Gói thầu: Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 4 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211021751-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 4 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211019211
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Giá thành SXKD điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-08 16:05:00 đến ngày 2021-10-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,659,200,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4652E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.361 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.722 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp Dây dẫn, Cách điện và Phụ kiện(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng 03 cáp đồng, 03 mặt hàng cáp nhôm, Cáp quang, Cách điện, Hòm công tơ, Đầu cốt, Ghíp, Aptomat, Đầu cáp, Xà mạ và 05 mặt hàng phụ kiện khác tương tự như phạm vi cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.722.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện Lực Hà giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1-Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý 4 năm 2021
Kế hoạch mua sắm VTTB phục vụ PTKH, Thay định kỳ, SCTX, Dự phòng quý 4 năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Giá thành SXKD điện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Công ty Điện lực Hà Giang, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc-Tập đoàn Điện lực Việt Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của Tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (Nếu có): + Tư vấn lập, thẩm định HSMT (Nếu có): + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu(Nếu có). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hà Giang, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện Lực Hà giang , địa chỉ: số 15, đường Hồ Xuân Hương, TP. Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%chưa từng qua sử dụng. -Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). -Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) đối với từng mặt hàng cụ thể được nêu trong Phần 2. Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT. -Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. -Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) -Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sản xuấtđáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật. Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. -Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư-Công ty Điện lực Hà Giang-Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Số 15-Đường Hồ Xuân Hương-TP Hà Giang-Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219.3866.307; Số fax: 0219.3860.081
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: -Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng Công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. -Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686 611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây đồng bọc PVC 1 x 611.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 64.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 82.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 109.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Cáp CU/XLPE/PVC 2 x 169.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 10 + 1 x 61.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Cáp CU/XLPE/PVC 3 x 16 + 1 x 105.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Dây AC 70500MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Dây Al95-XLPE 4.3/HDPE45MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Dây đồng mềm 35200MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Dây đồng mềm 50200MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Cáp VX 4x701.004MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Cáp VX 4x951.677MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Cáp AV 501.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Dây Al50-XLPE 4.3/HDPE70,5MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây Al70-XLPE 4.3/HDPE63MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Cáp quang ADSS24-3003.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Cáp quang ADSS24-5003.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Cáp quang chống gặm nhấm 24 sợi khoảng vượt 300m3.000MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Cáp nhị thứ chống cháy KH: Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 2x4mm2626MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Cáp nhị thứ chống cháy KH: Cu/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV 4x4mm285MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Sứ thủy tinh U7060BátTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Sứ thủy tinh U12060BátTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Cách điện đứng Pôlime 35kV+PK445BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Hòm nhựa 1ctơ 1 pha+Q(Lắp Át)697CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Hòm nhựa 2ctơ 1 pha+Q(Lắp Át)1.392MétTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Hòm nhựa 4ctơ 1 pha+Q(Lắp Át)1.266CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Hòm nhựa 1ctơ 3 pha+Q(Lắp Át)674CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Néo cáp ADSS300 1 hướng60BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Néo cáp ADSS500 1 hướng30BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Măng xông 24 sợi(4 cửa chụp tròn)20BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Đầu cốt đồng mạ Niken M50125CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Đầu cốt đồng mạ Niken M70407CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Đầu cốt đồng mạ Niken M95296CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Đầu cốt đồng mạ Niken M12056CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Đầu cốt đồng thẻ bài mạ Niken M95 (2 lỗ)15CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Ống chì ống 22kV/10A9ỐngTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Ống chì ống 35kV/2A16ỐngTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống chì ống 35kV/3A17CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Dây chì rơi 35kV/5A45SợiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Dây chì rơi 35kV/3A99SợiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Dây chì rơi 35kV/2A78SợiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Chụp cách điện sứ hạ áp MBA6BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Chụp cách điện sứ cao áp MBA6BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Chụp cách điện CSV6BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Ghíp trung thế12BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/705.768BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Ghíp đồng nhôm 1 bu lông 16/952.415BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Ghíp nhôm 3 bu lông A701.401BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Ghíp nhôm 3 bu lông A95985BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Ghíp nhôm 3 bu lông A12072BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Kẹp néo dây băng (2 dây)2.677BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Kẹp néo dây băng (4 dây)670BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Kẹp xiết cáp VX 4x50-95141BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Mã ốp vòng bổ trợ phi 1001.058BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Đai thép + khoá đai1.888BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Mã ốp cột phi 1890BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Mã ốp cột phi 20133BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Móc treo cáp VX9CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Bình khí SF61BìnhTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Khóa néo dây AC 5 chi tiết13BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Khánh néo + Phụ kiện12BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Át tô mát 1 pha 32A(Loại cài)3.460CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Át tô mát 1 pha 40A(Loại cài)1.806CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Át tô mát 3 pha 63A(Loại cài)410CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Át tô mát 3 pha 150A17CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Át tô mát 3 pha 300A4CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Át tô mát 3 pha 400A3CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Át tô mát 3 pha 500A3CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Aptomat 1 chiều(DC) MCB-2P-20A, có tiếp điểm phụ16CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Đầu cáp co rút nguội ngoài trời 35kV-3x240mm21BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Đầu cáp co rút nguội trong nhà 35kV-3x240mm21BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Đầu cáp co rút nguội trong nhà 35kV-3x185mm21BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Cầu đấu hòm 2 công tơ 1 pha116BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Cầu đấu hòm 4 công tơ 1 pha112BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Hàng kẹp mạch điện áp64CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Bột Gem10BaoTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Dầu MBA1.050LítTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Sứ MBA 35kV3QuảTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Đồng hồ báo mức dầu1CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Thiết bị xác định pha khách hàng sử dụng điện1CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Tiếp địa R24BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Tiếp địa phên 1,84 x 1,84m1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Tiếp địa phên 1 x 1m2BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Chụp cột 3m2BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Xà đỡ 02 hòm Ctơ lắp cột CL1018BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Xà đỡ 04 hòm Ctơ lắp cột CL106BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Xà đỡ DPT+Ống nối CTT1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Xà đỡ dao+Ống nối CTT cột II2BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Cổ dề dây néo10BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Cổ dề bắt dây néo (CD-02)1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Dây néo TK702BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Rọ móng MT51BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Móng néo 20-52BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Xà néo bằng 35-2CL1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Xà 4021BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Ghế thao tác cột đơn1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Sàn công tác1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Thang trèo1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Xà đỡ thanh cái9CáiTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Dây dẫn dòng phi 10 dài 10,5m mạ kẽm20DâyTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Dây dẫn dòng phi 10 dài 14,7m mạ kẽm6DâyTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Xà đỡ lèo4BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Xà néo dây chống sét dài 3.5m6BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Xà néo dây chống sét dài 3.2m1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Xà đỡ máy Recloser1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Xà đỡ thanh cái trung gian1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Xà treo máy Recloser1BộTại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4652E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.197E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự: Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 2(N) hoặc khác 2(N), trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.361 triệu VNĐ(V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.722 triệu VNĐ(X). Trong đó X=NxV.+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc và là hợp đồng cung cấp Dây dẫn, Cách điện và Phụ kiện(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện, mô tả tính chất tương tự của hợp đồng; kèm theo hợp đồng tương tự một trong số các giấy tờ, chứng từ sau: biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc biên bản giao nhận hàng hóa; hoặc hóa đơn bán hàng; hoặc thanh lý hợp đồng. Các hợp đồng, biên bản hoặc chứng từ trên được sao y có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và phải có tối thiểu mặt hàng 03 cáp đồng, 03 mặt hàng cáp nhôm, Cáp quang, Cách điện, Hòm công tơ, Đầu cốt, Ghíp, Aptomat, Đầu cáp, Xà mạ và 05 mặt hàng phụ kiện khác tương tự như phạm vi cung cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.361.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.722.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năngsẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầunhư bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịchvụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->