Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình, thiết bị khí y tế và thiết bị điều hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211027957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình, thiết bị khí y tế và thiết bị điều hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-11 16:07:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,532,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.799142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình, thiết bị khí y tế và thiết bị điều hòa Xây dựng mới nhà điều trị nội trú Trung tâm bệnh nhiệt đới – Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh năm 2020-2021; Nguồn vốn ngân sách bệnh viện: Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn xã hội hóa và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (file scan bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực (trong vòng 6 tháng trở lại đây) đồng thời chuẩn bị sẵn bản chính để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng): - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cấp bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Năng lực tài chính: Nộp Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện;Nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II/2021; * Hợp đồng tương tự: Hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu (nếu cần),trong trường hợp cần xác minh Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Ghi chú: Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính Webform trên Hệ thống và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An; Địa chỉ: Km số 5, đại lộLê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; SĐT: 02383524588; 02383844528 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03, đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0238 3844 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554, SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 - SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ TRUNG TÂM BỆNH NHIỆT ĐỚI | |||
| 1 | Di dời ống d315(tính theo khối lượng đào đất) | Bản vẽ thiết kế KTTC | 10,15 | m3 |
| 2 | Di dời cáp tín hiệu về tủ trung tâm(tạm tính 2 công) | Bản vẽ thiết kế KTTC | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Bản vẽ thiết kế KTTC | 1,8563 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ thiết kế KTTC | 3,9655 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ khung thép hộp | Bản vẽ thiết kế KTTC | 46,35 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Bản vẽ thiết kế KTTC | 0,0582 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 2,1336 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Chương V, E-HSMT | 14,6298 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V, E-HSMT | 0,3508 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,707 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0683 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6254 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V, E-HSMT | 1,2514 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Chương V, E-HSMT | 23,344 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V, E-HSMT | 56,584 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 25,61 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ (6,5*10,5*22), xây móng, chiều dày móng | Chương V, E-HSMT | 14,0332 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2043 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,1562 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Chương V, E-HSMT | 0,3073 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, vữa BT đá 1x2: mác 250 | Chương V, E-HSMT | 7,2928 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,932 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào đắp lại) | Chương V, E-HSMT | 1,7793 | 100m3 |
| 24 | Cát đắp nền | Chương V, E-HSMT | 57,7698 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 27,3741 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5486 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường | Chương V, E-HSMT | 2,1277 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột- Cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 1,2655 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện | Chương V, E-HSMT | 8,0308 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Chương V, E-HSMT | 4,3446 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | Chương V, E-HSMT | 6,4624 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,0335 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,1266 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường | Chương V, E-HSMT | 2,149 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 9,4105 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, vữa BT đá 1x2: mác 250 | Chương V, E-HSMT | 34,1537 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn, sàn mái, vữa BT đá 1x2: mác 250 | Chương V, E-HSMT | 83,4651 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,4427 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3595 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường | Chương V, E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang, vữa BT đá 1x2: mác 250 | Chương V, E-HSMT | 4,435 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp (lanh tô): | Chương V, E-HSMT | 0,4679 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (lanh tô): | Chương V, E-HSMT | 0,5262 | tấn |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bằng vữa BT đá 1x2 (lanh tô), mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,468 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 0,0285 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt - Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0593 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt - Đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1966 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng > 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 (Bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) - Vữa XM mác 50 (Bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 4,532 | m3 |
| 52 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan (Bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 0,0909 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 1,194 | m3 |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Láng nền dày 3cm - Vữa XM mác 100 (Bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 7,7175 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài t bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cm (Bể tự hoại) | Chương V, E-HSMT | 45,8125 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày | Chương V, E-HSMT | 100,2332 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày | Chương V, E-HSMT | 45,6395 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày | Chương V, E-HSMT | 17,0525 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), xây cao | Chương V, E-HSMT | 5,893 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cm | Chương V, E-HSMT | 455,6045 | m2 |
| 62 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 1,5cm | Chương V, E-HSMT | 451,1959 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm | Chương V, E-HSMT | 44,27 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600M PCB40 mác 75 | Chương V, E-HSMT | 208,676 | m2 |
| 65 | Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75. | Chương V, E-HSMT | 387,3394 | m2 |
| 66 | Trát trần bằng vữa XM mác 75. | Chương V, E-HSMT | 214,3258 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75. | Chương V, E-HSMT | 346,36 | md |
| 68 | Gia công xà gồ thép C100X50X15X2.5 | Chương V, E-HSMT | 1,691 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,691 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 2,6684 | 100m2 |
| 71 | Ke chống bão | Chương V, E-HSMT | 1.068 | cái |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 32,1095 | m2 |
| 73 | Xử lý chống thấm bằng nhựa bitum dày 4mm khò nhiệt chống thấm mái, sê nô, vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 119,097 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 54,7728 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 44,3234 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 549,1096 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 33,6224 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 873,5904 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 38,1468 | m2 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang | Chương V, E-HSMT | 17,72 | md |
| 81 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 53,08 | md |
| 82 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 | Chương V, E-HSMT | 64,062 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng Trần Aus-C300-0.9 | Chương V, E-HSMT | 398,6658 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Chương V, E-HSMT | 33,2484 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 495,4659 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 214,3258 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 451,1959 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 709,7917 | m2 |
| 89 | Vách kính cửa nhôm, bao gồm cả lắp đặt (Kính an toàn dày 6.38mm) | Chương V, E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh kính cường lực 12mmm | Chương V, E-HSMT | 20,034 | m2 |
| 91 | Lắp dựng kính cường lực mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 20,034 | m2 |
| 92 | Kẹp L | Chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 93 | Tay nắm inox, đá, thủy tinh | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Khóa sàn | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Bản lề sàn | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 96 | Nhôm sập A38 | Chương V, E-HSMT | 5,82 | m |
| 97 | Ngõng xoay chế | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Bộ mô tơ cửa trượt tự động (điện áp 24VDC, mắt thần Sensor, cảm biến chống kẹt và phụ kiện ....) | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Cửa đi 1cánh mở quay nhôm, bao gồm cả lắp đặt (Kính an toàn dày 8,38mm) | Chương V, E-HSMT | 22,302 | m2 |
| 100 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm, bao gồm cả lắp đặt (Kính an toàn dày 8,38mm) | Chương V, E-HSMT | 101,52 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 1 cánh mở quay hệ nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 5,112 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả lắp đặt | Chương V, E-HSMT | 66,96 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng hệ thống tay vin hành lang nhôm Accylic Vinyl PVC chống va đập BHR140-TW40 | Chương V, E-HSMT | 70,34 | md |
| 104 | Tủ chuyển mạch ATS (trọn bộ) | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc-4x50 mm2 | Chương V, E-HSMT | 335 | m |
| 106 | Cáp cu/xlpe/dsta/pvc-4x16 mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 107 | Ống hdpe điện lực gân xoắn 85/65 | Chương V, E-HSMT | 335 | m |
| 108 | Ống hdpe điện lực gân xoắn 65/50 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 109 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V, E-HSMT | 335 | md |
| 110 | Mốc sứ báo cáp | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 111 | Khoan cắt đường nhựa, hoàn trả mặt bằng | Chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 112 | Ống thép bảo vệ ống qua đường d90 | Chương V, E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V, E-HSMT | 23,5 | m3 |
| 114 | Lát lại gạch terazo | Chương V, E-HSMT | 120,5 | m2 |
| 115 | Đào đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 78,12 | m3 |
| 116 | Đắp đất chôn ống | Chương V, E-HSMT | 0,7812 | 100m3 |
| 117 | Đèn hộp vuông bóng 20w | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Đèn lốp trần bóng 13w | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 119 | Đèn máng led âm trần kt 600x600 loại 3 bóng 3x18w | Chương V, E-HSMT | 19 | bộ |
| 120 | Đèn máng led âm trần kt 600x1200 loại 3 bóng 3x36w | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 121 | Quạt trần loại 80w + chiết áp | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Quạt trần loại 80w + chiết áp | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Quạt hút gió âm trần kt 250x250mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Quạt hút gió âm tường kt 250x250mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Công tắc đơn + đế âm tường 220v-10a, hạt có đèn báo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 126 | Công tắc đôi + đế âm tường 220v-10a, hạt có đèn báo | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 127 | Công tắc bốn + đế âm tường 220v-10a, hạt có đèn báo | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 129 | Công tắc cho bình nóng lạnh loại 20a | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 130 | Tủ điện động lực vỏ kim loại 600x400x180 (trọn bộ) | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 131 | Thanh cái đồng cu.2/4(80x6)mm2 | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường loại 4 - 8 modul | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 133 | Aptomat mcb-1p-10a (4,5ka) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Aptomat mcb-1p-16a (4,5ka) | Chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 135 | Aptomat mcb-1p-20a (4,5ka) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Aptomat rcbo-1p-20a-15ma (cho bình nóng lạnh) | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 137 | Aptomat mcb-2p-25a (4.5ka) | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 138 | Aptomat mcb-2p-25a (6ka) | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 139 | Aptomat mcb-2p-32a (6ka) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Aptomat mccb-3p-225a (15ka) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Aptomat mccb-3p-63a (10ka) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Aptomat mccb-3p-50a (10ka) | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện pvc 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 984 | m |
| 144 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện pvc 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.665 | m |
| 145 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện pvc 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 660 | m |
| 146 | Dây điện đơn lõi đồng cách điện pvc 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 147 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x16+e10) mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 148 | Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x10+e6) mm2 từ tđ1 cấp lên tđ2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 149 | Ống nhựa chống cháy D16 | Chương V, E-HSMT | 492 | m |
| 150 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V, E-HSMT | 745 | m |
| 151 | Ống nhựa chống cháy D32 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 152 | Hộp nối dây | Chương V, E-HSMT | 15 | hộp |
| 153 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6, dài 2500mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cọc |
| 154 | Dây dẫn nối đất phi12 | Chương V, E-HSMT | 10 | m |
| 155 | Thép dẹt 40x4 nối đất | Chương V, E-HSMT | 15 | m |
| 156 | Cọc tiếp địa thép l63x63x6, dài 2500mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 157 | Dây dẫn nối đất phi12 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 158 | Thép dẹt 40x4 nối đất | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Đào đất rãnh mương cáp, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 16,1 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 162 | Cọc tiếp chân bật | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 163 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 164 | Tủ kỹ thuật 300x400x150 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 165 | Hộp cáp 10x2 | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 166 | Hộp nối dây 100x100x50 | Chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 167 | Ổ cắm điện thoại đơn RJ11 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Cáp điện thoại UTP CAT6E | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 169 | Ổ nối mạng máy tính RJ45 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Switch 24 post 10/100/1000MBPS TL-SG 1024 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Bộ phát WIFI băng tần kép AX5400 | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 172 | Cáp mạng máy tính Cat6 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 173 | Ống nhựa d25 | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 174 | Camera KX-2112C4 độ phân giải 2.0mp(1920x1080) | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Cáp dẫn điện 2x1.5 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 176 | Cáp UTP CAT6 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 177 | Ống nhựa d20 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | kệ xà phòng | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 187 | Máy bơm Pentax CM 10 q=1.2-5.4m3/h, h=34m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Bơm tăng áp q=0.5l/s,h=34m Pentax CM 50 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Bình nóng lạnh 30l | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 190 | Máy sấy tay tự động Inax KS-370 | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 191 | Bình nước nóng tiết kiệm điện-bình ngang 30 l | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 197 | Van khóa d40 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 198 | Van khóa d32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 199 | Van 1 chiều d40 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Rắc co DN40 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Van phao D32 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Tê nhựa ppr d40x40 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 203 | Tê nhựa ppr d40x32 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Tê nhựa ppr d32x25 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | Tê nhựa ppr d25x20 | Chương V, E-HSMT | 39 | cái |
| 206 | Cút nhựa ppr d40x90 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 207 | Cút nhựa ppr d32x90 | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 208 | Cút nhựa ppr d25x90 | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 209 | Cút nhựa ppr d20x90 | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 210 | Côn nhựa ppr d40x32 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Côn nhựa ppr d32x25 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 212 | Côn nhựa ppr d25x20 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 213 | Ống u.pvc dn125 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 214 | Ống u.pvc dn110 | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 215 | Ống u.pvc dn90 | Chương V, E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 216 | Ống u.pvc dn75 | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 217 | Ống u.pvc dn60 | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 218 | Ống u.pvc dn42 | Chương V, E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 219 | Tê chếch 45° dn125/110 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 220 | Tê chếch 45° dn110/110 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Tê chếch 45° dn110/60 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 222 | Tê chếch 45° dn90/75 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 223 | Tê chếch 45° dn75/60 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 224 | Tê u.pvc dn60/42 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 225 | Tê thông tắc dn48/110 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 226 | Tê thông tắc dn48/90 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Côn thu d110x60 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 228 | Cút chếch 135° dn125 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Cút chếch 135° dn110 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 230 | Cút chếch 135° dn75 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 231 | Cút chếch 135° dn60 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 232 | Cút chếch 135° dn42 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 233 | Cút chếch 135° dn60x42 | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 234 | Cút vuông dn42 | Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 235 | Nút bịt dn125 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 236 | Nút bịt dn110 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Nút bịt dn90 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 238 | Nút bịt dn75 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 239 | Nút bịt dn60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Siphong d42 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 241 | Siphong d76 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 242 | Siphong d110 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 243 | Nắp lưới chống côn trùng d60 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 244 | Phễu thu nước bằng inox d100 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 245 | Ống nhựa u.p.v.c d-90 | Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 246 | Ống nhựa u.p.v.c d-60 | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 247 | Cút nhựa d-90 | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 248 | Đai giữ ống l=300, a=1000 | Chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| B | HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hoà 2 cục 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hoà 2 cục 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Điều hoà 2 cục 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Ống đồng D6,35X0,8 mm + Bảo ôn + ống pvc | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Ống đồng D9,5X0,8 mm + Bảo ôn + ống pvc | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Ống thoát nước ngưng UPVC D21 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V, E-HSMT | 13 | máy |
| C | HẠNG MỤC KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Điều áp Damao đơn dành cho oxy | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điều áp Damao đơn dành cho khí nén 4 bar | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Ngõ ra oxy | Chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 4 | Ngõ ra hút chân không | Chương V, E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Ngõ ra khí nén 4 bar | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Báo động khu vực | Chương V, E-HSMT | 2 | HT |
| 7 | Lưu lượng kế oxy và bình tạo ẩm | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 8 | Đầu nối oxy | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Đầu nối air 4 bar | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Bộ hút cố định | Chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Hộp khí y tế đầu giường | Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Ống đồng D12 x 0,6mm – 63 bar | Chương V, E-HSMT | 218 | m |
| 13 | Ống đồng D15 x 0,7mm – 58 bar | Chương V, E-HSMT | 286 | m |
| 14 | Ống đồng D22 x 0,9mm – 51 bar | Chương V, E-HSMT | 134 | m |
| 15 | Ống đồng D28 x 0,9mm – 40 bar | Chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 16 | Ống đồng D35 x 1,2mm – 42 bar | Chương V, E-HSMT | 11 | m |
| 17 | Van Ø 15 mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Van Ø 22 mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Van Ø 28 mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Van Ø 35 mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Van Ø 42 mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Tủ van khí | Chương V, E-HSMT | 2 | tủ |
| 23 | Nối thẳng Ø12mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Nối thẳng Ø15mm | Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 25 | Nối thẳng Ø22mm | Chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 26 | Nối thẳng Ø28mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Nối thẳng Ø35mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cút 90 Ø12mm | Chương V, E-HSMT | 240 | cái |
| 29 | Cút 90 Ø15 x 12mm | Chương V, E-HSMT | 78 | cái |
| 30 | Cút 90 Ø15mm | Chương V, E-HSMT | 100 | cái |
| 31 | Cút 90 Ø22 x 15mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Cút 90 Ø22mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Cút 90 Ø28 x 15mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 34 | Cút 90 Ø28 x 22mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Cút 90 Ø28mm | Chương V, E-HSMT | 45 | cái |
| 36 | Cút 90 Ø35 x 22mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cút 90 Ø35 x 28mm | Chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 38 | Cút 90 Ø35mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Tê Ø12mm | Chương V, E-HSMT | 50 | cái |
| 40 | Tê Ø15 x 15 x 12mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 41 | Tê Ø15mm | Chương V, E-HSMT | 65 | cái |
| 42 | Tê Ø22 x 22 x 15mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Tê Ø22mm | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 44 | Tê Ø28 x 15mm | Chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Tê Ø28 x 22mm | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Tê Ø28mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tê Ø35 x 22mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Tê Ø35 x 28mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Tê Ø35mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Côn thu Ø22 x 15mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Côn thu Ø28 x 15mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Côn thu Ø28 x 22mm | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 53 | Côn thu Ø35 x 28mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Côn thu Ø35 x 22mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Chai khí Nito | Chương V, E-HSMT | 2 | chai |
| 56 | Chai khí Acetylen | Chương V, E-HSMT | 2 | chai |
| 57 | Chai khí Oxy | Chương V, E-HSMT | 2 | chai |
| 58 | Bạc hàn | Chương V, E-HSMT | 4 | kg |
| 59 | Quang treo ống đồng | Chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 60 | Băng dán: Oxy, Air, Vac | Chương V, E-HSMT | 1 | cuộn |
| 61 | Trunking 60 x 110mm | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy, đường kính | Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Đèn chỉ thoát nạn | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 4 | tủ |
| 7 | Chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bình khí CO2MT5 | Chương V, E-HSMT | 8 | Bình |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V, E-HSMT | 4 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.799142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 0,62kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | 23KW | 1 |
| 10 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi