Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình, thiết bị khí y tế và thiết bị điều hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211027957-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình, thiết bị khí y tế và thiết bị điều hòa
Số hiệu KHLCNT 20210948222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-11 16:07:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,532,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.799142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình, thiết bị khí y tế và thiết bị điều hòa
Xây dựng mới nhà điều trị nội trú Trung tâm bệnh nhiệt đới – Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp y tế ngân sách tỉnh năm 2020-2021; Nguồn vốn ngân sách bệnh viện: Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn xã hội hóa và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An; Địa chỉ: Km số 5, đại lộLê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; SĐT: 02383524588; 02383844528
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng ACI Việt Nam, địa chỉ: Số 3, ngõ 187, đường Phùng Chí Kiên, khối Tân Hoà, phường Hà Huy Tập, thành phô Vinh,tỉnh Nghệ An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Nghệ An;Địa chỉ: Đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Tân Hưng Phúc; Địa chỉ: Khối Tân Phong, phường Lê Mao, thành phố Vinh, Nghệ An + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP Quản lý và phát triển Xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Số 12, ngách 218/37 phố Định Công, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Tân Hưng Phúc; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Quản lý và phát triển Xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An , địa chỉ: Km số 5 - Đại lộ Lê Nin - xóm 14 - xã Nghi Phú - thành phố Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An; Địa chỉ: Km số 5, đại lộLê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; SĐT: 02383524588; 02383844528


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (file scan bản chính hoặc bản sao đã được chứng thực (trong vòng 6 tháng trở lại đây) đồng thời chuẩn bị sẵn bản chính để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng): - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Quyết định thành lập được cấp bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: * Năng lực tài chính: Nộp Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện;Nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý II/2021; * Hợp đồng tương tự: Hợp đồng và Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu (nếu cần),trong trường hợp cần xác minh Chủ đầu tư hoặc bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự); Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Ghi chú: Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính Webform trên Hệ thống và Báo cáo tài chính trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu nghị đa khoa Nghệ An; Địa chỉ: Km số 5, đại lộLê Nin, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An; SĐT: 02383524588; 02383844528
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 03, đường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0238 3844 522
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An, SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554, SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Nghệ An, số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. - SĐT (đường dây nóng): 0238. 3594.554 - SĐT thường trực tham mưu về đấu thầu: 0983037314
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ TRUNG TÂM BỆNH NHIỆT ĐỚI
1Di dời ống d315(tính theo khối lượng đào đất)Bản vẽ thiết kế KTTC10,15m3
2Di dời cáp tín hiệu về tủ trung tâm(tạm tính 2 công)Bản vẽ thiết kế KTTC3công
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépBản vẽ thiết kế KTTC1,8563m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ thiết kế KTTC3,9655m3
5Tháo dỡ khung thép hộpBản vẽ thiết kế KTTC46,35m2
6Vận chuyển đất đá đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấnBản vẽ thiết kế KTTC0,0582100m3
7Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V, E-HSMT2,1336100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Chương V, E-HSMT14,6298m3
9Ván khuôn cho bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V, E-HSMT0,3508100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,707100m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0683tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6254tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mmChương V, E-HSMT1,2514tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Chương V, E-HSMT23,344m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V, E-HSMT56,584m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V, E-HSMT25,61m3
17Xây gạch chỉ (6,5*10,5*22), xây móng, chiều dày móng Chương V, E-HSMT14,0332m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2043tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,1562tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng:Chương V, E-HSMT0,3073100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, vữa BT đá 1x2: mác 250Chương V, E-HSMT7,2928m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90Chương V, E-HSMT0,932100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(tận dụng đất đào đắp lại)Chương V, E-HSMT1,7793100m3
24Cát đắp nềnChương V, E-HSMT57,7698m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V, E-HSMT27,3741m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2128tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5486tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường Chương V, E-HSMT2,1277tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột- Cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT1,2655100m2
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện Chương V, E-HSMT8,0308m3
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng:Chương V, E-HSMT4,3446100m2
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn máiChương V, E-HSMT6,4624100m2
33Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,0335tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT6,1266tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép > 18mm - Chiều cao tường Chương V, E-HSMT2,149tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT9,4105tấn
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, vữa BT đá 1x2: mác 250Chương V, E-HSMT34,1537m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn, sàn mái, vữa BT đá 1x2: mác 250Chương V, E-HSMT83,4651m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,4427100m2
40Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3595tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, Đường kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường Chương V, E-HSMT0,1392tấn
42Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang, vữa BT đá 1x2: mác 250Chương V, E-HSMT4,435m3
43Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp (lanh tô):Chương V, E-HSMT0,4679100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn (lanh tô):Chương V, E-HSMT0,5262tấn
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bằng vữa BT đá 1x2 (lanh tô), mác 200Chương V, E-HSMT4,468m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Bể tự hoại)Chương V, E-HSMT0,928m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (Bể tự hoại)Chương V, E-HSMT0,0285100m2
48Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt - Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0593tấn
49Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt - Đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1966tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng móng > 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 (Bể tự hoại)Chương V, E-HSMT1,215m3
51Xây bể chứa bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm) - Vữa XM mác 50 (Bể tự hoại)Chương V, E-HSMT4,532m3
52sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan (Bể tự hoại)Chương V, E-HSMT0,0909100m2
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Bể tự hoại)Chương V, E-HSMT1,194m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT12cái
55Láng nền dày 3cm - Vữa XM mác 100 (Bể tự hoại)Chương V, E-HSMT7,7175m2
56Trát tường ngoài t bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cm (Bể tự hoại)Chương V, E-HSMT45,8125m2
57Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày Chương V, E-HSMT100,2332m3
58Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày Chương V, E-HSMT45,6395m3
59Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày Chương V, E-HSMT17,0525m3
60Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), xây cao Chương V, E-HSMT5,893m3
61Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cmChương V, E-HSMT455,6045m2
62Trát tường trong bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát 1,5cmChương V, E-HSMT451,1959m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cmChương V, E-HSMT44,27m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600M PCB40 mác 75Chương V, E-HSMT208,676m2
65Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75.Chương V, E-HSMT387,3394m2
66Trát trần bằng vữa XM mác 75.Chương V, E-HSMT214,3258m2
67Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75.Chương V, E-HSMT346,36md
68Gia công xà gồ thép C100X50X15X2.5Chương V, E-HSMT1,691tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT1,691tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT2,6684100m2
71Ke chống bãoChương V, E-HSMT1.068cái
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT32,1095m2
73Xử lý chống thấm bằng nhựa bitum dày 4mm khò nhiệt chống thấm mái, sê nô, vệ sinhChương V, E-HSMT119,097m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT54,7728m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT44,3234m2
76Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT549,1096m2
77Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT33,6224m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V, E-HSMT873,5904m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT38,1468m2
80Sản xuất lắp dựng lan can cầu thangChương V, E-HSMT17,72md
81Sản xuất lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT53,08md
82Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14Chương V, E-HSMT64,062m2
83Sản xuất lắp dựng Trần Aus-C300-0.9Chương V, E-HSMT398,6658m2
84Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổiChương V, E-HSMT33,2484m2
85Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT495,4659m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT214,3258m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT451,1959m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT709,7917m2
89Vách kính cửa nhôm, bao gồm cả lắp đặt (Kính an toàn dày 6.38mm)Chương V, E-HSMT17,16m2
90Cửa đi 2 cánh kính cường lực 12mmmChương V, E-HSMT20,034m2
91Lắp dựng kính cường lực mặt tiềnChương V, E-HSMT20,034m2
92Kẹp LChương V, E-HSMT18bộ
93Tay nắm inox, đá, thủy tinhChương V, E-HSMT6bộ
94Khóa sànChương V, E-HSMT6bộ
95Bản lề sànChương V, E-HSMT6bộ
96Nhôm sập A38Chương V, E-HSMT5,82m
97Ngõng xoay chếChương V, E-HSMT3bộ
98Bộ mô tơ cửa trượt tự động (điện áp 24VDC, mắt thần Sensor, cảm biến chống kẹt và phụ kiện ....)Chương V, E-HSMT1bộ
99Cửa đi 1cánh mở quay nhôm, bao gồm cả lắp đặt (Kính an toàn dày 8,38mm)Chương V, E-HSMT22,302m2
100Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm, bao gồm cả lắp đặt (Kính an toàn dày 8,38mm)Chương V, E-HSMT101,52m2
101Cửa sổ 1 cánh mở quay hệ nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả lắp đặtChương V, E-HSMT5,112m2
102Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm cả lắp đặtChương V, E-HSMT66,96m2
103Sản xuất lắp dựng hệ thống tay vin hành lang nhôm Accylic Vinyl PVC chống va đập BHR140-TW40Chương V, E-HSMT70,34md
104Tủ chuyển mạch ATS (trọn bộ)Chương V, E-HSMT1hộp
105Cáp cu/xlpe/dsta/pvc-4x50 mm2Chương V, E-HSMT335m
106Cáp cu/xlpe/dsta/pvc-4x16 mm2Chương V, E-HSMT30m
107Ống hdpe điện lực gân xoắn 85/65Chương V, E-HSMT335m
108Ống hdpe điện lực gân xoắn 65/50Chương V, E-HSMT30m
109Lưới báo hiệu cápChương V, E-HSMT335md
110Mốc sứ báo cápChương V, E-HSMT20cái
111Khoan cắt đường nhựa, hoàn trả mặt bằngChương V, E-HSMT0,68100m
112Ống thép bảo vệ ống qua đường d90Chương V, E-HSMT0,34100m
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V, E-HSMT23,5m3
114Lát lại gạch terazoChương V, E-HSMT120,5m2
115Đào đất cấp 2Chương V, E-HSMT78,12m3
116Đắp đất chôn ốngChương V, E-HSMT0,7812100m3
117Đèn hộp vuông bóng 20wChương V, E-HSMT4bộ
118Đèn lốp trần bóng 13wChương V, E-HSMT4bộ
119Đèn máng led âm trần kt 600x600 loại 3 bóng 3x18wChương V, E-HSMT19bộ
120Đèn máng led âm trần kt 600x1200 loại 3 bóng 3x36wChương V, E-HSMT20bộ
121Quạt trần loại 80w + chiết ápChương V, E-HSMT10cái
122Quạt trần loại 80w + chiết ápChương V, E-HSMT8cái
123Quạt hút gió âm trần kt 250x250mmChương V, E-HSMT6cái
124Quạt hút gió âm tường kt 250x250mmChương V, E-HSMT4cái
125Công tắc đơn + đế âm tường 220v-10a, hạt có đèn báoChương V, E-HSMT8cái
126Công tắc đôi + đế âm tường 220v-10a, hạt có đèn báoChương V, E-HSMT15cái
127Công tắc bốn + đế âm tường 220v-10a, hạt có đèn báoChương V, E-HSMT2cái
128Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT60cái
129Công tắc cho bình nóng lạnh loại 20aChương V, E-HSMT8cái
130Tủ điện động lực vỏ kim loại 600x400x180 (trọn bộ)Chương V, E-HSMT4hộp
131Thanh cái đồng cu.2/4(80x6)mm2Chương V, E-HSMT2bộ
132Tủ điện đế thép mặt nhựa carbonat âm tường loại 4 - 8 modulChương V, E-HSMT10hộp
133Aptomat mcb-1p-10a (4,5ka)Chương V, E-HSMT12cái
134Aptomat mcb-1p-16a (4,5ka)Chương V, E-HSMT29cái
135Aptomat mcb-1p-20a (4,5ka)Chương V, E-HSMT3cái
136Aptomat rcbo-1p-20a-15ma (cho bình nóng lạnh)Chương V, E-HSMT8cái
137Aptomat mcb-2p-25a (4.5ka)Chương V, E-HSMT17cái
138Aptomat mcb-2p-25a (6ka)Chương V, E-HSMT17cái
139Aptomat mcb-2p-32a (6ka)Chương V, E-HSMT3cái
140Aptomat mccb-3p-225a (15ka)Chương V, E-HSMT2cái
141Aptomat mccb-3p-63a (10ka)Chương V, E-HSMT3cái
142Aptomat mccb-3p-50a (10ka)Chương V, E-HSMT2cái
143Dây điện đơn lõi đồng cách điện pvc 1,5mm2Chương V, E-HSMT984m
144Dây điện đơn lõi đồng cách điện pvc 2,5mm2Chương V, E-HSMT1.665m
145Dây điện đơn lõi đồng cách điện pvc 4mm2Chương V, E-HSMT660m
146Dây điện đơn lõi đồng cách điện pvc 6mm2Chương V, E-HSMT30m
147Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x16+e10) mm2Chương V, E-HSMT20m
148Cáp điện cu/xlpe/pvc (4x10+e6) mm2 từ tđ1 cấp lên tđ2Chương V, E-HSMT20m
149Ống nhựa chống cháy D16Chương V, E-HSMT492m
150Ống nhựa chống cháy D20Chương V, E-HSMT745m
151Ống nhựa chống cháy D32Chương V, E-HSMT20m
152Hộp nối dâyChương V, E-HSMT15hộp
153Cọc tiếp địa thép l63x63x6, dài 2500mmChương V, E-HSMT3cọc
154Dây dẫn nối đất phi12Chương V, E-HSMT10m
155Thép dẹt 40x4 nối đấtChương V, E-HSMT15m
156Cọc tiếp địa thép l63x63x6, dài 2500mmChương V, E-HSMT6cọc
157Dây dẫn nối đất phi12Chương V, E-HSMT80m
158Thép dẹt 40x4 nối đấtChương V, E-HSMT40m
159Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V, E-HSMT6cái
160Đào đất rãnh mương cáp, đất cấp IIChương V, E-HSMT16,1m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,161100m3
162Cọc tiếp chân bậtChương V, E-HSMT14cái
163Hộp kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT2hộp
164Tủ kỹ thuật 300x400x150Chương V, E-HSMT1hộp
165Hộp cáp 10x2Chương V, E-HSMT2hộp
166Hộp nối dây 100x100x50Chương V, E-HSMT5hộp
167Ổ cắm điện thoại đơn RJ11Chương V, E-HSMT5cái
168Cáp điện thoại UTP CAT6EChương V, E-HSMT100m
169Ổ nối mạng máy tính RJ45Chương V, E-HSMT5cái
170Switch 24 post 10/100/1000MBPS TL-SG 1024Chương V, E-HSMT1bộ
171Bộ phát WIFI băng tần kép AX5400Chương V, E-HSMT3bộ
172Cáp mạng máy tính Cat6Chương V, E-HSMT140m
173Ống nhựa d25Chương V, E-HSMT140m
174Camera KX-2112C4 độ phân giải 2.0mp(1920x1080)Chương V, E-HSMT4bộ
175Cáp dẫn điện 2x1.5Chương V, E-HSMT160m
176Cáp UTP CAT6Chương V, E-HSMT160m
177Ống nhựa d20Chương V, E-HSMT160m
178Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V, E-HSMT15bộ
179Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT15cái
180Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT12bộ
181Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT6bộ
182Lắp đặt hộp đựngChương V, E-HSMT12cái
183kệ xà phòngChương V, E-HSMT8cái
184Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, E-HSMT8bộ
185Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V, E-HSMT12cái
186Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, E-HSMT2bể
187Máy bơm Pentax CM 10 q=1.2-5.4m3/h, h=34mChương V, E-HSMT1cái
188Bơm tăng áp q=0.5l/s,h=34m Pentax CM 50Chương V, E-HSMT1cái
189Bình nóng lạnh 30lChương V, E-HSMT8bộ
190Máy sấy tay tự động Inax KS-370Chương V, E-HSMT4Cái
191Bình nước nóng tiết kiệm điện-bình ngang 30 lChương V, E-HSMT8cái
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V, E-HSMT0,3100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V, E-HSMT0,8100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V, E-HSMT0,32100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V, E-HSMT0,32100m
196Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V, E-HSMT0,24100m
197Van khóa d40Chương V, E-HSMT5cái
198Van khóa d32Chương V, E-HSMT10cái
199Van 1 chiều d40Chương V, E-HSMT1cái
200Rắc co DN40Chương V, E-HSMT2cái
201Van phao D32Chương V, E-HSMT2cái
202Tê nhựa ppr d40x40Chương V, E-HSMT6cái
203Tê nhựa ppr d40x32Chương V, E-HSMT8cái
204Tê nhựa ppr d32x25Chương V, E-HSMT8cái
205Tê nhựa ppr d25x20Chương V, E-HSMT39cái
206Cút nhựa ppr d40x90Chương V, E-HSMT20cái
207Cút nhựa ppr d32x90Chương V, E-HSMT30cái
208Cút nhựa ppr d25x90Chương V, E-HSMT40cái
209Cút nhựa ppr d20x90Chương V, E-HSMT50cái
210Côn nhựa ppr d40x32Chương V, E-HSMT3cái
211Côn nhựa ppr d32x25Chương V, E-HSMT16cái
212Côn nhựa ppr d25x20Chương V, E-HSMT8cái
213Ống u.pvc dn125Chương V, E-HSMT0,3100m
214Ống u.pvc dn110Chương V, E-HSMT0,54100m
215Ống u.pvc dn90Chương V, E-HSMT0,54100m
216Ống u.pvc dn75Chương V, E-HSMT0,2100m
217Ống u.pvc dn60Chương V, E-HSMT0,8100m
218Ống u.pvc dn42Chương V, E-HSMT0,48100m
219Tê chếch 45° dn125/110Chương V, E-HSMT3cái
220Tê chếch 45° dn110/110Chương V, E-HSMT12cái
221Tê chếch 45° dn110/60Chương V, E-HSMT21cái
222Tê chếch 45° dn90/75Chương V, E-HSMT2cái
223Tê chếch 45° dn75/60Chương V, E-HSMT4cái
224Tê u.pvc dn60/42Chương V, E-HSMT15cái
225Tê thông tắc dn48/110Chương V, E-HSMT12cái
226Tê thông tắc dn48/90Chương V, E-HSMT12cái
227Côn thu d110x60Chương V, E-HSMT5cái
228Cút chếch 135° dn125Chương V, E-HSMT6cái
229Cút chếch 135° dn110Chương V, E-HSMT12cái
230Cút chếch 135° dn75Chương V, E-HSMT4cái
231Cút chếch 135° dn60Chương V, E-HSMT15cái
232Cút chếch 135° dn42Chương V, E-HSMT15cái
233Cút chếch 135° dn60x42Chương V, E-HSMT15cái
234Cút vuông dn42Chương V, E-HSMT42cái
235Nút bịt dn125Chương V, E-HSMT3cái
236Nút bịt dn110Chương V, E-HSMT8cái
237Nút bịt dn90Chương V, E-HSMT8cái
238Nút bịt dn75Chương V, E-HSMT2cái
239Nút bịt dn60Chương V, E-HSMT8cái
240Siphong d42Chương V, E-HSMT21cái
241Siphong d76Chương V, E-HSMT12cái
242Siphong d110Chương V, E-HSMT12cái
243Nắp lưới chống côn trùng d60Chương V, E-HSMT5cái
244Phễu thu nước bằng inox d100Chương V, E-HSMT6cái
245Ống nhựa u.p.v.c d-90Chương V, E-HSMT0,72100m
246Ống nhựa u.p.v.c d-60Chương V, E-HSMT0,12100m
247Cút nhựa d-90Chương V, E-HSMT18cái
248Đai giữ ống l=300, a=1000Chương V, E-HSMT72bộ
B HẠNG MỤC ĐIỀU HÒA
1Điều hoà 2 cục 1 chiềuChương V, E-HSMT2cái
2Điều hoà 2 cục 1 chiềuChương V, E-HSMT3cái
3Điều hoà 2 cục 1 chiềuChương V, E-HSMT8cái
4Ống đồng D6,35X0,8 mm + Bảo ôn + ống pvcChương V, E-HSMT25m
5Ống đồng D9,5X0,8 mm + Bảo ôn + ống pvcChương V, E-HSMT50m
6Ống thoát nước ngưng UPVC D21Chương V, E-HSMT150m
7Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V, E-HSMT13máy
C HẠNG MỤC KHÍ Y TẾ
1Điều áp Damao đơn dành cho oxyChương V, E-HSMT1bộ
2Điều áp Damao đơn dành cho khí nén 4 barChương V, E-HSMT2bộ
3Ngõ ra oxyChương V, E-HSMT46bộ
4Ngõ ra hút chân khôngChương V, E-HSMT30bộ
5Ngõ ra khí nén 4 barChương V, E-HSMT21bộ
6Báo động khu vựcChương V, E-HSMT2HT
7Lưu lượng kế oxy và bình tạo ẩmChương V, E-HSMT20bộ
8Đầu nối oxyChương V, E-HSMT10cái
9Đầu nối air 4 barChương V, E-HSMT10cái
10Bộ hút cố địnhChương V, E-HSMT20bộ
11Hộp khí y tế đầu giườngChương V, E-HSMT21bộ
12Ống đồng D12 x 0,6mm – 63 barChương V, E-HSMT218m
13Ống đồng D15 x 0,7mm – 58 barChương V, E-HSMT286m
14Ống đồng D22 x 0,9mm – 51 barChương V, E-HSMT134m
15Ống đồng D28 x 0,9mm – 40 barChương V, E-HSMT39m
16Ống đồng D35 x 1,2mm – 42 barChương V, E-HSMT11m
17Van Ø 15 mmChương V, E-HSMT6cái
18Van Ø 22 mmChương V, E-HSMT8cái
19Van Ø 28 mmChương V, E-HSMT4cái
20Van Ø 35 mmChương V, E-HSMT2cái
21Van Ø 42 mmChương V, E-HSMT1cái
22Tủ van khíChương V, E-HSMT2tủ
23Nối thẳng Ø12mmChương V, E-HSMT30cái
24Nối thẳng Ø15mmChương V, E-HSMT49cái
25Nối thẳng Ø22mmChương V, E-HSMT23cái
26Nối thẳng Ø28mmChương V, E-HSMT12cái
27Nối thẳng Ø35mmChương V, E-HSMT6cái
28Cút 90 Ø12mmChương V, E-HSMT240cái
29Cút 90 Ø15 x 12mmChương V, E-HSMT78cái
30Cút 90 Ø15mmChương V, E-HSMT100cái
31Cút 90 Ø22 x 15mmChương V, E-HSMT10cái
32Cút 90 Ø22mmChương V, E-HSMT40cái
33Cút 90 Ø28 x 15mmChương V, E-HSMT9cái
34Cút 90 Ø28 x 22mmChương V, E-HSMT6cái
35Cút 90 Ø28mmChương V, E-HSMT45cái
36Cút 90 Ø35 x 22mmChương V, E-HSMT2cái
37Cút 90 Ø35 x 28mmChương V, E-HSMT30cái
38Cút 90 Ø35mmChương V, E-HSMT15cái
39Tê Ø12mmChương V, E-HSMT50cái
40Tê Ø15 x 15 x 12mmChương V, E-HSMT60cái
41Tê Ø15mmChương V, E-HSMT65cái
42Tê Ø22 x 22 x 15mmChương V, E-HSMT20cái
43Tê Ø22mmChương V, E-HSMT17cái
44Tê Ø28 x 15mmChương V, E-HSMT25cái
45Tê Ø28 x 22mmChương V, E-HSMT5cái
46Tê Ø28mmChương V, E-HSMT6cái
47Tê Ø35 x 22mmChương V, E-HSMT3cái
48Tê Ø35 x 28mmChương V, E-HSMT4cái
49Tê Ø35mmChương V, E-HSMT2cái
50Côn thu Ø22 x 15mmChương V, E-HSMT10cái
51Côn thu Ø28 x 15mmChương V, E-HSMT8cái
52Côn thu Ø28 x 22mmChương V, E-HSMT7cái
53Côn thu Ø35 x 28mmChương V, E-HSMT3cái
54Côn thu Ø35 x 22mmChương V, E-HSMT3cái
55Chai khí NitoChương V, E-HSMT2chai
56Chai khí AcetylenChương V, E-HSMT2chai
57Chai khí OxyChương V, E-HSMT2chai
58Bạc hànChương V, E-HSMT4kg
59Quang treo ống đồngChương V, E-HSMT40bộ
60Băng dán: Oxy, Air, VacChương V, E-HSMT1cuộn
61Trunking 60 x 110mmChương V, E-HSMT5m
D HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V, E-HSMT120m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn chống cháy, đường kính Chương V, E-HSMT120m
3Đèn chỉ thoát nạnChương V, E-HSMT5cái
4Đèn chiếu sáng sự cốChương V, E-HSMT5bộ
5Nội quy tiêu lệnhChương V, E-HSMT4bộ
6Tủ đựng bình chữa cháyChương V, E-HSMT4tủ
7Chuông báo cháyChương V, E-HSMT4cái
8Bình khí CO2MT5Chương V, E-HSMT8Bình
9Bình chữa cháy MFZ8Chương V, E-HSMT4Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.799142E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.959E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông;-Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW1
2 Máy đầm dùi 1,5KW1
3 Máy khoan bê tông 0,62kW1
4 Máy trộn bê tông 250l1
5 Ô tô tự đổ 7T1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
7 Máy cắt uốn thép 5KW1
8 Máy trộn vữa 150l1
9 Máy hàn điện 23KW1
10 Máy đào 0,8m31
11 Máy hàn nhiệt cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->