Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027669-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211027013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 14:55:00 đến ngày 2021-10-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,437,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu 4,8 tỷ VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (mỗi hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng. Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng: Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (thuộc các nghề: Sắt/Hàn/Cốp pha/Bê tông/Nề/Điện/Cấp thoát nước/Sơn/Vận hành máy). Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 2,0T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký xe ô tô và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép, công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép, công suất ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo một số tuyến hẻm phường Cái Khế
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ , địa chỉ: 128, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân hương, P. Thới Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Lê Phát. - Nhà thầu thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Miền Nam Cần Thơ. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Chi nhánh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Cosevco Phương Nam tại Cần Thơ. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG COSEVCO PHƯƠNG NAM TẠI CẦN THƠ , địa chỉ: 128, đường 3/2, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân hương, P. Thới Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng chứng minh việc chuyển tiền thanh toán hợp đồng…). - Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng); - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ. - Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: - Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, giấy chứng minh nhân dân/căn cước công dân… 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: - Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; - Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình. - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. 5. Trường hợp nhà thầu hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng (đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng). Nhà thầu phải gởi kèm theo tài liệu: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án và các tài liệu khác để chứng minh (nếu có). Tất cả các tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 30, Hồ Xuân hương, P. Thới Bình, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Ninh Kiều. Địa chỉ: Số 215 đường Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẺM 56
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT192,339m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT31,44m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT314,4m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,79m3
5Đắp lớp cát đệm (dày 10cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,79m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,782100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,941100m3
8Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,112m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,923100m3
10Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT210,363m3
11Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT101,915m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,123100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,082100m3
14Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT66,2m3
15Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,8100m
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT33,1m3
17Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,406m3
18Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,488m3
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT188đoạn 2m
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT156mối nối
21Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,151m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT283,749m2
23Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,16m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,7095tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2674tấn
26Gia công, lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5725tấn
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC D168, dày 4,3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,09100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,496100m
29Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,634100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT187cấu kiện
B HẠNG MỤC: HẺM 71F
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,35m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,328m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT73,28m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,748m3
5Đắp lớp cát đệm (dày 10cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,748m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,752100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,347100m3
8Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,536m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,384100m3
10Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT24,446m3
11Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT38,584m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,63100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,172100m3
14Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT15,6m3
15Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,8100m
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,8m3
17Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,489m3
18Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,488m3
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45đoạn 2m
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT39mối nối
21Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,189m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT49,571m2
23Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,16m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3875tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0642tấn
26Gia công, lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,3043tấn
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC D168, dày 4,3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,336100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,096100m
29Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,374100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT45cấu kiện
C HẠNG MỤC: HẺM 88
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT241,588m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,776m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT217,76m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,166m3
5Đắp lớp cát đệm (dày 10cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT8,166m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,774100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,544100m3
8Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,576m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,416100m3
10Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT110,73m3
11Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT64,844m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,756100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,436100m3
14Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT42,48m3
15Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,6100m
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21,24m3
17Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT9,052m3
18Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,264m3
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT119đoạn 2m
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT96mối nối
21Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT14,759m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT175,746m2
23Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,92m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,1188tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,1688tấn
26Gia công, lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,116tấn
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC D168, dày 4,3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,232100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,352100m
29Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,064100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT118cấu kiện
D HẠNG MỤC: HẺM 112
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT115,415m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,2m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT102m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,825m3
5Đắp lớp cát đệm (dày 10cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,825m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,746100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,344100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,154100m3
9Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48,775m3
10Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT48,367m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,971100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,318100m3
13Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT21m3
14Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,2100m
15Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,5m3
16Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,637m3
17Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,088m3
18Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60đoạn 2m
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51mối nối
20Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,169m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT84,495m2
22Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,24m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,533tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,0858tấn
25Gia công, lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,4565tấn
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC D168, dày 4,3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,56100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,16100m
28Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,511100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT60cấu kiện
E HẠNG MỤC: HẺM 134
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT165,993m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30,16m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT301,6m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,31m3
5Đắp lớp cát đệm (dày 10cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT11,31m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT4,336100m3
7Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,852100m3
8Bê tông nền đá 1x2 M250 (hoàn trả hiện trạng nền đường)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,324m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,66100m3
10Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT229,335m3
11Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT94,132m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,235100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,339100m3
14Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT61,92m3
15Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT22,4100m
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT30,96m3
17Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT13,497m3
18Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,888m3
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT176đoạn 2m
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT147mối nối
21Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT20,985m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT244,726m2
23Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT10,08m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,5832tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,2502tấn
26Gia công, lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,4204tấn
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC D168, dày 4,3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,512100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,432100m
29Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,515100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT175cấu kiện
F HẠNG MỤC: HẺM TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT51,606m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT16,96m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT169,6m2
4Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,36m3
5Đắp lớp cát đệm (dày 10cm)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT6,36m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,185100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT2,652100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm Dmax =37,5mm (lớp dưới)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,522100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,516100m3
10Đào đất đặt đường ống, hố ga đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT90,091m3
11Phá dỡ lớp bê tông mặt đườngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT55,982m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,461100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,391100m3
14Đắp cát đệm đáy thân cống, hố gaTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT35,64m3
15Đóng cừ tràm ĐK ngọn 3,8cm, L=4m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12100m
16Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M150Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT17,82m3
17Bê tông tấm đan, cấu kiện đúc sẵn đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT7,569m3
18Bê tông hố van, hố ga cấu kiện đỗ tại chỗ đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT3,288m3
19Lắp đặt ống bê tông ly tâm D400-VH, L=2mTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT102đoạn 2m
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT83mối nối
21Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT12,929m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT153,606m2
23Láng hồ đáy hố ga dày 3cm vữa M100Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT5,4m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,8754tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,14tấn
26Gia công, lắp đặt thép hìnhTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,7609tấn
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, uPVC D168, dày 4,3mmTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT1,064100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D27, dày 1,8mm (lỗ nắp HG)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,304100m
29Ván khuôn thép tấm đan, đáy hố ga, gối cốngTheo yêu cầu tại chương V của E-HSMT0,84100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện > 50kg (tấm đan, gối cống)Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT98cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu 4,8 tỷ VND.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (mỗi hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)71
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng hoặc Giao thông. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa. Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình từ Hạng III trở lên và còn hiệu lực. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Xây dựng. Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng): Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. Đã từng tham gia thực hiện ít nhất một (01) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,4 tỷ đồng và Hợp đồng phải có hạng mục thi công cống bê tông thoát nước.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)51
6 Công nhân 25 Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng: Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (thuộc các nghề: Sắt/Hàn/Cốp pha/Bê tông/Nề/Điện/Cấp thoát nước/Sơn/Vận hành máy). Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,3m3 Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy lu ≥ 3T Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
3 Ô tô tự đổ ≥ 2,0T Kèm theo giấy đăng ký xe ô tô và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
5 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
6 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
7 Máy cắt thép, công suất ≥ 5,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
8 Máy uốn thép, công suất ≥ 5,0Kw Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê2
9 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
10 Máy thủy bình Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->