mTại chương V của E-HSMT3cái
96Lắp đặt kim thu sét dài 1mTại chương V của E-HSMT3cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTại chương V của E-HSMT55m
98Đóng cọc tiếp địa L 50x5, L=2500Tại chương V của E-HSMT4cọc
99Lắp đặt hộp kiểm traTại chương V của E-HSMT1hộp
100Lắp đặt cáp đồng chống sét D95 mm2Tại chương V của E-HSMT45m
101Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2,5mm2)+E2,5 mm2Tại chương V của E-HSMT65m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTại chương V của E-HSMT65m
103Đào rãnh ằng thủ công, rộng Tại chương V của E-HSMT14,4m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTại chương V của E-HSMT14,4m3
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IITại chương V của E-HSMT1,5100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IITại chương V của E-HSMT1,458100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại chương V của E-HSMT1,34100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Tại chương V của E-HSMT4,265m3
5Bê tông móng, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT18,361m3
6Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tại chương V của E-HSMT11,302m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT20,344m3
8Cốt thép móng , giằng móngF Tại chương V của E-HSMT0,305tấn
9Cốt thép móng , giằng móngF Tại chương V của E-HSMT0,601tấn
10Cốt thép móng , giằng móngF > 18Tại chương V của E-HSMT0,484tấn
11Ván khuôn móng băng, nền, lót móngTại chương V của E-HSMT0,14100m2
12Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,453100m2
13Ván khuôn móng dàiTại chương V của E-HSMT0,346100m2
14Bê tông lót M100Tại chương V của E-HSMT2,99m3
15Bê tông nền dốc đổ bằng thủ côngTại chương V của E-HSMT5,382m3
16Ván khuôn móng băng, nềnTại chương V của E-HSMT0,002100m2
17Gia công cột bằng thép hìnhTại chương V của E-HSMT0,696tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiTại chương V của E-HSMT0,696tấn
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tại chương V của E-HSMT0,864tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tại chương V của E-HSMT0,864tấn
21Gia công xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,021tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTại chương V của E-HSMT1,021tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT119,39m2
24Bu lông móng cột M24x750Tại chương V của E-HSMT44Cái
25Bu lông M12x1350Tại chương V của E-HSMT40Cái
26Bu lông M12x30Tại chương V của E-HSMT220Cái
27Lợp tôn mạ màu Simlock hoặc Cliplock dày 0,45mm màu xanhTại chương V của E-HSMT2,56100m2
28Ke chống bão cho mái tôn (6 cái/m2)Tại chương V của E-HSMT1.536cái
29Lắp đặt đèn thả bóng LED 60W-D350Tại chương V của E-HSMT39bộ
30Lắp đặt công tắc đơnTại chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1,5mm2)+E 1,5 mm2Tại chương V của E-HSMT380m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmTại chương V của E-HSMT380m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTại chương V của E-HSMT50m
F CẦU RỬA XE
1Bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tại chương V của E-HSMT7,502m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tại chương V của E-HSMT29,047m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền nhà rửa xe, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT1,167tấn
4Ván khuôn móng băng, nền, lót móngTại chương V của E-HSMT0,037100m2
5Ván khuôn nềnTại chương V của E-HSMT0,387100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT0,592m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT0,425m2
8Tấm đan bằng thép không rỉTại chương V của E-HSMT3,029m2
9Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 2x4+E (4)mm2 mm2Tại chương V của E-HSMT70m
10Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC - 4x6+E (6)mm2 mm2Tại chương V của E-HSMT170m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32mmTại chương V của E-HSMT50m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mmTại chương V của E-HSMT225m
13Lắp đặt các aptomat MCCB - 3P-32A-250VTại chương V của E-HSMT1cái
G TRẠM CÂN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT11,508m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT0,545tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Tại chương V của E-HSMT1,826tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính > 18mmTại chương V của E-HSMT0,348tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcTại chương V của E-HSMT1,752100m2
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITại chương V của E-HSMT3,024100m
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTại chương V của E-HSMT24mối nối
8Đập đầu cọc bê tôngTại chương V của E-HSMT0,192m3
9Đào móng công trình, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,52100m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Tại chương V của E-HSMT0,355100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,158100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Tại chương V của E-HSMT3,009m3
13Bê tông móng, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT12,783m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT1,435m3
15Cốt thép móng, F Tại chương V của E-HSMT0,447tấn
16Cốt thép móng, F Tại chương V của E-HSMT0,277tấn
17Cốt thép móng, F > 18mmTại chương V của E-HSMT1,101tấn
18Cốt thép dầm giằng, F Tại chương V của E-HSMT0,053tấn
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,104100m2
20Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,63100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằngTại chương V của E-HSMT0,149100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại chương V của E-HSMT1,251m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT11,131m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT5,958m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tại chương V của E-HSMT0,448m3
26Cốt thép tấm đanTại chương V của E-HSMT0,035tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTại chương V của E-HSMT0,024100m2
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tại chương V của E-HSMT8cái
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại chương V của E-HSMT0,23100m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tại chương V của E-HSMT0,198100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp IITại chương V của E-HSMT0,027100m3
32Bê tông lót móng, chiều rộng Tại chương V của E-HSMT0,808m3
33Bê tông móng, chiều rộng Tại chương V của E-HSMT1,915m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTại chương V của E-HSMT1,096m3
35Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT0,548m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT1,681m3
37Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT0,068m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Tại chương V của E-HSMT0,739m3
39Bê tông cột, tiết diện cột Tại chương V của E-HSMT0,523m3
40Cốt thép móng, F Tại chương V của E-HSMT0,077tấn
41Cốt thép móng, F Tại chương V của E-HSMT0,176tấn
42Cốt thép dầm giằng, F Tại chương V của E-HSMT0,055tấn
43Cốt thép dầm giằng, F Tại chương V của E-HSMT0,11tấn
44Cốt thép sàn, F Tại chương V của E-HSMT0,123tấn
45Cốt thép cột, FTại chương V của E-HSMT0,018tấn
46Cốt thép cột, F > 18mmTại chương V của E-HSMT0,073tấn
47Ván khuôn bê tông lót móng cột, móng vuông, chữ nhậtTại chương V của E-HSMT0,03100m2
48Ván khuôn móng cộtTại chương V của E-HSMT0,637100m2
49Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tại chương V của E-HSMT0,095100m2
50Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Tại chương V của E-HSMT0,089100m2
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tại chương V của E-HSMT0,112100m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tại chương V của E-HSMT2,284m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại chương V của E-HSMT4,723m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại chương V của E-HSMT0,357m3
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT25,239m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT37,013m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT14,76m
58Trát trần, vữa XM mác 75Tại chương V của E-HSMT11,2m2
59Trát phía trong khuôn cửaTại chương V của E-HSMT2,092m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT38,531m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT37,013m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Tại chương V của E-HSMT5,48m2
63Lát gạch Granite 600x600Tại chương V của E-HSMT5,48m2
64Quét dung dịch chống thấm mái bằng polytop 200, có vén thành 200Tại chương V của E-HSMT12,726m2
65Cửa đi nhôm kínhTại chương V của E-HSMT1,911m2
66Cửa sổ nhôm kínhTại chương V của E-HSMT1,17m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại chương V của E-HSMT3,081m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTại chương V của E-HSMT0,3100m
69Lắp đặt chếch 45 D110 mmTại chương V của E-HSMT8cái
70Cầu chắn rác DN 110 mmTại chương V của E-HSMT4cái
71Đai giữ ống thoát nước đứngTại chương V của E-HSMT16cái
72Lắp đặt đèn neon ốp trần 2 bóng 40W-220V có chụp nhựa bảo vệTại chương V của E-HSMT20bộ
73Đèn ốp trần 220V-18W(compact)Tại chương V của E-HSMT4bộ
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTại chương V của E-HSMT2máy
75Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/220VTại chương V của E-HSMT6cái
76Lắp Tủ điệnTại chương V của E-HSMT2bộ
77Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Tại chương V của E-HSMT0,924100m3
78Nilong chống mất nước nềnTại chương V của E-HSMT324,14m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Tại chương V của E-HSMT32,414m3
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Tại chương V của E-HSMT0,264tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Tại chương V của E-HSMT64,828m3
82Sikaflex pro 3wf trám khe co giãnTại chương V của E-HSMT4tuýp
H PCCC KHO HÓA CHẤT
1Lắp đặt cụm bình khí N2 và phụ kiện kèm theo (gồm 6 bình loại 140L 300 Bar Nitrogen IG100)Tại chương V của E-HSMT1cụm bình
2Lắp đặt bình kích hoạt cho van chọn vùng và bình khí N2Tại chương V của E-HSMT1bình
3Lắp đặt Tủ điều khiển xả khí 2 vùng, 4 kênhTại chương V của E-HSMT11 trung tâm
4Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTại chương V của E-HSMT1
5Lắp đăt Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đếTại chương V của E-HSMT0,210 đầu
6Lắp đăt Đầu báo nhiệt cố định kết hợp gia tăng địa chỉ kèm đếTại chương V của E-HSMT0,210 đầu
7Lắp đặt chuông và đèn báo cháyTại chương V của E-HSMT11 còi đèn
8Lắp đặt nút ấn xả khíTại chương V của E-HSMT11 nút
9Lắp đặt nút tạm dừng xả khíTại chương V của E-HSMT11 nút
10Lắp đặt cói đèn báo xả khíTại chương V của E-HSMT11 còi đèn
11Lắp đặt Bảng đèn báo đang xả khí N2Tại chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt Bảng đèn báo chuẩn bị xả khí N2Tại chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt Module giám sát trạng thái tủ xả khíTại chương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuTại chương V của E-HSMT65m
15Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuTại chương V của E-HSMT30m
16Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmTại chương V của E-HSMT95m
17Lắp đặt hộp chia ngả D20Tại chương V của E-HSMT22hộp
18Kẹp đỡ ống D20Tại chương V của E-HSMT110cái
19Măng sông nối ống D20Tại chương V của E-HSMT60cái
20Tê, cút nối ống D20Tại chương V của E-HSMT41cái
21Hiệu chỉnh toàn trình hệ thốngTại chương V của E-HSMT1HT
22Đầu phun xả khí loại 25mm -360 độTại chương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt đường ống thép DN50 ( thép đúc SCH40)Tại chương V của E-HSMT0,25100m
24Lắp đặt đường ống thép DN32 ( thép đúc SCH40)Tại chương V của E-HSMT0,04100m
25Lắp đặt đường ống thép DN25 ( thép đúc SCH40)Tại chương V của E-HSMT0,1100m
26Lắp đặt côn thép D50/32Tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn thép D50/25Tại chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn thép D32/25Tại chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt cút thép D50Tại chương V của E-HSMT3cái
30Lắp đặt cút thép D32Tại chương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt cút thép D25Tại chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê thép D50Tại chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt tê thép D32Tại chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt kép D50Tại chương V của E-HSMT7cái
35Lắp đặt kép D32Tại chương V của E-HSMT5cái
36Lắp đặt kép D25Tại chương V của E-HSMT10cái
37Lắp đặt Rắc co D50Tại chương V của E-HSMT1cái
38Đai treo ống D50Tại chương V của E-HSMT6cái
39Đai treo ống D32Tại chương V của E-HSMT6cái
40Đai treo ống D25Tại chương V của E-HSMT4cái
41Sơn đỏ đường ốngTại chương V của E-HSMT6,59m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTại chương V của E-HSMT0,39100m
43Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kgTại chương V của E-HSMT1bình
44Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kgTại chương V của E-HSMT1bình
45Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhTại chương V của E-HSMT1cái
46Lắp đặt Giá để bình chữa cháy 450x250x500Tại chương V của E-HSMT1hộp
47Tủ đựng dụng cụ phá dỡ: 01 kìm cộng lực, cưa tay, búa, xè beng, 04 mặt nạ phòng độcTại chương V của E-HSMT1tủ
48Hiệu chỉnh và chạy thử thiết bịTại chương V của E-HSMT1HT
49Lắp đặt đèn exit một mặt có ắc quy dự phòng trong 2hTại chương V của E-HSMT11 đèn
50Lắp đặt đèn exit hai mặt có ắc quy dự phòng trong 2hTại chương V của E-HSMT21 đèn
51Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có ắc quy dự phòng trong 2hTại chương V của E-HSMT21 đèn
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tại chương V của E-HSMT1cái
I PCCC KHO DẦU MỠ
1Lắp đặt Bình Foam đứng 2500L đi kèm: Bồn chứa, túi cao su, van xả khí cho nước và foam, van điều áp, van chặn ngõ ra, van xả nước, van chặn bơm foam vào bồn, đồng hồ áp lực, dung dịch foam 3% 2600L…Tại chương V của E-HSMT2bình
2Bộ trộn foam tiêu chuẩnTại chương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt Tủ điều khiển foam 2 kênhTại chương V của E-HSMT11 trung tâm
4Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTại chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đăt Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đếTại chương V của E-HSMT1,210 đầu
6Lắp đăt Đầu báo nhiệt cố định kết hợp gia tăng địa chỉ kèm đếTại chương V của E-HSMT1,210 đầu
7Lắp đặt chuông đèn báo cháy kết hợpTại chương V của E-HSMT1Bộ
8Lắp đặt nút tạm dừng xả khíTại chương V của E-HSMT11 nút
9Lắp đặt cói đèn báo xả khíTại chương V của E-HSMT11 còi đèn
10Lắp đặt Module giám sát trạng thái tủ xả khíTại chương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuTại chương V của E-HSMT201m
12Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuTại chương V của E-HSMT10m
13Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmTại chương V của E-HSMT187m
14Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmTại chương V của E-HSMT24m
15Lắp đặt hộp chia ngả D20Tại chương V của E-HSMT31hộp
16Kẹp đỡ ống D20Tại chương V của E-HSMT165cái
17Măng sông nối ống D20Tại chương V của E-HSMT85cái
18Tê, cút nối ống D20Tại chương V của E-HSMT47cái
19Hiệu chỉnh toàn trình hệ thốngTại chương V của E-HSMT1HT
20Lăp đặt đầu phun bọt D15Tại chương V của E-HSMT3,510 đầu
21Lắp đặt van điện từ nối bích D50Tại chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt van xả tràn nối bích D150Tại chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt van cổng tín hiệu điện nối bích D150Tại chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt van giảm áp nối bích D150Tại chương V của E-HSMT1cái
25Lắp đặt van cổng nối bích D150Tại chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt van cổng nối bích D50Tại chương V của E-HSMT5cái
27Lắp đặt van bi đồng tay gạt nối ren D50Tại chương V của E-HSMT6cái
28Lắp đặt van bi đồng tay gạt nối ren D25Tại chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTại chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTại chương V của E-HSMT0,18100m
31Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTại chương V của E-HSMT0,12100m
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmTại chương V của E-HSMT0,16100m
34Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmTại chương V của E-HSMT2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmTại chương V của E-HSMT10cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmTại chương V của E-HSMT35cái
37Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmTại chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmTại chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/100mmTại chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=25/15mmTại chương V của E-HSMT35cái
41Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=25mmTại chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt rắc co nối bằng phương pháp ren, đường kính d=50mmTại chương V của E-HSMT3cái
43Khởi thủy ống D100/25Tại chương V của E-HSMT35cái
44Lắp bích thép, đường kính ống 150mmTại chương V của E-HSMT12cái
45Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTại chương V của E-HSMT3cái
46Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mmTại chương V của E-HSMT3cái
47Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTại chương V của E-HSMT16cái
48Lắp bích thép đặc, đường kính ống 50mmTại chương V của E-HSMT4cái
49Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mớiTại chương V của E-HSMT28m2
50Sơn đỏ đường ốngTại chương V của E-HSMT28m2
51Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmTại chương V của E-HSMT0,18100m
52Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTại chương V của E-HSMT0,6100m
53Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTại chương V của E-HSMT0,72100m
54Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kgTại chương V của E-HSMT4bình
55Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kgTại chương V của E-HSMT4bình
56Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhTại chương V của E-HSMT4cái
57Lắp đặt Giá để bình chữa cháy 450x250x500Tại chương V của E-HSMT4hộp
J PCCC KHO VẬT TƯ THU HỒI
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy chính - Trung tâm báo cháy 2 LoopTại chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đăt Đầu báo khói quang địa chỉ kèm đếTại chương V của E-HSMT2,410 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉTại chương V của E-HSMT0,85 nút
4Lắp đặt cói đèn báo cháy kết hợpTại chương V của E-HSMT0,85 chuông
5Module giám sát địa chỉ 2 ngõ vàoTại chương V của E-HSMT2bộ
6Module quản lý thiết bị ngoại vi điều khiển, moto đóng mở van gió, quạt hút khói, quạt tăng ápTại chương V của E-HSMT1bộ
7Module 1 đầu ra có điện áp điều khiển van tràn, chuông đèn…Tại chương V của E-HSMT1bộ
8Module cách ly địa chỉTại chương V của E-HSMT1bộ
9Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháyTại chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2. Dây chống cháyTại chương V của E-HSMT300m
11Lắp đặt dây tín hiệu 2x1,5mm2. Dây chống cháy, chống nhiễuTại chương V của E-HSMT1.150m
12Lắp đặt ống gen nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmTại chương V của E-HSMT350m
13Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây dẫn, đường kính 20mmTại chương V của E-HSMT50m
14Lắp đặt Ống HDPE D40/32Tại chương V của E-HSMT300m
15Lắp đặt hộp chia ngả D20Tại chương V của E-HSMT31hộp
16Kẹp đỡ ống D20Tại chương V của E-HSMT438cái
17Măng sông nối ống D20Tại chương V của E-HSMT175cái
18Tê, cút nối ống D20Tại chương V của E-HSMT88cái
19Lắp đặt hộp đựng moduleTại chương V của E-HSMT5hộp
20Lắp đặt hộp nối dây tầng KT160x160x80Tại chương V của E-HSMT1hộp
21Lắp đặt đế âm tường cho chuông, đèn, nút ấnTại chương V của E-HSMT2hộp
22Lắp đặt aptomat 10 ATại chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt cầu đấu dâyTại chương V của E-HSMT3bộ
24Hiệu chỉnh toàn trình hệ thốngTại chương V của E-HSMT1HT
25Lắp đặt van 1 chiều nối bích D100Tại chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt van báo động nối bích D100Tại chương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt van bướm tín hiệu điện nối bích D100Tại chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt van bướm tay gạt nối bích D100Tại chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt van bi đồng tay gạt nối ren D25Tại chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTại chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Tại chương V của E-HSMT1cái
32Lắp đặt đầu phun Sprinkler (quay lên), 68 độ k=5,6Tại chương V của E-HSMT87cái
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước, 1200x700x200mmTại chương V của E-HSMT3hộp
34Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50Tại chương V của E-HSMT6cái
35Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m gồm khớp nốiTại chương V của E-HSMT6cái
36Lắp đặt lăng phun chữa cháy 50/13 (kèm khớp nối)Tại chương V của E-HSMT6cái
37Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8kgTại chương V của E-HSMT10bình
38Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3kgTại chương V của E-HSMT7bình
39Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhTại chương V của E-HSMT4cái
40Lắp đặt Giá để bình chữa cháy 450x250x500Tại chương V của E-HSMT4hộp
41Lắp Nút bịt D15Tại chương V của E-HSMT87cái
42Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTại chương V của E-HSMT1,92100m
43Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmTại chương V của E-HSMT0,3100m
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmTại chương V của E-HSMT0,03100m
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmTại chương V của E-HSMT0,03100m
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mmTại chương V của E-HSMT0,3100m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mmTại chương V của E-HSMT2,301100m
48Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mmTại chương V của E-HSMT20cái
49Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=65mmTại chương V của E-HSMT6cái
50Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=50mmTại chương V của E-HSMT10cái
51Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=32mmTại chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính cút d=25mmTại chương V của E-HSMT70cái
53Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mmTại chương V của E-HSMT4cái
54Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mmTại chương V của E-HSMT3cái
55Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=65/50mmTại chương V của E-HSMT3cái
56Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=32/25mmTại chương V của E-HSMT10cái
57Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính tê d=25/15mmTại chương V của E-HSMT16cái
58Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=65/50mmTại chương V của E-HSMT3cái
59Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=32/25mmTại chương V của E-HSMT10cái
60Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính côn d=25/15mmTại chương V của E-HSMT87cái
61Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=65mmTại chương V của E-HSMT3cái
62Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=50mmTại chương V của E-HSMT3cái
63Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=40mmTại chương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=32mmTại chương V của E-HSMT10cái
65Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren, đường kính d=25mmTại chương V của E-HSMT87cái
66Giá treo ống d100Tại chương V của E-HSMT64cái
67Giá treo ống d65Tại chương V của E-HSMT6cái
68Giá treo ống d40Tại chương V của E-HSMT1cái
69Giá treo ống d32Tại chương V của E-HSMT10cái
70Giá treo ống d25Tại chương V của E-HSMT80cái
71Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTại chương V của E-HSMT12cặp bích
72Sơn đỏ đường ốngTại chương V của E-HSMT88m2
73Sơn xử lý bề mặt ốngTại chương V của E-HSMT88m2
74Sơn chống gỉ đường ốngTại chương V của E-HSMT61m2
75Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTại chương V của E-HSMT2,961100m
76Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmTại chương V của E-HSMT1,92100m
K PCCC KHO EVNPSC
1Lắp đặt van một chiều D100Tại chương V của E-HSMT2cái
2Lắp đặt van tín hiệu báo động D100Tại chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt van bướm tín hiệu D100Tại chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt van gạt tay D100Tại chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt van bi D25Tại chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTại chương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mmTại chương V của E-HSMT1cái
8Đầu phun quay lên D15-68 độ C,K=5,6USTại chương V của E-HSMT57cái
9Cuộn vòi chữa cháy D50-20m (bao gồm khớp nối)Tại chương V của E-HSMT4cuộn
10lăng phun D13Tại chương V của E-HSMT4cái
11Bình bột chữa cháy ABC -8kgTại chương V của E-HSMT4cái
12Bình chữa cháy CO2 - 3kgTại chương V của E-HSMT4cái
13Tiêu lệnh chữa cháyTại chương V của E-HSMT2cái
14Giá để bình chữa cháy 500x450x250 mmTại chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTại chương V của E-HSMT2100m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đường kính ống D65 mmTại chương V của E-HSMT0,3100m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đường kính ống D50 mmTại chương V của E-HSMT0,02100m
18Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đường kính ống D40 mmTại chương V của E-HSMT0,02100m
19Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đường kính ống D32 mmTại chương V của E-HSMT0,3100m
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn đường kính ống D25 mmTại chương V của E-HSMT1,3100m
21Lắp đặt T thép bằng phương pháp hàn D100/100Tại chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt T thép D65/50Tại chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt T thép D32/25Tại chương V của E-HSMT10cái
24Lắp đặt T thép D25Tại chương V của E-HSMT12cái
25Lắp đặt côn thu D65/50Tại chương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn thu D32/25Tại chương V của E-HSMT10cái
27Lắp đặt côn thu D25/15Tại chương V của E-HSMT65cái
28Lắp đặt kép D54Tại chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt kép D50Tại chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt kép D32Tại chương V của E-HSMT10cái
31Lắp đặt cút thép D100Tại chương V của E-HSMT20cái
32Lắp đặt cút thép D65Tại chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt cút thép D50Tại chương V của E-HSMT6cái
34Lắp đặt cút thép D25Tại chương V của E-HSMT46cái
35Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTại chương V của E-HSMT12cặp bích
36Quang treo ống D100Tại chương V của E-HSMT50cái
37Quang treo ống D65Tại chương V của E-HSMT8cái
38Quang treo ống D40Tại chương V của E-HSMT1cái
39Quang treo ống D32Tại chương V của E-HSMT8cái
40Quang treo ống D25Tại chương V của E-HSMT33cái
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại chương V của E-HSMT8m2
42Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTại chương V của E-HSMT3,94100m
43Lắp đặt đầu báo khói quang địa chỉTại chương V của E-HSMT1,510 đầu
44Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉTại chương V của E-HSMT21 nút
45Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpTại chương V của E-HSMT2cái
46Module giám sát địa 2 đầu cào (MM)Tại chương V của E-HSMT2chiếc
47Module đầu vào, đầu ra địa chỉ điều khiển, moto đóng mở cửa van gió, quạt hút khói, quạt tăng ápTại chương V của E-HSMT2bộ
48Module 1 đầu ra có điện áp điều khiển van tràn, chuông đènTại chương V của E-HSMT1bộ
49Module cách ly địa chỉ (IM)Tại chương V của E-HSMT1bộ
50Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 chống cháyTại chương V của E-HSMT150m
51Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 chống cháyTại chương V của E-HSMT250m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D 20mmTại chương V của E-HSMT400m
53hộp chiaTại chương V của E-HSMT23cái
L PCCC NHÀ ĐỂ XE RỬA XE
1Bình bột chữa cháy ABC -8kgTại chương V của E-HSMT4cái
2Bình chữa cháy CO2 - 3kgTại chương V của E-HSMT4cái
3Tiêu lệnh chữa cháyTại chương V của E-HSMT2cái
4Giá để bình chữa cháy 500x450x250 mmTại chương V của E-HSMT2cái
M PCCC CẦU RỬA XE
1Bình bột chữa cháy ABC -8kgTại chương V của E-HSMT4cái
2Bình chữa cháy CO2 - 3kgTại chương V của E-HSMT4cái
3Tiêu lệnh chữa cháyTại chương V của E-HSMT2cái
4Giá để bình chữa cháy 500x450x250 mmTại chương V của E-HSMT2cái
N PCCC TRẠM CÂN
1Bình bột chữa cháy ABC -8kgTại chương V của E-HSMT4cái
2Bình chữa cháy CO2 - 3kgTại chương V của E-HSMT4cái
3Tiêu lệnh chữa cháyTại chương V của E-HSMT2cái
4Giá để bình chữa cháy 500x450x250 mmTại chương V của E-HSMT2cái
O THIẾT BỊ
1Bình khí N2 loại 140L/300bar, van đầu bình kèm chức
năng điều áp lực xả tại 60-80 bar
Tại chương V của E-HSMT6Bình
2Tủ trung tâm xả khí 2 vùng, 2 kênhTại chương V của E-HSMT1tủ
3Bình Foam đứng 2500L đi kèm: Bồn chứa, túi cao su, van xả khí cho nước và foam, van điều áp, van chặn ngõ ra, van xả nước, van chặn bơm foam vào bồn, đồng hồ áp lực, bộ trộn foam tiêu chuẩnTại chương V của E-HSMT2bộ
4Dung dịch foam 3%Tại chương V của E-HSMT5.200lít
5Máy rửa xe phun áp lực rửa xe cao áp PROJET P55-1518Tại chương V của E-HSMT1cái
6Trạm cân ô tô 100 tấn kích thước 3x18mTại chương V của E-HSMT1bộ
7Điều hòa 9000BTU, 1 chiềuTại chương V của E-HSMT1cái
8Tủ điện moduleTại chương V của E-HSMT1tủ
9Giá 3 tầng để hàng nối tiếp Tải trọng 3000kg/sàn Kt: (D2800xR840xC5000mmTại chương V của E-HSMT28cái
10Giá 2 tầng để hàng độc lập Tải trọng 1000 kg/sàn Kt: D1340xR840xC5000mmTại chương V của E-HSMT12cái
11Giá 1 tầng để hàng nối tiếp Tải trọng 1000kg/sàn Kt: D2890xR840xC3000mmTại chương V của E-HSMT28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính từ thời điểm ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã thực hiện hoàn thành 02 hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét:-Tương tự về tính chất: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp (Thi công xây dựng nhà kho).- Tương tự về tính chất: Hợp đồng có giá trị tối thiểu đạt 9,5 tỷ đồng.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình công nghiệp. Có chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp Hạng III trở lên (Tài liệu chính minh bao gồm: Xác nhận của CĐT hoaặc tài liệu tương đương kèm theo hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)107
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lê chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.75
3 Cán bộ trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa - bản đồ.75
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.2
2 Máy đào dung tích gầu 0,8 m3 trở lên Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.2
3 cẩu tự hành 16 tấn trở lên Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.2
4 Máy toàn đạc Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn có hiệu lực tới thời đóng thầu1
5 Máy thủy Bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn có hiệu lực tới thời đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->