Gói thầu: Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2021 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211023687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2021 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023644 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 15:05:00 đến ngày 2021-10-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,242,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017:- Có trình độ Tiến sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó chủ nhiệm dự án/ Phó ban kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017- Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm, môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Kjeldahl | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chưng cất. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân kỹ thuật. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cân phân tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ chiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thủy tinh. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lò nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nung nóng. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bếp nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nung nóng. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Hệ thống sắc ký lỏng siêu năng lượng UPLC gép khối phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích mẫu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành nhóm ngành năm 2021 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP Phân tích chất lượng sản phẩm theo phân ngành/nhóm ngành năm 2021 phục vụ Hội đồng đánh giá, phân hạng sản phẩm và đoàn kiểm tra, giám sát liên ngành sản phẩm OCOP thuộc Kế hoạch thực hiện Chương trình Mỗi xã một sản phẩm thành phố Hà Nội năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/8/2021. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận hoạt động khoa học công nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp với ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung yêu cầu của E-HSDT; + Có Quyết định Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (lĩnh vực Hóa học, Sinh học) của Bộ Khoa học và Công nghệ (VILAS); + Có Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm/phân tích theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ. + Có Phòng kiểm nghiệm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chỉ định kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm (Điều 45 Luật An toàn thực phẩm) của Bộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn, Bộ Y tế, Bộ Công Thương * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng, Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: + Tài liệu chứng minh nhân sự, thiết bị: + Giải pháp và phương pháp luận (kỹ thuật) thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E-hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 38 Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)33824186 - Fax (024)33827464. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 73 Lê Hồng Phong, Phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 63250396; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | Sản phẩm có thành phần chính nguồn gốc từ thực vật (rau, củ quả, chè, lúa gạo, bánh kẹo, và sản phẩm sơ chế, chế biến ... ), mỗi chỉ tiêu 250 mẫu |
| 2 | Sắt | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 3 | Chất xơ | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 4 | Canxi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 5 | Vitamin A, B | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 6 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 7 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 8 | Chì, | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 9 | Cadimi | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 10 | Asen | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 11 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 12 | Hexaconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 13 | Heptachlor; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 14 | Fipronil | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 15 | Chlorpyrifos-Methyl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 16 | Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 17 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 18 | Fenvalerate | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 19 | Carbaryl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 20 | Carbofuran; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 21 | Carbosulfan; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 22 | Abamectin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 23 | Propargite (Propagate); | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 24 | Buprofezin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 25 | Emamectin Benzoate; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 26 | Metalaxyl; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 27 | Spinosad | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 28 | Hàn the; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 29 | P2O5; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 30 | Axit Benzoic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 31 | Axit Sorbic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 32 | Phẩm mầu | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 33 | Đường hóa học | CHƯƠNG V | Mẫu | 250 | |
| 34 | Protein; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | Sản phẩm có thành phần chính nguồn gốc từ động vật (lợn, bò, gà, thủy sản và sản phẩm sơ chế, chế biến ...... ), mỗi chỉ tiêu 118 mẫu |
| 35 | Lipit | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 36 | Canxi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 37 | Vitamin A, D | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 38 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 39 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 40 | Tổng VSVHK | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 41 | Chì, | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 42 | Cadimi | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 43 | Asen | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 44 | OxyTetracycline | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 45 | ChloTetracycline; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 46 | Sulfamethoxin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 47 | Chlorampenicol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 48 | Clenbuterol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 49 | Ractopamin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 50 | Salbutamol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 51 | Erythromycin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 52 | Leucomycine; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 53 | Tylosine; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 54 | Amoxycillin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 55 | Vàng ô (Aurmine); | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 56 | Dimetridazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 57 | Ciprofloxacin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 58 | Hàn the; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 59 | P2O5; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 60 | Axit Benzoic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 61 | Axit Sorbic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 62 | Phẩm mầu | CHƯƠNG V | Mẫu | 118 | |
| 63 | Hàm lượng Protein sữa | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | Sữa và sản phẩm từ sữa, mỗi chỉ tiêu 35 mẫu |
| 64 | Lipit | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 65 | Enterobacteriaceae; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 66 | L. Monocytogenes | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 67 | Độc tố vi nấm: Aflatoxin M1; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 68 | Arsen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 69 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 70 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 71 | Antimony | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 72 | Thủy ngân; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 73 | Melamin | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 74 | Đường hóa học: Cyclamate | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 75 | ClorTetracyclin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 76 | Oxytetracyclin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 77 | Benzylpenicilin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 78 | Streptomycin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 79 | Gentamicin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 80 | Tồn dư thuốc thú y: Spiramycin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 81 | Endosulfan; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 82 | Cyfluthrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 83 | 2,4-D | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 84 | Aldrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 85 | Dieldrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 86 | DDT | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 87 | Abamectin | CHƯƠNG V | Mẫu | 35 | |
| 88 | Đường Fructose; | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | Mật ong và sản phẩm từ mật ong, mỗi chỉ tiêu 14 mẫu |
| 89 | Đường Glucose; | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 90 | Đường Sucrose; | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 91 | Đường C4; | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 92 | Vitamin C; | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 93 | Hàm lượng nước | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 94 | Hàm lượng Hydroxymetylfurfural | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 95 | Độ Axit tự do | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 96 | Hàm lượng chất rắn không tan trong nước | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 97 | Hg; (Thủy ngân) | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 98 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 99 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 100 | Carbendazime | CHƯƠNG V | Mẫu | 14 | |
| 101 | Độ cồn; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | Đồ uống có cồn: Rượu/bia …, mỗi chỉ tiêu 26 mẫu |
| 102 | Hàm lượng Axit Acetic tổng; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 103 | Hàm lượng Este; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 104 | Hàm lượng Aldehyd; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 105 | Hàm lượng Methanol; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 106 | Hàm lượng Chất khô; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 107 | Hàm lượng Chất dễ bay hơi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 108 | Hàm lượng Fucfural; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 109 | Ochratoxin A; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 110 | Patulin | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 111 | Asen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 112 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 113 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 114 | Thủy ngân; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 115 | Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 116 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 117 | Carbendazime | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 118 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 119 | Hexaconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 120 | Zineb | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 121 | Mancozeb | CHƯƠNG V | Mẫu | 26 | |
| 122 | Năng lượng; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | Đồ uống không có cồn (nước uống/trà, trà ...), mỗi chỉ tiêu 20 mẫu |
| 123 | Protein, | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 124 | Hàm lượng đường tổng; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 125 | Hàm lượng vitamin: B1; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 126 | Hàm lượng vitamin: B6; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 127 | Hàm lượng vitamin: B12; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 128 | Hàm lượng vitamin: C; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 129 | Hàm lượng vitamin: PP; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 130 | Đường hóa học: Cyclamate | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 131 | Đường hóa học: Aspartame | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 132 | Đường hóa học: Saccharine | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 133 | E.Coli; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 134 | Salmonella; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 135 | Tổng số Vi sinh vật hiếu khí | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 136 | Asen; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 137 | Chì; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 138 | Cadimi; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 139 | Thủy ngân; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 140 | Axit Benzoic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 141 | Axit sorbic; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 142 | Cypermethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 143 | Permethrin; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 144 | Carbendazime | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 145 | Difenoconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 146 | Hexaconazole; | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 147 | Zineb | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 148 | Mancozeb | CHƯƠNG V | Mẫu | 20 | |
| 149 | Thuê xe đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới 60 km (Các quận nội thành Hà Nội và huyện Hoài Đức, Thanh Trì); | CHƯƠNG V | Chuyến | 20 | |
| 150 | Thuê xe đi từ 8h sáng đến 17h chiều; Quãng đường cả đi và về dưới từ 60 - 150 km (Các huyện ngoại thành Hà Nội trừ huyện Hoài Đức, Thanh Trì); | CHƯƠNG V | Chuyến | 39 | |
| 151 | Phụ cấp lưu trú (đi về trong ngày) | CHƯƠNG V | Công | 59 | |
| 152 | Vật tư lấy mẫu (bút, túi nilong, kéo, băng dính, găng tay,…) | CHƯƠNG V | Mẫu | 463 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.3E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.870.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoá đơn xuất trả chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện); Tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật | 1 | cán bộ phụ trách phòng kiểm nghiệm, Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017:- Có trình độ Tiến sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Phó chủ nhiệm dự án/ Phó ban kỹ thuật | 1 | Có trong quyết định về công nhận phòng kiểm nghiệm phù hợp theo ISO/IEC 17025:2017- Có trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kỹ thuật, Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm hoặc tương đương- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 03 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phân tích | 8 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm, môi trường.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ sinh học hoặc hóa học, chế biến thủy sản, thực phẩm.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo- Có chứng chỉ đào tạo lấy mẫu kèm theo- Tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 dự án phân tích mẫu (Có tài liệu chứng minh kèm theo)Ghi chú: Tất các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao chứng thực và được đính kèm cùng HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Kjeldahl | Chưng cất. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 2 | Cân kỹ thuật | Cân kỹ thuật. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 3 | Cân phân tích | Cân phân tích. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 4 | Bộ chiết | Bằng thủy tinh. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 5 | Lò nung | Nung nóng. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 6 | Bếp nung | Nung nóng. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 1 |
| 7 | Hệ thống sắc ký lỏng siêu năng lượng UPLC gép khối phổ | Phân tích mẫu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 3 |
| 8 | Máy sắc ký khí ghép nối khối phổ (GC/MS) | Phân tích mẫu. Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao hợp đồng mua thiết bị, hóa đơn. Trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu: Scan hợp đồng thuê thiết bị, hợp đồng mua thiết bị và hoá đơn của bên cho thuê. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị bản gốc để đối chiếu nếu thấy cần thiết | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi