Gói thầu: “Mua sắm vật tư để sửa chữa, đồng bộ 30 bàn kiểm tra ngành Kỹ thuật hàng không theo Hợp đồng số 03 2021 TĐC-A41 ngày 07 5 2021”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211028589-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để sửa chữa, đồng bộ 30 bàn kiểm tra ngành Kỹ thuật hàng không theo Hợp đồng số 03 2021 TĐC-A41 ngày 07 5 2021”.
Số hiệu KHLCNT 20211028557
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Đề án 324-KT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 15:36:00 đến ngày 2021-10-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,327,286,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98185E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, các danh mục vật tư hàng hóa được nêu trong hợp đồng bằng 12 tháng sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện; điện tử; công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ Quản lý Dự án (Project Management) về Công nghệ thông tin (điện-điện tử)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (phụ trách giám sát lắp đặt, chuyển giao công nghệ (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện; điện tử; công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lao động thường xuyên lắp đặt (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để sửa chữa, đồng bộ 30 bàn kiểm tra ngành Kỹ thuật hàng không theo Hợp đồng số 03 2021 TĐC-A41 ngày 07 5 2021”.
“Mua sắm vật tư để sửa chữa, đồng bộ 30 bàn kiểm tra ngành Kỹ thuật hàng không theo Hợp đồng số 03/2021/TĐC-A41 ngày 07/5/2021”.
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Đề án 324-KT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu - Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo Tài chính, CDN Đăng ký KD, Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy cam kết xuất xứ và chất lượng hàng hóa cung cấp
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Tối thiểu 02 Hợp đồng tương tự, báo cáo Tài chính 01-03 năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647; Email: Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn điện tử11CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
2Đèn điện tử47CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
3Đèn điện tử28CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
4Đèn điện tử6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
5Đèn hiện số12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
6Đèn hiện số13CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
7Đèn tách sóng10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
8Cuộn chặn20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
9Cuộn chặn3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
10Bán dẫn14CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
11Bán dẫn19CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
12Bán dẫn10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
13Bán dẫn32CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
14Bán dẫn6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
15Bán dẫn12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
16Bán dẫn50CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
17Bán dẫn4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
18Bán dẫn15CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
19Bán dẫn4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
20Bán dẫn6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
21Bán dẫn12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
22Bán dẫn12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
23Bán dẫn12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
24Bán dẫn15CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
25Bán dẫn6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
26Bán dẫn14CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
27Bán dẫn6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
28Bán dẫn4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
29Bán dẫn6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
30Bán dẫn5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
31Bán dẫn3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
32Bán dẫn6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
33Bán dẫn12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
34Bán dẫn6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
35Tụ điện6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
36Tụ điện6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
37Tụ điện10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
38Tụ điện10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
39Tụ điện12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
40Tụ điện22CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
41Tụ điện6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
42Tụ điện16CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
43Tụ điện31CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
44Tụ điện7CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
45Tụ điện10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
46Tụ điện30CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
47Tụ điện6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
48Tụ điện12CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
49Tụ điện16CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
50Tụ điện6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
51Tụ điện5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
52Đi ốt23CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
53Đi ốt6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
54Đi ốt8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
55Đi ốt6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
56Đi ốt5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
57Đi ốt5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
58Đi ốt14CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
59Đi ốt cao tần120CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
60Biến trở7CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
61Biến trở7CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
62Biến trở13CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
63Biến trở6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
64IC4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
65IC20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
66IC18CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
67IC10CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
68IC4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
69IC18CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
70IC11CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
71IC4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
72IC5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
73IC5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
74IC6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
75IC3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
76IC5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
77IC3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
78IC4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
79IC36CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
80IC6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
81IC4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
82IC4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
83IC6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
84IC6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
85IC6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
86IC5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
87IC4CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
88Rơ le8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
89Rơ le28CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
90Rơ le23CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
91Rơ le56CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
92Rơ le25CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
93Biến thế3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
94Biến thế dòng7CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
95Biến thế nguồn17CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
96Biến thế xung18CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
97Biến thế xung14CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
98Biến thế xung3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
99Bộ định hướng2CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
100Bộ nguồn điều chỉnh4BộDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
101Mô tơ5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
102Mô tơ6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
103Mô tơ1CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
104Đồng hồ28CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
105Đồng hồ34CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
106Đồng hồ31CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
107Đồng hồ21CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
108Van một chiều11CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
109Cuộn cao áp81CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
110Cuộn cao áp17CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
111Chuyển mạch15CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
112Chuyển mạch17CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
113Chuyển mạch5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
114Chuyển mạch15CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
115Chuyển mạch3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
116Công tắc42CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
117Công tắc15CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
118Công tắc44CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
119Công tắc mỏ quạ47CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
120Đầu Cắm36CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
121Đầu cắm38CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
122Đầu nối29CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
123Bóng đèn tín hiệu142CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
124Đui đèn tín hiệu145CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
125Cầu chì122CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
126Cầu chì77CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
127Cầu chì43CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
128Đui cầu chì171CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
129Khung+mặt bàn15CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
130Khung+mặt bàn8CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
131Khung+mặt bàn7CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
132Dây điện2.567mDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
133Dây điện2.651mDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
134Dây điện2.732mDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
135Dây thít nhựa các loại191CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
136Dây tiếp mát420mDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
137Ống dẫn áp suất5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
138Ống gen11mDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
139Ống mềm5CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
140Ổ cắm điện54CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
141Ổ cắm điện69CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
142Ổ cắm điện29CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
143Ổ cắm điện40CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
144Ổ cắm điện6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
145Ổ cắm điện3CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
146Khuyết nối95CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
147Đoản mạch6CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
148Cầu điện 10 chân53CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
149Cọc đo20CáiDẫn chiếu đến Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98185E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải thực hiện bảo hành, các danh mục vật tư hàng hóa được nêu trong hợp đồng bằng 12 tháng sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện; điện tử; công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ Quản lý Dự án (Project Management) về Công nghệ thông tin (điện-điện tử)55
2 Cán bộ kỹ thuật (phụ trách giám sát lắp đặt, chuyển giao công nghệ (01 người) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện; điện tử; công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình chuyên ngành điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
3 Số lao động thường xuyên lắp đặt (02 người) 2 - Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có giấy chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->