Gói thầu: Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2021 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211023687-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2021 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP
Số hiệu KHLCNT 20211023644
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 15:05:00 đến ngày 2021-10-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,242,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017:- Có trình độ Tiến sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chủ nhiệm dự án/ Phó ban kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017- Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phân tích
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm, môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Kjeldahl
- Đặc điểm thiết bị Chưng cất. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cân kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Cân kỹ thuật. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cân phân tích
- Đặc điểm thiết bị Cân phân tích. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
4-Bộ chiết
- Đặc điểm thiết bị Bằng thủy tinh. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lò nung
- Đặc điểm thiết bị Nung nóng. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bếp nung
- Đặc điểm thiết bị Nung nóng. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hệ thống sắc ký lỏng siêu năng lượng UPLC gép khối phổ
- Đặc điểm thiết bị Phân tích mẫu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS)
- Đặc điểm thiết bị Phân tích mẫu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2021 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP
Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành/nhóm ngành năm 2021 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP thuộc Kế hoạch thực hiện Chương trình Mỗi xã một sản phẩm thành phố Hà Nội năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; Địa chỉ: LK27-27, khu đô thị mới Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 73 Lê Hồng Phong, Hà Đông, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/8/2021. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSDT; + Có Quyết định Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS); + Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ. + Có Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm (Điều 45 Luật An toàn thực phẩm) của Bộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, Bộ Y tế, Bộ Công Thương * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-hồ sơ dự thầu
E-CDNT 15.2
- 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị: + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)33824186 - Fax (024)33827464.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 63250396;
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Protein; CHƯƠNG V Mẫu 250 Sản phẩm có thành phần chính nguồn gốc từ thực vật (rau, củ quả, chè, lúa gạo, bánh kẹo, và sản phẩm sơ chế, chế biến ... ), mỗi chỉ tiêu 250 mẫu
2 Sắt CHƯƠNG V Mẫu 250
3 Chất xơ CHƯƠNG V Mẫu 250
4 Canxi; CHƯƠNG V Mẫu 250
5 Vitamin A, B CHƯƠNG V Mẫu 250
6 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 250
7 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 250
8 Chì, CHƯƠNG V Mẫu 250
9 Cadimi CHƯƠNG V Mẫu 250
10 Asen CHƯƠNG V Mẫu 250
11 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 250
12 Hexaconazole; CHƯƠNG V Mẫu 250
13 Heptachlor; CHƯƠNG V Mẫu 250
14 Fipronil CHƯƠNG V Mẫu 250
15 Chlorpyrifos-Methyl; CHƯƠNG V Mẫu 250
16 Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 250
17 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 250
18 Fenvalerate CHƯƠNG V Mẫu 250
19 Carbaryl; CHƯƠNG V Mẫu 250
20 Carbofuran; CHƯƠNG V Mẫu 250
21 Carbosulfan; CHƯƠNG V Mẫu 250
22 Abamectin; CHƯƠNG V Mẫu 250
23 Propargite (Propagate); CHƯƠNG V Mẫu 250
24 Buprofezin; CHƯƠNG V Mẫu 250
25 Emamectin Benzoate; CHƯƠNG V Mẫu 250
26 Metalaxyl; CHƯƠNG V Mẫu 250
27 Spinosad CHƯƠNG V Mẫu 250
28 Hàn the; CHƯƠNG V Mẫu 250
29 P2O5; CHƯƠNG V Mẫu 250
30 Axit Benzoic; CHƯƠNG V Mẫu 250
31 Axit Sorbic; CHƯƠNG V Mẫu 250
32 Phẩm mầu CHƯƠNG V Mẫu 250
33 Đường hóa học CHƯƠNG V Mẫu 250
34 Protein; CHƯƠNG V Mẫu 118 Sản phẩm có thành phần chính nguồn gốc từ động vật (lợn, bò, gà, thủy sản và sản phẩm sơ chế, chế biến ...... ), mỗi chỉ tiêu 118 mẫu
35 Lipit CHƯƠNG V Mẫu 118
36 Canxi; CHƯƠNG V Mẫu 118
37 Vitamin A, D CHƯƠNG V Mẫu 118
38 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 118
39 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 118
40 Tổng VSVHK CHƯƠNG V Mẫu 118
41 Chì, CHƯƠNG V Mẫu 118
42 Cadimi CHƯƠNG V Mẫu 118
43 Asen CHƯƠNG V Mẫu 118
44 OxyTetracycline CHƯƠNG V Mẫu 118
45 ChloTetracycline; CHƯƠNG V Mẫu 118
46 Sulfamethoxin; CHƯƠNG V Mẫu 118
47 Chlorampenicol; CHƯƠNG V Mẫu 118
48 Clenbuterol; CHƯƠNG V Mẫu 118
49 Ractopamin; CHƯƠNG V Mẫu 118
50 Salbutamol; CHƯƠNG V Mẫu 118
51 Erythromycin; CHƯƠNG V Mẫu 118
52 Leucomycine; CHƯƠNG V Mẫu 118
53 Tylosine; CHƯƠNG V Mẫu 118
54 Amoxycillin; CHƯƠNG V Mẫu 118
55 Vàng ô (Aurmine); CHƯƠNG V Mẫu 118
56 Dimetridazole; CHƯƠNG V Mẫu 118
57 Ciprofloxacin; CHƯƠNG V Mẫu 118
58 Hàn the; CHƯƠNG V Mẫu 118
59 P2O5; CHƯƠNG V Mẫu 118
60 Axit Benzoic; CHƯƠNG V Mẫu 118
61 Axit Sorbic; CHƯƠNG V Mẫu 118
62 Phẩm mầu CHƯƠNG V Mẫu 118
63 Hàm lượng Protein sữa CHƯƠNG V Mẫu 35 Sữa và sản phẩm từ sữa, mỗi chỉ tiêu 35 mẫu
64 Lipit CHƯƠNG V Mẫu 35
65 Enterobacteriaceae; CHƯƠNG V Mẫu 35
66 L. Monocytogenes CHƯƠNG V Mẫu 35
67 Độc tố vi nấm: Aflatoxin M1; CHƯƠNG V Mẫu 35
68 Arsen; CHƯƠNG V Mẫu 35
69 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 35
70 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 35
71 Antimony CHƯƠNG V Mẫu 35
72 Thủy ngân; CHƯƠNG V Mẫu 35
73 Melamin CHƯƠNG V Mẫu 35
74 Đường hóa học: Cyclamate CHƯƠNG V Mẫu 35
75 ClorTetracyclin; CHƯƠNG V Mẫu 35
76 Oxytetracyclin; CHƯƠNG V Mẫu 35
77 Benzylpenicilin; CHƯƠNG V Mẫu 35
78 Streptomycin; CHƯƠNG V Mẫu 35
79 Gentamicin; CHƯƠNG V Mẫu 35
80 Tồn dư thuốc thú y: Spiramycin; CHƯƠNG V Mẫu 35
81 Endosulfan; CHƯƠNG V Mẫu 35
82 Cyfluthrin; CHƯƠNG V Mẫu 35
83 2,4-D CHƯƠNG V Mẫu 35
84 Aldrin; CHƯƠNG V Mẫu 35
85 Dieldrin; CHƯƠNG V Mẫu 35
86 DDT CHƯƠNG V Mẫu 35
87 Abamectin CHƯƠNG V Mẫu 35
88 Đường Fructose; CHƯƠNG V Mẫu 14 Mật ong và sản phẩm từ mật ong, mỗi chỉ tiêu 14 mẫu
89 Đường Glucose; CHƯƠNG V Mẫu 14
90 Đường Sucrose; CHƯƠNG V Mẫu 14
91 Đường C4; CHƯƠNG V Mẫu 14
92 Vitamin C; CHƯƠNG V Mẫu 14
93 Hàm lượng nước CHƯƠNG V Mẫu 14
94 Hàm lượng Hydroxymetylfurfural CHƯƠNG V Mẫu 14
95 Độ Axit tự do CHƯƠNG V Mẫu 14
96 Hàm lượng chất rắn không tan trong nước CHƯƠNG V Mẫu 14
97 Hg; (Thủy ngân) CHƯƠNG V Mẫu 14
98 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 14
99 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 14
100 Carbendazime CHƯƠNG V Mẫu 14
101 Độ cồn; CHƯƠNG V Mẫu 26 Đồ uống có cồn: Rượu/bia …, mỗi chỉ tiêu 26 mẫu
102 Hàm lượng Axit Acetic tổng; CHƯƠNG V Mẫu 26
103 Hàm lượng Este; CHƯƠNG V Mẫu 26
104 Hàm lượng Aldehyd; CHƯƠNG V Mẫu 26
105 Hàm lượng Methanol; CHƯƠNG V Mẫu 26
106 Hàm lượng Chất khô; CHƯƠNG V Mẫu 26
107 Hàm lượng Chất dễ bay hơi; CHƯƠNG V Mẫu 26
108 Hàm lượng Fucfural; CHƯƠNG V Mẫu 26
109 Ochratoxin A; CHƯƠNG V Mẫu 26
110 Patulin CHƯƠNG V Mẫu 26
111 Asen; CHƯƠNG V Mẫu 26
112 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 26
113 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 26
114 Thủy ngân; CHƯƠNG V Mẫu 26
115 Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 26
116 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 26
117 Carbendazime CHƯƠNG V Mẫu 26
118 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 26
119 Hexaconazole; CHƯƠNG V Mẫu 26
120 Zineb CHƯƠNG V Mẫu 26
121 Mancozeb CHƯƠNG V Mẫu 26
122 Năng lượng; CHƯƠNG V Mẫu 20 Đồ uống không có cồn (nước uống/trà, trà ...), mỗi chỉ tiêu 20 mẫu
123 Protein, CHƯƠNG V Mẫu 20
124 Hàm lượng đường tổng; CHƯƠNG V Mẫu 20
125 Hàm lượng vitamin: B1; CHƯƠNG V Mẫu 20
126 Hàm lượng vitamin: B6; CHƯƠNG V Mẫu 20
127 Hàm lượng vitamin: B12; CHƯƠNG V Mẫu 20
128 Hàm lượng vitamin: C; CHƯƠNG V Mẫu 20
129 Hàm lượng vitamin: PP; CHƯƠNG V Mẫu 20
130 Đường hóa học: Cyclamate CHƯƠNG V Mẫu 20
131 Đường hóa học: Aspartame CHƯƠNG V Mẫu 20
132 Đường hóa học: Saccharine CHƯƠNG V Mẫu 20
133 E.Coli; CHƯƠNG V Mẫu 20
134 Salmonella; CHƯƠNG V Mẫu 20
135 Tổng số Vi sinh vật hiếu khí CHƯƠNG V Mẫu 20
136 Asen; CHƯƠNG V Mẫu 20
137 Chì; CHƯƠNG V Mẫu 20
138 Cadimi; CHƯƠNG V Mẫu 20
139 Thủy ngân; CHƯƠNG V Mẫu 20
140 Axit Benzoic; CHƯƠNG V Mẫu 20
141 Axit sorbic; CHƯƠNG V Mẫu 20
142 Cypermethrin; CHƯƠNG V Mẫu 20
143 Permethrin; CHƯƠNG V Mẫu 20
144 Carbendazime CHƯƠNG V Mẫu 20
145 Difenoconazole; CHƯƠNG V Mẫu 20
146 Hexaconazole; CHƯƠNG V Mẫu 20
147 Zineb CHƯƠNG V Mẫu 20
148 Mancozeb CHƯƠNG V Mẫu 20
149 Thuê xe đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới 60 km (Các quận nội thành Hà Nội và huyện Hoài Đức, Thanh Trì); CHƯƠNG V Chuyến 20
150 Thuê xe đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới từ 60 - 150 km (Các huyện ngoại thành Hà Nội trừ huyện Hoài Đức, Thanh Trì); CHƯƠNG V Chuyến 39
151 Phụ cấp lưu trú (đi về trong ngày) CHƯƠNG V Công 59
152 Vật tư lấy mẫu (bút, túi nilong, kéo, băng dính, găng tay,…) CHƯƠNG V Mẫu 463
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật 1 cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017:- Có trình độ Tiến sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT53
2 Phó chủ nhiệm dự án/ Phó ban kỹ thuật 1 Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017- Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT32
3 Cán bộ phân tích 8 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm, môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT32
4 Cán bộ lấy mẫu 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Kjeldahl Chưng cất. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết1
2 Cân kỹ thuật Cân kỹ thuật. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết1
3 Cân phân tích Cân phân tích. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết1
4 Bộ chiết Bằng thủy tinh. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết1
5 Lò nung Nung nóng. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết1
6 Bếp nung Nung nóng. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết1
7 Hệ thống sắc ký lỏng siêu năng lượng UPLC gép khối phổ Phân tích mẫu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết3
8 Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS) Phân tích mẫu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->